Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB.. Cĩ bao nhiêu vectơ khác 0, cĩ điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho... Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CD.. Gọi E, F lần lượt
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 VECTƠ
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Vectơ
a) Khái niệm: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
Nhận xét:
+ Vectơ thường được kí hiệu bởi AB,a, Khi đó
A: là điểm gốc
B: là điểm ngọn
Hướng từ A đến B
+ Khi điểm gốc và ngọn trùng nhau ta có các Vectơ: AA, BB đgl
là Vectơ – không Kí hiệu: 0
+ Độ dài đoạn thẳng AB đgl độ lớn Vectơ AB Kí hiệu: AB
b) Vectơ cùng phương Vectơ cùng hướng Vectơ bằng nhau
+ Hai vectơ đgl cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau
Ví dụ 1 Cho 2 điểm A và B phân biệt Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng và bao nhiêu vectơ khác 0
Ví dụ 2 Cho ABCD cân tại A Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB
a) Đẳng thức AB=AC đúng hay sai?
b) Các vectơ cùng hướng với AC ?
c) Các vectơ ngược hướng với BC ?
d) Các vectơ bằng nhau?
Ví dụ 3 Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng ABCD là hình bình hànhAB=DC
a
B
A
Trang 22 Các phép toán trên Vectơ
a) Tổng hai vectơ
Định nghĩa: Cho hai vectơ a và b Từ điểm A bất kì, ta vẽ các vectơ: AB =a và BC =b Khi đó đặt c=AC đgl tổng của a và b Kí hiệu: a+ =b c
Tính chất:
+ = + + + = + + + =
Các quy tắc cần nhớ:
+ Quy tắc 3 điểm: Với 3 điểm A, B,C ta có: AB+BC =AC
+ Quy tắc hình bình hành: AB+AD=AC
b) Hiệu hai vectơ
Vectơ đối: Cho vectơ a Vectơ cùng độ lớn và ngược hướng với a đgl vectơ đối của a Kí hiệu: a-
Tính chất:
+ "A, B: AB = -BA
+ I là trung điểm AB IA= -IB
+ - -( )AB =AB
Hiệu 2 vectơ: Cho hai vectơ a và b Hiệu của a và b, kí hiệu a-b, được định nghĩa bởi:
( )
a- = + -b a b
Quy tắc cần nhớ:
+ Quy tắc 3 điểm: Với 3 điểm A, B,C ta có: AB-AC=CB
c) Tích của một vectơ với một số
c
b a
b
B
A
Trang 3 Định nghĩa: Cho vectơ a và k Ỵ Ta cĩ tích của a với số k , kí hiệu ka và được xác định như sau:
+ Nếu cùng hướng với
k 0 ka :
ka k a
ìïï ïï
+ Nếu ngược hướng với
k 0 ka :
ka k a
ìïï ïï
< íï =ïïïỵ
Tính chất:
+ k l.a( ) =( )kl a + (k+l a)=ka+la
+ k a( )b =kakb + ka 0 k 0
é = ê
êë
Điều kiện để 2 vectơ cùng phương:
+ a và b b ( ¹0) cùng phương $ Ỵk :a=kb + A, B,C thẳng hàng $ Ỵk :AB =kAC
Ví dụ 1 Cho I là trung điểm AB M là một điểm bất kì Chứng minh: MA+MB=2MI
Ví dụ 2 Cho G là trọng tâm ABCD Chứng minh: GA+GB+GC =0
Ví dụ 3 Chứng minh rằng 4 điểm A, B,C, D bất kì ta cĩ: AC+BD =AD+BC
II PHÂN LOẠI CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Liệt kê vectơ
Bài tập 1 Cho lục giác đều ABCDEF cĩ tâm O
a) Tìm các vectơ khác 0 và cùng phương với OA
b) Tìm các vectơ bằng với AB
c) Hãy vẽ các vectơ bằng với AB và cĩ điểm đầu là O, D, C
Bài tập 2 Cho 5 điểm A, B, C, D, E phân biệt Cĩ bao nhiêu vectơ khác 0, cĩ điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho
Bài tập 3 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB, BC,CD, DA Chứng minh NP =MQ và PQ =NM
Trang 4 Bài tập 4 Cho hình bình hành ABCD Dựng AM=BA, MN =DA, NP =DC, PQ =BC
Bài tập 5 Cho lục giác đều ABCDEF Hãy vẽ các vectơ bằng AB thỏa mãn:
a) Có điểm đầu là B, F,C
b) Có điểm cuối là F, D,C
Dạng 2 Chứng minh một đẳng thức vectơ
Bài tập 1 Cho hai tam giác ABC và A ' B ' C ' lần lượt có trọng tâm là G và G ' Chứng minh
GG ' AA ' BB ' CC '
3
Bài tập 2 Cho tứ giác ABCD Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng minh
AC+BD=AD+BC=2IJ
Bài tập 3 Cho 5 điểm bất kì A, B, C, D, E Chứng minh: AD+BE+CF =AE+BF+CD
Hướng dẫn Ta có:
=
Bài tập 4 Cho tam giác ABC Lần lượt lấy các điểm M, N, P trên các đoạn AB, BC và CA sao cho: AM 1AB ; BN 1BC ; CP 1CA
Chứng minh: AN+BP+CM=0
Hướng dẫn Ta có:
üïï
ïï ïï
ïï ïï
ïïïþ
Bài tập 5 Gọi AM là trung tuyến của ABCD và D là
trung điểm của AM Chứng minh rằng:
a) 2DA+DB+DC =0
b) 2OA+OB+OC= 4OD , với O là điểm tùy ý
D
M A
Trang 5DB+DC =2DM= -2DA 2DA+DB+DC =0
Bài tập 6 Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF Hãy chứng minh các đẳng thức sau:
2
b) OA+OB+OC+OD=0
c) MA+MB+MC+MD=4MO (Với M là một điểm bất kì)
Hướng dẫn Ta có:
Bài tập 7 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi H là điểm đối xứng của B qua G và M là trung điểm của BC Chứng minh:
a) AH 2AC 1AB
-
b) CH 1(AB AC)
3
c) MH 1AC 5AB
-
Hướng dẫn Ta có:
a) Ta có AGCH là hình bình hành nên:
AH+AG=AC AH=AC-AG
=- + = -
3
-
Bài tập 8 Cho tam giác ABC , bên ngoài các tam giác vẽ các hình bình hành ABMN, BCPQ và CARS Chứng minh RN+MQ+PS=0
Hướng dẫn Ta có:
RN MQ PS RA AN MB BQ PC CS
G
M N A
H
Trang 6 Bài tập 9 Cho tam giác ABC Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC
và BC Chứng minh rằng với điểm O bất kì ta có:
OA+OB+OC=OM+ON+OP
Bài tập 10 Cho tứ giác ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD Chứng minh: 2 AB(+AI+JA+DA)=3DB
Hướng dẫn I,J lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD nên: DB =2IJ Ta có:
2 AB+AI+JA+DA =2 DA+AB+JA+AI =2 DB+JI =3DB
Dạng 3 Tính độ dài của vectơ
Bài tập 1 Cho tam giác đều cạnh a, M là trung điểm BC Tính AB , AM , MC
Bài tập 2 Cho hình vuông ABCD cạnh b Tính DA-AB , DA +DC , DB +DC
Bài tập 3 Cho tam giác đều cạnh a Tính AB+AC , AB -AC
Bài tập 4 Cho hình vuông ABCD cạnh b Tính DA-AB , DA +DC , DB +DC
Bài tập 5 Cho tam giác đều cạnh a, I là trung điểm của BC Hãy vẽ và tính độ lớn các vectơ sau:
a) AB+AC b) AB+AI c) AB AC- d) AC BI-
Dạng 4 Chứng minh ba điểm thẳng hàng
Để chứng minh ba điểm A, B,C phân biệt thẳng hàng, ta cần chứng minh AB và AC cùng phương hay AB=kAC k ( ¹0)
Bài tập 1 Cho hình bình hành ABCD Gọi I là trung điểm của CD Lấy điểm M trên đoạn BI sao cho BM=2MI Chứng minh ba điểm A, M, C thẳng hàng
Hướng dẫn Ta có:
BM=2MI AM-AB=2 AI-AM
M
I
D A
Trang 7 Bài tập 2 Cho tam giác ABC , trọng tâm G Gọi D là điểm đối xứng của A qua B và E là điểm trên đoạn AC sao cho AE 2AC
5
=
a) Tính DE, DG theo AB và AC
b) Chứng minh 3 điểm D, G, E thẳng hàng
c) Gọi K là điểm thỏa mãn KA+KB+3KC=2KD Chứng minh KG/ /CD
Hướng dẫn Ta có
a) Ta có:
2
DE AE AD AC 2AB
5
-
1
3
b) Theo câu a ta có:
3
üïï
ýï ï
c) Ta có: KA+KB +3KC=2KD KA+KB+KC=2 KD(-KC)3KG =2CD
KG, CD
cùng phương
Vì G,C, D không thẳng hàng nên KG và CD song song
Bài tập 3 Cho tam giác ABC Gọi D là điểm xác định bởi BD 2BC
3
=
và I là trung điểm của
AD Gọi M là điểm thỏa mãn AM =xAC với x Î
a) Tính BI theo BA và BC
b) Tính BM theo BA và BC
c) Tính x để ba điểm B, I, M thẳng hàng
Hướng dẫn Ta có:
a) I là trung điểm AD nên:
G A
D
E
Trang 8b) Ta có:AM=xAC BM-BA=x BC(-BA)BM=(1-x BA)+xBC
c) Ta có: Để ba điểm B, I, M thẳng hàng tồn tại số k sao cho BM =kBI
BM kBI 1 x BA xBC BA BC 2 1 x 3x x
Bài tập 4 Cho ba điểm A, B, C và O tùy ý Chứng minh rằng A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi:
+
-+
Hướng dẫn Ta có: A, B,C thẳng hàng AC =kCBOC-OA=k OB(-OC)
Bài tập 5 Cho tứ giác ABCD Trên các cạnh AB và CD ta lấy các điểm M, N sao cho
AB = DC Chứng minh rằng trung điểm của ba đoạn thẳng AD, BC, MN thẳng hàng
Hướng dẫn
ïï
= ïïî
+ Ta có: 2PQ= AB+DC
+ Ta có: 2PR=AM+DN =k AB(+DC)
Bài tập 6 Cho tam giác ABC Trên AB lấy điểm D sao cho BD 3BC
5
=
và một điểm E thỏa mãn 4EA+2EB+3EC=0
a) Tính ED theo EB và EC
b) Chứng minh 3 điểm E, A, D thẳng hàng
Hướng dẫn
a) Ta có:
3
BD BC 5BD 3BC 5BD 3 BD DC
5
R Q
P A
B
C
D
M
N
A
E D
Trang 9( ) ( )
2DB 3DC 0 2 DE EB 3 DE EC 0
b) Ta có:
ïî
Bài tập 7 Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của BC , gọi D và E là 2 điểm sao cho:
BD=DE=EC
a) Chứng minh rằng: AB+AC=AD+AE
b) Tính vectơ AS=AB+AC+AD+AE theo AI
c) Suy ra 3 điểm A, I, S thẳng hàng
Hướng dẫn
a) Ta có: AB+AC=AD+DB+AE+EC =AD+AE+EC+DB =AD +AE
b) Ta có: I là trung điểm BC nên: AB+AC =AD+AE=2AI Do đó ta có:
AS=AB+AC+AD+AE=4AI
A, I, S thẳng hàng
Bài tập 8 Cho tam giác ABC , lấy các điểm M, N, P sao cho:
MB-2MC=NA+2NC=PA+PB =0
a) Tính PM, PN theo AB, AC
b) Chứng minh rằng M, N, P thẳng hàng
Hướng dẫn
a) Ta có:
1
2
1 AB 2
=
-
3
-
N P
C
A
Trang 10
b) Theo câu a ta có: PN 1PM
3
M, N, P thẳng hàng
Bài tập 9 Cho tam giác ABC Gọi M, N là các điểm sao cho: MA=2MB và 3NA+2NC=0
a) Tính MN theo AB, AC
b) Chứng minh MN đi qua trọng tâm G của tam giác ABC
Hướng dẫn
a) Ta có:
MA=2MB MA=2 MA+AB MA = -2AB
3NA 2NC 0 3 NC CA 2NC 0 NC AC
5
2
5
= += - +
b) Ta có:
÷
5
6
= MN đi qua trọng tâm G của tam giác ABC
Dạng 5 Tìm tập hợp điểm thỏa mãn hệ thức hay tính chất cho trước
Nếu là hệ thức vectơ thì biến đổi về dạng AM=k.v, trong đó k là số thực thay đổi, v là vectơ cho trước Như vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng qua A và cùng phương với v
Nếu là hệ thức về độ dài thì rút gọn hệ thức đã cho về dạng: AM =l (với A cố định, l là độ dài cho sẵn) Như vậy tập hợp các điểm M là:
a) Đường tròn tâm A bán kính l nếu l>0
b) Điểm A nếu l= 0
c) Æ nếu l<0
Bài tập 1 Cho hình bình hành ABCD Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn:
MA+MB+MC+MD =4AB
Hướng dẫn
G
I
A
M
N
Trang 11+ Gọi O là trọng tâm ABCDOA+OB+OC+OD =0
+ Do đó ta có: MA+MB+MC+MD =4AB 4MO =4AB MO =AB
Vậy tập hợp các điểm M cần tìm là đường tròn tâm O bán kính AB
Bài tập 2 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn các điều kiện sau:
a) MA =MB b) MA+MB+MC =0 c) MA+MB = MA+MC
Hướng dẫn
a) Ta có tập hợp các điểm M cần tìm là tập rỗng
b) Gọi G là trọng tâm ABCD ta có: GA+GB+GC =0 Do đó ta có:
MA+MB+MC = 0 3MG= 0 MºG Vậy tập hợp các điểm M cần tìm là điểm G
c) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó ta có:
MA+MB = MA+MC 2ME = 2MF ME=MF Vậy tập hợp các điểm M cần tìm là đường trung trực của đoạn EF
Bài tập 3 Cho tam giác ABC
a) Xác định các điểm D, E thỏa mãn các đẳng thức sau: 4DA-DB=0 ; EA +2EC =0 b) Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn hệ thức: 4MA MB- = MA+2MC
Hướng dẫn
a) Ta có:
1
3
1
EA 2EC 0 EA EC 3EC 0 CE CA
2
b) Ta có:
Trang 12
Bài tập 4 Cho tam giác ABC Gọi M, N là 2 điểm bất kì
a) Chứng minh rằng u =NA+NB-2NC không phụ thuộc vào điểm N
b) Tìm tập hợp các điểm M sao cho MA+MB+MC =a với a cho trước
Hướng dẫn
a) Ta có: u =NA+NB-2NC =NA-NC+NB-NC =CA+CB Do đó u không phụ thuộc vào điểm N
b) Gọi G là trọng tâm ABCD Ta có:
a
3
Do A, B,C cố định nên G cố định Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn tâm G bán kính a
3
Bài tập 5 Cho tam giác ABC và I là trung điểm của BC Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn:
2 MA = MB+MC
Hướng dẫn Ta có:
2 MA = MB+MC 2 MA =2 MI MA=MI Vậy tập hợp các điểm M là đường trung trực của đoạn AI
Bài tập 6 Cho tứ giác ABCD
a) Xác định điểm O sao cho: OA+4OB=2OD
b) Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn hệ thức MB+4MC-2MD = 3MA
Hướng dẫn
a) Ta có:
AO
4
IB 3
=
b) Ta có: OA+4OB =2OD OA+4OB-2OD =0
Trang 13
Bài tập 7 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn:
MA+MB+MC+MD+ME+MF =3 MA-MD
CHUYÊN ĐỀ 2 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Trục tọa độ
Trục tọa độ (trục) là một đường thẳng trên đó đã xác định một điểm gốc O và một vectơ đơn
vị i Kí hiệu trục x ' Ox hay ( )O, i
Cho điểm M tùy ý trên trục Khi đó tồn tại duy nhất số k sao cho: MO=k.i Số k đgl tọa độ của điểm M đối với trục ( )O, i
Cho vectơ a nằm trên trục ( )O, i Khi đó có duy nhất số t sao cho a =t.i Số t đgl tọa độ của vectơ a đối với trục ( )O, i
Tọa độ điểm M chính là tọa độ vectơ OM
Nếu 2 điểm A, B nằm trên trục Khi đó, có duy nhất số t sao cho AB=t.i Ta gọi số t đó là
độ dài đại số của vectơ AB đối với trục ( )O, i Kí hiệu AB
Nhận xét:
AB=AB.i
Nếu AB cùng hướng với i thì AB=AB
Nếu AB ngược hướng với i thì AB= -AB
Nếu hai điểm A, B trên trục lần lượt có tọa độ là a và b thì: AB= -b a
Định lí Trên trục số:
Với 3 điểm bất kì trên trục, ta có: AB+BC=AC (hệ thức Sa‐lơ)
x'