1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi thpt môn toán (780)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt qg môn toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong các hình nón (ℵ) nội tiếp mặt cầu (S ) bán kính R = 3 2 , ((ℵ) có[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong các hình nón (ℵ) nội tiếp mặt cầu (S ) bán kính R = 3

2, ((ℵ) có đỉnh thuộc (S ) và đáy

là đường tròn nằm hoàn toàn trên (S )), hãy tìm diện tích xung quanh của (ℵ) khi thể tích của (ℵ)lớn nhất

A. 4

Câu 2 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

Câu 3 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng?

Câu 4 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên R.

C Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞) D Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)

Câu 5 Cho số thực dươngm Tính I = Rm

0

dx

x2+ 3x + 2 theo m?

A I = ln( m+ 2

2m+ 2). B I = ln(

m+ 1

m+ 2). C I = ln(

2m+ 2

m+ 2 ). D I = ln(

m+ 2

m+ 1).

Câu 6 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

A (√3+ 1)π > (√3+ 1)e B (√3 − 1)e < (√3 − 1)π

Câu 7 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)= x

cos2x và F(

π

3)= √π

3

Tìm F(π

4)

A F(π

4)= π

4 −

ln 2

2 . B F(

π

4)= π

4 + ln 2

2 . C F(

π

4)= π

3 −

ln 2

2 . D F(

π

4)= π

3 + ln 2

2 .

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Giao điểm của (P)

và trục tung có tọa độ là

A (0; 1; 0) B (0; 0; 5) C (0; 5; 0) D (0; −5; 0).

Câu 9 Tìm nghiệm của phương trình 2x = (√3)x

Câu 10 Tìm giá trị cực đại yCDcủa hàm số y= x3− 12x+ 20

Câu 11 Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′D′

A. a

3

a3

a3

a3

6.

Câu 12 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện

A π√3.a2 B. π√2.a2

π√3.a2

2π√2.a2

Trang 2

Câu 13 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a

3

6 Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp đã cho

Câu 14 Cho hàm số y =

x

3

− mx+ 5 Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị

Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình log 1

2 (x − 1) ≥ 0 là:

Câu 16 Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là tam giác vuông

với cạnh huyền bằng 2a Tính thể tích của khối nón

A.

2.a3

π√2.a3

π.a3

2π.a3

Câu 17 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A |z|2+ 2|z| + 1 B z2+ 2z + 1 C z+ z + 1 D z · z+ z + z + 1

Câu 18 Phần thực của số phức z= 4 − 2i

2 − i + (1 − i)(2+ i)

A. 11

11

29

29

13.

Câu 19 Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn z(2 − i)+ 13i = 1

A |z|= 34 B |z|=

√ 34

√ 34

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 21 Cho z là một số phức Xét các mệnh đề sau :

I Nếu z= z thì z là số thực

II Mô-đun của z bằng độ dài đoạnOM, với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn của số phức z III |z|= √z · z

Câu 22 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= −21009i B (1+ i)2018 = −21009 C (1+ i)2018 = 21009 D (1+ i)2018 = 21009i

Câu 23 Cho số phức z thỏa mãn (2+ i)z + 2(1+ 2i)

1+ i = 7 + 8i Mô-đun của số phức w = z + i + 1 là

Câu 24 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A 0 và 1 B C.Truehỉ có số 0 C Chỉ có số 1 D Không có số nào Câu 25 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= 1 B |z1+ z2|= √5 C |z1+ z2|= √13 D |z1+ z2|= 5

Câu 26 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 6.22x− 13.6x+ 6.32x = 0

Câu 27 Cho hàm số y= 5x 2 −3x Tính y′

A y′ = (2x − 3)5x2−3x B y′ = 5x2−3xln 5

C y′ = (2x − 3)5x 2 −3xln 5 D y′ = (x2− 3x)5x2−3xln 5

Câu 28 Một sinh viên A trong thời gian 4 năm học đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10 triệu đồng

với lãi suất 3

A 46.538667 đồng B 43.091.358 đồng C 48.621.980 đồng D 45.188.656 đồng.

Trang 3

Câu 29 Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A y= −x4− 2x2− 1 B y= x4+ 2x2− 1 C y= x4− 2x2− 1 D y= 2x4+ 4x2+ 1

Câu 30 Biết logab= 2, logac= 3 với a, b, c > 0; a , 1 Khi đó giá trị của loga(a

2√3

b

c ) bằng

2

3.

Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình log4(3x− 1).log 1

4

3x− 1

3

4 là:

Câu 32 Cho a > 1, a , 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A loga(xy)= logax.logay B loga1= a và logaa= 0

C logaxn = log

a

1 n

x, (x > 0, n , 0) D logaxcó nghĩa với ∀x ∈ R

Câu 33 Tập xác định của hàm số y= logπ(3x− 3) là:

Câu 34 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

1 + z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 35 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

A |z|= 1

Câu 36 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3

1

2 < |z| < 3

2. C |z| <

1

2. D |z| > 2.

Câu 37 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

√ 2

√ 3

Câu 38 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 39 (Chuyên KHTH-Lần 4) Với hai số phức z1, z2thỏa mãn z1+ z2 = 8 + 6i và |z1− z2|= 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= |z1|+ |z2|

Câu 40 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 2 B |w|min= 1

2. C |w|min = 1 D |w|min = 3

2.

Câu 42 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

A |z|= 1

Câu 43 Biết

π 2 R 0 sin 2xdx= ea Khi đó giá trị a là:

Trang 4

Câu 44 Tính đạo hàm của hàm số y= log4√x2− 1

A y′ = x

(x2− 1)log4e. B y

′ = √ 1

x2− 1 ln 4

2(x2− 1) ln 4. D y

(x2− 1) ln 4.

Câu 45 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x +cos3x

A y′ = (1 − sin 3x)5x +cos3xln 5. B y′ = 5x +cos3xln 5.

C y′ = (1 + 3 sin 3x)5x +cos3xln 5. D y′ = (1 − 3 sin 3x)5x +cos3xln 5.

Câu 46 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(1; 1; 1), B(0; 1; 2)

và khoảng cách từ C(2; −1; 1) đến mặt phẳng (P) bằng3

√ 2

2 Giả sử phương trình mặt phẳng (P) có dạng

ax+ by + cz + 2 = 0 Tính giá trị abc

Câu 47 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a; cạnh S A vuông góc với mặt

phẳng (ABCD), S A= 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 48 Tính tích tất cả các nghiệm của phương trình (log2(4x))2+ log2(x

2

8)= 8

A. 1

1

1

1

6.

Câu 49 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R.

A y= 4x+ 1

Câu 50 Cho tứ diện DABC, tam giácABC là vuông tại B, DA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết

AB= 3a, BC = 4a, DA = 5a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp DABC có bán kính bằng

A. 5a

2

5a√3

5a√2

5a√3

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 04/04/2023, 14:40