1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề luyện thi thpt môn toán (780)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hàm số y = ∣∣∣∣∣x∣∣∣∣∣3−mx+5 Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001

Câu 1 Cho hàm số y=

x

3

− mx+5 Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị

Câu 2 Tính nguyên hàmR cos 3xdx

A 3 sin 3x+ C B −3 sin 3x+ C C. 1

3sin 3x+ C

Câu 3 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga 2b − log√

ba3

A. 4m

m2− 12

m2− 12

m2− 3

Câu 4 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB = a, AD = a√3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB′và AC′

A. a

3

a

√ 2

√ 3

4 .

Câu 5 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(ab2)= ln a + 2 ln b B ln(a

b)= ln a

ln b.

C ln(ab)= ln a ln b D ln(ab2)= ln a + (ln b)2

Câu 6 Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y= x − 2√x+ 2017

4).

Câu 7 Biết

5

R

1

dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:

Câu 8 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A y= −x4+ 1 B y= −x4+ 2x2+ 1 C y = x4+ 2x2+ 1 D y= x4+ 1

Câu 9 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2− 2(m+ 1)z + m2 = 0 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2 thỏa mãn

z1

+

z2

= 2?

Câu 10 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 11 Cho khối lăng trụ đứng ABC · A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng

√ 6

3 a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

√ 2

4 a

√ 2

6 a

√ 2

2 a

3

Câu 12 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Trang 2

Câu 13 Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (Oyz) bằng

Câu 14 Tích tất cả các nghiệm của phương trình ln2x+ 2lnx − 3 = 0 bằng

Câu 15 Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao a, AC = 2a (tham khảo hình bên)

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (S CD) bằng

A.

3

√ 2

2√3

√ 2a

Câu 16 Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

z+ 2i = 1 là một đường tròn Tâm của đường tròn đó có tọa độ là

Câu 17 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 18 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 19 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 20 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 21 Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn z(2 − i)+ 13i = 1

√ 34

√ 34

Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn (2+ i)z + 2(1+ 2i)

1+ i = 7 + 8i Mô-đun của số phức w = z + i + 1 là

Câu 23 Cho z là một số phức Xét các mệnh đề sau :

I Nếu z= z thì z là số thực

II Mô-đun của z bằng độ dài đoạnOM, với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn của số phức z III |z|= √z · z

Câu 24 Cho P= 1 + i + i2+ i3+ · · · + i2017 Đâu là phương án chính xác?

Câu 25 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 26 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x)= ex +1, biết F(0)= e

A F(x) = ex B F(x) = ex + 1 C F(x)= ex +1. D F(x)= e2x

Câu 27 Mệnh đề nào sau đây sai?

A.R( f (x) − g(x))= R f (x) − R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R

B. R k f(x)= k R f (x) với mọi hằng số k và với mọi hàm số f (x) liên tục trên R

C.R( f (x)+ g(x)) = R f (x) + R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R

D.R f′(x)= f (x) + C với mọi hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R

Trang 3

Câu 28 Tìm hàm số F(x) không là nguyên hàm của hàm số f (x)= sin2x.

A F(x)= −1

Câu 29 Cho hàm số f (x) liên tục trên R vàR04 f(x)= 10, R34 f(x)= 4 Tích phân R03 f(x) bằng

Câu 30 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − z − 1= 0 Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng (α)

A Q(1; 2; −5) B N(4; 2; 1) C M(−2; 1; −8) D P(3; 1; 3).

Câu 31 Cho f (x) là hàm số liên tục trên [a; b] (với a < b ) và F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên

[a; b] Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Ra

b f(x)= F(b) − F(a)

B. Rb

a f(2x+ 3) = F(2x + 3)

b

a

C.Rb

a k · f(x)= k[F(b) − F(a)]

D Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = a, x = b, đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành được tính theo công thức S = F(b) − F(a)

Câu 32 Hàm số y= F(x) là một nguyên hàm của hàm số y = f (x) Hãy chọn khẳng định đúng

A F′(x)+ C = f (x) B F′(x)= f (x) C F(x) = f′(x)+ C D F(x)= f′(x)

Câu 33 Hàm số F(x)= sin(2023x) là nguyên hàm của hàm số

A f (x)= − 1

C f (x)= −2023cos(2023x) D f (x)= cos(2023x)

Câu 34 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 2 B |w|min= 1

2. C |w|min = 1 D |w|min = 3

2.

Câu 36 Cho số phức z , 0 sao cho z không phải là số thực và w = z

1+ z2 là số thực Tính giá trị biểu thức |z|

1+ |z|2 bằng?

1

√ 2

3 .

Câu 37 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3

2 ≤ |z| ≤ 2. B |z| <

1

1

2 < |z| < 3

2.

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 0;1

4

!

4;

5 4

!

4;+∞

!

2;

9 4

!

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là

Trang 4

Câu 40 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

√ 3

√ 2

2 .

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 5

2 < |z| < 4 B 3 < |z| < 5 C. 1

2 < |z| < 2 D. 3

2 < |z| < 3

Câu 42 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 43 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

3.

Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

Câu 45 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích

toàn phầnSt pcủa hình nón (N) bằng

A St p = πRh + πR2 B St p = 2πRl + 2πR2 C St p = πRl + 2πR2 D St p = πRl + πR2

Câu 46 Tính đạo hàm của hàm số y= log4√x2− 1

A y′ = x

(x2− 1) ln 4. B y

(x2− 1)log4e. C y

x2− 1 ln 4

2(x2− 1) ln 4.

Câu 47 Hàm số y= x4− 4x2+ 1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây

Câu 48 Cho hàm số y = x2− x+ m có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)

Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm

A(1; 2; 3) và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A 2x+ y − 4z + 7 = 0 B 2x+ y − 4z + 5 = 0

C −2x − y+ 4z − 8 = 0 D 2x+ y − 4z + 1 = 0

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 11/04/2023, 07:16