TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH [H + ] có được bằng cách giải PT tổng quát nhận được từ sự tổ hợp các PT liên quan như PT trung hòa điện, PT tích số ion của nước, các PT bảo toàn vật chất, các P
Trang 15 0
4 0
3 0
2 0
1 0 0
Burette (C)
Erlen (X)
BÀI 7.3.1
PHƯƠNG PHÁP
CHUẨN ĐỘ ACID –
BAZ
Trang 2HA ⇄ A –
+ H +
(1 ) (2 )
Theo chiều (1) : hằng số
phân li acid
][
]][
k k
k HA acid a A B
HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA ACID
HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA ACID–BAZ
HA : acid; A – : baz liên hợp
Theo chiều (2) : hằng số
bền β HA
Trang 3] ][
[
] ][
[
2O H A
OH HA
k k
] 25 (
10 ]
][
[
] ][
[ ]
[
] ][
[
2 2
C
k O
H A
OH
HA HA
A H
Theo chiều (2) : hằng số bềnβ
Theo chiều (1): hằng số phân
li baz
(1) (2)
Liên hệ giữa k HA và k
A-Acid càng mạnh thì baz liên hợp càng yếu
HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA BAZ
HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA ACID–BAZ
Trang 5TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
[H + ] có được bằng cách giải PT tổng quát (nhận được từ sự tổ hợp các PT liên quan như PT trung hòa điện,
PT tích số ion của nước, các PT bảo toàn vật chất, các
PT hằng số phân li acid (baz)… thành một PT duy nhất)
pH = – lg[H + ]
Trang 6TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
PT TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH ACID
pH của dung dịch đơn acid HA
Xét đơn acid HA có nồng độ ban đầu C HA , hằng số phân
li k HA Trong dung dịch nước:
HA⇄ H + +A –
H 2 O⇄H + +OH –
Trong DD có 4 ẩn số : [H + , [OH – ], [A - ] và [HA]
Để tính pH, chúng ta giải PT chứa [H + ] nhận được từ
sự tổ hợp các phương trình liên quan (PT hằng số phân
li acid, PT bảo toàn điện tích, PT bảo toàn khối lượng,
PT tích số ion của nước)
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 7] [
] ][
] [
] [
]
[ ]
[
]
[ ]
[
] [ ]
OH H
C k A
A C
k A
HA k
HA
HA HA HA
Từ (a), (b) và (c) suy ra:
(e)
[H + ][OH - ] =
k H2O
PT TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH ACID
pH của dung dịch đơn acid HA
PT HS phân li acid :
PT bảo toàn khối lượng
PT trung hoà điện
PT tích số ion của nước
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 8] [
PT TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH ACID
pH của dung dịch đơn acid HA
[H + ] 3 + k HA [H + ] 2 –[k HA C HA + k H2O ] [H + ] – k HA k H2O = 0
rút ra từ PT (d) vào (e) và biến đổi, ta được PT tính
pH của đơn acid HA :
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 9PT TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH ACID
pH của dung dịch đa acid H n A
Tương tự, thành lập đươc PT dùng để tính pH của
dung dịch đa acid H n A (nồng độ ban đầu C 0 , các hằng số phân li k 1 , k 2 , k 3 …) như sau:
Trang 10PT TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH BAZ
Tất cả PT tính pH của DD acid áp dụng được để tính pOH cho DD baz, chỉ cần thay [H + ] bằng [OH – ], thay k acid bằng k baz …vào PT tương ứng
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 11Dung dịch chứa acid yếu và muối của nó
DD chứa acid yếu HA (nồng độ C A ) và baz liên hợp
A – (nồng độ C B ) trong dạng muối NaA, ví dụ
Trang 12PT TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH ĐỆM (CHỨA ACID VÀ BAZ LIÊN HỢP) Dung dịch chứa baz yếu và acid liên hợp
DD chứa baz yếu A - (nồng độ C B ) và acid liên hợp
HA (nồng độ C A ), ví dụ (NH 4 OH + NH 4 Cl):
OH – ] 3 + (C A + k A )[OH – ] 2 – (C B k A + k H2O ) [OH – ]
– k A k H2O = 0
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 13MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN TÍNH pH CỦA DD
pH của dung dịch đơn acid HA
Từ PT đầy đủ:
[H + ] 3 + k HA [H + ] 2 –[k HA C HA + k H2O ] [H + ] – k HA k H2O = 0
Có thể hạ bậc thành PT đơn giản tương ứng với các
trường hợp:
-HA là acid mạnh
-HA là acid trung bình
-HA là acid yếu
-HA là acid rất yếu
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 14Công thức đơn
giản Điều Phạm vi áp dụng
kiện của k
Điều kiện của nồng độ (M)
MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN TÍNH pH CỦA DD
pH của dung dịch đơn acid HA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 15Công thức đơn
giản Điều kiện Phạm vi áp dụng
của k Điều kiện của nồng
độ (M) acid yếu
MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN TÍNH pH CỦA DD
pH của dung dịch đơn acid HA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 16Công thức đơn
giản Điều Phạm vi áp dụng
kiện của k
Điều kiện của nồng độ (M)
MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN TÍNH pH CỦA DD
pH của dung dịch đơn acid HA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 17MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN TÍNH pH CỦA DD
pH của dung dịch đơn acid HA
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 18Baz mạnh pOH = –lg C A - hay pH =
14 + lg C A - Baz trung bình [OH – ] 2 +k A [OH – ]–k A C A
MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN TÍNH pH CỦA DD
pH của dung dịch đơn baz A –
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 193 2
MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN TÍNH pH CỦA DD
pH của đa acid H n A /đa baz A n –
Điều kiện chung để xem đa acid (baz) tương đương đơn acid hoặc đơn baz
(chỉ áp dụng cho các trường hợp tương tự với các trường hợp được nêu trong các ví dụ dưới đây)
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 20pH= ½ 6,35 – ½ lg 0,01 = 4,18
[H + ] 2 + k a1 [H + ]– k a1 C HA
= 0
MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN TÍNH pH CỦA DD
pH của đa acid H n A /đa baz A n –
Ví dụ 1: H 2 CO 3 ( k a1 = 10 – 6,35 ; k a2 = 10 – 10,32 )0,01M:
tương đương đơn acid có k HA = k a1 =10 –6,35 (acid yếu)
Ví dụ 2: H 3 PO 4 ( k a1 = 10 – 2,12 ;k a2 =10 – 7,21 ;k a3 =10 – 12,34 ) 0,1M: tương đương đơn acid có k HA = k a1 =10 –2,12
(acid trung bình)
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 21Giải PT trên, được [OH – ]= 10 –2,84 tức
pH = 11,16
hay pH = 7 + ½ pk HA + ½ lg C A - = 7 + ½ 10,32 + ½ lg 0,01=
11,16
MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN TÍNH pH CỦA DD
pH của đa acid H n A /đa baz A n –
Ví dụ 3: Na 2 CO 3 ( k b1 =10 –3,68 ; k b2 =10 – 7,65 ) 0,01M : tương đương đơn baz có k baz = k b1 =10 –3,68 (baz trung bình): [OH – ] 2 +10 –3,68 [OH – ]–10 –3,68 10 –2 = 0
Thử xem Na 2 CO 3 là baz yếu (k baz = k b1 =10 –3,68 ):
pOH = ½ 3,68 – ½lg 0,01
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 22B
HA C
C pk
pH của dung dịch đệm tạo bởi acid yếu và baz liên hợp hoặc pH của dung dịch đệm tạo bởi baz yếu và acid liên hợp
(*) k HA - hằng số phân li
của acid yếu
C B - nồng độ dạng baz
C A – nồng độ dạng acid
MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN TÍNH pH CỦA DD
Nếu C A ,C B lớn hơn nhiều so với [H + ] và [OH - ]:
Dung dịch đệm còn được tạo thành bởi 2 chất lưỡng tính acid – baz, ví dụ NaH 2 PO 4 (đóng vai trò acid yếu
k HA =k a2 = 10 – 7,21 , nồng độ C A )và Na 2 HPO 4 (đóng vai trò baz yếu nồng độ C B )
TÍNH pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 23MỘT SỐ CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN TÍNH pH CỦA DD
Trang 24ion Trung tính Acid Baz
Trang 25PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
CHUẨN ĐỘ ACID MẠNH BẰNG BAZ MẠNH
Ví dụ: Chuẩn độ HCl bằng NaOH
1)Phản ứng chuẩn độ
H + + OH H 2 O
3) Bước nhảy của đường
chuẩn độ khá dài (từ
pH = 4 đến 10 với C HCl ,
C NaOH ~ 0,1N) có thể
chọn các chất chỉ thị có
pH chuyển màu trong
khoảng này
2) Tại điểm tương đương
[OH]=[H + ] pH tđ = 7
Trang 26Tên chỉ
thị
Khoảng chuyển màu
Màu dạng HInd
Màu dạng Ind Metyl da
cam 3,1 – 4,4 Hồng cam Vàng Bromocresol
lục 3,8 – 5,4 Vàng Xanh Metyl đỏ 4,2 – 6,2 Đỏ Vàng Bromothym
ol xanh 6,0 – 7,6 Vàng Xanh Phenolphtal
ein 8,2 – 10 không màu Tím
PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
CHUẨN ĐỘ ACID MẠNH BẰNG BAZ MẠNH
Ví dụ: Chuẩn độ HCl bằng NaOH
Một số chất chỉ thị thông dụng
Trang 27Màu hồng nhạt
Chuẩn độ DD NaOH bằng DD HCl
50 40 30 20 10
Trang 28PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
CHUẨN ĐỘ ACID YẾU BẰNG BAZ MẠNH
Ví dụ: Chuẩn độ CH 3 COOH bằng NaOH
1)Phản ứng chuẩn độ
HA + NaOH NaA + H 2 O (CH 3 COOH + NaOH NaCH 3 COO + H 2 O)
2) Tại điểm tương đương, pH của dd quyết định bởi
NaA là một baz yếu có nồng độ C NaA nên:
pH tđ = 7 + ½ pk HA + ½ lgC NaA = 7 + ½ pk CH3COOH + ½ lgC NaCH3COO =7 + ½ 4,76+ ½ lgC NaCH3COO
(C NaCH3COO = 0,01M pH tđ = 8,38
C NaCH3COO = 0,1M pH tđ = 8,88)
C NaA là nồng độ NaA sinh ra, về mặt lý thuyết chính là nồng độ acid ban đầu/ nồng độ baz đã sử dụng, nhưng thực tế đã bị giảm xuống do thể tích DD tăng lên
Trang 29% sự chuẩn độ
Đường chuẩn độ acid yếu bằng baz mạnh
3) Bước nhảy của đường
chuẩn độ nằm trong
vùng baz nên chọn chỉ
thị có pH ch/m > 7, thường
dùng phenol phtalein
PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
CHUẨN ĐỘ ACID YẾU BẰNG BAZ MẠNH
Ví dụ: Chuẩn độ CH 3 COOH bằng NaOH
Trang 30PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
CHUẨN ĐỘ BAZ YẾU BẰNG ACID MẠNH
Ví dụ: Chuẩn độ NH 4 OH bằng HCl
1)Phản ứng chuẩn độ
A + HCl HA + Cl
(NH 3 + HCl NH 4 + + Cl) 2) Tại điểm tương đương, pH của dd quyết định bởi
HA là một acid yếu nên:
pH tđ = ½ pk HA ½ lgC HA
= ½ pk NH4+ ½ lgC NH4+ = ½ 9,24 ½ lgC NH4+
(C NH4+ = 0,01M pH tđ = 5,62
C NH4+ = 0,1M pH tđ = 5,12)
Trang 31PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
CHUẨN ĐỘ BAZ YẾU BẰNG ACID MẠNH
Ví dụ: Chuẩn độ NH 4 OH bằng HCl
% sự chuẩn độ
Bước nhảy của đường
chuẩn độ nằm trong
vùng acid nên chọn chỉ
thị có pH ch/m < 7, thường
dùng metyl da cam,
bromocresol lục, metyl
đỏ
Trang 32PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
CHUẨN ĐỘ ĐA ACID BẰNG BAZ MẠNH
Ví dụ: Chuẩn độ H 3 PO 4 bằng NaOH Điều kiện để đa acid H n A được chuẩn độ theo từng nấc
1)Phản ứng chuẩn độ
H 3 PO 4 + NaOH NaH 2 PO 4 + H 2 O k a1 = 10 2,12 NaH 2 PO 4 + NaOH → Na 2 HPO 4 + H 2 O k a2 = 10 7,21
Na 2 HPO 4 + NaOH → Na 3 PO 4 + H 2 O k a3 = 10 12,38
4 1
Trang 33Đường chuẩn độ H 3 PO 4
bằng NaOH
PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
CHUẨN ĐỘ ĐA ACID BẰNG BAZ MẠNH
Ví dụ: Chuẩn độ H 3 PO 4 bằng NaOH
Có thể XĐ 2 điểm cuối
Trang 34Chuẩn độ DD H 3 PO 4 bằng DD NaOH
50 40 30 20 10 0
2-3 giọt Bromocreso
l lục
3-4 giọt Phenolphtal
ein
NaOH
50 40 30 20 10 0
Màu Lục xanh
Đọc
V 2
Trang 35PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
CHUẨN ĐỘ ĐA BAZ BẰNG ACID MẠNH
Ví dụ: Chuẩn độ Na 2 CO 3 bằng HCl Điều kiện để đa baz A n được chuẩn độ theo từng nấc
1)Phản ứng chuẩn độ
Na 2 CO 3 + HCl NaHCO 3 + NaCl k b1 =10 3,68 NaHCO 3 + HCl H 2 CO 3 + NaCl k b2 =10 7,65 (CO 3 2 là baz liên hợp của diacid H 2 CO 3
ka 1 =10 6,35 ;ka 2 =10 10,32 )
4 1
Trang 36PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
CHUẨN ĐỘ ĐA BAZ BẰNG ACID MẠNH
Ví dụ: Chuẩn độ Na 2 CO 3 bằng HCl
Na 2 CO 3 được chuẩn độ bằng HCl theo 2 nấc:
Trang 37PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
CHUẨN ĐỘ ĐA BAZ BẰNG ACID MẠNH
Ví dụ: Chuẩn độ Na 2 CO 3 bằng HCl
V tđ 2 là thể tích HCl
dùng để chuẩn độ 2 chức
V tđ2 = 2 V tđ1
Trang 38PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
XÁC ĐỊNH ĐỘ KIỀM CỦA MẪU NƯỚC
Dùng acid mạnh (HCl hoặc H 2 SO 4 ) chuẩn độ mẫu
nước kiềm với 2 chỉ thị phenolphthalein (V P ) và methyl
da cam (V M )
Tương quan giữa thể tích V P và V M sẽ giúp kết luận
sự hiện diện của các ion kiềm và hàm lượng của chúng
Trang 39PP CHUẨN ĐỘ ACID – BAZ
XÁC ĐỊNH ĐỘ KIỀM CỦA MẪU NƯỚC