algorit sáng chế- phần 3
Trang 1
"Bài ‘todn 6 “May: định;:1 ượng: thất lỏng: 6: -dấu tạo đơn) giản như ' ở hình 5." Chat lỏng: chảy vào- gầu G Khi đủ lượng'
+ đã định, - ‘may: nghiêng về: bền" trái, ` rót" chất lồng ra) : ngoài,
- Phân! ‘ben trái nhẹ đi, mấy trở về: vi tri ban diy,
thing’ "người › bên
ĐÁ VÀ,
| “Hải kịp, "xuống “hết, “thi h những «thing ng ;Agư
ẹ (hoặc: một, số nào: đó trong chúng) 'ẻ 'cũng phải dịch: ae về
` bên trái một ít (đề trong tâm” ' khỏi lệch ˆ về; ‘ben: :phải ngay), `
Dee
Ding tiếc là máy định: lượng như vậy ‘am việc “không
_ chính xác Khi nghiêng về bên trái, chất lỏng vừa bắt đầu
rót ra, phần bên trái hơi nhẹ, đi, máy lập tirq trở về vị trí”
ban đầu, mặc: sgt trong gau :vẫn còn: chất léng.- “Lugng chat 3
lỏng không rốt hết phụ thuộca vào nhiều yếu tố (chênh lệch
trọng lượng giữa phần bên trái và phần bên phải may,” dg | :
- nhớt chất lỏng, ma sắt trục giữa ) Vì vay không ( thề giai 1
Š sau 1-46 méi đại ue 'về vi rf ‘ban dau hình 2
a "Prong nhiều bài TH người t ta thay: nen © hink dùng đổi -
nộ “tượng dưới dạng những « thằng người › nhỏ thy: ‘nhung, không ˆ,
„ _ phải, xếp thành: một hoặc vai ba hang” như ở bài” toán Siem :
`
ˆ Cần tìm biện ,pháp khắc phục nhược điềm nói trên eta:
- máy định Tượng yo! 4: ¬ ni ˆ đồng sông ở các ` vp trị: cách: nhàu 400—500m trên put dee: ;
RS ‘rang trong he ¢ máy định lượng - si cha lồng 5 "thành = chiều, dài 100 km." “Trên mấy my không, $6" may eons hiếtb
phần dễ thay đồi hơn là mấy, định lượng: IKR: Máy định `
Tượng tự nó rót hết chất - _ lỏng Ấp, dụng ppM, 'ta' thấy hiện ° q
tai mô, hình hoạt động như trên hình 6 sở a những « thắng
+ ` foe ` " vty „, fe " : Sea pals é toy ?
Trang 2}
?
14
Bes
«thing người? nhỏ, tạo
thành scái đo (hình 9)
" 'Những «thing s
.' người ở trên phải nhẹ '
hơn nước, ở dưới —
;., nặng hơn nước Giả - „
—_ sử đó là các mầu gỗ
,và hồn đá, nối với
nhau bằng dẩy cước:
(hình 10) Các mầu gỗ
A và B nối với hòn
đá C bằng hai sợi cước : có chiều dài chắc chắn
lớn hơn chiều sâu dòng`
sông (điều này có thÈ —- 'kim tra bằng cách :
'ném thử) Dòng chảy `
_ đầy trôi các mầu gỗ và -
_:làm thẳng các sợi cước
' §ông càng sâu khoảng
cách ÁB càng: ngắn
Gắn thêm vào một trong
các mầu gỗ một -đoạn
_ thước mết (đề biết & - `
` 1) Thiết - bị này có
the ném tir may bay
“4
Ta áp" dụng pee "
với chú ý như” trên cae
®Cái đo? cần tìm _phẫt
có dạng một tam giác - „
thường “Chỉ có hai
' cách sip đặt những
có _Hình 7
"xuống, rồi chụp” ảnh ở 2) 2,
trên, Biết AC; BC về me eT
vad :cao: CD oe "
s .` Lời "giải - that đơn `
`Š- ' giản "và đẹp (sáng chế số”
4 "nếu không, tổ gợi ý của,
‘ppM (Hay ném ba thing
-thành t tam giác thường? ),
._ không mấy ai đã đến: được,
_ lời giải độc đáo nays
- còn tk ee Nà
kh Ăn vo À
Trang 3
` "chế phục vụ “ho ‘bude’ 43 sé được trình ‘bay & Phin bốn | 4
_Với những bài toán đơn giản, có thề tìm' ra lời giải ngay ›
bằng cách áp' dụng trực tiếp các thuật sắng chế theo hướng `
phải nóng lểh và phai không nóng lện?, có thề được :khắc :
phụè bằng cách phân chia trong không gian — một phần Sợi .Ẽ
đây nóng lên, còn phần kia không nóng lên Nói cách khác,
‘ta’ lấy hai sợi dây kim Jogi, đề trường nhiệt nung nóng sợi ¿
thứ nhất, nhưng không nuhg nóng sợi thứ hai Sợi thứ: nhất ¿ ;
đại được, không mất đi) tới nhiệt độ cao Đoạn dây dài ra, `
„có thề hạ xuống một nửa
theo ding nghĩa đen của nó:
dẫn ở bước 4.3, bỏ qua -tất cả các bước trước đó “Nếu các 4 ,cũng, phải đơn : giản ° :
“than bài và -kết -uận,- thì các ' phần 2,
của ARIZ Nếu không kề “mt „a6: bước: ở các.“phần khác, ,có ‘
- :thề nói toàn bộ sức mạnh của: “ARIZ được” ‘thé: hiện chính đà:
'ở các phần này ‘Dang ban đầu:của bài - toán ` “như, một ‘ting:
' đài ra (chứ không phải trường nhiệt 1) sẽ kéo sợi thứ hai Ỷ than: đốt,thế nào tũng không chẩy, Với: ‘qua, trivh: phn: “tích -
dài ra theo Đó: chính là lời giải bài toán 5 Người ta nung | theo các phần 2, 3, 4,-
nóng một đoạn dây bền nhiệt (đoạn dậy này §au đó vẫn giữ 5
Ở trạng thái như 'vậy, người ta buộc chặt nó với sợi thép J z
i thường Khi đoạn dây nguội đi, nó sẽ kéo sợi thép thường +-
căng ra (gỹi này vẫn nguội l) Đoạn dây kéo có thề i‹m bằng 'Š
.thép: thường -chỉ cần nó dài gấp đôi sợi dây chằng Khi đó +
nhiệt độ cần thiết đề sợi chang dài: ra đủ mức yêu cầu, sẽ Š
> eo „ sale an
“Tóm đại, nếu : xem: “ARIZ: ‘ahr mgt «bai in, gồm mẽ bài;
4 chính đà «thân)
tang than dần dần” được dap: ra thanh từng cục nhỏ “Thậm chí nhỏ đến mức c than có hề w te
Kết thúc : giải thích Và hướng tin, ta nói qua về Phin 6
wo Phát triền lời - giải nhận được
ane
Nói chung khí có một he kỹ thiật nào -đồ, "Ve “high
thức ta có thề áp dụng - ‹phép phân" tích hình thái (xem Phần '
' mở đầu) đề nhận được những hệ mới (bước 6.8) Ví dụ,
f
Ta thấy ở dây mâu thuẫn lý học được khử hoàn toàn “# nếu hệ đã cho gồm “các bộ phận A, Ö,:C sắp đặt theo trật
trường nhiệt vừa nung nóng ,
-vừa không nung nóng sợi dây Nói chính ra thì trước đây
ta quan: niệm 'có một và chỉ một sợi dây, còn bây giờ lời giải 'Ÿ
đại có hai sợi €Trò chơi chữ» như vậy thường xảy ra &
_rất nhiều bài toán, Những trường hợp này, sau khi đã biết °
.lời giải, không 'ít người sẽ bảo ‹À ra thế! Giá mà \ôi biết Ÿ
trước là có thề hiều theo bghia đó * Nhưng có lẽ tất cả tf động quay “hay ngược lại
— vấn: đề chính là ờ hai chữ ‘eid mày kia: be nhận ra a bí quyết |
' tự ABCBA,' thì có thề xét” xem các hệ BACAB, ACBCA, -CABAC, BCACH, CBABC- liệu có ứng dụng gÏ trong thực tế -
' được không ? Nếu hệ đã cho, sử dụng trường ~-nhiệt — thay : thé bing | trường điện, trường - từ Hoặc lần - lượt cho : ‘san
.rấn, đàn hồi, bụi:., thay chuyền động tịnh tiến- bằng “chuyền:
hướng thay, đồi này |e mot bản ` phân tích hình thi đề:
a
a a ;tủa ; trò chơi chữa trên, ta? “đã phải trải qua cả ‘qué trình, ‘te ,
3 xây dựng mộ hình đến, khử mẫu thuẫn lý học Đôi khí người _
ta hay lim lẫn, cho fling: vi giải: đơn: 'giản at quá “trình giải -
Sự ' thực; ở các bài toán mức cao, lời
thuật sáng chế không cho kết quả ngay, thì: cần phân tích | gi cảng é đơn giản gì càng, khổ i dé
từng buéc theo” ARIZ Trong những trường hợp aay, | vie
a
: giải lý học thường nhận: được ở bude 4.1 TỐ ee
Vi dy bài toán '5 Mâu, thuấn: lý học - tsợi dây kim ‘Tosi Es
7
3 phầm & mOt trong tất cả các trạng thái có thề: khi, léng, |
Cuối cũng c6 th® tte dt cd cde
xéte
Trang 4
ae
a
" tưởng Tôi giải vừa ¡nhận được thường cũng dẫn đến sheng! Roe tt :
: _ kết quả lý ‘thé.’ Vi dy: sáng chế quy trình gia công kim loài `: - Mo a ` cáo, _ THUẬT SÁNG cae
_ nhưng đem'áp dụng không thành vì lúc đó người ta đồ sản Ũ
" phim: cổ định trong trường từ quay 24° nấm sau mới có một ) 1
' *, “ye : ky Tổ Looe :
a Với: nhau về nội dung.‘ các "khái niệm a6
` Thuật (thủ thuậi)—MộC 'thao ie tư duy đơn” nhất, liêng lễ
SỐ (thao tác tư duy sơ cấp) Thuật có thề liên quan đến: người
_ giải bài'toán, ví dụ thấy sử dụng sự tương ty), hoặc đến đối
tượng kỹ- thuật đáng xét, ví, “dy (phan! chia đối ” tượng), tkết
hợp nhiều đổi tượng vào một? Các, thủ thuậtikhông cỏ định
- hướng : “khong: biết khi nào thủ that: đã -cho là đốt, khi nào
ME không Ở trường hợp này, thuật: tương tự? có thề, dân đến
a A -lời giải song trường hợp kia nó lại lái tư duy chệch đi _Cấc
` Ủš thủ thuật không phát triền: được nữa (mặc | dừ bảng fe ké
: 1 G&e thi thuat cố thề: được bồ sụng và: hoàn thiện)
Vì ta quan “ hiệm pang chế là khử mâu ` “thuấn ký thuật,
nên: nói thuật ng chế, hay nhật khử mâu thuẫn kỹ thuật?
1
iL « Phuong pháp —: “ie thống các ` “thao tác tư “day với Thứ
4 4 “tự trù định trước Ví dụ: phương pháp đối: tượng tiêu, điềm
Lễ „gồm loạt các thao tác: chọn đối- tượng ngẫu - nhiên, lấy: ‘tinh
„ chất của đối tượng ngẫu nhiên gán cho đối : tượng tiêu: điềm,
“xét các kết hợp nhận được Phương pháp thường lấy: cơ" sở
lỄ - là một nguyên - lý, định - đề nào đó Ví dụ cơ sở của: phương
a Pe pháp đối tượng: tiêu điềm ' là, gid: thuy& cho: rằng có thề; tim
i , - thấy ti ¡giật bài toán ° nhờ , yếu tổ hưểu 1 nhiên Khả, năng
Trang 5
Tuy
ng l
ˆ phá tri’ của phường pháp bị bạn chế ; ro nd không thề vượt ` 1- _ - Phan chia
Ly thuyết — Hệ thống nhiều phường ‘phip và thủ thuật hà 5 trà _ định việc điều khiền có định hướng quá trình giải bài Zz
toán trÊn cơ sở hiều biết về các quy quật phát \ triền của «thee 3 vì
:.¿ „ Như vậy thủ 'thuật, phương pháp, lý thuyết vi như chuỗi : thanh gỗ: hoặc thép: dài, mang “đi mang, dạt bit tien ‘Sau: “xudt Bo
' sviên gạch — ngôi nhà — thành phố› hay tế Đào — cơ - quan ;,Š lện thước mét đập xồi đến" thước : mét ody, hon, lùng '
* (rong cơ thỀ) — eơ thờ “Trong chuỗi có thứ bậc này ARIZ 5 k
nằm trên biện giữa phương pháp và lý thuyết + ‘
- 40 thuật sing ché sir dung trong: “ARIZ 1A những ‘tha “4 Nha hiện nay “tàu - thủy chở: hang „cũng được: ‘chia =
_thuật biến ,đồi các đổi tượng kỹ thuật Nhưng không phải ' Ÿ -khoang - rời, khi cần 'có thề làm cho ‘con tàu đài thêm: hoặc:
_ những thủ thuật vụn vặt) mà đó là những thủ thuật đủ mạnh «J ngần đi s ws fle pe ts 3
` đề khử mâu thuẫn kỹ thuật trong khi giải các bài toán sing B12, Dua cơ ở giới vào việc bóc “xếp ( các ‘bai go: của ‘rings’ ;
i a một việc rất khó: khán Một đơn vị xây, dừng chổ : một
chế hiện nay Những thủ thuật này được phát hiện, nghiên
cứu và hoàn chỉnh trên cơ sở phân tích một khối lượng Ê thanh dim chu: dài '30m đi 8 km đường trung, du’ tốn gần, 207
lớn các tư liệu sấng chế từ mức 3 trở lên' Bảng hướng dẫn 4 oe nghin đồng đề sửa đường, chặt, cây Khắc phục' khó, khẩn" ` :
nay, Nha’ nidy chế tạo cơ khí Lâm Nghiệp 19-3 đã chế dạo
áp dụng 40 thuật sáng chế cơ bản ra đời là sự “đồng 6p: Ÿ
quan trạng đầu tiên của H.Amsulevà các học trò của Ông ' Ê loại cần cầu: mà đầm cầu cố thề tháo rồi làm bã đoạn khi,
day, ban doe cin lưu ý: “Mot tha thuật có tht gồm, nhiều -| iP ; - Tách bỏ khỏi đổi tượng phần ( (tia chất) « cẩn tử hee -
thủ thuật con tạo thành một chuỗi, trong đó mỗi thủ thuật ; “ngược lại, chỉ ấy, phần (tính ‹ chất) duy, nhất, cần thiết, ' an còn ƒ
con sau là sự phát triền của thủ - thuật: con trước nó Mặc “Ÿ
- dù có thề chọn những tên gọi thiện đạp hơn, song ta vẫn 2.1: ‘Khi chụp phồi ng g
cần diễn đạt và dễ hiều, nhớ lâu hơn Cái quan trọng mà ˆ g wang khong từ gu chỉ cảm hàn _ Hate ae
ta cần hiều không phải ở tên gọi (kêu? hay không, mà đà Ì :
vựa
\
80 ` ,
Trang 6¬yn Ở
"giai đoạn là không cần thiết, ngược lại cồn làm cho một số Ì ĐT Lớn, _ Kế 4 , ` s ` ti 5 `
_, €0 bếo quá,'giảm để và bị rực mỡ chết trong mùa hè, TOR rõ Tố t OP ee
- đã chuyền sang chế độ cho ăn tùy' theo ‘mia Ánóng š ăn it, rét =
ăn nhiều) và tùy theo giai đoạn đẻ 4), ¬ - các: -đối tượng im’ cac thao tác "kề: nhau - mS
Lo: wy | , gE a TƯ a Pg " đã
~@ (2), Báo Nhân Dân ngày 7/10/78 vã 18/5/1979 ¬ tr tin tý 4 Boe a “Theo báo lao Đông 8.3 1979, ẹ ¬ "
1 teh,
i
"ma “a2, Tại cHLB: Đức” người - ta dùng băng: ghi âm, tiếng] a
ˆ ,GlNg: dang ‘bing ghỉ âm tiếng kêu của: các -loài chim ắc đề?
¬ b— Các - phần khác nhau cia đổi ¡ tượng phải sẻ các: thức
, ding thép thường Như vậy bộ, chay cốt vừa bớt nặng ub Ỷ - chiếu: xa hơn nhiều, CA ` Tiên Tole Rat hs
"
SỐ Và HÌN TÚ Cang {
- mèo kêu (thay cho mèo thật) đề đuồi' chuột ở kho - Ờ Mỹi ;
i nó' Kông đổi, xứng hơn nữa.“ cS
gee Thr cấu trúc thuần nhất của đối tượng (hay, của m : trường, tác động bên ngoài): chuyền sang cấu trắc không
năng khác nhau ' a re
mw- “A “Hai đèn : pha ở ôtô, “đèn bên - phải cần: chiếu; thật
cự + ^ sáng và xa, còn đèn -bên “trái kh6ng.: được "làm - ‘chéi- mất
(3.1 Ở nhà máy cơ khí Phú Lợi (Hoàng Liên Sơn), L người lái trên: các .xe' ngược ' chiều © “Yêu: cầu khác, nhau,
_ kiện 'thích ứng nhất với „công việc ˆ của phần đó Ý "
vật liệu làm cối, chày phải" là loại thép tốt, trước kia cứ đề
ch nhưng ta- thường thấy, hai, đèn' như nhau ‘Chi gin day méi
_- nguyên cả một khối lớn Đồ Ngọc Toản đã có sáng kiến chỉ: ie „xuất hiện ccác- loại' ôtô vor hai đèn không s đổi xứng ` đèn
dùng thép tốt làm lõi, còn các bộ phận khác có thề tháo rời] : ' bên trái chiếu sáng đoạn đường 25m, „còn, đèn, bên phải
= 4.2 Ong” ‘vach‘ mg “khoan: dài 20m bị: gay, ‘Toi i xudng 8.2 Nuôi gà công nghiệp lấy" trứng, tiền thức ăn chiếm) Bday giéng Chuyên gia nước' ngoài loay hoay hồi lâu không
tới 80% giá thành sản phầm Vì.vậy việc tìm các biện ed ne ; đưa lên được Hoàng: Đức Việt, xung phong: xuống xem thứ tiết kiệm thức ăn mà vẫn đảm bảo gà để đều và trứng to: Ê “Chị một lúc ở trên đã kếo - được ốøng: lên Trao đồi mới, ve
s là hết sức cần thiết Theo tiêu chuần thong thường,' bình" We chuyén ‘pia buộc dây ở :giữa ống, ống: bj quay rigang,
be
quân mỗi gà đẻ một ngày: được ăn từ 115 — 120g thức ăn" ' vướng 1ỗ giếng không lên được ‘Con ‘Viét, anh buộc -day về
tồng hợp.: Nhưng qua nghiễn cứu thực tế, tồ chăn nuôi gà: họ, một phía đầu cống, đồng “thời dan dần, nd „ nghếch đầu, :iên
- nông -trường An Kkánh thấy khầu: phần như vậy trong moi;—~ trén a) ` ` ¬¬- ¬—
Trang 7
wo ee wi ' Lt be
_ “ye Kết hop: thực: ign cùng “một, lúc các thao tác > nhự ; bộc
Xử
, nhau hoặc, kề: nhau feed
.5.1 Xe lửa: nhiều khí phải chở: những loại hàng to 'kềnh : „ ccàng, dài nghênh ngang: Nếu đề riêng thì mỗi toa chỉ: xếp'
được ba + kiện», Ga Hải Phòng đã có sáng kiến (xếp gối»: FF
“kiện? hàng ở toa nầy cho «mớm 3` sáng toa kia một" fe
: ‘i : T heo cách nay,' trung "bình mỗi ‘toa, xếp được 5 (kiện 3
'\ 8,2, Nhật Bản hiện đang có ý, định thiết: kế loại tau:
«thay chở dầu có trang bị: máy chưng cat ngay trên tàu, xX
nghĩa của đồ án này — kết hợp thực hiện cùng một' lấy ‹ các -
: quá trình vận chuyền và chế biến dầu mổ, :
Hộ,
,6 —- Thuật vgn năng: Loe ae `
Làm đối tượng thực "hiện được nhiều chức năng, nhờ ' |
vậy không cần đến những đối tượng khác ¬ ":
6.1 Đề, giản tiện, nhiều: gia đình ở thành phổ sử dụng 4
loại` salông — giường (ngày là salông đề ngồi chơi, đêm là Ÿ oS
- giường ngủ), ghế tựa cao (bằng vải) — giường gập; tủ bàn ¡
Ở các gia: đình nông thôn : tủ chè — bàn thờ, tủ đứng (kê
‘trong buồng quay mặt :ra nhà ngoài ` lầm luôn bức vách ngắn
` 6.2: Xe chở nhựa thông của Phan Đình Thiềng, Hình+ˆ
“đáng như xe cút kít Bánh xe đồng thời là thùng chứa nhựa “Ÿ
hình hai chiếc nón úp vào-nhau bằng tôn hoặc sất Càng xe - fF
' gồm hai thánh -tre bắt chéo nhau như chiếc kéo Khi xuống È
dốc chỉ cần khép hai càng xe, hai đầu- kia sẽ áp chặt vào Í
bánh xe làm thành bộ phận -hãm rất tốt On rn
* 7 — Thuật Wing nhaw TC CV CS SỐ
đối tượng thứ hai dat: ‘trong đối tượng thứ ba v.v
a) Bio Leo Bong 17-7-1980
SN
RA
Tan cổng .: có đường kính: ' kháe nhau;,
tà điện tích, :
: có: đường
: -lớn thứ ‘hai, rồi đến.ống thứ: ba ) Nếu: đường: kính ống:
: - trong sàng ‹ còn- rong, có the đề “thêm - i ‘el đó “yao: sone
- với những đối tượng khác có: sức nâng
Ae phao nbi- db e6t điện lên trên rồi đây để “rên, những” cánh
_a— Đổi tượng thứ nhất đặt” trong đối tượng the hai, + P § "
|
1) Báo Lao Đông, 2 6 1977
TL hi huyền (hoặc đề ở khó bãi) các dubng 6ngs, 7
CÓ ‘the -léng ‘chang - vao nhau (ngoài cùng là ống
đạn lớn: nhất, trong nó đến: ‘Ong’ có đường kính
Te, Phuong phép thu’ áp: 'đuất hàng triệu 'at-mðt-phe` của: "
“các nhà bác hoc Xô: Viết : Làm nhiều hộp: kim: Toại' lòng vào
y > nhau, hộp ngoai- cùng; ;bằng -: -thép - thường, “càng vào: ‘trong 4
‘ ''„ càng bằng ˆ thếp : -cứng ` hơn, và hộp, “trong ' cùng bằng kim _
"` cương, giữa các hộp là nham’ thạch KRY máy ép: đè đen hộp:
' "ngoài cùng 50 nghìn' tấn, càng: ở :những : hộp: trong áp suất
Ì cảng tăng, và ở hộp trong 'cùng ` đạt “tới: “vài triệu at-mdt-
‘phe — vượt mức yeu ~ciu của các „hà lý: thuyết cả vi
-a— Khử bớt trọng lượng của đối tượng bani: cách vất 7
wo te
b= Khử- bớt trọng "lượng: của đối tượng ‘bing cách cho,
- tường tác với môi trường (chủ yếu nhờ | các lực thin’ cm „khí
động học và các Tye khác) ¬ ge nà vt
8.1L, Phương pháp vớt, các - vật nặng chìm: đưới nước :
‡+- Mỡ nắp cho nước trần 'vào thing phao, thing phao chìm
- xuống, buộc (móc ) vật nặng: vào rồi lút hết nước trong
thing: phao ra, Thang phao ° rộng, nồi lên "kéo theo | vật, nặng v
- dùng - “thùng - phay: “làm,
đồng sinh ly: "ngang đầu gối Ác
“te we sẽ poh,
: , - " 7 "-
Trang 8
: “thêm trọng lượng, | ví dụ ở các hầm mỏ, đề đầu máy điện kéo ; a
>¿ được trọng 'tải lớn, — nó phải nặng,, nhưng đề giảm tải trọng -
ot chét
nó lại phải nhẹ Người ta khử mâu:thuẫn này bằng
THỦ cách bố trí ở các bánh ` xẻ trước một nam châm Thiện mạnh -
^ trường, từ sinh ra làm cho lực nghiến giữa bánh xe và đường `
Ov tay tăng vụt lên, nhờ đó có thề giảm trọng lượng, của đầu -
` T, thì ngay từ - trước: phải thực: hiện the động ngược ị
„chỗ nối đường ray, mối "cầu bao giờ: người ta cũng ˆ đề hở `
, lầm nó to hơn ?' Người ta dùng loại trục xoắn : Trục tạo og
thanh tir nhiều ống kim loại nhỏ đần, xoắn lồng vào nhau Ÿ
được biến dạng ngược chiều với biến dạng nó sẽ chịu trong 'Š
quá trình lắm việc Mômen xoắn sẽ phải khử hết biến dạng
tiết "kiệm" được một nửa khối lượng thép 4
-cầu nity từ tries ¬
- có thÈ đi vào hoát động từ Vi tri thuận tiện nhất, không mat
- thời gian ‘cho dợi, chuyên chở oe
thước dây “Nhiều trường ` l
nh vào
cây
c8 Đôi - gli taccin” iti - bài toán "ngược lai: “ting:
lượn 10a, Thợ: len phải đem theo
hợp xảy ra tai: biến, Susi sâu là do the: kì vướng os
tes : ¬ Tin
dây thước el pe Nay EP ca he a gg : `
si Hoang Đức: Việt đã có 6 sáng kiến cặp chì no dày : moe
4 ' tránh - được nguy' hiỀm trên Tươnể- tự, Ï iy bài a
“sau! hay bj réi, Việt bude, vào hai : nh, t oe a chì — thang được kéo căng: “hết, rối” Me mi
máy, `'' * ¬ , ae ; 10.2 “ở BL: "mỗi thủy, “thủ được tráng bị một: :bộ vàn
- Nếu theo điều kiện bài toán cần thực -hiện một - -tác kim loại dẻo Bộ” quần áo cổ tỉnh, chất, 'phản xạ lại; “che; n
hợp) tàu: chị: nạn, ° ¿phi ; đội
th rada Nhờ : vậy trong” “tường | :
ve cứu có thề dễ -đàng | tìm - “thấy, các, thoy thay,’ bat ike, thời
9.1 Vào mùa nóng, sắt ít nhiều sẽ nở ra, Vi thé các il tit: xấu hay đêm tối " * Mees
1Ô Nói chung, ` nếu 'khó thực hiện hoạt động yêu thư ng
4 ne làm việc, người ta thường - thực hiện một phần hot one
J§ đó từ trước bang 'cách đưa một chất thề nào đó vào sẵn,
"1 chất thề này nhạy cảm với tác động của — ma tas 5x
eas
(us «Phong ching từ trước?
+ ‘Tang độ tin cậy của đối tượng bằng cách s sử z dụng hức
ALL Những cây cao su lai ghép bông có “đạc ‘tinh ‘dong
‘ma sớm Sáng kiến của Phạm, Thị Liện : mỗi “khi đi tích
mit dem theo’ amôniäc đề lau chén trước: cho mủ khỏi: dong ( )
1 Đ, Khi đưa các phương tiện cơ: giới trọng tải lớn lên
F 0a xe (toa bing), người ta thường dùng một đầu mấy hoặc
+ một vai: ‘toa hang ning (đá, ` sắt: 9: đóng chết ở ở đầu đoàn joa
VI Lộ `
9.2 Làm thế nào đề trục (sắt) bền hơn mà không cần
(cic góc xoắn tính toán trước) Nói cách khác, - ' trục nhận `
nay, sau đó mới bắt đầu biến đạng theo chiều - « dương »
So với trục nguyên khối cố cùng độ bền, trục xoắn như vậy
a> Thye biện toàn - bộ hoặc, một phần hoạt động yêu
2
b “Ngay từ trước sắp đặt các đối tượng sao cho chúng
7< ` ° : ¡ + +
86
Trang 9
| os c8, 2 dim bảo an toàn,
khong cho’: xe & dịch, “Phương sign co | giới lên khôi bị trượt :
¬ :18— 'Tương đường chế nang
° Thay, 'đồí, điều kiện: làm việc, ce cho khôi phải ning , “gi tượng lên Tồi đại hạ” xuống - 2 Sự
` 121, Xe van chuyền Ống : Khi, cần vận: chuyền những Ệ _ loại: ống bế-‹tông cốt thép nặng, xe luồn các răng kích vào;
_ Tương tự, xe vận -chuyền côngtenơ ˆ không cần phải
nang ca khéi hàng lên thùng xe (đề rồi sau đó lại phải ha:
xuống) Các thiết bị 'dẫn động thủy đực sẽ nâng: côngtenơ °
` lên khỏi mặt đất một chút và đặt nó vào giá đỡ Loại se:
nay không cần cầu vào chở được những côhgtenơ ' cao ngất a
13— ¢Lam ngược: lại,
a— Thực “hiện tác dong ngược bạ với tác động nói Ậ trong bài toán co HP VU an
`
trường bê
động — trở thành bất động
lật (lộn) trái nó ra,
14— Phong cầu
i
ngoài trở thành chuyền động, còn phần chu yền
5 ma
Popes ⁄
¬ 41 rong các “cống: hình a dung, tl thi công ` ‘ead đế gục
; Tiên là cũng` việc” vất vả: "và - thường kếo: “đài, ` Kỹ sư `Lê
b— Làm phần bất, động của đối tượng hoặc: của mối Ê ˆ
: trong đổi so với nhau
rủ
a— Từ các bộ phận thẳng chuyện sang các bộ phận f b
cong, từ mặt phẳng chuyền sang mặt: cầu, từ các bộ phận ›š
dạng lập phương hay hinh hộp chuyền: sang các cơ cấu “hình lở
cầu oo, '
‹
— 88
-Ngọc Chỉ đã cổ sắng "kiến: dùng: ]oại: coe’, „có cánh, (cọc xoắn)
"Thay cho 60 cọc b®tông thường đối: hồi! thí, công ,cơ: giới: ‘hon,
trong, ` khẽ nâng ống ' lên khải “mặt, đất một chút và cứ thé: he
hộ wean Các - đặc, trưng của đối tượng (hoặc của môi trường:
cu ngoài) phải thay đồi sad cho ở giai đoạn nào rong qua `
tein, làm việc cũng là tối ưu,
: cánh cụp cánh xoby, mũi đi động (ŒU.— 1j- tá làt ó, phương
“Ÿ G0) báo Tiền Phong 3IL11— 6378 hi
seb Chia đổi ¡ tượng thành các: phần có khả nig di i dong
ay 1 sa ee os
em Néu cd d cả đối tượng là “bat động ¬ Lam ho no’ trẻ
c— Quay ngược đổi - tượng ding, chan lên ding đầu», + b thành đi động, ng, chuyền rời được, nh
ee
¬
mm
15.L Có thề nói: năng “động hóa la phát, triền bude :CÓ -
Ta đã làm quen với thuật này qua một số vi du ¢ ở Các - x tinh chất quy luật cho tất cà các máy móc kỹ, thuật Các: "bộ
rE phận: trước đây liên kết cứng nhắc với, nhau, , giờ trở : “nen
“BS m&in‘déo, Tinh hoat: Ví dụ quá trình phát triền ‘cla may hay,
Ee sau khi hoàn _thiện đừng bộ phận riêng - bit, trên máy: bay,
người ta bắt đầu chế - tạo loại.càng khi, bảy lên cơ vào, vđược,
ee Ầ
a4 ey eo gt
’ feta ga
Trang 10
vost le * * \ ọ - -
op án 'sản xuất, các : 'loạ indy’ “bay ‘aphin ‘cht : ‘than máy bay,,
Ầ chia thành nhiều, khúc, môi khúc: đều có thề dỡ tải hoặc chấp
hàng một cách nhanh chóng ¬¬
TT, th nhiều “trường hợp, chỉ cần ấp dụng thuật năng -
-¡ đọng hóa, ta cũng có thề đề xuất được những cải tiển cổ giá
: trị Ví dụ, máy định lượng dùng cho các vật thề nhỏ (đỉnh
we sit, bi ) Máy này đơn giản, chỉ gồm một - “phéu và một ống -
& ` có hai, cửa chắn 'Đồ bị vào phễu, mở cửa trên, bị rơi qua
_ðng và bị ‘chan lại ở cửa đưới còn đóng Sau đó đóng cửa '
trên và mở của dưới —= một mề ‹ bị, được định lượng chính
xác {bằng thề “tích đoạn Ống giữa: hai cửa chắn) sẽ đồ ra, Năm v
1967 người ta thay hai cửa đóng mở: theo kiều cơ học bằng
các nam châm điện Ngắt nam chẩầm trên và đóng nam cham
dưới — bỉ rơi xuống ống Đóng nam “châm trên và ngất nam
`; châm dưới — mẻ bị đồ ra
Nếu theo quy, luật năng động hóa, ta sẽ thấy ngay máy 1 cắt và sửa rất, ho, khăn và tốn: -kém Vì vậy, hiện nay một
.„ định lượng điện từ như vậy chưa đạt ở: điềm nào — hai nam
"châm vẫn cổ định Cải tiến tiếp theo — làm hai nam ‘cham -
- này di động được Máy định lượng có thêm một tính chất
mới: thay đồi: khoảng cách giữa hai nam châm, ta nhận
được những mẻ bỉ khối lượng khác nhau Vậy mà trên thực
tế, phải mất 5 năm từ khi máy định lượng „ điện từ ra đời,
_con -hgười mới lại nghĩ ra sáng chế làm: hai nam châm di
15.2 ‘Dan, dan chiếu sáng trên các sân vận động, quảng”
“trường trước đầy làm cd định hẳn trên cao Dàn đèn -phải
chịu tác động của những, cơn mưa bão,: gốc độ chiếu sang |
không thay đồi được và mỗi khi cần sửa chữa, thợ lại phải,
trèo lên tận noi VE sau người ta chuyền sang thiết kế loại , +
dàn: đèn: không những quay: được ở trên; mà còn dễ dàng
nâng lên hạ uống (ví dụ dan đèn cho san vận động Each
Tra Ys Hai Phòng)
sả
if thề: Nhược khác phục: bằng cách, chuyền sang không gian ` „ `
@ Báo lao Động 5 4
»
4 oe `
16- — Lam kém một chút “howe hơn một chủ
-Nếu khó thu được 100%" hiệu quả đòi: „hồi, địm đặt mục ` “
tiéu thấp xuống một chút hoặc ‹ cao lên một “chút - — bài › toán
: 66 thề sẽ: đơn giản hẳn: di,’ ee wont Peper on `
ì TH 16.1 Tau đánh' cá được ' trang bị tời sơ ` giới; năng suất
có thề tăng, 1/3 Nhưng “loại: tời: mày quá: us eae “yao
cơ sở cơ khí“sửa chữa lớn, ` nên 'một- sé HTX đánh cá có, tàu '
nhưng không muốn trang ‘bj Phan’ vida: thiết: kế cơ "khí: tàu
huyền (Bộ -Hải : gắn), ‘da chuyền” ,sang thié k loại tời: nửa 7
cơ giới, :đơn: giản, tận: dụng” vật” ‘lieu snob trong nude, dia
phương nào - cũng- -có thề tự 8 ¡xuất được: iQ) - an
16.2 Đường viền quanh thần ‘tau! “thay đồng 'v: vai 'trờ quan |
\
kl trong trong việc giảm sức cản.của nước”: Nhựng đề, thu được "
những: đường viền cong đều và trơn, các lấm vỏ: 'tàu phải -
có hình dạng rất phức tạp, không cân abi vite lam ‘khugp
SỐ nước chuyền sang làm các tấm vỏ hình dang don giản — :tam- giác, tứ giác, ngũ giác Con tầu:sẽ có đường viền hơi ˆ
'gãy góc, nhưng-giá thành giảm hắn xuống - "và vận tức, vẫn
hông thua những con` tàu trước - ve ` "
< tte
sứ “ Ị
J7; Chuyên sang chiéu do khác " " oo a
ae Khé khăn liên quan đến việc - xếp đặt hoặc chuyền
củ “động của đối tượng theo đường thẳng, sẽ được khắc phục nếu
đổi tượng được sắp đặt -hoặc có khả nặng chuyền dong trên -
- mặt phẳng "Tương tự, những khó khăn liên: quan: đến - việc ¬ : sắp đặt hay, chuyền động :của đổi: 'tượng trên ˆ mặC ` phẳng, c -có
+
“b— Sử dụng cách xếp dat nhiều tầng thay cho mot ting +
oe Đề đối tượng đứng "nghiêng hoe 1 nằm: "nghiêng:
1979.:
, s: wee ST:
o gp x NHÀ
ag) ao *