Tất cả điện trường lưỡng cực tức thời trong một nguyên tử cảm ứng sang nguyên tử kề bên, tác dụng tương hỗ giữa các nguyên tử dẫn tới hút lẫn nhau... Proton H+ thâm nhập vào lớp vỏ e
Trang 2 Hàm Fermi: các electron l p đ y nh th nào ấ ầ ư ế
Tính d n c a kim lo i, cách đi n, bán d n và d i năng l ng ẫ ủ ạ ệ ẫ ả ượ
T p ch t cho và nh n (Hall Effect) ạ ấ ậ
Thi t b (Devices)ế ị
Ti p đi m p-n, diode, LED, pin m t tr i, laser… ế ể ặ ờ
T ng quan năng l ng-c u trúcươ ượ ấ
Vai trò electron
Ảnh h ng t i nh ng tính ch t c b nưở ớ ữ ấ ơ ả
Trang 43.1.1 LỰC LIÊN KẾT VÀ
ĐƯỜNG CONG THẾ NĂNG HỆ HAI HẠT
Xét hệ hai phần
tử
Năng lượng E(r)
hai hạt phụ thuộc
r :
, , n, m - các hằng số
đặc trưng lực hút hoặc
lực đẩy của hệ
r0 : liên kết bền
khi năng lượng
tương tác E(r) cực
Năng lượng hút
E +
ro
r0
Trang 5r r
m
m r
n
n dr
E d
r
m r
n dr
dE
m o
n o r
r
m o
n o r
r
o
o
0 )
1 (
) 1 (
0
2 2
2 2
1 1
Hệ bền khi Emin, nghĩa là E(r) thỏa mãn
điều kiện:
Ý nghĩa: lực đẩy có tác dụng ở khoảng cách nhỏ hơn lực hút
Khi r > r0 lực hút tác dụng
r = r0, lực đẩy chiếm ưu thế, không cho phép
hai nguyên tử vượt quá khoảng cách r0 (chất rắn không chịu nén ép),
r0 : lực hút và lực đẩy cân bằng (tham số ô mạng tinh thể)
Trang 6S B N V NG C U TRÚC THEO CHI U Ự Ề Ữ Ấ Ề DÀI LIÊN K T Ế
typical neighbor bond energy
Energy
r
typical neighbor bond length typical neighbor
bond energy
Trang 7• Nhiệt độ nóng chảy, Tm
r larger Tm
Trang 8• Elastic modulus, E
• E ~ curvature at ro
cross sectional area Ao
smaller Elastic Modulus
Energy
runstretched length o
E is larger if curvature is larger
E similar to spring constant
Trang 9Adapted from Fig 3.41(b),
Callister & Rethwisch 4e
Adapted from Fig 3.41(a),
Callister & Rethwisch 4e
Trang 10 o - haèng soá ñieän moâi chaân khoâng,
r ij – khoảng cách giữa hai hạt tích điện.
2
2
q F
Trang 11LIÊN K T TRONG CH T R N Ế Ấ Ắ
LIÊN K T ION Ế
Năng lượng chuyển
dịch:
Năng lượng tĩnh điện
của ion i trong trường
tinh thể ion:
So sánh khoảng cách r ij
với khoảng cách hai ion
gần nhất r0:
rij = pij r0
Như vậy, có thể viết:
A - hằng số Madelung, đặc trưng tác dụng tương hỗ giữa các phần tử
p ij - hệ số sai lệch về khoảng cách rij so với ro.
F
W
o
r ij
p
q W
44
2 2
2
Trang 12LIÊN K T TRONG CH T R N Ế Ấ Ắ
LIÊN K T ION Ế
Một mol cĩ No ion (No- số
Avogadro), năng lượng tĩnh
điện là:
Trong No ion cĩ điện tích tương
ứng z1e và z2e Năng lượng
mạng lưới U :
A - Hằng số Mađơlung cho
một đơn vị điện tích :
Như vậy:
Năng lượng mạng lưới liên kết ion trước hết phụ thuộc điện tích ion Z1 và Z2
o o
o i
o
r
Aq
N W
o
r
e z Az
N U
j p ij
Trang 13LIÊN K T TRONG CH T R N Ế Ấ Ắ
H NG S MAD LUNG Ằ Ố Ơ
Trang 14LIÊN K T TRONG CH T R N Ế Ấ Ắ
TÍNH CH T CH T R N LIÊN K T Ấ Ấ Ắ Ế ION
Liên k t ion: Các cation ki m nhóm I liên k t v i ế ề ế ớ các anion nhóm VII Đi n hình NaCl ể
Năng l ng liên k t l n ượ ế ớ (2-4 eV/ atom).
Nhi t đ nóng ch y và nhi t đ sôi cao ệ ộ ả ệ ộ
D n đi n kém ẫ ệ
Không có electron t do.ự
Trong su t v i ánh sáng nhìn th y ố ớ ấ
Năng l ng photon quá nh so v i các electron t do.ượ ỏ ớ ự
Tan trong ch t l ng phân c c (n c) ấ ỏ ự ướ
Ch t l ng có moment l ng c c hút các ion (làm đ t liên ấ ỏ ưỡ ự ứ
k t).ế
Trang 17LIÊN K T TRONG CH T R N Ế Ấ Ắ
LIÊN K T C NG HĨA TR Ế Ộ Ị
Liên kết giữa những nguyên tử có độ âm
điện tương tự, Ta có:
Khi: dE/dr > 0, lực tương tác là lực hút (vùng
xen phủ hóa trị),
phản liên kết)
Điển hình:kim cương và silic
Mỗi nguyên tử (C và Si) cĩ 1e orbital lai hóa sp 3 Mỗi
liên kết có hai e dùng chung, bốn liên kết có tám e (số electron tạo vỏ liên kết bền
dE dr
dE gradE
Trang 18ĐỘ ÂM ĐiỆN CỦA CÁC NGUYÊN TỐ (THEO PAULING):
Rb Sr Y Zr Nb Mo Tc Ru Rh Pd Ag Cd In Sn Sb Te I 0.8 1.0 1.2 1.4 1.6 1.8 1.9 2.2 2.2 2.2 1.9 1.7 1.7 1.8 1.9 2.1 2.5
Cs Ba La Hf Ta W Re Os Ir Pt Au Hg Tl Pb Bl Po At 0.7 0.9 1.1 1.3 1.5 1.7 1.9 2.2 2.2 2.2 2.4 1.9 1.8 1.8 1.9 2.0 2.2
Fr Ra Ac Th Pa U
0.7 0.9 1.1 1.3 1.5 1.7
Trang 19 cA , c B - độ âm điện của nguyên tố A và B
cF = 4 là max, c của các nguyên tố khác là tỷ
số so sánh với cF
Khi: cA = cB fi = 0 (ví dụ kim cương)
cA – cB >>1 fi = 1 (liên kết ion thuần túy).
Trong chất rắn, số liên kết khơng bằng hóa trị, với các tinh thể dạng A N B VIII – N (AIIIBV, AIIBVI và
A I B VII ) có thể biểu diễn phần liên kết ion như
sau:
M
N f M
N
f i C 1 i
Trang 20VÍ D : XÁC Đ NH PH N LIÊN K T Ụ Ị Ầ Ế ION
Tính ph n liên k t ion trong h p ch t SiC, bi t đ ầ ế ợ ấ ế ộ
Trang 21LIÊN K T TRONG CH T R N Ế Ấ Ắ
LIÊN K T KIM LO I Ế Ạ
Kim loại: một phần nhỏ e tham gia liên
kết, phần lớn còn lại chuyển động tự do trong mạng, tạo “mây e”
-Lực hút U giữa các cation và mây e: làm mây e bị nén,
-Lực đẩy giữa các cation (EK)
Năng lượng mạng lưới trong tinh thể kim
r
e A
A* - hằng số Mađơlung
r *- khoảng cách giữa electron hóa trị và hạt nhân nguyên tử
e - điện tích electron
No - số Avogadro
- hằng số điện môi chân không.
m o
K
r
o
Trang 22LIÊN K T TRONG CH T R N Ế Ấ Ắ
Liên kết Van der Waals: lực hút giữa các phân tử bị phân cực
Năng lượng mạng tỷ lệ với r6, (lực hút giảm
nhanh theo r6 ) Phân ba loại :
1- Tạo phân tử phân cực (ví dụ SO2), các đầu tích điện trái dấu định hướng sao cho phân tử xích lại gần nhau nhất
Kees (1921) năng lượng tương tác UK giữa hai phân
tử có khoảng cách r, mômen lưỡng cực vĩnh cửu
và ’ là: U K 3 ( 4 o) r kT
'
2
6 2
2 2
+
Trang 23 Sau đó, mômen lưỡng cực do cảm ứng bù
trừ với mômen lưỡng cực vĩnh cửu
Mômen lưỡng cực điện (phân tử phân cực)
tạo điện trường cĩ cường độ E Ở khoảng
cách lưỡng cực r trị số E là:
Điện trường của mômen lưỡng cực trong
phân tử thứ hai có mômen lưỡng cực cảm
ứng I, tỷ lệ với E:
E
o
Trang 24LIÊN K T TRONG CH T R N Ế Ấ Ắ
WALLS)
Năng lượng lưỡng cực cảm ứng trong điện
trường sẽ là:
Kết hợp với biểu thức trên, ta có thể viết:
với - góc giữa vectơ và r
2 ( 1 3 cos ) )
+ + +
Trang 25LIÊN K T TRONG CH T R N Ế Ấ Ắ
WALLS)
3- Hiệu ứng phân tán (quan trọng nhất)
Khi T 0 các e vẫn chuyển động (nguyên lý
bất định Heisenberg - không thể định vị e).
Mật độ điện tích không tập trung nên luôn có sự phân cực,
Hướng mômen lưỡng cực của nguyên tử phân bố thống kê, nhưng mômen tổng bằng không
Tất cả điện trường lưỡng cực tức thời trong
một nguyên tử cảm ứng sang nguyên tử kề bên, tác dụng tương hỗ giữa các nguyên tử dẫn tới hút lẫn nhau
+
+
Trang 26LIÊN K T TRONG CH T Ế Ấ
R N Ắ
LIÊN K T HYDRO Ế
Khi H liên kết với nguyên tử có độ âm
điện cao, cặp e liên kết chuyển về phía
nguyên tử có độ âm điện cao, nguyên
tử này có điện tích âm hơn, còn H thành proton (H+) có kích thước rất nhỏ
Proton H+ thâm nhập vào lớp vỏ e của
nguyên tố có độ âm điện cao, tạo liên kết hydro
Độ bền liên kết hydro lớn hơn liên kết Van der Waals, nhưng nhỏ hơn liên kết cộng hóa trị
Khả năng tạo liên kết hydro: tinh thể có nhóm liên kết cộng hóa trị NH, OH, SH, PH (H như chất cho - donor) và các nguyên tử có độ âm điện lớn như F, O, N, Cl và S (tác dụng như chất nhận - aceptor)
Trang 27LIÊN K T TRONG CH T R N Ế Ấ Ắ
1- D – H A
A - chất nhận electron (aceptor);
D - chất cho electron (donor).
(ví dụ: H – H O, O – H O, F – H
O).
2 - Nguyên tử H như donor hoặc
aceptor, tạo cầu liên kết hydro
Khoảng cách D A bằng tổng
bán kính lực Van der Waals Góc
biến tính D – H A thường không
dưới 1500
Chức năng cho (donor) hoặc
nhận (aceptor) có thể nhiều
lần,
) ( )
( )
( )
Trang 28TINH THỂ H2O
2 lần cho và nhận
Mỗi ng.t oxy liên kết
với 4 nguyên tử oxy gần
kề qua 4 ng.t hydro
Trong đó, 2 ng.t H liên
kết với ng.t oxy trung
tâm bằng liên kết
cộng hóa trị (d =
0,099nm) còn 2 ng.t H
còn lại liên kết với oxy
trung tâm bằng liên
kết hydro (d = 0,176nm)
Trang 29Maximum Density
4 0 C
Ice is less dense than water
Density of Water Water is a Unique Substance
Trang 30MÔ HÌNH LIÊN K T Ế
Trang 31LIÊN K T TRONG CH T R N Ế Ấ Ắ
Tên liên
kết Kiểu liên
Năng lượng Mạng
(kJ/mol)
Ion Cation và anion Giòn, trong suốt,
cách điện, Tnccao
NaCl –765
Cộng
hóa trị
Các nguyên tử dùng chung vỏ electron
Cứng, cách điện,
Tnc cao
Kim cươn g
Mềm, không dẫn
Tnc thấp
Nước đá
H2O(rắn
)
–50
Trang 32môi, bán dẫn và siêu dẫn)
Hai phương pháp:
- cặp điện tử (VB - Valence Bond) và
- quỹ đạo phân tử (MO - Molecular Orbital)
Một số kết quả chính của phương pháp MO
Trang 33LÝ THUY T VÙNG NĂNG Ế
của nguyên tử sẽ có hai
trạng thái năng lượng phân
tử:
do )
liên kết là vùng cấm (không
này).
Trang 34năng lượng phân tử
cũng là 4; rồi 5, 6, 7
E, do đĩ phân cách
giữa hai mức năng
lượng rất nhỏ xem
Trạng thái năng lượng electron
ở đây được mô tả cho toàn bộ electron trong chất rắn
(với các hợp chất hóa học, người ta chỉ chú ý tới trạng
thái liên kết của lớp vỏ
electron hóa trị). Trường hợp liên kết N nguyên tử (ta coi là giống nhau) trong kim loại, sơ đồ tách mức năng lượng như H.3.7.
Trang 35ELECTRON THAM GIA LIÊN K T Ế
Với N nguyên tử trong chất rắn (N=10 23 cm -3 ), N mức năng lượng dàn trải trong khoảng E.
Tạo dải năng lượng cho mỗi mức năng lượng nguyên tử ban đầu
Electron phải chiếm mức
năng lượng khác nhau theo
nguyên lý loại trừ Pauli.
2 nguyên
tử 6 nguyên tử N nguyên tử
Trang 361- VÙNG CẤU TRÚC TINH THỂ NGUYÊN TỬ NA
Cấu hình e: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1
Trong tinh thể Na r 0 =
0,366nm
Phân tử Na có dải
năng lượng liên kết lớn
nhất 3s tương đương
6,24eV, dải năng lượng
liên kết nhỏ nhất 1s
trường, các e bị kích thích lên vùng
năng lượng tự do, tạo dòng điện.
Trang 372- DẢI NĂNG LƯỢNG CÁC KIM LOẠI
KIỀM THỔ
Hiện tượng chồng chất:
vùng hóa trị, vùng dẫn
và vùng cấm không có
dải phân cách
Mg: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2
Mỗi ng.t Mg có hai e hóa
trị 2s, lấp đầy miền hóa
trị
E p
s 2
p s
ro
Các dải năng lượng chồng lên nhau
do dải liên kết của các e hóa trị
(hai e 3s) trải rộng chồng lên mức trên (6 e 2p), nên các e hóa trị
rất dễ chuyển trạng thái , sang
vùng dẫn Ở vùng này coi như có
8N e.
Trang 383- CẤU TRÚC DẢI NĂNG LƯỢNG TINH THỂ SILIC
Cấu hình e:
1s2 2s2 2p6 3s23p2
Các e hóa trị s và
p tạo sp3 liên kết
và phản liên kết
Dải sp3 liên kết
lấp đầy bởi 4N e,
dải sp3 không liên
kết bị bỏ trống
Hai dải phân cách nhau bằng vùng
cấm, theo nghĩa không có e nào có
mức năng lượng trong vùng này.
E
p
s
sp 3 không liên kết
ro
sp 3 liên kết
Trang 39HÀM PHÂN B FERMI – DIRAC Ố
PHÂN B ELECTRON THEO TR NG Ố Ạ
THÁI NĂNG L ƯỢ NG
1
Xác suất f của một e chiếm chỗ ở trạng
thái năng lượng E E - năng lượng ở trạng thái
đang xét;
E F - mức năng lượng Fermi
T - nhiệt độ (K);
k - hằng số Boltzman.
T = 0 K , electrons cĩ 100% khả năng ở dưới mức Fermi energy EF và 0% trên mức EF T > 0 K , xác suất giảm dưới mức EF và tăng trện mức EF,
Trang 40M C FERMI Ứ T ƯƠ NG Đ ƯƠ NG TH HĨA Ế
Theo định nghĩa thế hóa, có thể viết:
Tích phân theo N, có:
i i i i
i g n n
g
W ( )!
!
!
Xác suất tìm hạt trong tất
cả các trạng thái W
(entropy):
S=k.lnW (3.16)
Với các hệ tuân theo phân
bố Fermi - Dirắc, ta có :
i - số trạng thái; n i - số hạt ở trạng thái i
g i - số trạng thái cùng mức năng lượng.
Bởi vì f = n i /g i, nên có thể
viết:
T
NE T
E kT
E
E g
E
i n i N
V E T
S T
N
E
, ,
Năng lượng toàn phần,
Mức Fermi có ý nghĩa tương đương thế hóa.
Tổng số hạt.
Trang 41VÙNG NĂNG L ƯỢ NG
KIM LO I Ạ
T = 0, E<EF “lấp đầy” electron, E>EF “rỗng”
Electron tự do chuyển dịch vào trạng thái “rỗng” của vùng dẫn, khi chỉ có tác dụng điện trường E, nhờ đó kim loại có tính dẫn cao
Dải năng lượng
Trang 43 “Dư” electrons làm chuy n m c ể ứ
năng l ng cho Eượ D t i ngay d i ớ ướ
Trang 44 Các electron “bị bẫy” ở mức năng
lượng nhận EA ngay trên EV.
Trang 45BAND GAP AND PERIODIC PROPERTIES
Element Unit Cell , Å D o , kJ/mol E g , eV (l , nm)
Trang 47Liên kết - chiều
thẳng đứng
Góc liên kết = 109.5º
CH T R N LIÊN K T C NG HÓA TR Ấ Ắ Ế Ộ Ị
Trang 48 Hấp thụ ánh sáng nhìn thấy (không trong suốt)
Dễ tạo hợp kim (theo liên kết kim loại không trực tiếp)
Trang 49 Drift velocity vd is net motion of electrons (0.1 to 10 -7 m/s).
Scattering time is time between electron-lattice collisions.
Trang 50TÍNH D N: DO CHUY N Đ NG ELECTRON Ẫ Ể Ộ
tới điện trở suất tăng).
Trang 51ĐI N TR SU T – NHI T Đ Ệ Ở Ấ Ệ Ộ
2
1( )
E d
• Kim loại: Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng.
• Tại sao? T , n không đổi (số electron dẫn không đổi)
• Bán dẫn: Điện trở giảm khi nhiệt độ tăng.
• Tại sao ? T , n (“free-up” carriers to conduct)
Sự phụ thuộc điện trở suất – nhiệt độ
Trang 52LÝ THUY T Ế VÙNG NĂNG L ƯỢ NG
HAI gi thuy t: tìm năng l ng electron liên quan v i ả ế ượ ớ
Các d i năng l ng ch ng lên nhau v i kim lo i ả ượ ồ ớ ạ
Các d i năng l ng không ch ng lên nhau (có “vùng ả ượ ồ
c m”) v i bán d nấ ớ ẫ
Trang 53THUY T BCS V SIÊU D N Ế Ề Ẫ
Tr ng thái d n bình th ng ạ ẫ ườ Tr ng thái siêu d n ạ ẫ
u T c ~ 1/ √M isotopic -> phonons có th đóng vai trò trong tinh siêu d n ể ẫ
u S t o thành ự ạ c p ặ Cooper (over-screening effect)
n M t e ộ - hút ion bao quanh t o vùng đi n tích d ng tăng ạ ệ ươ
n M ng bi n d ng theo hút qua m t e ạ ế ạ ộ - khác (c p Cooper) ặ
n T ng tác đ c tăng c ng b i tr ng d n e ươ ượ ườ ở ườ ẫ - xung quanh (nguyên lý Paoli)
u Trong ch t siêu d n, chính hi u ng hút e ấ ẫ ệ ứ - e - qua t ng tác phonon và l c đ y Coulomb e ươ ự ẩ - e - tr thành l c hút và c p ở ự ặ Cooper tr thành tr ng thái th ng nh t ở ạ ố ấ (singlet state) v i moment và spin b ng không ớ ằ
u Năng l ng phá h y c p này là ươ ủ ặ ∆E = 2∆ To break a pair the excitation energy is ∆E = 2∆
Trang 54Size of a Cooper pair 100 nm Lattice spacing 0.1 ÷ 0.4 nm
Trang 55PREDICTIONS OF THE BCS THEORY
Energy bond of a Cooper pair