1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bai tap ve he phuong trinh chon loc

4 1,3K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về hệ phương trình chọn lọc
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm cố định mà đường thẳng d3 luôn đi qua với mọi giá trị của m... Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm... Tìm m để M thuộc góc phần tư thứ nhất.. Xác định m để điểm M thuộc đư

Trang 1

1 Giải hệ phương trình :

12 3 2

4 ) ( 3 ) ( 2

y x

y x y

x

Đặt x-y=a ta được pt: a2+3a=4 => a=-1;a=-4

Từ đó ta có

12 3 2

4 ) ( 3 ) ( 2

y x

y x y

x

<=>

*

12

3

2

1

y

x

y

x

12 3 2

4

y x

y x

(2) Giải hệ (1) ta được x=3, y=2

Giải hệ (2) ta được x=0, y=4

Vậy hệ phương trình có nghiệm là x=3, y=2 hoặc

x=0; y=4

2 Giải hệ phương trình :

27

1 1 1 1

9

zx yz xy

z y x

z y x

ĐKXĐ : x 0, y 0, z 0

2

2

2

2

81

81 2 27

( ) ( ) ( ) 0

( ) 0

( ) 0

( ) 0

      

        

    

z x

z x

Thay vào (1) => x = y = z = 3

Ta thấy x = y = z = 3 thoả mãn hệ phương trình Vậy

hệ phương trình có nghiệm duy nhất x = y = z = 3

3 Giải hệ phương trình

) 3 )(

7 2 ( ) 7 2

)(

3

(

) 4 )(

2 (

)

2

(

y x y

x

y x

y

x

( 2) ( 2)( 4)

( 3)(2 7) (2 7)( 3)

2 6 7 21 2 7 6 21

4 0

x -2

y 2

   

    

 

      

x y

x y

y = 2x – 4 (d2)

y = mx + (m+2) (d3)

a Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d3 ) luôn đi qua với mọi giá trị của m

b Tìm m để ba đường thẳng (d1); (d2); (d3) đồng quy

Giải:

a (d3): y = mx + (m +2 <=> m (x+1)+ (2-y) = 0

Để hàm số luôn qua điểm cố định với mọi m

 0 2

0 1

y

x

=.>

 2

1

y x

Vậy N(-1; 2) là điểm cố định mà (d3) đi qua

b Gọi M là giao điểm (d1) và (d2) Tọa độ M là nghiệm của hệ

 4 2

2

x y

x y

=>

 0

2

y x

Vậy M (2; 0) Nếu (d3) đi qua M(2,0) thì M(2,0) là nghiệm (d3) Ta

có : 0 = 2m + (m+2) => m=

-3 2

Vậy m =

-3

2 thì (d1); (d2); (d3) đồng quy

VD3.Giải các hệ phương trỡnh sau

x y x y 8

x 2y 3z 2 c) x 3y z 5

x 5y 1

  

Giải

x 7 5y

x 5y 7 a)

3x 2y 4

 

hoặc

b) ĐK: x  y đặt 1 1

x y   x y  

Trang 2

Khi đó, có hệ mới

5

1

u

8 8

Thay trở lại, ta được: x y 8 x 5

c)

BT: 3.Giải các hệ phương trỡnh sau

x y 24

3x 4y 5 0

2x 5y 12 0 2

m n p 21

p q m 23

q m n 22

4.C

ho hệ phương trỡnh  m 1 x y 3 

mx y m

a) Giải hệ với m = - 2

b) Tỡm m để hệ có nghiệm duy nhất sao cho

x + y dương

Bài 1 Giải các hệ phương trỡnh sau

0

9.

10.

11.

2

1

x y z 12

16 2x 3y z 12

Bài 2 Với giỏ trị nào của tham số m thỡ

3x 5y 2m

cú nghiệm nguyờn

b) mx 2y 1 3x y 3

vụ nghiệm

Bài 3: Cho hệ phương trình

3 3

3 3

y mx

my x

1 Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm

2 Giả hệ phương trình với m = - 2

3 Tìm m  Z để hệ có nghiệm duy nhất ( x; y) với x >

0, y > 0

Bài 4 : Cho hệ phương trình

1 2

1 2

y mx

my x

1 Giải và biện luận theo tham số m

2 Tìm m  Z để hệ có nghiệm duy nhất ( x; y) với x, y Z

Trang 3

Bài 5: Cho hệ phương trình:

3

2

mx y

x y

 

 

1 Giải hệ phương trình khi m = 3

2

2 Tìm m để HPT có nghiệm ( x = -2; y = -2 )

Bài 6: Cho hệ phương trình 2 1

( 1) 2

  

  

1 Chứng minh nếu hệ có nghiệm (x; y) thì điểm

M( x; y) luôn luôn thucộc một đường thẳng cố định

khi m thay đổi

2 Tìm m để M thuộc góc phần tư thứ nhất

3 Xác định m để điểm M thuộc đường tròn có tâm là

gốc toạ độ và bán kính bằng 5

Hướng dẫn:

Khi m khác 0 và 1 thì hệ có nghiệm duy nhất

1; 1

m

Ta có x 1 1 x 1 y x y 1

m

       

Vậy M thuộc đường thẳng có pt y = -x + 1

Bài 7: Giải các hệ phương trình sau:

a )

1

2 4 8

3 9 27

x y z

  

  

   

b)

2 3 11

  

  

   

 KQ: a) ( 6; -11; 6) b) ( -2; -1; 5 )

Bài 8: Giải hệ phương trình:

Bài 9 Cho hệ phương trình: (a + 1)x + y = 4

ax + y = 2a

(a là tham số)

1.Giải hệ khi a = 1

2.Chứng minh rằng với mọi giá trị của a, hệ luôn có

nghiệm duy nhất (x, y) sao cho x + y  2

VD : Giải các HPT sau:

a 2 3

x y

x y

 

 

 b 2 3 2

5 2 6

 

 

 c

2 3

1 1

2 5

1 1

 

 

  

 

Giải:

a * Dùng PP thế: 2 3

x y

x y

 

 

3 2 3 7 5 10

2.2 3 1

Vậy HPT đã cho có nghiệm là: 2

1

x y

* Dùng PP cộng: 2 3

x y

x y

 

 

Vậy HPT đã cho có nghiệm là: 2

1

x y

b Để giải loại HPT này ta thường sử dụng PP cộng cho thuận lợi

2 3 2

5 2 6

 

 

10 15 10 11 22

10 4 12 5 2 6

5 2.( 2 6) 2

   

Vậy HPT có nghiệm là 2

2

x y



c Đối với HPT ở dạng này ta có thể sử dụng hai cách giải sau đây:

+ Cách 1: Sử dụng PP cộng ĐK: x1,y0

2 3

1 1

2 5

1 1

 

 

  

 

 2

2 5

1

1

2

1

 

    

 

  



y y

x

y

x

Trang 4

Vậy HPT có nghiệm là

3 2 1

x y



 

 + Cách 2: Sử dụng PP đặt ẩn phụ ĐK: x1,y0

Đặt 1

1 a

x  ; 1 b

y  HPT đã cho trở thành:

2 3 1 2 5 1 2 5.1 1 2

1

1

2 1

x x

y y

 

   

(TMĐK)

Vậy HPT có nghiệm là

3 2 1

x y



 

 Lưu ý: - Nhiều em còn thiếu ĐK cho những HPT ở

dạng này

- Có thể thử lại nghiệm của HPT vừa giải

Bài tập Giải các hệ phương trình sau:

1, 2 4

x y

x y

 

 

 ; 1

3 2 3

x y

 

 

 ; 2 5

x y

 

 

3 5 0

3 0

x y

x y

  

  

 ; 0, 2 3 2

15 10

 

 

2 4 2007

 

 

; 3 2

3 9 6

x y

 

  

 ; 2 5

y x

x y

 

  

;

2 3 6

5 5

5

3 2

 

 

;

3 3 15

2 4 2

x y

 

 

;

2, 3 5

1

x y

  

  

 ; 2 1 3

2 5

   

 

6 6 5

4 3

1

x y

 

 

; ( )( 2 ) 0

5 3

 

2 3 5

2 2 3 3 5

 

; 3 3 3 2 3

2 3 6 2

   

  

; ( 1) 2( 2) 5

3( 1) ( 2) 1

   

   

( 5)( 2) ( 2)( 1) ( 4)( 7) ( 3)( 4)

    

    

( 1)( 2) ( 1)( 3) 4 ( 3)( 1) ( 3)( 5) 1

     

     

3( ) 5( ) 12 5( ) 2( ) 11

   

    

( )( 1) ( )( 1) 2 ( )( 1) ( )( 2) 2

     

     

3,

1 1 4

5

1 1 1

5

x y

x y

 

  

;

2

3

  

  

;

;

4,5

4

    

    

x ay

1 Giải phương trình

2 Tìm giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất âm

Ngày đăng: 03/05/2014, 04:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w