(Microsoft PowerPoint Gi?i d? \364n H?c k? 1 1 [Compatibility Mode]) Giải đề ôn Học kỳ 1 Đề 1 21f x x= − [ ]1,1fD = − ( ) 2 2 1 2 1 x f x x − ′ = − Câu 1 Tìm cực trị Miền xác định ( ) 21 f x x = − Bản[.]
Trang 1Giải đề ôn Học kỳ 1
Trang 2Đề 1
21
1 21
Trang 3Đề 1
2 0
x A
2 2lim
sin 1 cos
2lim
4
x
x x
Trang 4Đề 1Câu 3: Tính tích phân nếu tp hội tụ:
2
dx I
dx x
+∞
∫ nên hội tụ ⇒I ht
Trang 8Đề 1Câu 5: a/giải ptvp: (x2 − 2) ' 2y + xy2 = 0
Trang 9Đề 1Câu 5: a/giải ptvp:
y x
Trang 10Đề 1Câu 6: giải pt vp y''+ y = 3e x − x2
Trang 11Đề 2Câu 1: tìm tất cả các tiệm cận của đc: y = x ln x
MXĐ: ( 0, +∞ )
ln lim ln lim
Trang 12Đề 2
5 1
3
2 0
(1 )arctan ( )
Trang 135 1/2
3
0
(1 )arctan ( )
Trang 145 1
3
1/2
(1 )arctan ( )
2
1(1 )
Trang 151 2
α α
− <
Trang 16Đề 2
Câu 3: tính gh:
2 0
cos 1lim
1 6
Trang 17Đề 2Câu 4: tính diện tích hình phẳng
π
=
Trang 18Đề 2 Câu 5: giải hệ pt:
t t
Trang 19Đề 2Câu 5a: giải ptvp 2xydx + (x2 − y dy2) = 0
2
P ′ = Q ′ = x ⇒ Pt đã cho là ptvp toàn phần.Tích phân tổng quát là:
Trang 20Đề 2 Câu 5b: y = x y( ′ − xcos )x
Trang 21Đề 3Câu 1: vẽ đồ thị hàm số:
1( 2) x
Trang 23Đề 2Câu 2: khai triển taylor đến cấp 3:
Trang 24Đề 3
Câu 3: tính gh
2
2 2
1lim
cos
x x x
e A
x
π π
A
π
π π
42
Trang 25Đề 3
Câu 4: giải hệ pt: ' 4 2 3
'' 6 6 5
Trang 27Đề 3Câu 5: tính tp sau nếu hội tụ
2 0
11
Trang 28dx x
π π
Trang 29Đề 4Câu 1: Tìm m để hàm số sau đạt cực đại tại x = – 4
80,
Trang 313 0
I
⇒ =
Trang 32Đề 4
Câu 3: Chứng minh
2 2
0
~2
e dt
2
x t
2
x x
A
e x
x x
Trang 35Đề 5
Câu 2: tính đạo hàm cấp 5 tại 0:
1 5
x y
5 a
( )
4 (5) 5 5!
0 105
4!
y
Trang 36Đề 5
Câu 3: tính giới hạn 2
0
(1 ) 1lim
x x
x x
Trang 38Đề 5Câu 6: tìm α, β để pt sau là ptvp toàn phần:
Trang 39Đề ôn tập 1Câu 1: tính gh
2lim
11
Trang 40Đề ôn tập 1Câu 2: tìm tiệm cận xiên nếu có: y = 3 x3 − 2x2 − +x 2
Trang 41Đề ôn tập 1Câu 3: chứng minh tp sau phân kỳ:
4
xdx I
−
Trang 42y′ = x + + x + x − x − x + −
(2 1) 2.2(2 1)( 2) ( 2)(2 1) 3
y′ = x + + x + x − x − x +
2/3 2
Trang 432/3 2
Trang 44Đề ôn tập 2Câu 2: tìm α để A = ∞
2
1
ln 1lim
x
e A
lim
x x
e A
Trang 46Đề ôn tập 2
Câu 3: tính tp ( 2 )
1 0
Trang 47Đề ôn tập 2Câu 6: tính Sx: ( ) :C y2 = x,0 ≤ ≤x 8
(C) Đối xứng qua Ox,
Gọi (C’) là phần đường cong phía trên Ox
Trang 48Đề ôn tập 2Câu 7: viết kt Maclaurin đến cấp 2
4 64
x
Trang 49Đề ôn tập 3Câu 1: tính gh
1 lnlim arctan
2
x x
x
→+∞
= −
+2
→+∞
+
Trang 50Đề ôn tập 3
Câu 4: tìm các α > 0 để tp hội tụ:
2 3
Trang 512 3 1
xα xα
+
10,
211,
21
2
α
+∞ <
12
2 3
I ht ⇔ α − > ⇔ α >
Trang 522
1 3
1 3
10
Trang 55x x
Trang 57Đề ôn tập 4
Câu 2: tìm α để tp hội tụ: 2
2 1
ln4
Trang 581
2 1
ln4
Trang 592 2
2 3/2
ln4
Trang 612 2
Trang 62Đề ôn tập 4Câu 5: giải pt vi phân
Trang 63Đề ôn tập 4 Câu 6: giải pt y′′ − 6y′ + 9y = −2e3x
Trang 64Đề ôn tập 5Câu 1: Tính giới hạn:
lim
23
Trang 65Đề ôn tập 5Câu 2: tìm cực trị y = 3 x2 −1
3
2 2
x
x x
Trang 66( )
2 2
3
2 2
x
x x
Trang 67Đề ôn tập 5Câu 3 : Tìm α để tp hội tụ
1 2
2
dx I
Trang 68I ht2 ∀α
I ht ∀α
1
I ht ⇔ α <
Trang 69Đề ôn tập 5Câu 4: Tính diện tích mặt tròn xoay:
Trang 70Đề ôn tập 5Câu 5a: giải pt
22
Trang 71Đề ôn tập 6Câu 3: tìm α để tp hội tụ, tính tp với α = -5:
Trang 722 2
5 1
Trang 73Đề ôn tập 6Câu 4: giải pt vp
Trang 74Đề ôn tập 6
( ) 11 5 2( ) 30 14 4 3
t t