1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giải chi tiết đề giữa kì 2014 2015 ca 1

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Chi Tiết Đề Giữa Kỳ 2014 2015 Ca 1
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 307,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ GIẢI TÍCH 30/11/2014 CA 1 Câu 1 cho L = lim n→0 √1 + x33 − ebx2 ln(1 + x) − x cos(ax) tìm khẳng định sai a)L = 1 khi a = 0, ∀b b)L = 0 khi b = 0, ∀a c)L = 2b khi a = 1 d)L = 0 khi a = −1 và b = 0 C[.]

Trang 1

ĐỀ GIẢI TÍCH 30/11/2014 CA 1

Câu 1: cho L = lim

n→0

√1 + x3

3

− ebx2 ln(1 + x) − x cos(ax) tìm khẳng định sai:

a)L = 1 khi a = 0, ∀b

b)L = 0 khi b = 0, ∀a

c)L = 2b khi a = 1

d)L = 0 khi a = −1 và b = 0

Câu 2: Khai triển Maclaurin của hàm f(x) = x

2+ x cos(x) tới bậc 4 với phần dư Peano

a)x + x2−1

2x

3−1

2x

4+ O(x4)

b)1 + x + x2+1

2x

3+1

2x

4 + O(x4)

c)x + x2+1

2x

3+1

2x

4+ O(x4) d)1 + x − x2− x3+ 2x4+ O(x4)

Câu 3: Với y = 1 + sin x , x ∈ (−π

2 ,

π

2) Tính x(y)́

√1 − x2

√1 − (y − 1)2

√(y − 1)2− 1

√x2− 1

Câu 4: Cho y = ln[f(ex + 1)] Tính y′

a)e

x f′(ex + 1)

f(ex + 1)

b)f′(e

x+ 1)

f(ex + 1)

Trang 2

c) e

x f′(ex)

f(ex+ 1)

d) e

x (ex+ 1)

f(ex + 1)

Câu 5: Tìm khoảng lõm của đường cong f(x) = ln x +x

2

2 a) (1, +∞)

b) (−∞, −1) ∪ [1, +∞)

c) (−1; 1)

d)[−1; 1]

Câu 6: Tìm cực trị của hàm số f(x) = |x − 2|(2x + 1) a) fcđ = 0, fct = −3

b) fcđ = 0, không có cực tiểu

c)fct = 0, không có cực đại

d)fct = 0, fcđ =25

8 Câu 7: Khi x → 0 thỉ khẳng định nào sai:

a)√1 + 2x3 − ln(1 + x) − 1~−1

3 (ex− 1) b) x

1 + x2− sin x ~5x

3 (cos x − 1) c)x√1 + 2x2− ln(1 + x) ~1 − cos x

d) tan x − sin x ~ sin x − x cos x

Câu 8: Tìm tiệm cận của hàm y = x2lnx + 1

x a) y = x −1

2

b) x = 0, y = x −1

2 c) x = −1, y = x −1

2

Trang 3

d) x = −1

Câu 9: Tìm giới hạn lim

n→+∞

ex2 − 1

n2+ 1 a) 1

b) 0

c) không tồn tại

d) + ∞

Câu 10: Tìm MXĐ của hàm f(x) = arcsin ( 3x

x2+ 2) a)(−∞, −2] ∪ [−1; 1] ∪ [2, +∞)

b)(−∞, −2] ∪ [2, +∞)

c)(−∞, −2) ∪ [−1; 1] ∪ (2, +∞)

d)(−∞, −2) ∪ (−1; 1) ∪ (2, +∞)

Câu 11: Khai triển Taylor hàm f(x) = 1

√x

3 đến bậc 2 tại x0 = 1 với phần dư Peano

a) 1 −1

2(x − 1) −2

9(x − 1)2+ O((x − 1)2) b) 1 −1

3(x − 1) −4

3(x − 1)2+ O((x − 1)2) c) 1 −1

3(x − 1) −2

9(x − 1)2+ O((x − 1)2) d) 1 −1

3(x − 1) +2

9(x − 1)2+ O((x − 1)2) Câu 12: Cho hàm f(x) = {

sin x + x2− xex x(cos x − 1) nếu x ≠ 0 3x + a nếu x = 0

Tìm a để hàm liên tục tại x = 0

a) a = −2

3

b) Các câu kia đều sai

c) a = 4

3

d) a = 2

Trang 4

Câu 13: Tìm GTNN, GTLN của hàm f(x) = arctan x + 1

2x − 1 trên đoạn [0; 2] a) fmax = π

2, fmin =

−π 2 b) fmax = π

4, fmin =

−π 4 c) fmax = 1, fmin = −1

d) Các câu khác sai

Câu 14: Cho f(x) = |x| + |2x − 1| Tính f−1′ (1

2) a) − 3

b) 3

c) − 1

d) 1

Câu 15: Tính giới hạn lim

n→+∞n√n2 + 2ncos (π √π

2+ 2n

n

√n2 + 2n

a) 2

b) − 2

c) 2π

d) Không tồn tại

Câu 16: Cho giới hạn L = lim

x→0+

a1x − 1

a2x − 2

Tìm khẳng định sai

a) Khi 1 < 𝑎 < 𝑒: 𝐿 =a

e b) Khi 0 < 𝑎 < 1: 𝐿 =1

2 c) Khi a = 1: L = 0

d) Khi a>1: L=+∞

Câu 17: Tính giới hạn lim

x→0

x sin(ax) + x

1 + x3− a 𝑥

1 − x3− x

Trang 5

a) a +a

3

6

b) a −a

3

6

c) a − a3

d) a + a3

Câu 18: Khi x → 0, sắp xấp các VCB sau theo thứ tự bậc giảm dần: α(x) = sin x2− x ln(1 + x) , β(x) = x

2

x2− 1+ x

2, γ(x) = √1 + 2x3 − e2x a) α(x), β(x), γ(x)

b) β(x), α(x), γ(x)

c) γ(x), β(x), α(x)

d) Các câu kia đều sai

Câu 19: Cho x = arcsin t , y = √1 − t2 Tính y′′(x)

a) − 1

b) − √1 − t2

c) √1 − t2

d) 1

√1 − t2

Câu 20: Cho hàm f(x) = e

x2 − 1

√1 + 2x3 Tìm đẳng thức sai a) f′(0) = 0

b)f′′′(0) = 0

c) f(5)(0) = 0

d) f(4)(0) = 1

2

Trang 6

ĐÁP ÁN GT1 30/11 CA 1

Câu 1: L = lim

n→0

√1 + x3

3

− ebx2 ln(1 + x) − x cos(ax)

Tử số: √1 + x3 3− ebx2~ (1 +1

3x

3) − (1 + bx2)~ − bx2 +1

3x

3

Mẫu số: ln(1 + x) − x cos(ax) ~ (x −x

2

2 +

x3

3) − x (1 −

(ax)2

2 ) ~

−1

2 x

2+ (1

3+

a2

2) x

3

Nếu a = 0, b tùy ý: L = lim

n→0

−bx2

−1

2 x2

= 2b ⟹ câu a sai

Nếu b = 0, a tùy ý: L = lim

n→0

1

3x3

−1

2 x2

= 0 ⟹ câu b đúng

Nếu a = 1, b tùy ý: L = lim

n→0

−bx2

−1

2 x2

= 2b ⟹ câu c đúng

Nếu a = −1, b = 0: L = lim

n→0

1

3x3

−1

2 x2

= 0 ⟹ câu d đúng

Câu 2: Khai triển Maclaurin của hàm f(x) = x

2+ x cos(x) tới bậc 4 với phần dư Peano

x2+ x

cos(x)~

x2+ x

1 −x22

~(x2+ x) (1 +x

2

2) ~x + x

2+1

2x

3+1

2x

4 ⟹ câu C

Câu 3: Với y = 1 + sin x , x ∈ (−π

2 ,

π

2) Tính x(y)́

Ta có: x′ = 1

y′ =

1 cos x

Mà sin x = 1 − y ⟹ cos x = √1 − (1 − y)2

√1 − (1 − y)2 ⟹ câu B

Câu 4: Cho y = ln[f(ex + 1)]

Trang 7

Chọn câu A Câu này đạo hàm từ từ, từ ngoài vào trong

Câu 5: Tìm khoảng lõm của đường cong f(x) = ln x +x

2

2 TXĐ: [1, +∞) (∗)

Cách 1: các bạn thấy chỉ có đáp án A thuộc khoảng xác định nên có thể chọn ngay và luôn ^^

Cách 2: Ta có: y′ =1

x+ x

y′′ =−1

x2 + 1

khoảng lõm ⟹ y′′ > 0 ⟺ x2 > 1 ⟺ x > 1 (do (∗))

⟹ Chọn câu A

Câu 6: Tìm cực trị của hàm số f(x) = |x − 2|(2x + 1)

y = { 2x2− 3x − 2 nếu x ≥ 2

−2x2+ 3x + 2 nếu x < 2

⟹ y′ = { 4𝑥 − 3 𝑛ế𝑢 𝑥 > 2

−4𝑥 + 3 𝑛ế𝑢 𝑥 < 2

𝑦′ = 0 ⟹ x = 3

4

𝑥 −∞ 3/4 2

+∞

𝑦′ + 0 - | +

𝑦

Khi xét dấu của y′𝑐á𝑐 𝑏ạ𝑛 𝑛ê𝑛 𝑐ℎú ý 𝑘ℎ𝑖 𝑥 < 2 𝑙à ℎà𝑚 𝑛à𝑜 𝑣à 𝑘ℎ𝑖 𝑥 > 2 𝑙à ℎà𝑚 𝑛à𝑜

𝑓(2) = 0 𝑣à 𝑓 (3

4) =

25

8 ⟹ chọn câu D Câu 8: Tìm tiệm cận của hàm y = x2lnx + 1

x 𝑇𝑋Đ: 𝑥 > 0 ℎ𝑜ặ𝑐 𝑥 < −1

lim

𝑥→0x2lnx + 1

x = lim𝑥→0x2ln (1 +1

𝑥) = lim𝑥→0

ln (1 +1𝑥)

−1

𝑥2

= lim

𝑥→0

− 1

𝑥2

1 +1𝑥

−2

𝑥3

= lim

𝑥→0

𝑥2 2(𝑥 + 1) = 0

Trang 8

𝑥→−1x2lnx + 1

x = −∞ (𝑑𝑜 lim𝑥→−1lnx + 1

x = lim𝑥→−1ln 0 = −∞) ⟹ x = −1 là TCĐ 𝐾ℎ𝑖 𝑥 → ∞ 𝑡ℎì 𝑡𝑎 𝑡ℎấ𝑦 ln (1 +1

𝑥) 𝑙à 𝑚ộ𝑡 𝑐ô 𝑐ù𝑛𝑔 𝑏é

x2ln (1 +1

𝑥) = x

2(1

𝑥−

1 2𝑥2+ 𝑂 (1

𝑥2)) = 𝑥 −1

2+ 𝑥

2 𝑂 (1

𝑥2)

𝐾ℎ𝑖 𝑥 → ∞: x2ln (1 +1

𝑥) ~𝑥 −

1

2 ⟹ y = x −

1

2 𝑙à 𝑇𝐶𝑋

⟹ Chọn câu C

Câu 9: Tìm giới hạn lim

n→+∞

ex2 − 1

n2+ 1

Á𝑝 𝑑ụ𝑛𝑔 𝑐ô𝑛𝑔 𝑡ℎứ𝑐 𝑉𝐶𝐿 𝑡𝑎 𝑐ó: ex2 − 1~ex2 và n2+ 1~n2 Mà n2 ≪ ex2

⟹ Chọn câu D

Câu 10: Tìm MXĐ của hàm f(x) = arcsin ( 3x

x2+ 2)

−1 ≤ 3x

x2+ 2 ≤ 1 ⟹ Chọn câu A

Câu 11: Khai triển Taylor hàm f(x) = 1

√x

3 đến bậc 2 tại x0 = 1 với phần dư Peano

Đặ𝑡 𝑡 = 𝑥 − 1 ⟹ f(t) = (1 + 𝑡)−13 = 1 −1

3𝑡 +

2

9𝑡

2+ 𝑂(𝑡2)

⟹ f(x) = 1 −1

3(𝑥 − 1) +

2

9(𝑥 − 1)

2+ 𝑂((𝑥 − 1)2)

⟹ Chọn câu D

Câu 12: Cho hàm f(x) = {

sin x + x3− xex x(cos x − 1) nếu x ≠ 0 3x + a nếu x = 0

Tìm a để hàm liên tục tại x = 0

Để ℎà𝑚 𝑠ố 𝑙𝑖ê𝑛 𝑡ụ𝑐 𝑡ℎì lim

𝑥→0

sin x + x2 − xex x(cos x − 1) = 𝑓(0) = 𝑎

lim

𝑥→0

sin x + x2− xex

x(cos x − 1) = lim𝑥→0

x −𝑥63+ x2− x (1 + x +𝑥2 )2

x (−𝑥2 )2

= 4

3= 𝑎

Trang 9

⟹ Chọn câu C

Câu 13: Tìm GTNN, GTLN của hàm f(x) = arctan x + 1

2x − 1 trên đoạn [0; 2]

𝑦′ =

−3

(2𝑥 − 1)2

1 + (2x − 1)x + 1

2 < 0, ∀𝑥

𝑓(0) = −𝜋

4 𝑣à 𝑓(2) =

𝜋 4

lim

𝑥→12−

arctan x + 1

2x − 1 = −

𝜋 2

lim

𝑥→12+

arctan x + 1

2x − 1 = +

𝜋 2

𝐷𝑜 lim 𝑐ó 𝑔𝑖á 𝑡𝑟ị 𝑙ớ𝑛 ℎơ𝑛 𝑐ự𝑐 𝑡𝑟ị ( 𝜋

2 >

𝜋

4 ) 𝑛ê𝑛 𝑘ℎô𝑛𝑔 𝐺𝑇𝐿𝑁

𝑇ươ𝑛𝑔 𝑡ự 𝑡𝑎 𝑐ũ𝑛𝑔 𝑘ℎô𝑛𝑔 𝑐ó 𝐺𝑇𝑁𝑁

⟹ Chọn câu D

Câu 14: Cho f(x) = |x| + |2x − 1| Tính f−1′ (1

2)

f−1′ (1

2) = lim𝑥→1

2

|x| + |2x − 1| −12

𝑥 −12

= lim

𝑥→12−

1

2− 𝑥

𝑥 −12

= −1

⟹ Chọn câu C

Câu 15: Tính giới hạn lim

n→+∞n√n2 + 2ncos (π √π

2+ 2n

n

√n2 + 2n

lim

n→+∞n√n2 + 2ncos (π √π

2+ 2n

n

√n2+ 2n

n→+∞n√2ncos (π √2

n

n

√2n

n ) (𝑑𝑜 𝑥𝑏(∀𝑏) ≪ 𝑎𝑥(𝑎 > 1))

= lim

n→+∞2 cos(π) = −2

⟹ Chọn câu B

Câu 16: Cho giới hạn L = lim

x→0+

a1x − 1

a2x − 2

Tìm khẳng định sai

Trang 10

𝐾ℎ𝑖 𝑎 = 1: L = lim

x→0 +

11x − 1

12x − 2

= 0

Khi 0 < 𝑎 < 1 𝑡ℎì 𝑎+∞ = 0: L = lim

x→0 +

a1x − 1

a2x − 2

= 1 2

𝐾ℎ𝑖 𝑎 > 1: L = lim

x→0 +

𝑎1x − 1

𝑎2x − 2

= lim

x→0 +

− ln(𝑎)

𝑥2 𝑎1x

−2 ln(𝑎)

𝑥2 𝑎2x

= lim

x→0 +

𝑎−1x

2 = 0

⟹ Chọn câu A và D

Câu 17: lim

x→0

x sin(ax) + x

1 + x3− a x

1 − x3− x = limx→0

x(ax −(𝑎𝑥)3

6 ) + x(1 − 𝑥3) − a x(1 + 𝑥3) − x = limx→0

(𝑎 −𝑎

3

6 )𝑥4

𝑥4

⟹ Chọn câu B

Câu 18: Khi x → 0, sắp xấp các VCB sau theo thứ tự bậc giảm dần:

α(x) = sin x2− x ln(1 + x) , β(x) = x

2

x2− 1+ x

2, γ(x) = √1 + 2x3 − e2x α(x) = sin x2− x ln(1 + x) ~ (𝑥2 −𝑥

6

6) − 𝑥 (𝑥 −

𝑥2

2) ~

𝑥3 2 β(x) = x

2

x2 − 1+ x

2~ − 𝑥2(1 + 𝑥2) + x2~ − 𝑥4

γ(x) = √1 + 2x3 − e2x ~ 1 +2

3𝑥 − 1 − 2𝑥~

−4𝑥 3

⟹ Chọn câu B

Câu 19: Cho x = arcsin 𝑡 , y = √1 − t2 Tính y′′(x)

𝑥′(𝑡) = 1

√1 − 𝑡2

𝑦′(𝑡) = −𝑡

√1 − t2

⟹ y′(x) = −t = g(t)

⟹ y′′(x) = 𝑔

′(𝑡)

𝑥′(𝑡) = −√1 − t2

Trang 11

⟹ Chọn câu B

Câu 20: Cho hàm f(x) = e

x2 − 1

√1 + 2x3 Tìm đẳng thức sai

ex2 − 1

√1 + 2x3~ (1 + 𝑥2+𝑥

4

2 − 1) (1 − 𝑥

3)~𝑥2+𝑥

4

2 − 𝑥

5

𝑓(4)(0) =1

2 4! 𝑣à 𝑓

(5)(0) = −5!

⟹ Chọn câu C hoặc D

Ngày đăng: 03/04/2023, 23:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w