1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích các tỷ số tài chính và phương trình dupont tại công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản an giang

70 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về phương trình upont .... ình hình tài chínhDoanh lợi trên doanh thu Hiệu suất sử dụng tài sản Đòn bẫy tài chính hiết lập và phân tích các tỷ số tài chính hân tích upont..

Trang 1

AN GIANG

DTC141883 8

Trang 2

AN GIANG

: 88

2018

Trang 3

h Ph h i h h h g h i

g h h h h i g i h i Ng h

g h hi i h g Th T T T gi ghi i g h h h g

Trang 6

iii

L iv

vii

viii

Chương 1: T NG QUAN 1

1.1 1

2

1.2.1 Mụ t êu un 2

1.2.2 Mụ t êu ụ thể 2

gi i h i hi RO 2

 1.3 2

3

ố t ợn n ên ứu 3

1.4.2 Phạm v n ên ứu 3

1.5 3

1.5.1 ơn p p thu thập t ôn t n 3

5 ơn p p p ân tí : ụ g g h h h li

i h h 4

5 ơn p p so s n 4

5 ơn p p p ân tổ 4

5 5 ơn p p to n ọc 5

5 6 ơn p p p ân tí số 5

h g h g g h h t quy h h h g h h t b i c h ghi i Th c hi n t h g h h i h õ é hi u qu c a 5 m g ( h hỉ s ) g h h i h h ở h gi h h h i h h h ghi t c u c 5

6 5

1.7 5

Chương 2: Ở T, NHỮNG V N V S

8

2.1 8

tỷ số thanh kho n o l ờng kh năn t an to n 8

tỷ số về kết cấu tà ín 9

2.1.3 Tỷ số hi u qu hoạt ng 11

Trang 7

óm tỷ số doanh lợi 13

5 óm tỷ số t tr ờng 14

2 2 15

2.2.1 Tổng quan về phương trình upont 15

2.2.2 Dupont dạng rút gọn 15

2.2.3 Dupont dạng mở r ng 17

Chương 3: GIỚI THI U V PH N XU T NH P KH U THU S N AN GIANG 18

3.1

18

3.2 20

3.3 Ữ Ự 21

3.4 22

3.4.2 Chứ năn và n m vụ c a p òn an 23

3.5 Ự 27

3.5.1 Ngu n n ân lực 27

3.5.2 Ngu n tà s n 27

3.5.3 Ngu n vốn 30

3.6 32

3.7 Ữ 33

3.7.1 Thuận lợi 33

7 ó ăn 34

3.8 Ớ 36

Chương 4: S I PH N XU T NH P KH U THU S N AN GIANG 37

4.1 5 - 2017 37

óm tỷ số thanh kho n 37

óm tỷ số kết cấu tà ín 39

4.1.3 Tỷ số về hi u qu hoạt ng 40

óm tỷ số doanh lợi 43

5 óm tỷ số t tr ờng 44

4.2 45

ân tí n ân tố t n ến tỷ suất lợ n uận trên vốn sở ữu 45

p p ể t n 51

Trang 8

B n : ơ ấu cổ ôn r t ọn 18

B ng 2: an mụ t àn v ên và l n vự n oan a ôn t … … … 19

B ng 3: ơ ấu an l n ạo ôn t tín t 6 7 22

B ng 4 : à s n ôn t qua năm 5 6 7 27

B ng 5: u n vốn ôn t tín tạ 2015,2016,2017 29

n 6: ơ ấu ngu n vốn ôn t tín tại thờ ểm 6/2017 30

B ng 7: ơ l ợc kết qu hoạt ng kinh doanh c a ôn t qua năm 32

n 8: ỷ trọn o n p t u và àn t n o tron tà s n n n ạn 48

n 9: Cơ ấu p í a ơn v n tỷ trọn a t n p í tron oan t u t 5 – 2017: 51

Trang 9

n : Cơ ấu t tr ờn uất ẩu 53

n : ơ ấu t tr ờn uất ẩu 5 53

Trang 10

ơn

T NG QUAN 1.1

T i h h h ghi t trong nh g h h quan tr ng c u t o

h th g i h h a m t qu gi h h ẽ g n tr i

h h h ghi g g ở hi t th hi m m i ò

tr ng trong th c ti n qu n tr g Q n tr i h h c h i c ghi dụ g a c i trong doanh nghi p nhằm mụ i i

ho g h h n c i ti i g ? hỏi ẽ d g

th l i hi h g i h h h h i h h a doanh nghi p

Trang 11

doanh trong kỳ t xu gi i h h u hi u nhằ gi g h t

g g i h g hi u qu ho ng kinh doanh c a doanh nghi p

Trang 12

ình hình tài chính

Doanh lợi trên doanh thu

Hiệu suất sử dụng tài sản

Đòn bẫy tài chính

hiết lập và phân tích

các tỷ số tài chính

hân tích upont

Trang 14

 m b o kh g h g h i i ục c a doanh nghi p

 e i l i nhu n cho ch sở h u

Trang 15

Ph h g ng v i h n tr h

m t lo gi i h g RO a doanh nghi M RO é g

ng n h hỉ i ng nh h gi hi u qu ho t ng c a doanh nghi p Mu c ROE cao doanh nghi òi hỏi ph i g h c hi n nhi u v : i h h i nhu n, qu n tr hi u qu hi h ; g

h c doanh nghi g h ng t t, doanh nghi g

sở h u nh g ở v ng ch c cho s g ởng v c quy m n l i nhu n

h g ụ h gi h g h ghi Ph h

s i h h h g h h g h h bi

g i d th c hi i v i nh g h i n th g h i

h h h gi RO a m t doanh nghi p qua m t lo h i kỳ cho ta

th y s c kho h ng ho ng hi u qu c a doanh nghi p, k t h p

g s i h h h ẽ h h ng h a ch n doanh nghi g h n m t g i g

+ i v i ch n : i v i h g h g h h dụng m i h g u c a h h g n c a doanh nghi p N u

h n ng n h n h sẽ n kh g h h i a doanh nghi N i h h c khi h quy h e h h g

Trang 16

h sẽ h n EBIT (l i nhu n ho ng kinh doanh), n u con s g

l n so v i i h i h h a h g m b i

v i ch n i h n, h h h g i h i c a doanh nghi p

g i h n H h h s kh g i h i h u t

ph h h g m nh n tr h i g i h n

Trang 17

tỷ số thanh kho n o l ờng kh năn t an to n

2.1.1.1 Tỷ số thanh toán hiện hành

M t trong nh g h h g h h a m t doanh nghi p

Trang 18

g h i h h i c qu i g h g hi u qu ( ụ

hi u ti n m h i, n h òi h g n kho ng) M g

n u d tr nhi h g h h ẽ s h h hi h h

i h g h i h h h h h i n, nh h g n kho g é h m ch V h trong nhi ng h p, t s h h

hi h h h g h h h h h g h h g

Giáo trình Tài chính doanh nghiệp hiện đại (Trần Ngọc Thơ, 2007)

2.1.1.2 Tỷ số thanh toán nhanh

M t v c h ng doanh nghi h g n kho nhỏ g h i s ti h g h h ng ho ng m h

h h ghi s th h hi h h h g i

ch u s n ph m c h T s h h h h h h g i n

g ò g h h h g i h h h h g chuy i h h i n khi c N h g g h g n kho bởi v g i

ta c h i gi h g i h g gi ghĩ h g n

h h g h h é h t trong s i ng

T s h h h h

Giáo trình Quản trị tài chính (Nguyễn Văn Thuận, 1998)

2.1.1.3 Tỷ số khả năng thanh toán nhanh bằng tiền

Trong ho g ụ g h g i g i h g

g i g g hi i ò ng V i h i h thanh kho n cao nh t, trong vi c ki m tra kh g h h a m t doanh nghi p ta c h gi h h ng ti h ghi g ở

Trang 19

ty chỉ nh c ph ò i sau khi chi tr h h n p thu V

th vi c vay n e h i c s dụ g ò i h h T g h

h ò i h h g ng s v g h doanh nghi g h ò i – n vay T m quan tr ng c ẽ th hi n t:

- hi h ng v n bằ g h , ch s h u doanh nghi c l i õ

r h h m quy i u khi n doanh nghi p v i m t s v g g t

- Khi doanh nghi p t o ra l i nhu i n vay nhi h ti i h i tr

h h n l i nhu h h h s h u (ROE) sẽ gi g t nhanh

- Ch n h v h ghi g h i m b o

h V h hi g n vay ti g h g sẽ h gi

e g hi h h g h g ụ g

s ò i h h nh m i h g i ghĩ i t bao g m r i g g hi u r i h g

Giáo trình Quản trị tài chính (Nguyễn Văn Thuận, 1998)

Giáo trình Tài chính doanh nghiệp hiện đại (Trần Ngọc Thơ, 2007)

2.1.2.2 Tỷ số tự tài trợ

h t l gi a t ng s ngu n v n ch sở h u doanh nghi p so v i

t ng s v n hay t g i n

Trang 20

T s t i =

=

M hi v n ch sở h u sẽ cho doanh nghi p m t s i

h h ũ g h h g u c g S g m dụng ngu n v t s h h m trong vi c s dụng ngu n v n, m h ụng khu h i ROE sẽ h g RO h ghĩ hi u qu

v h ghi p th h li g h h g õ g

nh g g h g n sẽ g h hỏi ĩ h c kinh doanh c h

2.1.2.3 Tỷ số thanh toán lãi vay

Trang 21

S ò g h g n kho =

2.1.3.2 Số vòng quay khoản phải thu và kỳ thu tiền bình quân

h n ph i h h g h h g h h i n v do doanh nghi p th c hi h h h h h n t m g h h h

ph i thu th h hi u qu s dụng v é n b chi m dụng nhi u

Tài chính doanh nghiệp (Đại học kinh tế, 1999)

S ò g ng =

2.1.3.4 Hiệu suất sử dụng tài sản cố định

Trang 22

Chỉ i h h 1 g i n c h h hi ng doanh thu Chỉ i c s dụ g ng vi c s dụ g i n c nh

h g ẽ ghĩ h h g h hỉ i i m c l i t c sau thu g ng

ROA =

x 100

2.1.4.3 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Chỉ i ng bằ g h y l i nhu n sau thu c a ch sở

Trang 23

nhi h gi g RO c nh g h i g h u qu n ng n cho doanh nghi p v (V ụ: ò i h h i TS i n

h h ng, bỏ g h g RO h …)

ROE =

5 óm tỷ số t tr ờng

2.1.5.1 Thu nhập trên mỗi cổ phần

( arn n er are) là lợ n uận (t u n ập) trên mỗ ổ p ếu

h i h h h h i g h h i

h h hỉ h

2.1.5.2 Tỷ số giá thị trường trên thu nhập

số trên t u n ập ( ) là m t tron n ữn ỉ số p ân tí quan trọn tron qu ết n ầu t ứn o n a n à ầu t Thu

h hi ẽ h h ở g h gi h g hi

Trang 25

h h :

 Hi u su t s dụng v n ch sở h g h n ch s h u c a doanh nghi g c s dụ g hi u qu M i ng v n ch s

h u sẽ e i doanh thu nhi h N u c g m gi m t l i th

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Trang 26

quan tr g h g é h h c l i nhu h h c

h ở g g ROS h ghi p ph i h g g g g i nhu n bằ g h n tr hi u qu hi h i t hi h a doanh nghi i i gi g h h

hi h h h g g h g t minh ch ng cho th g

h i hi h n xu t khi i hi h g g i doanh nghi p gi m th p M h u s g gi g h

n g hi u qu m i c g g ẽ nh c thu

nh p nhi h Vi c l a ch u ngu n v n sẽ g su t l i nhu n ch sở h u

i V ụ: ki i s g g g h g

g ụ g g h ghi p nhằm t o ra doanh thu l n

h h h p v ng, c t gi h h h g i n l c h h g

ò dụ g …

Trang 27

GIỚI THI U V PH N XU T NH P KH U

- T g i bằng ti ng Vi : g ph n Xu t Nh p kh u Thu s n An Giang

Trang 28

- i n tho i: (84.2963) 852393 – 852368 Fax: (84.2963) 852202

- Email: agifish.co@agifish.com.vn website: http://agifish.com.vn/

- T h h i g h gh kinh doanh:

B ng 2: Danh mụ t àn v ên và l n vực kinh doanh c a ôn t

STT ên t àn v ên àn n ề kinh doanh

01 g ph n Xu t Nh p Kh u Th y s n An giang

 Ch bi n, b o qu n thu

s n ph m t thu s n

 h h thu h h s n; th gi

Trang 29

xu t kh u thu s n v i ghi g h h Th h h h h h

g t nh p kh u thu s i g ( IFIS ) N 2000 g khẳ g nh v th c h i vi c trở h h t trong nh ng doanh nghi p

h g u c a Vi N g g h t kh u thu s n v i vi c nh n bằng

Trang 31

 t chu n qu h c ph c c p gi y ch ng nh n HACCP

H I NG QU N TR

BAN KIỂM SOÁT

CHI NHÁNH

TP HCM KẾ TOÁN, TÀI VỤPHÒNG KH & ĐĐSXPHÒNG PHÒNGTC - HC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNGPHÒNG

PHÒNG

KỸ THUẬT

Trang 32

Nguồn: Website công ty Agifish, truy cập: agifish.com.vn

B ng 3 : ơ ấu an l n ạo ôn t tín ến 30/6/2017

Trang 33

 Quy h gi h i hi u, c phi h g h chuy i

 B nhi m, mi n nhi h h i c/T g gi i u

h h h qu h g i i di n c g hi i

ng qu n tr cho rằ g i h i cao c g Vi i nhi i h g i i n theo h ng c a

Trang 34

h QT nhi m ho c mi n nhi m khi c n thi t;

 Tham kh i QT quy nh s g g i lao

Trang 35

hi g h g thu t cho t ng d n xu t, thi t k i h g

Trang 36

Nguồn: Báo cáo thường niên 2015 của công ty Agifish

ín s ối v i ngu n n ân lự và t àn tựu ạt ợc:

Trang 38

T 2015 – 2017 h h g gi h g h hi h ng

gi m m h hi h g n kho c g hi m m t t tr g h n trong t g i n c g N 2015 gi h g h t 1.189.027 tri ng chi m 47% t g i N 2016 gi h g n kho gi ò 591.685 tri ng chi m 24% t g i g 2017 h g n kho

gi ò 538 459 i ng, t tr g g i t 26%

T i i h n c g gi m m nh trong kho ng th i gian t 2015 – 2017 N 2015 i i h t 742.545 tri ng chi m 29,35% t ng

i g 2016 i i h n gi m xu g ò 548 411 i ng khi n t tr g g i n gi ò 22 34% 2017 i i h t 371.704 tri ng chi m 17,9% t g i n

T g i i h h n mục chi h tuy i i thay d i m nh nh : h n ph i h i h i n c nh Nh n

é h n ph i h i h n m h y h n ph i h i h n

c h h h g gi m m h i ụ 3 N 2015 kho n ph i h i h n c h h h g t 323.713 tri ng chi m 99,8% kho n ph i h i h N 2016 h n ph i h i h n c h h h g

gi ò 142 925 i g g 2017 g h g h n

ph i h i h n c h h h g

h th h ng chung c g 2015 – 2017 gi m

m nh vi h g i h y m nh ho g h h i gian thu h i ti h h h g

Ngày đăng: 28/02/2021, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w