1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE A+B HOA 8(Co ma tran)

6 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng nhất của chất rắn và dung môi.. …………là phản ứng hoá học, trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.. …………là phản ứng hoá học trong đó từ một chất sinh ra

Trang 1

I MA TRẬN ĐỀ THI:

DUNG

01 Oxi-

không khí

02 Hiđro-

Nước

dịch

1(0,25đ) 1(2đ) 1(2đ) 1(0,25đ) 1(4đ) 5(8,5đ)

II ĐỀ THI:

Trang 2

Họ và tên:……… Lớp:………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2010- 2011 MÔN: HOÁ HỌC (Lớp 8)- Thời gian: 45’

ĐỀ A:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm)

1 Chọn đáp án chính xác nhất: (1 điểm)

Câu 1.Dung dịch là hỗn hợp:

A Của chất rắn trong chất lỏng B Của chất khí trong chất lỏng

C Đồng nhất của chất rắn và dung môi D Đồng nhất của dung môi và chất tan Câu 2 Oxit là hợp chất của oxi với:

A Một nguyên tố kim loại B Một nguyên tố phi kim khác

C Các nguyên tố hoá học khác D Một nguyên tố hoá học khác

Câu 3 Biết rằng ở 180C khi hoà tan hết 53(g) Na2CO3 trong 250(g) nước thì được dung dịch bão hoà Độ tan của Na2CO3 trong nước là:

A 21,2(g) B 20,2(g) C 22(g) D 22,5(g)

Câu 4 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm axit:

A HCl, H2SO4, H3PO4, H2S, H2CO3 B HCl, K2SO4, H2S, Ca(OH)2, H2SO3

C CO2, K2SO4, H2S, Ca(OH)2, P2O5 D HCl, K2SO4, H2S, CaO, H2SO3

2 Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

a …………là phản ứng hoá học, trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

b …………là phản ứng hoá học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới

c …………là phản ứng hoá học xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

d …………là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết gì?

b Áp dụng: Hoà tan 5(g) đường vào 20(g) nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch

Câu 2.(2 điểm)

Hãy tính toán và pha chế 100 ml dung dịch NaCl có nồng độ 0,2M

Câu 3.(4 điểm)

Để hoà tan hết 3.25(g) Zn cần dùng hết 50(g) dung dịch HCl 7.3%

a Viết phương trình phản ứng

b Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

c Tính khối lượng muối tạo thành (Cho biết: Na = 23; Cl = 35,5; Zn = 65)

BÀI LÀM

Trang 3

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

1 Chọn đáp án chính xác nhất: (1 điểm) Mỗi câu đúng- 0.25đ

2 Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

a Phản ứng hố hợp (0.25đ)

b Phản ứng phân huỷ.(0.25đ)

c Phản ứng oxi hố- khử.(0.25đ)

d Phản ứng thế.(0.25đ)

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch cho ta biết số gam chất tan cĩ trong 100 gam dung dịch (1đ)

b Áp dụng: (1đ)

- Khối lượng dung dịch đường:

mdd = mct + mdm = 5 + 20 = 25 (g)

- Nồng độ phần trăm của dung dịch đường:

C% =

dd

ct

m

m

100% = 255 100% = 20%

Câu 2 (2 điểm)

Tính tốn: (1đ) 100ml = 0.1(l)

Số mol chất tan NaCl cần dùng là:

NNaCl = CM V = 0,2 0,1 = 0.02 (mol)

Khối lượng chất tan NaCl cần dùng là:

mNaCl = nNaCl MNaCl = 0.02 58,5 = 1.17 (g)

Pha chế: (1đ) Cân 1,17 g NaCl khan cho vào cố chia độ Rĩt từ từ nước vào cốc cho đến vạch 100ml, khuấy đều, được 100ml dung dịch NaCl 0,2M

Câu 3 (4 điểm)

a Phương trình phản ứng:

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 (1đ)

b Khối lượng muối tạo thành:

Ta có:

Số mol Zn đã phản ứng: nZn = 3,25/65 = 0.05(mol) (0,5đ)

Mặt khác ta cĩ:

mHCl = 50 * 7,3/100 = 3,65 (g) (0,5đ)

 nHCl = 3,65/36,5 = 0,1 (mol) (0,5đ)

theo phương trình phản ứng: nH2 =nZn = 0.05 (mol)

⇒ VH2 = 0,05 * 22,4 = 1,12(l) (0,5đ)

c Khối lượng muối tạo thành:

Theo phương trình phản ứng ta cĩ:

nZnCl2 = nH2 = 0,05 mol (0,5đ)

⇒ mZnCl2 = 0,05 * 136 = 6,8(g) (0,5đ)

Trang 4

I MA TRẬN ĐỀ THI:

DUNG

01 Oxi-

không khí

02 Hiđro-

Nước

dịch

1(0,25đ) 1(2đ) 1(2đ) 1(0,25đ) 1(4đ) 5(8,5đ)

II ĐỀ THI:

Trang 5

Họ và tên:……… Lớp:………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2010- 2011 MÔN: HOÁ HỌC (Lớp 8)- Thời gian: 45’

ĐỀ B:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm)

1 Chọn đáp án chính xác nhất: (1 điểm)

Câu 1 Biết rằng ở 180C khi hoà tan hết 53(g) Na2CO3 trong 250(g) nước thì được dung dịch bão hoà Độ tan của Na2CO3 trong nước là:

A 21,2(g) B 20,2(g) C 22(g) D 22,5(g)

Câu 2 Oxit là hợp chất của oxi với:

A Một nguyên tố kim loại B Một nguyên tố phi kim khác

C Các nguyên tố hoá học khác D Một nguyên tố hoá học khác

Câu 3.Dung dịch là hỗn hợp:

A Của chất rắn trong chất lỏng B Của chất khí trong chất lỏng

C Đồng nhất của chất rắn và dung môi D Đồng nhất của dung môi và chất tan Câu 4 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm axit:

A HCl, H2SO4, H3PO4, H2S, H2CO3 B HCl, K2SO4, H2S, Ca(OH)2, H2SO3

C CO2, K2SO4, H2S, Ca(OH)2, P2O5 D HCl, K2SO4, H2S, CaO, H2SO3

2 Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

a …………là phản ứng hoá học, trong đó có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

b …………là phản ứng hoá học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới

c …………là phản ứng hoá học xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

d …………là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết gì?

b Áp dụng: Hoà tan 5(g) đường vào 20(g) nước Tính nồng độ phần trăm của dung dịch

Câu 2.(2 điểm)

Hãy tính toán và pha chế 100 ml dung dịch NaCl có nồng độ 0,2M

Câu 3.(4 điểm)

Để hoà tan hết 3.25(g) Zn cần dùng hết 50(g) dung dịch HCl 7.3%

a Viết phương trình phản ứng

b Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

c Tính khối lượng muối tạo thành (Cho biết: Na = 23; Cl = 35,5; Zn = 65)

BÀI LÀM

Trang 6

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

1 Chọn đáp án chính xác nhất: (1 điểm) Mỗi câu đúng- 0.25đ

2 Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

a Phản ứng hố hợp (0.25đ)

b Phản ứng phân huỷ.(0.25đ)

c Phản ứng oxi hố- khử.(0.25đ)

d Phản ứng thế.(0.25đ)

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch cho ta biết số gam chất tan cĩ trong 100 gam dung dịch (1đ)

b Áp dụng: (1đ)

- Khối lượng dung dịch đường:

mdd = mct + mdm = 5 + 20 = 25 (g)

- Nồng độ phần trăm của dung dịch đường:

C% =

dd

ct

m

m

100% = 255 100% = 20%

Câu 2 (2 điểm)

Tính tốn: (1đ) 100ml = 0.1(l)

Số mol chất tan NaCl cần dùng là:

NNaCl = CM V = 0,2 0,1 = 0.02 (mol)

Khối lượng chất tan NaCl cần dùng là:

mNaCl = nNaCl MNaCl = 0.02 58,5 = 1.17 (g)

Pha chế: (1đ) Cân 1,17 g NaCl khan cho vào cố chia độ Rĩt từ từ nước vào cốc cho đến vạch 100ml, khuấy đều, được 100ml dung dịch NaCl 0,2M

Câu 3 (4 điểm)

a Phương trình phản ứng:

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 (1đ)

b Khối lượng muối tạo thành:

Ta có:

Số mol Zn đã phản ứng: nZn = 3,25/65 = 0.05(mol) (0,5đ)

Mặt khác ta cĩ:

mHCl = 50 * 7,3/100 = 3,65 (g) (0,5đ)

 nHCl = 3,65/36,5 = 0,1 (mol) (0,5đ)

theo phương trình phản ứng: nH2 =nZn = 0.05 (mol)

⇒ VH2 = 0,05 * 22,4 = 1,12(l) (0,5đ)

c Khối lượng muối tạo thành:

Theo phương trình phản ứng ta cĩ:

nZnCl2 = nH2 = 0,05 mol (0,5đ)

⇒ mZnCl2 = 0,05 * 136 = 6,8(g) (0,5đ)

Ngày đăng: 29/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w