Tuần 10 Tiết PPCT 18 Ngày soạn Ngày 13 tháng 10 năm 2014 Ngày dạy 20,21/10/2014 LÀM BÀI TẬP LỊCH SỬ I Mục tiêu 1 Về kiến thức Biết củng cố những kiến thức đã học, kiểm tra và khắc sâu lại kiến thức 2[.]
Trang 1Tuần: 10
Tiết PPCT: 18 - Ngày soạn: Ngày 13 tháng 10 năm 2014 - Ngày dạy: 20,21/10/2014
LÀM BÀI TẬP LỊCH SỬ
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
Biết củng cố những kiến thức đã học, kiểm tra và khắc sâu lại kiến thức
2 Về kĩ năng:
HS làm quen được với phương pháp tổng hợp, khái quát các sự kiện lịch
sử để
3 Về thái độ:
- Giáo dục về tinh thần bất khuất chống ngoại xâm của dân tộc ta
- GD cho HS lòng biết ơn và tự hào dân tộc
II Chuẩn bị của GV và HS
- Giáo viên
+ SGK, SGV, Chuẩn KTKN
+ Tranh ảnh liên quan đến nội dung bài
- Học sinh
+ Tập ghi
+ Sách giáo khoa
III Phương pháp
Trực quan, đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề, thảo luận nhóm
IV Tiến trình giờ dạy - Giáo dục
1 Ổn định lớp
Kiểm tra vệ sinh, sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Trình bày diễn biến, kết quả và ý nghĩa của trận chiến trên phòng tuyến sông Như Nguyệt
3.1 Đặt vấn đề:
Chúng ta vừa tìm hiểu một giai đoạn phát triển của lịch sử dân ttoocj từ thời: Ngô – Đinh – Tiền Lê – Lý Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu lạinội dung bài qua việc thực hành làm bài tập lịch sử!
3.2 Nội dung bài giảng:
HĐ1: Tìm hiểu một số sơ đồ bộ máy nhà
nước
Thảo luận 5’
GV: Yêu cầu HS tìm hiểu và vẽ sơ đồ bộ
máy nhà nước thời Ngô, Đinh, Tiền - Lê, Lý?
HS: Vẽ sơ đồ theo bài 8,9,10.
Trang 2HĐ2: Giải thích sơ đồ
- GV: yêu cầu học sinh giải thích sơ đồ?
- HS: Giải thích
- GVNhận xét kết cấu của nó?
- HS: theo từng sơ đồ giải thích và nhận xét
- GV: Nhận xét chung
Hoạt động 3: Làm bài tập
- GV: Chia nhóm yêu cầu HS thảo luận làm
bài tập
Nhóm 1: Câu 1: Xác định và ghi lại nội
dung ý trả lời đúng của các câu hỏi sau:
A Sau khi lên ngôi vua, Lý Công Uẩn lấy
niên hiệu là gì??
a Thuận Thiên b Thái Bình
Thiên Phúc
B Người có công dẹp loạn 12 sứ quân là
ai?
a Đinh Toàn b Đinh Bộ Lĩnh
c Đinh Liễn
C Quốc hiệu nước ta dưới thời Lý là gì?
a Đại Nam b Đại Cồ Việt
Đại Việt
D Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Đại
La và đổi thành Thăng Long vào thời gian
nào?
a Năm 1009 b Năm 1010
c Năm 1054
Nhóm 2: Câu 2: Tính các năm sau ra thế
kỉ?
Năm 179TCN thuộc thế kỉ
thứ……….Năm 1323 thuộc thế kỉ
thứ………
Năm 1556 thuộc thế kỉ
thứ………Năm 1890 thuộc thế kỉ
thứ………
Nhóm 3: Câu 3: Nối tên các triều đại ở cột
A với thời gian thành lập ở cột B lại sao cho
phù hợp nhất? (Ghi lại nội dung rồi nối)
b Nhà Đinh 2 Năm 1009
c Nhà Tiền Lê 3 Năm 939
Nhóm 1: Câu 1: Xác định và ghi
lại nội dung ý trả lời đúng của các câu hỏi sau:
A Sau khi lên ngôi vua, Lý Công Uẩn lấy niên hiệu là gì??
a Thuận Thiên
B Người có công dẹp loạn 12 sứ quân là ai?
b Đinh Bộ Lĩnh
C Quốc hiệu nước ta dưới thời Lý
là gì?
c Đại Việt
D Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa
Lư về Đại La và đổi thành Thăng Long vào thời gian nào?
b Năm 1010
Nhóm 2: Câu 2: Tính các năm
sau ra thế kỉ?
Năm 179TCN thuộc thế kỉ thứ II TCN Năm 1323 thuộc thế kỉ thứ XIV Năm 1556 thuộc thế kỉ thứ XVI Năm 1890 thuộc thế kỉ thứ XIX
Nhóm 3: Câu 3: Nối tên các triều
đại ở cột A với thời gian thành lập
ở cột B lại sao cho phù hợp nhất? (Ghi lại nội dung rồi nối)
A B
a Nhà Ngô 1 Năm 979
b Nhà Đinh 2 Năm 1009
c Nhà Tiền Lê 3 Năm 939
d Nhà Lý 4 Năm 968
Trang 3d Nhà Lý 4 Năm 968.
4 Củng cố
- Em hãy trình bày lại trận chiến trên sông Như Nguyệt
- Củng cố kiến thức toàn bài
- Bài tập: 1,2,3 trang 31
5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Học lại các bài 7,8,9,10,11: Chuẩn bị kiểm tra 45 phút
V Rút kinh nghiệm
…
………
………
………
……
………
…… ………
Trang 4Tuần: 10
Tiết PPCT: 19 - Ngày soạn: Ngày 13 tháng 10 năm 2014 - Ngày dạy: 20,21/10/2014
KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Hệ thống hóa lại nội dung kiến thức
- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của trò và hoạt động dạy của thầy
2 Về kĩ năng:
Rèn luyện cho HS các kĩ năng: Trình bày vấn đề, viết bài, kĩ năng vận
dụng kiến thức để phân tích
3 Về thái độ:
- Giáo dục tính tự giác trung thực trong học tập
- Bồi dưỡng tinh thần đấu tranh chống áp bức bóc lột và tinh thần đấu tranh giải phóng dân tộc cho học sinh
II Chuẩn bị của GV và HS
- Giáo viên
ĐỀ KIỂM TRA
- Học sinh
Giấy kiểm tra
III Phương pháp
Làm bài trắc nghiệm + Tự luận
IV Tiến trình giờ dạy - Giáo dục
1 Ổn định lớp
Kiểm tra vệ sinh, sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra
3.1 Đặt vấn đề:
3.2 Nội dung bài giảng:
* Ma trận đề:
Tên chủ đề (nội
dung chương)
Cộng
1 Những nét
chung của
XHPK phương
phương Tây
Nêu được cơ sở kinh tế, xã hội của các quốc gia phong kiến phương Tây và phương Đông
Số câu
Trang 5Tỉ lệ = 20% = 20%
2 Nước Đại
Việt thời Ngô
– Đinh – Tiền
Lê
Hiểu được các biện pháp nhà Tiền Lê đã sử dụng để xây dựng nền kinh
tế tự chủ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
= 1 câu
= 3 đ
= 30%
= 1 câu
= 3 đ
= 30%
3 Nước Đại
Việt thời Lý
Trình bày được
ý nghĩa cuộc kháng chiến chống Tống trên phòng tuyến sông Như Nguyệt
Hiểu được tổ chức chính quyền thời Lý
Nhận xét được nét độc đáo trong cách đánh giặc của Lý thường Kiệt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
= 1/2 câu
= 1.5đ
= 15%
= 1 câu
= 2đ
= 20%
= 1/2 câu
= 1.5đ
= 15%
= 2 câu
= 5đ
= 50%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
= 1 câu + ½ câu
= 3.5 đ
= 35%
= 2 câu
= 5 đ
= 50%
= 1/2 câu
= 1.5 đ
= 15%
= 4 câu
= 10 đ
= 100%
* Đề bài:
Câu 1 (2 điểm): Trình bày cơ sở kinh tế, xã hội của các quốc gia phong kiến phương Tây và phương Đông
Câu 2 ( 3 điểm): Thời Tiền Lê đã làm gì để xây dựng nền kinh tế tự chủ? Câu 3 (2 điểm): Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước thời Lý?
Câu 4 (3 điểm): Trình bày ý nghĩa cuộc kháng chiến chống Tống trên phòng tuyến sông Như Nguyệt? Theo em, cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt
có nét gì độc đáo?
Đáp án:
Câu 1 (2 điểm): Trình bày cơ sở kinh tế, xã hội của các quốc gia phong
- Cơ sở kinh tế: 1đ
+ Phương Đông: Sản xuất nông nghiệp bó hẹp trong công xã nông thôn + Phương Tây: Sản xuất nông nghiệp đóng kín trong lãnh địa
- Xã hội: 1đ
+ Phương Đông: Đại chủ, nông dân lĩnh canh
+ Phương Tây: Lãnh chúa, nông nô
Câu 2 ( 3 điểm): Thời Tiền Lê đã làm gì để xây dựng nền kinh tế tự chủ?
a Nông nghiệp: 1đ
- Chia ruộng đất cho nông dân
- Khai khẩn đất hoang
- Chú trọng thủy lợi
=>Nông nghiệp ổn định và phát triển
b Thủ Công Nghiệp: 1đ
- Lập nhiều xưởng mới
- Nghề cổ truyền phát triển
Trang 6c Thương Nghiệp: 1đ
- Đúc tiền đồng lưu thông trong nước
- Nhiều trung tâm buôn bán, khu chợ được hình thành
- Buôn bán với nước ngoài được mở rộng
Câu 3 (2 điểm): Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước thời Lý?
- Cấp Trung ương (1đ)
- Cấp địa phương (1đ)
Câu 4 (3 điểm): Trình bày ý nghĩa cuộc kháng chiến chống Tống trên phòng tuyến sông Như Nguyệt? Theo em, cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt
có nét gì độc đáo?
- Ý nghĩa: Kháng chiến thắng lợi bảo vệ nền độc lập, tự chủ của đất nước, nêu cao tinh thần yêu nước của dân tộc Buộc quân Tống phải từ bỏ mộng xâm lược Đại Việt 1.5đ
- Nét độc đao: Lý Thường Kiệt chủ động tấn công, lập phòng tuyến trên
sông Như Nguyệt, chỉ huy quân đội đánh đuổi quân Tống xâm lược, chủ động kết thúc chiến tranh bằng biện pháp giảng hòa 1.5đ
4 Củng cố
Nhận xét – đánh giá tiết kiểm tra
5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Đọc chuẩn bị trước bài 12
V Rút kinh nghiệm
…
………
………
………
……
………
…… ………
Kí duyệt tuần 10
Ngày… tháng……năm 2014
Vua Quan đại thần Quan văn Quan võ
24 Lộ, phủ Huyện Hương, xã