HỌC KỲ 2 – ĐỀ SỐ 2 PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (35 CÂU) Câu 1 2lim 1 n n bằng A B C 0 D 1 2 Câu 2 Dãy số cho bởi công thức nào sau đây có giới hạn bằng 0 ? A 3 3 1 n n n u n B 2 4 nu n n C 2[.]
Trang 1HỌC KỲ 2 – ĐỀ SỐ 2 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (35 CÂU)
lim n 1 n bằng
2
Câu 2 Dãy số cho bởi công thức nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A
3
3 1
n
n n u
n . B
2 4
n
3
n
n
5
n
n
Câu 3 lim 5 1
2 3
x
x
x bằng
3
3
Câu 4
1
4 3 lim
1
x
x
Câu 5 Cho hàm số y f x liên tục trên a b Điều kiện cần và đủ để ; y f x liên tục trên a b ;
là
A lim
x a
f x f a và lim
x b
f x f b B lim
x a
f x f a và lim
x b
f x f b
C lim
x a
f x f a và lim
x b
f x f b D lim
x a
f x f a và lim
x b
f x f b
Câu 6 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2
1
x y
x tại tiếp điểm có hoành độ bằng 1 là
4
2
2
k
Câu 7 Cho uu x v , v x là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A
u u
v v . B 2
u u v uv
v v . C
u u v uv
v v . D 2
u u v uv
v v
Câu 8 Tìm đạo hàm của hàm số y 2x21
A
2
4
x y
x
2
1
2 2 1
y
x
2
2
x y
x
2
2 2 1
x y
x
Câu 9 Đạo hàm của hàm số y4 x 5
x bằng biểu thức nào dưới đây?
A 4 5
x . B 2
x
x . C 2
x
x . D 2
x
x
Câu 10 Đạo hàm của hàm số 3 2
ONL
UYEN.VN
Trang 2Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số y 12
A y 12
1
y
1 2
y
1 2
y x
Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số y3x25
A y' 15 3 x26 B y'5 3 x24 C y'5 3 x25 D y' 15 3 x24
Câu 13 Tìm đạo hàm của hàm số y2cosx
A y 2sinx B y sinx C y sinx D y 2sinx
Câu 14 Đạo hàm của hàm số yxcosx trên tập là
A y x sinx B y 1 sinx C y 1 sinx D y x sinx
Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số 2
sin 2 cos3
f x x x
A f ' x 2sin 4x3sin 3 x B f ' x sin 4x3sin 3 x
C f ' x 2sin 2x3sin 3 x D f ' x 2sin 4x3sin 3 x
Câu 16 Cho hình hộp ABCD EFGH Kết quả của phép toán
AB EH là
A
BH
Câu 17 Cho hình chóp S ABC có SAABC , ABC vuông tại B Gọi AH là đường cao của SAB
Khẳng định nào sau đây sai?
A SABC B AH SC C AH BC D AH AC
Câu 18 Cho hình chóp S ABC , cạnh bên SA vuông góc với đáy, J là hình chiếu của A trên BC (minh
họa như hình vẽ dưới đây) Khẳng định nào sau đây đúng ?
A BC (SAJ) B AJ SC C BC (SAC) D BC (SAB)
Câu 19 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD (minh họa như hình bên) Khẳng định nào sau đây đúng?
A SCD ABCD B SAC ABCD C SAB ABCD D SAD ABCD
Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng 3, SB5, hai mặt phẳng
SAB và SAC cùng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách h từ S đến mặt phẳng
ABCD
A h 3 B h5 C h3 D h4
S
B J
ONL
UYEN.VN
Trang 3Câu 21 Cho
1
1
1
x
f x
1
1 lim
x
b
a
b là phân số tối giản,
A ab9 B ab7 C ab 7 D ab 9
Câu 22 Cho hàm số:
2
3 2
2 2
2
khi x
hàm số liên tục tại x2 khi a bằng
Câu 23 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2
6
s t t t t , ( t tính bằng giây, s tính
bằng mét) Vận tốc lớn nhất của chuyển động trên là
A 23m s/ B 11 /m s C 13m s/ D 18m s/
Câu 24 Cho hàm số 1 4 8 2 21
4
y x x Tập nghiệm của bất phương trình y'0 là:
A 4;0 4; B ; 40; 4. C 4; 4 \ 0 D 4;0 4;
Câu 25 Cho hàm số 2
9
f x x Đạo hàm của hàm số f x tại điểm x4 là
A 4 4
10
5
5
10
Câu 26 Cho hàm số ysinxx với x Tập hợp nghiệm của phương trình y'0 là
2
k k
2
k k
C k2 , k D k2 , k
Câu 27 Đạo hàm của hàm số ycos3x tại
2
là
Câu 28 Cho hàm số cos
1 sin
x y
x Tính 6
y
6
y
6
y
6
y
6
y
Câu 29 Cho hàm số f x x106 Giá trị của f 2 bằng
A 623088 B 622080 C 623080 D 622008
Câu 30 Cho hàm số y3sin 2x5cos 2x Khẳng định nào sau đây đúng?
A y 4y0 B y4y0 C y y 0 D y y 0
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I J, lần lượt là trung điểm của SC
và BC Số đo của góc giữa hai đường thẳng IJ và AD bằng
A 450 B 600 C 900 D 300
Câu 32 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và SAABC Góc giữa
BC và mặt phẳng SAB bằng
A 450 B 300 C 600 D 900
ONL
UYEN.VN
Trang 4Câu 33 Cho hình chóp S ABC có tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
ABC Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC
Câu 34 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng 2a Gọi là góc giữa mặt
phẳng SAB và mặt phẳng ABCD Tính tan
A tan 1
4
Câu 35 Cho hình chóp tam giác đều S ABC cạnh đáy bằng2a, chiều cao a 3 Tính khoảng cách từ
tâm O của đáy ABCđến mặt phẳng SBC
A 3
10
a B 5
2
a
3
a
5
a
PHẦN 2: TỰ LUẬN
3
2
3
m để phương trình y 0 có nghiệm
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O SA vuông góc với đáy, H là
hình chiếu của A lên SO Chứng minh đường thẳng AH vuông góc với SBD
Câu 3 a) Cho a và b là các số thực khác 0 Biết 2
b) Cho hàm số y x33x2 có đồ thị là C Tìm những điểm trên trục hoành sao cho từ đó
kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị hàm số và trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
ONL
UYEN.VN
Trang 5BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (35 CÂU)
lim n 1 n bằng
2
Lời giải Chọn C
2
1
1
nên chọn đáp án C
Câu 2 Dãy số cho bởi công thức nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A
3
3 1
n
n n u
n . B
2 4
n
3
n
n
5
n
n
Lời giải Chọn C
3
n
3
Câu 3 lim 5 1
2 3
x
x
x bằng
3
3
Lời giải Chọn B
Ta có
1 5
2
3
x x x
x
Câu 4
1
4 3 lim
1
x
x
Lời giải Chọn B
1
4 3 lim
1
x
x
Câu 5 Cho hàm số y f x liên tục trên a b Điều kiện cần và đủ để ; y f x liên tục trên a b ;
là
ONL
UYEN.VN
Trang 6A lim
x a
f x f a và lim
x b
f x f b B lim
x a
f x f a và lim
x b
f x f b
C lim
x a
f x f a và lim
x b
f x f b D lim
x a
f x f a và lim
x b
f x f b
Lời giải Chọn B
Hàm số y f x liên tục trên a b Điều kiện cần và đủ để ; y f x liên tục trên a b là ;
lim
x a
f x f a và lim
x b
f x f b
Câu 6 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2
1
x y
x tại tiếp điểm có hoành độ bằng 1 là
4
2
2
k
Lời giải Chọn D
1
x y
2 '
1
y x
Với hoành độ tiếp điểm là x 1 hệ số góc ' 1 1
2
Câu 7 Cho uu x v , v x là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A
u u
v v . B 2
u u v uv
v v . C
u u v uv
v v . D 2
u u v uv
v v
Lời giải Chọn B
Câu 8 Tìm đạo hàm của hàm số y 2x21
A
2
4
x y
x
2
1
2 2 1
y
x
2
2
x y
x
2
2 2 1
x y
x
Lời giải Chọn C
x x x y
x x x
Câu 9 Đạo hàm của hàm số y4 x 5
x bằng biểu thức nào dưới đây?
A 4 5
x . B 2
x
x . C 2
x
x . D 2
x
x
Lời giải Chọn D
2
ONL
UYEN.VN
Trang 7Câu 10 Đạo hàm của hàm số f x x 3x 1 tại x3 bằng
Lời giải Chọn D
Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số y 12
A y 12
1
y
1 2
y
1 2
y x
Lời giải Chọn A
Đạo hàm của hàm số y 1 2
1
y
x
Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số y3x25
A y' 15 3 x26 B y'5 3 x24 C y'5 3 x25 D y' 15 3 x24
Lời giải Chọn D
3 25
y x y'5 3 x2 3 4 x2 ' 5 3 x2 3 15 34 x24
Câu 13 Tìm đạo hàm của hàm số y2cosx
A y 2sinx B y sinx C y sinx D y 2sinx
Lời giải Chọn D
Ta có: y2cosx y 2sinx
Câu 14 Đạo hàm của hàm số yxcosx trên tập là
A y x sinx B y 1 sinx C y 1 sinx D y x sinx
Lời giải Chọn C
Ta có yxcosxy 1 s inx nên chọn đáp án C
Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số 2
sin 2 cos3
f x x x
A f ' x 2sin 4x3sin 3 x B f ' x sin 4x3sin 3 x
C f ' x 2sin 2x3sin 3 x D f ' x 2sin 4x3sin 3 x
Lời giải Chọn A
' sin 2 cos3 '2sin 2 x sin 2 ' sin 3x 3 '2sin 4 3sin 3
Câu 16 Cho hình hộp ABCD EFGH Kết quả của phép toán
AB EH là
A
BH
Lời giải Chọn C
ONL
UYEN.VN
Trang 8Ta có:
Câu 17 Cho hình chóp S ABC có SAABC , ABC vuông tại B Gọi AH là đường cao của SAB
Khẳng định nào sau đây sai?
A SABC B AH SC C AH BC D AH AC
Lời giải Chọn D
Vì SAABC , BCABC nên SABC, vậy đáp án A đúng
BC AB(do ABC vuông tại B), mà BCSA nên BCSAB , do đó BCAH nên đáp
án C đúng
Ta có SBAH , BC AH nên AH SBC suy ra AH SC Vậy đáp án B đúng
Vậy chọn đáp án D
Câu 18 Cho hình chóp S ABC , cạnh bên SA vuông góc với đáy, J là hình chiếu của A trên BC (minh
họa như hình vẽ dưới đây) Khẳng định nào sau đây đúng?
C
D A
F
G
B
B
S
H
ONL
UYEN.VN
Trang 9A BC (SAJ) B AJ SC C BC (SAC) D BC (SAB)
Lời giải Chọn A
BC AJ gt
BC SA SA ABC
Mà SA và AJ là hai đường thẳng cắt nhau và nằm trong mpSAJ
Do đó BC SAJ
Câu 19 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD (minh họa như hình bên) Khẳng định nào sau đây đúng?
A SCD ABCD B SAC ABCD
C SAB ABCD D SAD ABCD
Lời giải Chọn B
S
B J
S
B J
ONL
UYEN.VN
Trang 10Gọi O ACBD
Vì S ABCD là hình chóp tứ giác đều nên SOABCD
mà SOSAC Do đó SAC ABCD
Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng 3, SB5, hai mặt phẳng
SAB và SAC cùng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách h từ S đến mặt phẳng
ABCD
A h 3 B h5 C h3 D h4
Lời giải Chọn D
SAB ABCD
SAC ABCD
SAB SAC SA
SA ABCD tại A
d S ABCD SAh
SAB vuông tại A nên SA SB2AB2 5232 4 Vậy h4
Câu 21 Cho
1
1
1
x
f x
1
1 lim
x
b
a
b là phân số tối giản,
A ab9 B ab7 C ab 7 D ab 9
O
B
C S
B A
S
ONL
UYEN.VN
Trang 11Lời giải Chọn D
Từ giả thiết
1
1
1
x
f x
x ta suy ra f 1 1 và f x 1 x1 g x trong đó g 1 5
2
f x f x g x
x x x x f x x f x
4
2 1 1
g f
Do đó a 5;b4ab 9
Câu 22 Cho hàm số:
2
3 2
2 2
2
khi x
hàm số liên tục tại x2 khi a bằng
Lời giải Chọn D
2
x x
x x
f x x
x x ; f 2 a
Để hàm số f x liên tục tại x2 khi
2
Câu 23 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2
6
s t t t t , ( t tính bằng giây, s tính
bằng mét) Vận tốc lớn nhất của chuyển động trên là
A 23m s/ B 11 /m s C 13m s/ D 18m s/
Lời giải Chọn C
v t s t t t Ta thấy v t là hàm bậc hai có hệ số a0
Do đó vận tốc lớn nhất đạt tại thời điểm 2
2
b
a Khi đó vận tốc lớn nhất của chuyển
2 3.2 12.2 1 13 /
v m s
Câu 24 Cho hàm số 1 4 8 2 21
4
y x x Tập nghiệm của bất phương trình y'0 là:
A 4;0 4; B ; 40; 4. C 4; 4 \ 0 D 4;0 4;
Lời giải Chọn D
' 16
y x x ; 3 4 0
4
x
y x x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình y'0 là 4;0 4;
Câu 25 Cho hàm số 2
9
f x x Đạo hàm của hàm số f x tại điểm x4 là
A 4 4
10
5
5
10
ONL
UYEN.VN
Trang 12Lời giải Chọn B
Tập xác định: D
9
x x
f x
x x
Suy ra:
2
4
5
4 9
Câu 26 Cho hàm số ysinxx với x Tập hợp nghiệm của phương trình y'0 là
2
k k
2
k k
C k2 , k D k2 , k
Lời giải Chọn C
Ta có: y'cosx 1 0cosx 1 x k2 , kZ
Câu 27 Đạo hàm của hàm số ycos3x tại
2
là
Lời giải Chọn A
3
Câu 28 Cho hàm số cos
1 sin
x y
x Tính 6
y
6
y
6
y
6
y
6
y
Lời giải Chọn D
2 2
sin 1 sin cos 1
1 sin
1 sin
y
x
1
2
6
y
Câu 29 Cho hàm số f x x106 Giá trị của f 2 bằng
A 623088 B 622080 C 623080 D 622008
Lời giải Chọn B
Ta có: f x 6x105, f x 30x104
Nên f 2 30 2 10 4 622080
Câu 30 Cho hàm số y3sin 2x5cos 2x Khẳng định nào sau đây đúng?
A y 4y0 B y4y0 C y y 0 D y y 0
Lời giải Chọn A
Ta có: y 6cos 2x10sin 2x; y 12sin 2x20cos 2x
ONL
UYEN.VN
Trang 13Xét phương án A: y 4y 12sin 2x20cos 2x12sin 2x20cos 2x0
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I J, lần lượt là trung điểm của SC
và BC Số đo của góc giữa hai đường thẳng IJ và AD bằng
A 450 B 600 C 900 D 300
Lời giải Chọn B
Ta có AD BC// IJ AD, IJ BC, IJC 1
Lại có I J, lần lượt là trung điểm của SC và BC nên IJ SB// IJCSBC 2
Mặt khác SBC đều nên 0
60 3
SBC
Từ (1), (2) và (3) suy ra 0
IJ AD nên chọn
Câu 32 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và SAABC Góc giữa
BC và mặt phẳng SAB bằng
A 450 B 300 C 600 D 900
Lời giải Chọn D
Ta có SAABCSABC
Lại có tam giác ABC vuông cân tại B nên ABBC
Mà SA AB, là hai đường thẳng cắt nhau thuộc mặt phẳng SAB nên BCSAB
Do vậy góc giữa BC và mặt phẳng SAB bằng 900
Câu 33 Cho hình chóp S ABC có tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
ABC Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC
ONL
UYEN.VN
Trang 14Lời giải Chọn C
Suy ra góc giữa SC và ABC là SCH SCB 60
Câu 34 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng 2a Gọi là góc giữa mặt
phẳng SAB và mặt phẳng ABCD Tính tan
A tan 1
4
B tan 1 C tan 4 D tan 3
Lời giải Chọn C
Gọi O là tâm của ABCD
Kẻ OI AB tại I
Vì S ABCD là hình chóp đều nên SOABCD
M
B S
B A
S
ONL
UYEN.VN
Trang 15
,
SAB ABCD AB
AB SI SI SAB SAB ABCD SI OI SIO
AB OI OI ABCD
SOI vuông tại O có
2 2
AD a
OI (OI là đường trung bình của ABD)
2
2
SO a
a OI
Câu 35 Cho hình chóp tam giác đều S ABC cạnh đáy bằng2a, chiều cao a 3 Tính khoảng cách từ
tâm O của đáy ABCđến mặt phẳng SBC
A 3
10
a B 5
2
a
3
a
5
a
Lời giải Chọn A
Vì S ABC đều nên SOABCSAM SBC
Do đó, trong SAM kẻ OH SM OH SBCd O SBC ; OH
Xét tam giác OSM có:
2 2
3 3
PHẦN 2: TỰ LUẬN
3
2
3
m để phương trình y 0 có nghiệm
Lời giải
3
y m x m x y x m x m
2
y x m x m
Để phương trình y 0 có nghiệm thì
m m m m m
M
B
S
O H
ONL
UYEN.VN
Trang 16Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O SA vuông góc với đáy, H là
hình chiếu của A lên SO Chứng minh đường thẳng AH vuông góc với SBD
Lời giải
Ta có ABCD là hình vuông nên BD AC 1
SA ABCD mà BDABCD nên BDSA 2
Từ 1 và 2 cho ta BDSAC
Lại có BDSBD nên SBD SAC
Khi đó
SBD SAC SBD SAC SO AH SBD
SAC AH SO
Câu 3 a) Cho a và b là các số thực khác 0 Biết 2
b) Cho hàm số y x33x2 có đồ thị là C Tìm những điểm trên trục hoành sao cho từ đó
kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị hàm số và trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
Lời giải
2
1
b
x bx ax x a
x x
Do vậy a1 thì giới hạn đã cho là hữu hạn
2
2
bx
2 2
4 2
2
x b b
b
x x
b b
x
x x
x x
4
b
b suy ra ab17 b) Xét điểm M m ;0 Ox
Đường thẳng d đi qua M , hệ số góc k có phương trình: yk x m
O
B A
S
H
ONL
UYEN.VN