1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi HK2 (số 2)

2 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HK2 (số 2)
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi HK2 (số 2) Đề thi HK2 (số 2) I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 0 điểm) Câu 1 Tìm điều kiện của bất phương trình 21 2018 1x x x− ≤ + − A 1 x ≠ B 1 x ≤ C 1 x = D 1 x ≥ Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 2[.]

Trang 1

Đề thi HK2 (số 2)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)

Câu 1: Tìm điều kiện của bất phương trình x− ≤1 2018x2+ 1−x

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình x−2005> 2005−x là gì?

A {2005} B ( −∞ ; 2005) C D [2005; +∞ )

Câu 3: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A x y+ − > 3 0. B.− − <x y 0. C x+ 3y+ < 1 0. D − −x 3y+ < 1 0.

Câu 4: Cho đường tròn có bán kính 6 cm Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:

Câu 5: Góc có số đo 3

16

π

− được đổi sang số đo độ là :

A 33045' B - 29030' C -33045' D -32055'

Câu 6: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A cos 45o =sin135 o B.cos120o =sin 60o C cos 45o =sin 45 o

D cos30o =sin120 o

Câu 7 Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua B(–2; 1) và có hệ số góc là 5

A 5x + y + 9 = 0 B x + 5y – 3 = 0 C x – 5y + 7 = 0 D 5x – y + 11 = 0

Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 4x + 8y – 16 = 0 Tìm tọa độ tâm I và bán

kính R của (C)

A I(–2; 4) và R = 5 B I(–2; 4) và R = 6 C I(2; –4) và R = 6 D I(2; –4) và R = 5

Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² + 4x – 6y – 12 = 0 Viết phương trình tiếp

tuyến của đường tròn tại A(1; –1)

A 3x + 4y + 1 = 0 B 3x – 4y – 7 = 0 C 4x + 3y – 1 = 0 D 4x – 3y – 7 = 0

Câu 10: ¡ là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A 8- x>2 B x - 2>0 C x + >2 4 0 D.(x+ 1) (x- 3) < 0

Câu 11: Tam thức x2 −4x 5+

Chọn phát biểu đúng đúng nhất

A Dương với mọi x B Âm với mọi x C Không dương với mọi x D Không âm với mọi x

Câu 12 Cho hệ bất phương trình :

1 15x 2 2x

3 3x 14 2(x 4)

2





Số nghiệm nguyên của hệ là :

A 4 B Vô số C 1 D 2

Câu 13 Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 x

3x 2

− ≥ 1

A (–∞; 1] \ {2/3} B [1; +∞) C (–∞; 2/3) D (2/3; 1]

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình x−2y+ <5 0 là:

A Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5

y= x+ (không bao gồm đường thẳng)

B Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5

y= x+ (không bao gồm đường thẳng)

C Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5

y= x+ (bao gồm đường thẳng)

D Nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, bờ là đường thẳng 1 5

y= x+ (không bao gồm đường thẳng)

Trang 2

Câu 15: Cho hai góc lượng giác có sđ(Ox Ou, ) =450+m360 ,0 mZ và sđ(Ox Ov, ) = −1350+n360 ,0 nZ

Ta có hai tia OuOv

A Tạo với nhau góc 450 B Trùng nhau C Đối nhau D Vuông góc Câu 16: Biểu thức sin tan2x 2x+4sin2x−tan2 x+3cos2x không phụ thuộc vào x và có giá trị bằng :

Câu 17: Góc lượng giác có số đo α(rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng :

A α +k1800 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)

B α +k360 0 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)

C α +k2 π(k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)

D α +k (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).π

Câu 18: Cho tanα+ cotα=m Tính giá trị biểu thức cot3α +tan3α

A m3+3m B m3−3m C 3m3 +m D 3m3−m

π

α = − π α< < ÷

  Khi đó tanα bằng:

A 21

2

5

3

Câu 20 Cho tam giác ABC có AC = 4,8 cm; BC = 6,0 cm; cos C = 2/5 Tính chu vi tam giác ABC

Câu 21 Viết phương trình đt Δ đi qua G(–2; 5) và song song với đường thẳng Δ: 2x – 3y – 3 = 0

A 2x – 3y + 19 = 0 B 2x – 3y – 19 = 0 C 3x + 2y – 4 = 0 D 3x + 2y + 4 = 0

Câu 22 Tính khoảng cách giữa M(5; 1) và Δ: 3x − 4y − 1 = 0

Câu 23 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² + 4x – 6y + 3 = 0 Viết phương trình tiếp

tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: x – 3y – 3 = 0

A 3x + y + 13 = 0; 3x + y – 7 = 0 B 3x + y + 15 = 0; 3x + y – 8 = 0

C 3x + y – 13 = 0; 3x + y + 7 = 0 D 3x + y – 15 = 0; 3x + y + 8 = 0

Câu 24 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(10; 5), B(3; 2) và C(6; –5) Viết phương trình đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A (x – 8)² + y² = 29 B (x – 4)² + (y + 4)² = 29

C (x – 4)² + (y + 4)² = 16 D (x – 8)² + y² = 16

Câu 25 Tìm giá trị của m để phương trình x² – 2mx – m² – 3m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu

A –4 < m < 1 B m < –4 và m > 1 C –1 < m < 4 D m > 4 và m < –1

II PHẦN TỰ LUẬN: (5.0 điểm)

Câu 1: Cho pt x2+2(m+1) x m− 2+5m+ =6 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.

Câu 2: Chứng minh rằng: ( ) ( 2 ) 1

1 cos 1 cot

1 cos

x

Câu 3: Cho đường tròn ( ) 2 2

C x + y + xy= Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến

song song với đường thẳng :d x−2y− =3 0

Câu 4: Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 3x−4y+10 0= và đường tròn

( ) ( ) (2 )2

C x− + y+ = Tìm điểm trên đường tròn ( )C có khoảng cách đến đường thẳng ∆ là lớn nhất

Ngày đăng: 01/01/2023, 00:21

w