Quang khắc photolithography Chat cảm quang photoresist ®" Vật liệu hữu cơ polymer nhay anh sáng thường la anh sáng cực tím, Ultraviolet - UV, hoặc Deep UV - DUV => sử dụng dé sao chép
Trang 1CONG NGHE VA LINH KIEN
MEMS
Một thể giới rộng mở và quyền rũ
(An fascinating and openning world)
Trang 2
MATERIALS AND MICROELECTRONIC PROCESSES
IV THIET KE LINH KIEN VA XAY DUNG QUY TRINH
CHE TAO/ MEMS DESIGN
V VI CHE TAO VA PHAN LOAI CONG NGHE MEMS/
MICROFABRICATION AND MEMS TECHNOLOGY
VI CAC LINH KIEN MEMS DIEN HINH/
TYPICAL MEMS DEVICES
Trang 3
3.1 Cơ sở cầu trúc vật liệu / Material structure
3.2 Vật liệu cho MEMS / Materials for MEMS
3.3 Ky thuat ché tao vi dién ti/ IC Technology
3.4 Cong nghé mang mong/ Thin Film Technology
3.5 Kết luận/Conclusions
Trang 4tạp bân (bụi hoặc vi khuân) cass 3
mạch điện tử hoặc thiệt bị
s Được xếp hạng theo tiêu
“phân loại độ sạch không
khí“, dựa trên công thức:
Trang 5
3.3 Kỹ thuật chế tạo vi điện tử
3.3.1 Phong sach (clean room)
Sơ đồ hệ thông hút và thôi khí phòng sạch
Trrrrnrrrrrrr|
Trang 8
3.3 Kỹ thuật chế tạo vi điện tử
3.3.2 Quang khắc (photolithography)
Chat cảm quang (photoresist)
®" Vật liệu hữu cơ (polymer) nhay anh sáng (thường la anh sáng cực tím,
Ultraviolet - UV, hoặc Deep UV - DUV) => sử dụng dé sao chép hình dạng
các cau trúc của linh kiện đã được thiết kế, chế tạo trên bộ mặt nạ (Mask)
quang bằng ánh sáng và đóng vai trò làm lớp bảo vệ cho các vật liệu được che
phủ ở phía dưới nó
® Tương tác với ánh sáng (phonon - hv) —> xảy ra phản ứng quang hóa >
hình thành các nhóm a-xít carboxylie (xúc tác chính để loại bỏ polymer khó
hòa tan khi xử lý nhiệt) — chỉ còn nhóm dễ hòa tan trong cau tric polymer
khi nhúng trong dung dịch hiện hình.(developer, thông thường là các dung
Trang 9hóa cho vật liệu
$ Chất nhạy sáng
= Phan loa:
% Cam quang dương: vật liệu mà vùng không được chiếu sáng trở nên bên vững trong khi vùng được chiêu sáng lại dê dàng bị hòa tan trong vật liệu hiện hình
$ Cảm quang âm: vật liệu mà vùng được chiếu sáng trở nên bên vững trong
khi vùng không được chiêu sáng lại dê dàng bị hòa tan trong vật liệu hiện hình
Trang 103.3 Ky thuat ché tao vi Đại Hoc Bach Khoa Ha NO!
Trướckhi Dien doi do Sau khi
chiếusáng lWƠngtác chiêu sáng
Trang 11
Sau khi được Sau khi nhúng vào
Trước khi được chiếu sáng
Trang 12s Kỹ thuật quay phu (spinning coating) băng
thiét bi spinner, tam ga gitt phién (chuck) lam
băng vật liệu Tefernol là bộ phận chính
3) Dung dịch cảm Tưng không Trục quay gan với
quang được trải đều 4) Quá trình bay hơi trục quay của mô-tơ
do lực ly tâm dung môi
—
12
Trang 13s Được sử dụng chủ yếu là ánh sáng cực tím (ultraviolet— UV):
X= 365 nm (i-line), A = 405 nm (h-line), A = 436 nm (g-line)
VUV DUV DUV 1 h z
= Pham vi A = 193 + 248 nm => anh sang cuc tim sau (deep UV - DUV) 's
Trang 15Qui trinh quang khac
=
Mat na quang
1) Quay phủ dung 2) Quay phủ 3) Xử lý 4) Hiệu chỉnh mặt
dich bám dính (primer) chất cảm quang nhiệt sơ bộ quang và chiêu sảng °
(soft bake)
developer
Trang 16®" Hinh ảnh trùng khớp khi + | |
thuc hién so MASK
16
s Dâu so MASK hình vuông
hoặc chữ thập trên phiên
Trang 17
Quang khắc dùng tỉa x (x-ray lithography)
= Tia X có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng UV — cho phép thu nhỏ kích thước
cầu trúc cân định dạng (100 nm + 0,5 pum)
% Đòi hỏi thiết bị phức tạp và đắt tiên
# Ung dụng trong công nghệ LIGA: tia X xuyên qua khối polymer dày (đóng
vai trò như chất cảm quang với UV thông thường)
Quang khắc dùng chùm điện tử (e-beam lithography)
= Chum điện tử được quét trên bề mặt dé dé dinh dang can tao duoc bang vat liệu nhạy điện tử — độ nhạy cao
% Đòi hỏi thiết bị phức tạp và đất tiên
s Thời gian khắc lâu hơn (gấp 10 lần) = thường được sử dụng trong kỹ thuật
chê tạo các bộ mặt nạ quang đòi hỏi tính chính xác cao và các chi tiết nhỏ như
Trang 18® Mục dích: tạo ra lớp vật liệu bảo vệ trên bê mặt phiến Si-líc để thực hiện
các quá trình định dạng tạo cấu trúc cân thiết trên bê mặt Si-líc
Xã Phương pháp: Chủ yêu được tạo trong môi trường nhiệt độ cao (1000 —
1100 09C) có thôi hơi âm (ô xy hóa ướt) hoặc thối khí ô-xy (O;) kết hợp Ni-tơ (N;) Ngoài ra có thể được tạo ra băng phương pháp lắng đọng hóa học từ pha hoi (Chemical Vapor Deposition - CVD)
Pha tap
® Mục đích: tạo ra vùng vật liệu bán dẫn khác loại nhau (tiếp giáp p-n) tại
những khu vực mong muôn để tạo cấu trúc điện (điện tro, diode, transistor)
« Phương pháp: Được thực hiện băng phương pháp khuếch tán (diffusion)
hoac cay 1-6n (ionimplantation)
18
Trang 203.3 Kỹ thuật chế tạo vi điện tử
3.3.4 Đóng vỏ linh kiện (Packaging)
Chip ngửa trên vỏ linh kiện chế tạo sẵn (Facing up on package)
hé >) Dic! > lên vỏ » (Wire bonding)
Máy cắt Máy gắn chip Máy hàn dây (Dicing saw) (Die bonder) (Wire bonder)
Keo gắn hoặc máy đúc nhựa (Epoxy hoac plastic packaging)
20
Trang 21
3.3 Kỹ thuật chế tạo vi điện tử
3.3.4 Đóng vỏ linh kiện (Packaging)
Chip úp trên ban mach in (Facing down on board)
— Tạo vau — Gan chip Dong kin
ven sau l2 trên chip ” ch chip |m lên bản mạch » (Cap sealing or
Thin film — May han Keo gan hoac
May cat lat chip máy đúc nhựa
Trang 22Chip da chirc nang gan trén mot vỏ
Hệ chip chức năng gắn trên một vỏ (System on a Chip - SoP)
(System in a Package - SiP)
22
Trang 23
3.3 Kỹ thuật chế tạo vi điện tử
3.3.4 Đóng vỏ linh kiện (Packaging)
Phan loai vo linh kién (package )
Loại chân căm xuyên qua Loại phăng (Surface Mount (Through Hole Device - THD) Device - SMD)
Trang 24
3.3 Kỹ thuật chế tạo vi điện tử
3.3.4 Đóng vỏ linh kiện (Packaging)
Cấu trúc vỏ linh kiện phẳng
Không chân ra (Leadless)
Chân ra kiểu viên bị để (gắn lên
bảng mạch băng nhiệt)
24
Trang 26
3.3 Kỹ thuật chế tạo vi điện tử
3.3.4 Đóng vỏ linh kiện (Packaging)
Găn chip lên vỏ (die bonding)
Chip fl ⁄
¢ Bom keo bac (Silyer paste resin) vao vo
- Ep nhe dé chip gan vao vO
26
Trang 27
3.3 Kỹ thuật chế tạo vi điện tử
3.3.4 Đóng vỏ linh kiện (Packaging)
Trang 28
3.3 Kỹ thuật chế tạo vi điện tử
3.3.4 Đóng vỏ linh kiện (Packaging)
Hàn nỗi dây từ chip ra vỏ (wire bonding)
Phương pháp mồi hàn tròn (thermocompression ball bonding)
Dây hàn (nhôm hoặc vàng)
Trang 29
3.3 Kỹ thuật chê tạo vi điện tử
3.3.4 Dong vo linh kién (Packaging)
Hàn nồi day tir chip ra v6 (wire bonding)
Phuong phap moi han det (ultrasonic wedge bonding)
Day han (nhom hoac vang)
Bộ tạo sóng siêu âm (Ultrasonic energy)
Dau moi mach dién trén
chip (metal pad)
Trang 30
3.3 Kỹ thuật chế tạo vi điện tử
3.3.4 Đóng vỏ linh kiện (Packaging)
Boc kin chip (hermetic packaging) Khuôn trên —