®" Quá trình chê tạo các v1 câu trúc 3 chiêu trên bê mặt đê si-líc bang: Š Các lớp vật liệu nên vật liệu hy sinh và vật liệu câu trúc được tạo ra nhờ cong nghé mang mong thin film techn
Trang 1CONG NGHE VA LINH KIEN
MEMS Một thể giới rộng mở và quyền rũ
(An fascinating and openning world)
Trang 2
V Vi chế tạo và công nghệ MEMS
1 Kỹ thuật ăn mòn/ Etching Methods
2 Công nghệ vỉ cơ khối / Bulk Micromachining
3 Công nghệ vi co bê mặt/ Surface Micromachining
Trang 3®" Quá trình chê tạo các v1 câu trúc 3 chiêu trên bê mặt đê si-líc bang:
Š Các lớp vật liệu nên (vật liệu hy sinh) và vật liệu câu trúc được tạo ra nhờ
cong nghé mang mong (thin film technology)
Š Thực hiện các phương pháp ăn mòn ướt có chọn lọc với lớp vật liệu hy sinh
[_)
Tạo lớp vật liệu nền Định dạng cấu trúc Tạo lớp vật liệu
Trang 4—ML_ An mòn vật liệu hy sinh tạo câu trúc
Kích thước cấu trúc
không chê theo thời gian 2> a
Trang 5
® Qui trình chế tạo tự định dạng sử dụng 2 mặt nạ quang (MASK)
Quang khắc với MASK thứ nhất
Lớp cảm quang / Vat Hew hy sinh
_EL Quang khắc với 1 MASK thứ hai
Trang 6
5.3 Công nghệ vi cơ bề mặt 5.3.2 Các van dé kỹ thuật
"ự dính bám (sficfion) øiữa các lớp vật liệu
= Tinh chat khong mong muon lam hỏng câu trúc xuât hiện sau quá trình ăn
mòn ướt lớp vật liệu hy sinh
nee Stiction
%, Lue mao dan (capillary force) | Substrate |
% Luc tinh dién (electrostatic force)
% Luc hut phan tir (Van der Waals force)
% Lién két hydro (Hydro binding)
= Neuyén nhân
% Hinh thanh luc cing bé mat trong qua trinh bay hoi dung dich sau ăn mòn
kéo các bê mặt dính lại với nhau
$ Các bê mặt dính chặt với nhau do liên kết phân tử, nguyên tử
Trang 7
5.3 Công nghệ vi cơ bề mặt 5.3.2 Các van dé kỹ thuật
"ự dính bám (sficfion) øiữa các lớp vật liệu
s Phương pháp chống dính bám
Š Sử dụng tương tác điện từ — chỉ sử dụng với vật liệu từ
% Tao cdc câu trúc chống đỡ giữa các lớp câu trúc sử dụng vật liệu hữu cơ
(organic pillar) = duoc tay bo sau do bang pp an mon plasma Ô-xy
% Su dụng các dung dịch dé bay hơi như
methanol két hop voi CO, long dé thay thê nước
Hién tuong tng suat nội
® Xuất hiện ở câu trúc vật liệu chế tạo băng công
nghệ màng mỏng => làm biên dạng câu trúc
Hiéu tng soi day ngang (stringer)
s Hình thành do địa hình chông chéo của câu trúc 3
chiêu trong không gian hẹp — cản trở hoạt động của
linh kiện như đan xen cơ hay đoản mạch
Trang 8s Câu tạo gồm các đám hạt (grains) có định hướng ngẫu nhiên trong câu trúc
tinh thê — kích thước hạt tắng cùng với chiêu dày màng được tạo
s Tính chất cơ học tốt hơn so với thép:
$ Sức bên đứt vỡ: ~ 2-3 Gpa,
% Suat dan héi Young ~ 140 — 190 Gpa,
% Bién dang dan hdi ~ 0,5%
= Tinh chat điện (điện trở) dễ dàng được biến đôi băng các kỹ thuật pha tạp
như khuéch tan hay cay 1-6n
® Tính chất nhiệt cũng phụ thuộc kích thước hạt
®" Tính tương thích với công nghệ chế tạo vi điện tử (IC Tech.) cao => dé
dang tao SiO, bang phuong phap 6-xy hoa nhiét
® Có thể được chê tạo bằng công nghệ LPCVD
Trang 9
5.3 Công nghệ vi cơ bề mặt
5.3.4 Qui trình SUMMIT
(Sandia Ultraplanar Multilevel MEMS IC Technology)
® Sử dụng kỹ thuật công nghé LPCVD dé tao mang polysilicon va SiO,
® Sử dụng kỹ thuật quang khắc (có thé đến 14 lan) để chép các định
dạng câu trúc đã được thiết kê lên phiến đề
= Str dung ăn mòn i-ôn để tạo câu trúc trên các lớp màng mỏng
œ Sử dụng ăn mòn ướt để loại bỏ vật liệu hy sinh (SiO;)
° Vật liệu bao vé (mask material) thuong la Si,N,
#- Qui trinh thường được sử dụng dé ché tạo các linh kiện vi chấp hành có câu trúc phức tạp như các bộ vi hộp sô (microgear), mô-tơ, gương đặt thăng đứng
Trang 10(Sandia Ultraplanar Multilevel MEMS IC Technology)
# Xuat phat voi phién si-lic loain
* Tao lép SiO, (d6 day ~ 0,63 um) băng pp ô-xy hóa nhiệt và Si:N, (độ dày ~
0,8 um) trén lop S10,
® Phủ lớp polysilicon đầu tiên - MMPOLY0 (độ dày ~ 0,3 im) trên bê mặt
lớp S:N¡
®' Phủ lớp SIO; vật liệu hy sinh (độ dày ~ 2 um) —- SACOXT
® Quang khắc và ăn mòn tạo hốc ở lớp SiO; vật liệu hy sinh
*™ Substrate
Trang 11
5.3 Công nghệ vi cơ bề mặt
5.3.4 Qui trình SUMMIT
(Sandia Ultraplanar Multilevel MEMS IC Technology)
= Phu lop polysilicon thu hai - MMPOLY1 trén bê mặt lớp SACOXI đã được quang khăc định dạng
s Phủ lớp SACOX2 (độ dày ~ 0,3 im) lên trên và quang khắc
= Phu lop polysilicon - MMPOLY2 pha tap (do day ~ 1,5 um)t ruc tiép lên trên bê mặt lớp MMPOLY 1
Ăn mòn MMPOLY2 và lớp hỗn hợp cả MMPOLY1 và MMPOLY2 băng
pp I-ôn hoạt hóa RIE
—=MMPOL.Y2
b) MMPOLY2 Layer mmmr Eee ii — -MMPOLY |
patterned and etched
Trang 12
5.3 Công nghệ vi cơ bề mặt
5.3.4 Qui trình SUMMIT
(Sandia Ultraplanar Multilevel MEMS IC Technology)
= Tao lop SiO, tu TEOS (tetraethoxysilane) voi d6 day ~ 6 um — SACOX3
* Thuc hién ky thuat mai CMP (chemico mechanical polishing) để giảm độ
dày SACOX3 xuông còn ~ 2 um
s Quang khắc và định dạng lớp SACOX3 tạo hốc câu trúc xuống đến lớp
MMPOLY2, sau đó phủ S¡ lâp đây hốc
= Phu lop polysilicon - MMPOLY3 pha tap (độ dày ~ 2 um) trực tiếp lên
trên bê mặt lớp SACOX3
Trang 13(Sandia Ultraplanar Multilevel MEMS IC Technology)
* Tiép tục qui trình với các lớp SACOX3 và MMPOLY4
« An mon uot dé tao cau truc cudi cung
e) Release
Trang 14Cc mau linh kién b6 chap hanh n ché tao
bang qui trinh SUMMiT
Trang 15
5.3.4
Cc mau linh kién b6 chap hanh n ché tao
bang qui trinh SUMMiT
Trang 16
V Vi chế tạo và công nghệ MEMS
1 Kỹ thuật ăn mòn/ Etching Methods
2 Công nghệ vỉ cơ khối / Bulk Micromachining
3 Công nghệ vi co bê mặt/ Surface Micromachining
4 Cong nghé LIGA/ LIGA Technology
Trang 17% KY thuat quang khac sur dung tia X (X-ray lithography),
$ Kỹ thuật lăng đọng điện hóa (Galvanoformung),
Š Kỹ thuật tạo khuôn đúc (Abformung)
® Được phát triển bởi trung tâm nghiên cứu hạt nhân Karlsruhe, Đức (1980)
® Cho phép tạo câu trúc có chiêu cao ~ hàng trăm tìm đến mm, và chiều
ngang vân chỉ là ~ um hoặc nhỏ hơn (submicron) do bước sóng ngăn của tia
X trong kỹ thuật quang khắc
= Vat ligu da dang: Polymer (PMMA), kim loai, sốm, điện môi
% Thời gian chiêu xạ dài — giá thành cao (do thiết bị quang khắc tia X).
Trang 20
V Vi chế tạo và công nghệ MEMS
1 Kỹ thuật ăn mòn/ Etching Methods
2 Công nghệ vỉ cơ khối / Bulk Micromachining
3 Công nghệ vi co bê mặt/ Surface Micromachining
4 Công nghệ LIGA/ LIGA Technology
5 Han ghép phién/ Wafer Bonding
Trang 21
5.5 Han ghép phién VY atthe
§.5.1 Han tinh dién (anodic bonding)
* Han ghép dé Si-lic véi thuy tinh Pyrex bang dién truong co hé tro nhiét
Thuy tinh Pyrex
®" Thủy tính chịu nhiệt được sử dụng làm các chai lọ đựng hóa chất cho
quI trình xử lý nhiệt
s Thành phần: 80.6% SiO,, 12.6% B,O;, 4.2% Na,O, 2.2%AI,0;, 0.04%
Fe,O;, 0.1% CaO, 0.05% Mgo, and 0.1% Cl
Co ché qua trinh
* Thuy tinh pyrex tiép xúc trực vs
tiêp với sI-lÍc
Glass
Si
= Thuy tinh pyrex néi véi dién thé (-)
œ Si-líc nỗi với điện thế (+)
= Nhiét do ~ 400 °C
Trang 22= Thuy tinh Pyrex bi nong chay > cac 1-6n kim loai bị phan ly
[ôn Na' trôi về điện cực (-), i-ôn Or đi về phía si-lic => hình thành điện trường tiếp xúc kéo Si+ sang thủy tỉnh — tạo ô-xít si-líc tại vùng tiếp giáp
—> vùng nghèo Na
#' Điện trường cao (1000 — 1500 V) = Quá trình két hop si lic và thủy tỉnh
tại vùng tiêp xúc <> quá trình hàn nóng chảy giữa 2 vật liệu
Trang 23
Han ghép phién
5.5.1
Bảo đảm sự tiêp xúc thực sự tại bê mặt tiêp xúc giữa SI-líc và.Pyrex
GlaSS - Bond Interface
Local Roughness
Trang 24
* Don gian, dé dang tu tao
= Tao cau truc hoac gia cô bảo VỆ Các
VI cầu trúc đôi VỚI Các cảm biến ap
suat, gia tốc và vận tốc ĐÓC
Trang 25
5.5 Han ghép phién Wi etch
5.5.2 Hàn nóng chảy trực tiếp (fusion)
s Hàn ghép trực tiếp các đề Si-líc với nhau có hỗ trợ nhiệt
® Đặc điểm quá trình
$ Đề si-líc được cho tiếp xúc với nhay bang 4 pt ue
% Bé mat phang tuyét doi
Trang 26tao lién kết với H' > bay hơi sau
khi sây khô — còn lại liên kết SI-SI
Trang 27hole
Supporting Spring
= Tao cau trúc hoặc gia cô bảo vệ các vi câu trúc đối với các cảm biến
áp suất, gia tốc và vận tốc góc (micromachined øyroscope)
Trang 28
5.5 Han ghép phién
5.5.3 Cac phuong phap khac
®" Hàn nóng chảy Eutectic: Su dung cac hop kim cua si-lic voi cac kim
loai nhu Si-Au, Si-Ag, Si-Al
* Cac keo dan: epoxy 2 thanh phan, Silicones, photoresist,