1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

materials & fabrication technology 3

25 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 772,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguồn bốc bay dùng chùm điện tử e-beam Điện tử được tạo bằng pp nhiệt đốt Chùm điện tử Đế substrate Điện tử được tạo bằng pp nhiệt đốt nóng dây điện trở - tungsten fillament sử dụng điệ

Trang 1

Một thế giới rộng mở và quyến rũ

1

Trang 2

III VẬT LIỆU VÀ CÁC KỸ THUẬT CHẾ TẠO VI ĐIỆN TỬ/

MATERIALS AND MICROELECTRONIC PROCESSES

IV THIẾT KẾ LINH KIỆN VÀ XÂY DỰNG QUY TRÌNH

CHẾ TẠO/ MEMS DESIGN

V VI CHẾ TẠO VÀ PHÂN LOẠI CÔNG NGHỆ MEMS/

MICROFABRICATION AND MEMS TECHNOLOGY

TYPICAL MEMS DEVICES

2

Trang 3

3.1 Cơ sở cấu trúc vật liệu / Material structure

3.2 Vật liệu cho MEMS / ậ ệ Materials for MEMS

3.3 Kỹ thuật chế tạo vi điện tử/ IC Technology

3 4 Công nghệ màng mỏng/ Thin Film Technology

3.4 Công nghệ màng mỏng/ Thin Film Technology

3

Trang 4

Bộ đo độ dày màng (dùng

trình các nguyên tử, phân tử tự tách khỏi nguồn rắn

do nhiệt trong môi trường chân không cao

QCM) Đầu đo chân không

) Kim loại: Cr, Au, Ni, Fe, Al, Ti, Cu, Pt,…

) Hợp kim: FeNi, TiNi, SiW…

Trang 5

ª Chịu được nhiệt độ cao (1000 – 3000 0C)

ª Không gây nhiễm bẩn

ª Không gây nhiễm bẩn

ª Không gây phản ứng hóa học với vật

liệu bốc bay

) Phân loại

ª Kiểu dây điện trở (filement) dùng Tungsten

ª Kiểu thuyền (boat) dùng W Ta Mo

ª Kiểu thuyền (boat) dùng W, Ta, Mo,…

ª Kiểu chén nung (crucible) dùng BN, TiBN, ô-xít nhôm (alumina),… 5

Trang 6

Nguồn bốc bay dùng chùm điện tử (e-beam)

) Điện tử được tạo bằng pp nhiệt (đốt Chùm điện tử

Đế (substrate)

Điện tử được tạo bằng pp nhiệt (đốt

nóng dây điện trở - tungsten fillament)

sử dụng điện áp DC cao (súng điện tử/

e-gun) ⇒ đám mây điện tử được gia tốc

tạo thành chùm hạt năng lượng cao

Chùm điện tử

Nguồn

Chùm hơi vật liệu

Vật liệu

tạo thành chùm hạt năng lượng cao,

được định hướng tới, truyền năng lượng

và hóa hơi vật liệu bốc bay (trong điều

kiện chân không ~ 10-4 Torr) ⇒ khi tới

bề ặ đế đá h i ậ liệ à

g điện tử Nam

châm Cửa chắn

Hệ nước làm mát

ậ ệ bốc bay

bề mặt đế, đám hơi vật liệu ngưng tụ và

tạo thành màng mỏng phủ lên trên đế

Đường hút chân không

Trang 7

) Kim loại: Cr, Au, Ni, Fe, Al, Ti, Cu, Pt,…

) Hợp kim: FeNi, TiNi, SiW…

) Ô-xít: ZnO, SiO2, Al2O3,…

Ni id AlN SiN

) Nitride: AlN, SiN,

) Làm hóa hơi vật liệu trong môi trường áp suất thấp và plasma,

Đặc điểm

ậ ệ g g p p p ,) Mật độ màng khá cao, kích thước hạt từ < 0,1 μm,

) Độ dính bám đế tốt 7

Trang 8

) Khí Argon (Ar) được đưa vào trong

buồng (chamber) có điện cực dương A

(a-nốt) và âm K (Ka-tốt), nơi đặt vật liệu

nguồn để tạo màng mỏng, gọi là bia

) Nhờ điện trường giữa A và K (1000 V)

⇒ quá trình i-ôn hóa nguyên tử khí Ar tạo

(Target)

Hút chân không

ra Ar+ và e- (plasma Ar) trong môi trường

chân không cao (10-3 Pa)

) I-ôn Ar+ năng lượng cao bị hút về Kg ợ g ị ⇒ bắn phá và lôi các nguyên tử vật liệup g y ậ ệtạo màng ra khỏi bia → lắng đọng lên đế (đặt ở A)

8

Trang 10

) Điện áp xoay chiều tần số vô tuyến (Radio

Frequency – RF) ~ 13.5MHz được đặt lên hệ DC

Frequency RF) 13.5MHz được đặt lên hệ DC

Do đặc tính xoay chiều các điện tích dương sẽ ở lại

trong vùng plasma và không tích tụ ở ca-tốt ⇒

giúp duy trì hiệu điện thế cao ⇒ có thể phún xạ

Lối vào khí Ar Hút chân không10

Trang 11

CĐ xung quanh đường sức

⇒ tăng lượng i-ôn Ar do

Trang 12

) Các yếu tố ảnh hưởng chất lượng tạo màng:

ª Hiệu suất phún xạ của vật liệu;

ª Hiệu suất phún xạ của vật liệu;

Trang 13

3 4 1 Lắ đ h h i bằ Vật lý

3.4.1 Lắng đọng pha hơi bằng pp Vật lý

(physical vapour deposition – PVD)

Tạo màng dùng xung Laser (pulse laser deposition - PLD)

) Phương pháp tạo màng mỏng (thin film) nhờ quá trình các nguyên tử bị táchkhỏi nguồn rắn do sự bắn phá của chùm xung laser năng lượng cao trong môitrường chân không cao

Buồng chân không

Trang 14

3 4 1 Lắ đ h h i bằ Vật lý

3.4.1 Lắng đọng pha hơi bằng pp Vật lý

(physical vapour deposition – PVD)

Tạo màng dùng xung Laser (pulse laser deposition - PLD)

) Quá trình bào mòn vật liệu bia do bức xạ

laser được thực hiện bởi sự hóa hơi tại Laservùng bề mặt (xảy ra trong thời gian rất

ngắn,10 ps đến ns):

Đế Bia

Bộ phận gia nhiệt

ª xung laser tới đi xuyên vào bề mặt của

ế

Vùng plassma

t bởi l

vật liệu đến 1 độ sâu nào đó tùy thuộc bước

sóng laser (~10 nm) và chiết suất của vật

liệu bia (xoay quanh 1 trục)

ª Điệ t ờ đ t bởi á h á

Buồng chân không tạo bởi laser

ª Các e- dao động trong điện từ trường của ánh sáng laser và có thể va chạm

ª Điện trường cao được tạo bởi ánh sáng

laser đủ mạnh để bứt các e- khỏi vật liệu

khối của vùng được xuyên qua

ª Các e dao động trong điện từ trường của ánh sáng laser và có thể va chạmvới các nguyên tử của vật liệu khối và chuyển hóa năng lượng đến mạng tinh thểcủa vật liệu bia tại bề mặt làm cho bề mặt nóng lên và vật liệu bị bốc hơi 14

Trang 15

3 4 2 ắ i ằ ó

3.4.2 Lắng đọng pha hơi bằng pp Hóa học

(chemical vapour deposition – CVD)

) Phương pháp tạo màng mỏng (thin film) chất lượng

và độ tinh khiết cao thông qua phản ứng hóa xảy ra ở

h h i

Định nghĩa

pha hơi

Diễn tiến quá trình

) Nguyên liệu đầu vào: hỗn hợp khí chứa nguyên tử,

phân tử khí mang + nguyên tử, phân tử vật liệu cần tạo

màng (tiền chất – precursor) → vận chuyển (mass

transport) vào buồng phản ứng

B ồ hả ứ ( h b ) diễ á á ì h hó h để lắ

) Buồng phản ứng (reactor chamber): diễn ra các quá trình hóa học để lắngđọng các nguyên tử, phân tử cần thiết từ pha khí tạo thành màng trong điều kiệnnhiệt độ cao (quá trình nhiệt - heat transport) và áp suất thấp (chân không)

) Sả hẩ d thừ ủ hả ứ khí thải đ đ ài

) Sản phẩm dư thừa của phản ứng → khí thải được đưa ra ngoài

ª Lưu ý: Hỗn hợp khí tiền chất và khí thải thường độc hại ⇒ nguy hiểm! 15

Trang 16

3 4 2 ắ i ằ ó

3.4.2 Lắng đọng pha hơi bằng pp Hóa học

(chemical vapour deposition – CVD)

Khí đã xử lý không gây ô nhiễm

Cấu trúc cơ bản của hệ CVD

Van khí

Lối vào

Buồng phản ứng tạo màng

Lối ra

Tủ khí

Bộ điều khiển lưu lượng khí

Bộ phận

gá phiến đế

16

Trang 17

3 4 2 ắ i ằ ó

Các quá trình hóa lý trong buồng phản ứng

3.4.2 Lắng đọng pha hơi bằng pp Hóa học

(chemical vapour deposition – CVD) Các quá trình hóa lý trong buồng phản ứng

Quá trình khuếch tán pha khí

Dòng chảy chất lưu

Di chuyển ngang qua dòng khí do chênh lệch nồng độ

buồng PƯ

Cá á t ì h

Các quá trình hóa học pha khí Các quá trình

Các quá trình nhiệt

Đối lưu, dẫn nhiệt, bức xạ nhiệt tạo

ra nhiệt trong buồng PƯ 17

Trang 18

3 4 2 Lắ đ h h i bằ Hó h

Các loại phản ứng tạo màng

3.4.2 Lắng đọng pha hơi bằng pp Hóa học

(chemical vapour deposition – CVD)

Trang 19

3 4 2 ắ i ằ ó

3.4.2 Lắng đọng pha hơi bằng pp Hóa học

(chemical vapour deposition – CVD) Phân loại CVD

Lò hiệt độ

Điều khiển áp suất

Khí (đã nén) cho PƯ

Lắng đọng nhiệt (thermal CVD)

Lò nhiệt độ cao Bơm hút

tạo màng vật liệu na-nô

như Carbon Nano Tube

(CNT) sợi Carbon Chiều dài lò

Đầu lò Đầu lò

(CNT), sợi Carbon

(carbon nanowire)

19

Trang 20

3 4 2 ắ i ằ ó

3.4.2 Lắng đọng pha hơi bằng pp Hóa học

(chemical vapour deposition – CVD) Phân loại CVD

) Được thực hiện trong buồng phản

ứng có áp suất ~ vài trăm mTorr

) Cho phép tạo màng đồng thời trên cả 2 mặt của mẫu

) Cho phép tạo màng đồng thời trên cả 2 mặt của mẫu

) Thường sử dụng để tạo màng kim loại 20

Trang 21

3 4 2 ắ i ằ ó

Phân loại CVD

3.4.2 Lắng đọng pha hơi bằng pp Hóa học

(chemical vapour deposition – CVD) Phân loại CVD

Lắng đọng kim loại hữu cơ (Metallorganic-MO CVD)

Dung dịch tiề hất tiền chất Buồng hóa hơi

khí được tách ra ⇒ hình thành các tiền chất (precursor) để tạo màng trên đế

) Thường được sử dụng để tạo màng hợp chất bán dẫn như GaN, SiGe,…hoặc điện môi (high k) như ZnO 21

Trang 22

3 4 2 ắ i ằ ó

3.4.2 Lắng đọng pha hơi bằng pp Hóa học

(chemical vapour deposition – CVD) Phân loại CVD

Lắng đọng plasma tăng cường

(Plasma Enhanced -PE CVD)

Lối vào khí 13.56 Hz

Đế Buồng PƯ (chamber)

) Các phản ứng hóa xảy ra sau khi

có plasma của các khí phản ứng

) Plasma được tạo bởi điện áp xoay

Hút chân không

Điện cực được làm mát bằng nước

) Plasma được tạo bởi điện áp xoay

chiều (AC) tần số RF hoặc quá trình

phóng điện hào quang giữa 2 điện cực

(DC) chứa đầy khí phản ứng

) Dải áp suất buồng phản ứng khi có plasma: mTorr ÷ Torr; nhiệt độ: ≤ 300 0C

) Thông số chính: Lưu lượng khí PƯ, áp suất và công suất nguồn RF

) Áp dụng để tạo màng bảo vệ (passivation layer), líc vô định hình và líc đa tinh thể, sợi quang dẫn, carbon giống kim cương (diamond like carbon),

Trang 23

3 4 2 ắ i ằ ó

3.4.2 Lắng đọng pha hơi bằng pp Hóa học

(chemical vapour deposition – CVD) Phân loại CVD

Vai trò plasma trong phương pháp PE CVD

) Năng lượng nhiệt để tách e- khỏi phân tử ~ 3 i ôn Điện

radicals Phân tử khí

) Năng lượng nhiệt để tách e khỏi phân tử ~ 3

eV, plasma có NL từ 10 eV ÷ hàng trăm eV ⇒

dễ dàng phân ly các phân tử ⇒ tăng khả năng

phá vỡ các phân tử bền vững và làm cho quá Đế

i-ôn trường

) NL lớ ủ l ⇒ á t ì h bắ há i ô

phá vỡ các phân tử bền vững và làm cho quá

trình lắng đọng tạo màng có thể xảy ra ở nhiệt độ

và áp suất thấp hơn so với pp lắng đọng nhiệt

plasma

) NL lớn của plasma ⇒ quá trình bắn phá i-ôn:

ª Ưu điểm: Tăng mật độ màng

i-ôn

Nguyên tử đế bị bắn ra ngoài trường Điện

ª Nhược điểm: gây ra hiện tượng phún xạ ⇒ có

Đế

g y g pthể tạo ra tạp không mong muốn cho màng hoặc

quá trình ăn mòn để 23

Trang 24

3 4 3 Ph há điệ hó ( l t l ti )

3.4.3 Phương pháp điện hóa (electroplating)

) Phương pháp tạo màng dày kim loại sử dụng

Định nghĩa

g p p ạ g y ạ ụ gdòng điện để tách các i-ôn kim loại và vận chuyển

trong dung dịch dẫn (điện phân) ⇒ tạo ra lớp phủ

trên bề mặt vật dẫn

) A-nốt: kim loại cần tạo màng

Cơ chế

) Ca-tốt: Nơi đặt đế (phiến Si) để lắng đọng màng

) Dung dịch điện phân: Chứa một hoặc nhiều hơn muối kim loại hòa tan để tạo

ra các phần tử dẫn điện cho phép dòng điện chạy trong mạch kín

Ứng dụng

Yêu cầu

) Màng phẳng, ứng suất nội nhỏ ⇒ phụ thuộc nhiệt độ và mật độ dòng điện phân

) Chế tạo “khuôn đúc” (mold) trong công nghệ LIGA

) Chế tạo vật liệu xốp (porous) cho các cấu trúc cảm biến khí hoặc độ ẩm 24

Trang 25

) Khoa học vật liệu và công nghệ vi điện tử trên cơ sở vật liệu líc là cơ sở cho phát triển công nghệ MEMS

si-líc là cơ sở cho phát triển công nghệ MEMS.

dựa trên định hướng mặt theo trục tinh thể sử dụng khái niệm chỉ

<111> (100) (110) và (111)

<111>, (100), (110) và (111).

pha tạp (khuếch tán, cấy i-ôn), ô-xy hóa, cùng công nghệ màng mỏng cho phép thực hiện ý tưởng thu nhỏ cấu trúc linh kiện xuống các kích thước mong muồn tùy thuộc điều kiện công nghệ

và khả năng chế tạo

và khả năng chế tạo.

25

Ngày đăng: 23/04/2014, 10:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành màng, - materials & fabrication technology 3
Hình th ành màng, (Trang 17)