Các nội dung cần nghiên cứu: - Khảo sát ảnh hưởng hàm lượng sữa đậu nành đến độ ẩm và cấu trúc sản phẩm - Khảo sát ảnh hưởng hàm lượng protein đậu nành đến độ ẩm và cấu trúc sản phẩm - K
Trang 1LỜI CẢM ƠN
Bài luận văn này được hoàn thành nhờ sự giúp
đỡ ủng hộ, động viên tận tình của Nhà trường, thầy cô, bạn bè và gia đình
Qua đây, tôi xin gủi lời cảm ơn chân thành đến:
- Hội đồng quản trị, Ban Giám Hiệu trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Thành Phố
Hồ Chí Minh, toàn thể thầy cô khoa Công Nghệ Thực Phẩm đã tạo điều kiện cho tôi học tập và nghiên cứu trong thời gian học tập tại trường
- Giáo viên hướng dẫn: Cô Huỳnh Phương Quyên đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ em trong suốt thời gian thực hiện đề tài
Một lần nữa, em xin chân thành cảm ơn!
Trang 2Bài luận văn được chia làm các phần sau:
- Đặt vấn đề
- Tổng quan nguyên liệu
- Phương pháp nghiên cứu và bố trí thí nghiệm
- Kết quả và bàn luận
- Kết luận và kiến nghị
Các nội dung cần nghiên cứu:
- Khảo sát ảnh hưởng hàm lượng sữa đậu nành đến độ ẩm và cấu trúc sản phẩm
- Khảo sát ảnh hưởng hàm lượng protein đậu nành đến độ ẩm và cấu trúc sản phẩm
- Khảo sát ảnh hưởng hàm lượng bột lòng trắng trứng đến độ ẩm và cấu trúc sản phẩm
- Khảo sát ảnh hưởng hàm lượng tinh bột biến tính đến độ ẩm và cấu trúc sản phẩm
- Khảo sát ảnh hưởng hàm lượng muối đến độ ẩm và cấu trúc sản phẩm
- Khảo sát ảnh hưởng thời gian hấp đến độ ẩm và cấu trúc sản phẩm
Sau quá trình tiến hành thí nghiệm thu được các kết quả như sau:
- Hàm lượng sữa đậu nành 55% so với khối lượng cá 100g
- Hàm lượng protein đậu nành 7% so với khối lượng cá 100g
- Hàm lượng bột lòng trắng trứng 3 % so với khối lượng cá 100g
- Hàm lượng tinh bột biến tính 2% so với khối lượng cá 100g
- Hàm lượng muối 0,8% so với khối lượng cá 100g
- Thời gian hấp 10 phút
Với thời gian không nhiều, tôi đã khảo sát được quy trình sản xuất tàu hủ cá basa ở quy mô phòng thí nghiệm Cần phải có những khảo sát sâu hơn để tìm ra được quy trình và công thức tối ưu hơn để hoàn thiện sản phẩm, cũng như có thể đưa sản phẩm
ra sản xuất ở quy mô công nghiệp
Trang 5Bảng 1.2: Thành phần hóa học cơ bản cá basa 4
Bảng 1.3: Một số thành phần khoáng chất trong cơ của cá basa 6
Bảng 1.4: Thành phần hóa học chính của hạt đậu nành 12
Bảng 1.5: Thành phần các acid amin không thay thế trong hạt đậu nành 14
Bảng 1.6: Thành phần hóa học của protein đậu nành 19
Bảng 1.7: Yêu cầu kỹ thuật của protein đậu nành 19
Bảng 1.8: Phân loại protein đậu nành 20
Bảng 1.9: Các loại tinh bột biến tính 22
Bảng 1.10: Tiêu chuẩn của muối trong chế biến TCVN (3979 – 1984) 25
Bảng 1.11: Tiêu chuẩn của đường tinh luyện TCVN (1695 – 1987) 26
Bảng 1.12: Tiêu chuẩn của nước uống TCVN (5501 – 1991) 28
Bảng 3.1: Bảng biểu diễn trung bình 3 lần đo độ đàn hồi giữa các mẫu 49
Bảng 3.2: Bảng biểu diễn trung bình 3 lần đo độ phá vỡ giữa các mẫu 50
Bảng 3.3:Ảnh hưởng hàm lượng sữa đậu nành phối chế đến đánh giá cảm quan cấu trúc sản phẩm 51
Bảng 3.4: Ảnh hưởng hàm lượng sữa đậu nành đến độ ẩm sản phẩm 52
Bảng 3.5: Ảnh hưởng hàm lượng protein đậu nành đến độ ẩm sản phẩm 54
Bảng 3.6: Ảnh hưởng hàm lượng protein đậu nành đến đánh giá cảm quan cấu trúc sản phẩm 55
Bảng 3.7: Ảnh hưởng hàm lượng bột lòng trắng trứng đến độ ẩm sản phẩm 58
Bảng 3.8: Ảnh hưởng hàm lượng bột lòng trắng trứng đến đánh giá cảm quan cấu trúc sản phẩm 59
Bảng 3.9: Ảnh hưởng hàm lượng tinh bột biến tính đến độ ẩm sản phẩm 61
Bảng 3.10: Ảnh hưởng hàm lượng tinh bột biến tính đến đánh giá cảm quan cấu trúc sản phẩm 62
Bảng 3.11: Ảnh hưởng hàm lượng muối đến độ ẩm sản phẩm 64
Bảng 3.12: Ảnh hưởng hàm lượng muối đến vị sản phẩm 65
Bảng 3.13: Ảnh hưởng thời gian hấp đến độ ẩm sản phẩm 67
Bảng 3.14: Ảnh hưởng thời gian hấp đến đánh giá cảm quan cấu trúc sản phẩm
68
Trang 6cứu sản xuất với sản phẩm thương mại 70 Bảng 3.17: So sánh độ đàn hồi của sản phẩm thương mại với sản phẩm nghiên cứu
71 Bảng 3.18: So sánh độ đàn hồi của sản phẩm thương mại với sản phẩm nghiên cứu
71 Bảng 4.1:Bảng kết luận công thức 75 Bảng 4.1:Bảng tính giá thành sản phẩm 76
Trang 7Hình 1.2:Hạt đậu nành 11
Hình 1.3: Sự hình thành gel của protein 17
Hình 2.1:Máy đo cấu trúc 32
Hình 2.2:Cân điện tử 32
Hình 2.3:Máy xay cá 32
Hình 2.4:Nồi hấp 32
Hình 2.5:Máy đo độ ẩm 32
Hình 2.6: Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tàu hủ cá dự kiến 37
Hình 2.7:Sơ đồ bố trí tất cả các thí nghiệm 37
Hình 2.8: Sơ đồ bố trí thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng hàm lượng sữa đậu nành 38
Hình 2.9: Sơ đồ bố trí thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng hàm lượng protein đậu nành 40
Hình 2.10: Sơ đồ bố trí thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng hàm lượng bột lòng trắng trứng 42
Hình 2.11: Sơ đồ bố trí thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng hàm lượng tinh bột biến tính 44
Hình 2.12: Sơ đồ bố trí thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng hàm lượng muối 46
Hình 2.13: Sơ đồ bố trí thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng thời gian hấp 48
Hình 3.1: Biểu đồ biểu diễn trung bình 3 lần đo độ đàn hồi giữa các mẫu 50
Hình 3.2: Biểu đồ biểu diễn trung bình 3 lần đo độ phá vỡ giữa các mẫu 52
Hình 3.3 : Các mẫu có hàm lượng sữa đậu nành tăng dần, mẫu 1(45%), mẫu 2(50%), mẫu 3(55%), mẫu 4(60%), mẫu 5(65%) 54
Hình 3.4:Hàm lượng protein đậu nành ảnh hưởng đến độ ẩm của sản phẩm 55
Hình 3.5:Hình sản phẩm sau khi bổ sung protein đậu nành 57
Hình 3.6: Biểu đồ biểu diễn hàm lượng bột lòng trắng trứng ảnh hưởng đến độ ẩm của sản phẩm 58
Hình 3.7: Biểu đồ biểu diễn hàm lượng tinh bột biến tính ảnh hưởng đến độ ẩm của sản phẩm 62
Hình 3.8: Biểu đồ biểu diễn hàm lượng muối ảnh hưởng đến độ ẩm của sản phẩm 65
Trang 8Hình 3.10: Biểu đồ so sánh độ đàn hồi giữa 2 mẫu(mẫu thương mại và mẫu nghiên cứu
sản xuất) 72 Hình 3.11: Biểu đồ so sánh độ đàn hồi giữa 2 mẫu(mẫu thương mại và mẫu nghiên cứu
sản xuất) 72 Hình 3.12:Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tàu hú cá 74
Trang 9CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN
1.1 Nguyên liệu cá basa
1.1.1 Giới thiệu về cá basa
Cá b s phân bố ở l u vực sôn M ôn , có ặ ở cả 4 n ớc Là , V ệ N ,
Că puch và Thá l n Ở n ớc nhữn nă r ớc đây h ch có cá s nh sản nhân
ạ , cá bộ và cá ốn r và b s đ ợc vớ r n sôn T ền và sôn Hậu Cá r ởn hành chỉ hấy r n nuô , rấ í ặp r n ự nh n đị phận V ệ n , d cá có ập ính d c n ợc dòn sôn M ôn để s nh sốn và ì n s nh sản ự nh n
L ợng protein trong cá B s và h ản 3 đ n 8 , n đố c h n các
l à cá n ớc ng hác (16-17 ùy l ạ cá) Các pr e n củ cá đều dễ u hó và dễ hấp hu h n hịt Quan tr n h n nữ là hành phần các pr e n r n cá Basa vừ có chứ đầy đủ các c d n cần thi ch c hể lại vừ có ỷ lệ các c d n h t y u (EAA) rấ cân bằn và phù hợp với nhu cầu EAA củ c n n ời Về chấ bé , hà
l ợng chấ bé r n cá B s í h n s với thị nh n chấ l ợng mỡ cá lại tố h n Các acid bé ch n h ạ ính c ch m từ 50 đ n 70% trong tổng số lipid bao gồm oleic, linoleic, linolen c, r ch d n c… Các c d bé này là vật chất quan tr ng hỗ trợ cho nhiều c qu n r n c hể nh hệ thần kinh, hệ tuần h àn Nh ều n h n cứu khoa h c
Hình 1.1: Cá basa
Trang 10đã phá h ện rằng trong chấ bé ch bã hò củ cá B s có chứa nhiều c d bé
O e _3 (EP và DH ) Đây là các c d bé qu n r n à c hể chún hôn hể
tự tổng hợp đ ợc n n bắt buộc phả đ ợc cung cấp từ thức ăn
Chất DHA (Docosahexaenoic Acid) giữ v rò qu n r n r n quá rình s nh
r ởng của t bà nã và hệ thần nh, có ảnh h ởng tớ năn lực ì ò , phán đ án, tổng hợp củ nã DH đ ợc xe là hôn hể h u r n đ ạn rẻ e đ n phá triển, h nh n n h ặc nhữn n ờ l độn rí óc h ờn xuy n N u c hể thi u DHA,
bộ nã sẽ rì rệ, rí nhớ giả sú , é hôn nh Chất EPA (Eicosapentaenoic Acid) cũn có nh ều r n c d bé ch bã hò củ cá và có ác dụn phòn chống bệnh x
vữ động mạch và nhồ áu c Nh vậy, EP rấ cần h ch n ời cao tuổ cũn
hà r n và rộn và có hể nhìn hấy h ện hép Có đô râu, râu hà r n bằn
ch ều dà đầu, râu ép dà ớ h ặc quá ốc vây n ực Mắ , bụn , lá ỡ rấ lớn, phần s u hân dẹp b n, l n và đầu àu xá x nh, bụn rắn bạc, ch ều c củ cuốn đuô h n 7 ch ều dà chuẩn Cá b s hôn có c qu n hô hấp phụ , n ỡn xy c
h n cá r n n chịu đựn é ở ô r ờn n ớc có hà l ợn xy hò n hấp
Cá b s sốn chủ y u ở vùn n ớc n , chịu đ ợc n ớc lợ nhẹ, nồn độ uố 1 , chịu đựn đ ợc ở n n ớc phèn pH>5,5 N ỡn nh ệ độ ừ 18-40 C, n ỡn xy ố
h ểu là 1,1 /lí .Nhìn chun sự chịu đựn củ cá b s vớ ô r ờn hắc n h ệ hôn bằn cá r , d đó cá đ ợc nuô h n phẩ chủ y u r n bề r n sôn n ớc chảy
Trang 111.1.3 Đặc điểm dinh dưỡng
Cá b s có ính ăn ạp h n về độn vậ Hệ u hó củ cá hực sự hò n chỉnh
3 n ày s u h bắ đầu ăn hức ăn b n n ò Cá cũn háu ăn nh n í r nh ồ h n s
vớ cá r S u h h n ãn h àn , cá ăn phù du độn vậ là chính Tr n đ ều ện nuô nhân
ạ hức ăn hích hợp đ n đầu là ấu rùn r e , M n , đạ đ ợc ỷ lệ sốn ớ 91-93 , r n h dùn hức ăn nhân ạ hì ỷ lệ sốn chỉ đạ 67 và ốc độ
ăn r ởn cũn é h n Từ n ày uổ hứ 7 có hể chuyển s n ăn hức ăn nhân ạ Nhu cầu pr e n củ cá b s hỏ n 30-40 hẩu phần, hệ số u hó pr e n hỏ n 80-87 và hệ số u hó chấ bé há c 90-98 (N uyễn Tuần, 000) G đ ạn lớn
cá cũn có hả năn hích ứn nh nh vớ các l ạ hức ăn có n uồn ốc độn vậ , hực
vậ và dễ nh hỗn hợp ấ , cá , r u, cá vụn và phụ phẩ nôn n h ệp, d đó huận lợ ch n ờ nuô h cun cấp hức ăn ch cá r n bè
Kh phân ích hức ăn r n ruộ cá đánh bắ n à ự nh n, ch hấy hành phần hức ăn há đ dạn , r n đó cá r ăn ạp h n về độn vậ , cá b s h n về độn vậ
Trang 12Cá b s hôn có c qu n s nh dục phụ n n cũn hó phân b ệ cá đực cá h nhìn hình dạn n à Kh cá đã ở đ n hành hục có hể phân b ệ bằn cách vuố
đạ 1,5-1,7 và cá b ớc và hờ ỳ s nh sản h đ ờn ính rứn đạ 1,8- Từ hán 7 rở đ là hờ ỳ cá đẻ rứn Tr n nuô vỗ s nh sản nhân ạ , ù vụ hành hục
Bảng 1.2: Thành phần hóa học cơ bản của cá Basa(Nguồn: Nguyễn Thanh Hiền,2003)
Thành phần hóa học trên 100g nguyên liệu cá
Trang 13Protein
Protein r n hị cá ch h ản 17,4 đ n 18,4 hố l ợn củ cá Có hể chia prote n r n ô c hành 3 nhó s u
Chất béo
Hà l ợn chấ bé r n cá b s í h n s vớ hị Chấ l ợn ỡ lạ ố h n.các
c d bé ch n h ạ ính c ch ừ 50 đ n 70 r n ổn số l p d b ồ : oleic, linoleic, linolenic, archidonic…
Trang 14Bảng 1.3: Một số thành phần khoáng chất trong cơ của cá basa (Nguồn: Nguyễn
1.1.6 Cấu trúc thịt cá basa so với thịt
Về ặ cấu rúc hì cấu rúc củ hị và cá có nh ều đ ể ốn nh u ồ các ô
c bản, ô c , ô ỡ, ô l n , ô x n , ô sụn, ô áu Mô c đ ợc câus ạ ừ
nh ều bó sợ c , ỗ sợ c ồ có nhân nucle pr e n, ần c , c n là l ớ c
Mô l n ồ dây chằn , ân, nộ n ạ nạc c … Mô l n có chức năn
l n , h và quá rình r đổ chấ , bả vệ và ạ cấu rúc chặ chẽ Mô sụn
đ ợc cấu ạ ừ các bà hình cầu và chấ n bà Mô áu ồ các hành phần hồn cầu, bạch cầu và ểu cầu
1.1.7 Những biến đổi của chất lượng cá
Có hể phá h ện và ch các ểu n hỏn đặc r n củ cá bả quản bằn n ớc
đá he 4 đ ạn (ph ) nh s u:
Trang 15G đ ạn (ph ) 1 h y đ ạn nhớ : Cá rấ và có vị n n, n , ù nh
r n b ển Vị nh rấ nhẹ củ l ạ Đặc đ ể cá ở đ ạn này là d sán ự nh n, hôn b n àu, dịch nhớ r n suố Mắ lồ , ác ạc r ng suố , đồn ử đen, sán
M n có àu sán , hôn có dịch nhớ Bụn săn chắc C hị có ính đàn hồ c
G đ ạn (ph ) h y đ ạn cứn : Mấ ù và vị đặc r n pH củ hị cá
rở n n run ính nh n hôn có ù lạ Cấu rúc c hị vẫn còn ố Đặc đ ể
đ ạn này là d sán hôn b n lán , dịch nhớ h đục, ắ h lồ , ác ạc h đục, đồn ử đen, ờ đục, n nhạ àu h có d ch nhớ Bụn h ề , c hị é đàn
G đ ạn (ph ) 4 h y đ ạn hố rữ : Đặc r n củ cá có hể là sự n hỏn
và phân hủy ( hố rữ ) Đặc đ ể cá ở đ ạn này là d ờ đục, d và hị í dính
Mắ lõ ở ữ , ác c đục nh sữ , có xuấ h ện àu đỏ, đồn ử xá xị M n b n san àu h vàn Bụn cá bị vỡ, c hị ề nhũn , vẫy có hể ách rờ hỏ d , hôn có sự dính ữ các lớp hị
1.1.8 Tình hình xuất khẩu cá basa ở Việt Nam trong những năm gần đây
Sau 10 nă phá r ển và ch b n cá b s , cá đ ợc xuấ hẩu ớ 107 quốc và vùn lãnh hổ V ệ N dự ính sản xuấ h ản ừ 1,3 r ệu đ n 1,5 r ệu ấn và xuấ hẩu 1,5 ỉ đôl các sản phẩ cá b s r n nă 009 Nă 008, đồn bằn sôn Cửu
L n sản xuấ 1, r ệu ấn và xuấ hẩu 633.000 ấn sản phẩ cá b s rị á 1,4 ấn USD
Tr n 4 hán đầu nă 009, V ệ N hu về 375 r ệu USD ừ xuấ hẩu 163.000 ấn cá b s , ăn h n ộ chú s vớ cùn ỳ nă 008 Về ặ số l ợn , xuấ hẩu há ổn định Tr n số các hị r ờn châu Âu, Tây B n Nh là nhà nhập hẩu chính
củ cá b s V ệ N và nhập hẩu và n ớc này ăn 10 Tr n đ ều ện nh
Trang 16h ện n y, n ờ u dùn Tây B n Nh chuộn nhữn sản phẩ f lle cá b s h n là nhữn sản phẩ đắ h n ruyền hốn
V ệc phân phố lợ nhuận r n chuỗ á rị cá b s ừ nhữn nôn dân nuô cá
qu ô nhỏ ở V ệ N đ n sản xuấ vớ các côn y lớn và cuố cùn là nhà cun cấp ở
hị r ờn châu Âu là đ ều cần l u ý Tr n á cuố cùn là 7 EUR/ , 10 huộc về nôn dân nuô cá, 0 huộc về các nhà ch b n, 0 huộc về các buôn lá và 40 còn
lạ huộc về các nhà bán lẻ
Xuất khẩu tại các thị trường chính
Cập đã xác định v ệc ch phép xuấ hẩu lạ cá b s V ệ N và hị r ờn Cập Tr ớc đó, nhữn hôn n hôn chính xác về cá b s V ệ N đ ợc đăn ả
r n bá chí Cập ch rằn cá b s hôn n àn ch n ờ u dùn Thôn n s lệch này là ch n ờ u dùn Cập có nhữn suy n hĩ hôn ố , buộc đạ sứ quán Cập ạ Hà Nộ ạ dừn v ệc xuấ hẩu củ V ệ N và hị r ờn Cập Cập
là hị r ờn qu n r n hứ 6 ch cá b s và nhập hẩu 6,600 ấn và nă 008
V ệ N có h ạch xuấ hẩu 100.000 ấn cá b s s n N r n nă 009
s u h n ớc này bỏ lệnh cấ nhập hẩu và hán 4, 009 Lý d bị cấ là vì ộ số
l ợn hàn củ hủy sản V ệ N có chứ nhữn hó chấ bị cấ Nhà chức rách N cũn ch rằn các nhà xuấ hẩu V ệ N ả á ạnh để cạnh r nh vớ nh u, ây
hạ ch các nhà nhập hẩu N Nhà chức rách N đã định 78 RUB( ,3USD)/ Nhữn v phạ sẽ bị phạ 50.000 USD và cấ nhập hẩu hủy sản V ệ N
Và cuố hán 6/ 009, V ệ N đã xuấ hẩu h n 10.000 ấn cá r và b s vớ
á 3,1 USD/ đ n N ừ n ày 5 hán 4 nă 009 h N chính hức ở lạ hị
r ờn ch cá V ệ N Chỉ r n hán 7, h ản 15.000 ấn cá dự ính sẽ đ ợc xuấ
đ n N h ộ và nhà nhập hẩu N y u cầu h cá r và b s ừ V ệ N , cả l ạ
f lle đón ó và cá n uy n c n N à N , nhu cầu ừ nhữn nhà nhập hẩu n ớc
n à nh Đôn Âu, châu Ph và các n ớc châu Mỹ rấ lớn
Tr n hán 5, 009 l n đ àn h n ạ n dân New Ze l nd chốn lạ dự ính nhập hẩu cá b s ừ V ệ N củ chính phủ n ớc này h ch rằn nó có hể hủy
Trang 17h ạ n ành cá đị ph n Thị r ờn cá h củ New Ze l nd ả 90 h cá b s
V ệ N đ ợc nhập và us r l
Nhập hẩu cá d r n( ồ cả cá b s ) củ Mỹ ả r n 3 hán đầu nă ,
h ản 11.500 ấn đ ợc nhập hẩu và quý đầu nă 009, ả h ản 7 cùn ỳ
nă 008 Kh V ệ N , nhà xuấ hẩu hàn đầu cá d r n đ n Mỹ hôn bá ức
ăn về xuấ hẩu hì cá d r n Trun Quốc ả đán ể, rấ có hể là d nhữn áp dụn ắ h n về vệ s nh củ Mỹ
Những khó khăn trong việc xuất khẩu cá Basa
Tr n suố nhữn hán đầu nă 009, cá b s ặp nh ều áp lực h N và Cập cấ nhập hẩu
H n nữ , nhữn hôn n bấ lợ ở I l và Đức ây l n ạ ch n ờ u dùn
h u cá b s Tr n h ớ , nhữn n dân các n phàn nàn vì cá V ệ N đ n
n n sự cạnh r nh bằn cách ả á Tr n lúc này, chỉ có cá f lle đ ợc đặ hàn ở châu Âu vớ á d ớ 10 EUR/ Mặ hác, d n dân hu nhập hấp ừ vụ cá b s nă
008, vùn nuô cũn ả đán ể
Ở đồn bằn sôn Cửu L n , vùn nuô cá b s chính củ cả n ớc, d ện ích nuô
cá đã ả 600 h xuốn còn 5 40h và cuố nă 008,ở các ỉnh dẫn đầu về sản xuấ
cá b s nh n G n và Đồn Tháp, 30 đ n bị bỏ h n s u h nôn dân bị lỗ
d cuộc hủn h ản hừ
K quả là l ợn cun ch hị r ờn ả , á cá ăn l n và nhữn hán đầu
nă cả ở V ệ N và hị r ờn châu Âu G á này vẫn ăn ch đ n h hán 5, 009
h ộ số l à đ ợc ả á G á củ cá b s ả đán ể
Những tiêu chuẩn mới cho cá basa
N ày 9 hán 4 nă 009, Gl b l G P đã hôn bá nhữn u chuẩn ớ về
cá r , b s và cá rô ph s u h đã ể n h ệ qu nuô rồn V ệc phá r ển các u chuẩn về cá r , b s đ ợc bắ đầu ừ V ệ N , n ớc sản xuấ chính Đ ợc úp đỡ bở Tập đ àn ỹ huậ Đức (GTZ), bản s hả đầu n đã đ ợc ở đ n Gl b l G P Bản s
hả này sẽ đ ợc hử n h ệ r n 6 r n rạ
Trang 18Ủy b n h n ạ quốc H Kỳ hôn bá và hán 6, 009 c qu n này sẽ
ữ ức hu củ f lle cá d r n V ệ N , cá r ,b s nh n ở Mỹ vì e rằn v ệc
há dỡ ức hu này sẽ là hạ ch n ành cá d r n r n n ớc r n 1 h ản hờ
n Quy định này hôn ây n ạc nh n H ện ạ , các nhà xuấ hẩu V ệ N đ n
qu n â nh ều đ n quy định sắp ớ xe cá b s và cá r có bị x p và đạ luậ nôn
n h ệp Mỹ hôn Đ ều này có n hĩ là sẽ có sự ể r ắ h n về chấ hán s nh
Nhằ uân hủ quy định củ n ớc nhập hẩu và phù hợp vớ hôn lệ quốc cũn nh ạ đ ều ện huận lợ ch các d nh n h ệp xuấ hẩu, Cục Quản lý Chấ
l ợn và Thú y Thủy sản (N f q ved) ch b , ể ừ n ày 31-1 , ấ cả các sản phẩ ch
b n ừ cá r , cá b s để xuấ hẩu đều phả sử dụn n h n ạ n r n b bì là cá basa
Đây là nộ dun r n Quy định 19 1/QLCL_CL1 củ Bộ Nôn n h ệp và Phá
r ển nôn hôn ử ch các d nh n h ệp ch b n xuấ hẩu hủy sản he quy định
r n, để h r n nhãn hàn đăn ý là b s hì d nh n h ệp xuấ hẩu phả có đ ợc n
h h c, n h n ạ củ cá r , cá b s củ nhữn n ớc, vùn lãnh hổ nhập hẩu
ặ hàn này B n cạnh đó, các d nh n h ệp cần chủ độn l n hệ vớ nhà nhập hẩu đề
n hị cun cấp quy định củ hị r ờn về n h h c, n h n ạ , chịu rách nh ệ
đố vớ các hôn n về quy định củ hị r ờn cun cấp ch các Trun â vùn
H ện có r n 150 quốc , vũn lãnh hổ nhập hẩu các sản phẩ ch b n ừ cá
r , cá b s Các chuy n n ành Thủy sản ch rằn , v ệc y u cầu các d nh n h ệp xuấ hẩu hủy sản phả n n h n ạ là b s r n b bì, về lâu dà đó là cách là
h n h ệu ch n ành hủy sản V ệ N Các chuy n ch b , he đạ luậ F r
b ll 008 củ Mỹ, nh ều nhà sản xuấ cá nhe ạ Mỹ đ n ì cách vận độn Bộ Nôn
n h ệp Mỹ xe cá r , cá b s củ V ệ N là c f sh n n v ệc quy định n h n ạ
là b s ch các sản phẩ ch b n ừ cá b s là cần h
Trang 191.2 Giới thiệu về đậu nành
1.2.1 Nguồn gốc
Cây đậu nành xuấ h ện đầu n ạ
Trung H h ản 5000 nă r ớc đây, nh n
1.2.2 Cấu tạo hạt đậu
Đậu nành là cây h c đậu Hạ đậu nành rấ àu chấ d nh d ỡn vì chứ hà
l ợn lớn pr e n N à r , hạ đậu nành còn chứ các hành phần hác nh l p d, luc d, uố h án và v n Chính vì h , đậu nành là ộ n uồn hực phẩ quan
Trang 20Hình thái
Hạ đậu nành có nh ều hình dạn hác nh u nh : hình bầu dục, ròn dà , ròn dẹ , chùy dà
Về àu sắc: hạ cũn có nh ều àu sắc hác nh u nh vàn c nh, vàn xá , đen,
và các àu run n Tuy nh n, nhìn chun phần l n scó àu vàn
Cấu trúc: Đậu nành ồ 3 hành phần là vỏ hạ , phô , ử d ệp
Trang 21g á trị dinh d ỡng so với protein và chất béo
Các enzym
Tr n đậu nành có chứ ộ số l ạ enzy e nh
Ure se: Chốn lạ sự hấp hụ các chấ đạ qu đ ờn ruộ Chính vì vậy hôn
Trang 22n n ăn đậu nành sốn
L p se: Thủy phân lycer de ạ hành lycer n và c d bé
yl se: Là enzy e hủy phân nh bộ , ồ l ạ enzy yl se và -
yl se, ch ộ ỷ lệ rấ lớn r n hạ đậu nành
Bảng1.5: Thành phần các acid amin không thay thế trong hạt đậu nành
Nguồn: Viện dinh dưỡng – Bộ Y Tế(1995)
1.2.4 Giá trị dinh dưỡng của đậu nành
Hạ đậu nành có á rị d nh d ỡn và nh rấ c Hà l ợn pr e n củ đậu nành cũn c h n cả hị , cá và ần ấp đô các l ạ đậu hác
Pr e n củ đậu nành có á rị c vì nó chứ đầy đủ á l ạ n c ds h y u ch
c hể c n n ờ Hà l ợn củ các chấ n c ds này n đ n vớ hà l ợn
củ các chấ n c ds củ rứn à, đặc b ệ là củ ryp ph n rấ c , ần ấp r ỡ
củ rứn Vì h à h nó đ n á rị củ pr e n ở đậu nành c là nó đ n hà l ợn lớn củ nó cả sự đầy đủ và cân đố củ á l ạ n c ds
Tr n đậu nành có chứ chấ lec h n, có ác dụn là ch c hể c n n ờ rẻ lâu, ăn
h rí nhớ và á ạ các ô, cũn là cứn x n và ăn sức đề hán củ c hể
Pr e n củ đậu nành dễ u hó , hôn có ch les er l, và í chấ bé bã hò N à r
r n đậu nành có nh ều v n B, đậu nành cũn chứ nh ều v n , D và cun cấp
c lc u , chấ x , chấ sắ v…v…
Trang 231.2.5 Tính chất chức năng của protein đậu nành[6][15]
Nhiệt độ xử lý cũng ảnh h ởng đ n tính tan của protein đậu nành Xử lý nhiệt làm
bi n tính protein và làm giảm tính tan protein Tuy nhi n bi n tính quá mức, một số protein có thể phân cắt thành các thành phần nhỏ h n và tan lại
Tính tạo gel của protein đậu nành
Protein đậu nành có thể tạo gel Khi đó protein tạo mạng l ới g ữ các phân tử
n ớc lại làm cho thực phẩm chứa nhiều n ớc và có sự li n k t chặt chẽ nh cấu trúc của agar
Protein đậu nành ở trạng thái sol gần điểm đẳng điện, do sự bi n tính nhiệt tạo thành progel, n u gia nhiệt thừa sẽ tạo thành dạng metasol Progel làm lạnh tạo thành gel
T0 Làm lạnh
Sol Progel Gel
Gia nhiệt thừa
Metasol
Hình 1.3: Sự hình thành gel của protein
Với nồng độ protein đậu nành tối thiểu 8% thì gel mới tạo thành chắc chắn,
d ới nồng độ này l ợng n ớc thừa hông thể ổn định trong các mạng phân tử protein
Ngoài ra có thể dùng chất hỗ rợ nh Ca2+, Mg2+ đ ợc th m vào dịch sữa đậu Sự tạo gel xảy ra ở nồng độ protein thấp h n (khoảng 3%), lúc này sự tạo gel do sự polymer hóa protein bi n tính nhiệt bằng cách tạo nối với các cation hóa rị 2 thông qua phân tử Ca2+, Mg2+
Tính hấp thu và giữ nước
Tính hấp thu và g ữ n ớc là một đặc ính nổi bậc của protein đậu nành đ ợc điều khiển bởi các phần phân cực hóa n ớc của các phân tử protein Protein đậu
Trang 24nành có độ hòa tan cao cũng có khả năng hấp thu n ớc cao Tính chất g ữ n ớc của protein làm tăng độ ẩm của thực phẩm, cải thiện tính cảm quan, tăng hiệu suất ch
h c, ví dụ ộ số sắc ố, các chấ àu ổn hợp ( có hể đ ợc sử dụn để định l ợn
pr e n h ặc ộ số c d n), các chấ có hả năn ây độ b n, ây dị ứn h y các chấ có h ạ ính s nh h c hác Nhữn phản ứn hó h c này có hể là ăn h ặc ả độc ố, á rị d nh d ỡn củ pr e n
Sự biến tính protein
D ới tác dụng của các tác nhân vật lý, hóa h c, c h c đều làm cho protein bị
bi n tính, xảy ra sự sắp x p lại các nhóm mạch b n trong nội tại phân ử protein, các cấu trúc bật cao bị thay đổi do các li n k t thứ cấp, chủ y u là li n k t hydro bị phá
vỡ Từ đó làm cho protein bị bi n đổi tính chất
Khi bị bi n tính, các li n k t thứ cấp trong phân ử protein bị phá vỡ, mạch polypeptide bị mở, protein bị mất khả năng hợp n ớc, các mạch
Trang 25polypeptide bị bi n ính th ờng li n k t lại với nhau không theo một quy luật nào thành một tập hợp lớn, do đó bi n tính th ờng làm cho protein bị vón cục và k t tủa
Kết quả của sự biến tính
Mất ính chất hoạt động sinh h c, mất khả năng hòa tan trong n ớc, mất khả năng
k t tinh và những tính chất lý hóa h c khác (độ nhớt, sức căng bề mặt…), bi n đổi hình dạng và kích th ớc phân tử, dễ bị thủy phân bởi enzyme protease trong đ ờng ti u hóa
Các tác nhân làm biến tính protein
Nhiệt độ
Khi gia nhiệt ở nhiệt độ cao sẽ phá vỡ các li n k t hydro mạch b n của protein làm cho cấu trúc bậc cao bị phá hủy, đồng thời một l ợng n ớc thoát ra, các phân tử protein chỉ còn cấu trúc bậc một, đa tụ thành đại phân ử lớn, mất tính hòa tan và một
số tính chất khác Khả năng bi n tính ở nhiệt độ cao khá mạnh mẽ và không thuận nghịch
Tác dụng lực cơ học
Khi có lực c h c nghiền trộn tác dụng, protein sẽ bị phá hủy cấu trúc bật cao
vì các li n k t mạch b n bị phá vỡ làm cho protein duỗi rộng, sau đó n u lực g ã hoặc nghiền trộn vẫn tăng c ờng thì giữa các phân ử protein cấu trúc bậc ột hình thành các li n k t thứ cấp do ma sát nội phân tử và tạo thành cấu trúc gel bền vững, khi đó protein bị bi n tính
Trang 261.2.6 Quy trình sản xuất sữa đậu nành
Hình 1.4: Quy trình sản xuất sữa đậu nành
Trang 271.3 Protein đậu nành
Pr e n đậu nành là ộ sản phẩ đ ợc ch b n bằn cách rích ly pr e n ừ đậu nành vớ hà l ợn pr e n c (>90 ), để cun cấp ch các nhà ch b n các sản phẩ
hị
Pr e n đậu nành có ính năn cả h ện cấu rúc h y ạ cấu rúc r n các dạn sản phẩ hác nh u (dạn el, nhũ n …), c hả năn ữ n ớc, l n các hành phần chấ bé , pr e n…nh nh chón n n đ ợc đ và rực p r n quá rình ạ nhũ
≥ 90,0
≤ 6,0
≤ 1,6
≤ 4,5
Bảng1.7: Yêu cầu kỹ thuật của protein đậu nành
Màu sắc
Mù
Vị Tổn số v s nh vậ h u hí
Samonella E.coli Tổn số bà nấ en, nấ ốc
Trắn đục
Th Nhạ
< 4 huẩn lạc/
 ính
 ính
<100 huẩn lạc/
Trang 28Bảng1.8: Phân loại Protein đậu nành
4 loại protein đậu nành Defatted
Soy Flour
and Grits
Soyprotein concentratres (dùng trong sản phẩm tàu hủ cá basa)
Soyprotein Isolates
Textured Soy protein
ch h ản 70
pr đ ợc là
bở nhữn ảnh vụn đậu nành nó
ở r n s u h ộ lần nữ l ạ bỏ chấ dầu và chấ
c rb hydr de hò n.Bộ này đắc
h n b lần l ạ
r n, h ờn dùn
để là ả hị , cá
bổ sun hức ăn sán và hức ăn
ch rẻ s s nh
Soy protein
Is l es, có chứ
ừ 90-95 Pr là hành phần chính
ch các hực phẩ ch b n hác nh phô mai, kem, hức uốn , hức uốn
ch rẻ e , n ũ cốc, đặc b ệ là hực phẩ ăn
h àu và
vị hực phẩ có
n uồn ốc ừ hị
Trang 291.4 Tinh bột biến tính (tinh bột bắp biến tính)
P lys cc r de là nhữn chấ để ạ hình và ạ r cấu đặc r n ch nh ều sản phẩ hực phẩ T nh bộ ạ r độ đặc, độ dẻ , độ d , độ dính, độ xốp, độ r n , ạ
p qu cầu phân ử n ớc T nh bộ cũn có hả năn đồn ạ el vớ pr e n nhờ và
l n hydr và lực V n Der W ls Tr n r ờn hợp này cả pr e n và nh bộ đều sắp x p lạ phân ử để ạ el
Tuy nh n, v ệc sử dụn nh bộ và sản phẩ là có ớ hạn, n u quá nh ều chún sẽ ạ ù ch sản phẩ , là ả chấ l ợn
1.4.2 Các tính chất chức năng của tinh bột biến tính
Khả năng hấp thụ nước và sự hồ hóa tinh bột
Kh hò n nh bộ và n ớc, đầu n các phân ử n ớc sẽ hâ nhập và ữ các phân ử nh bộ có ích h ớc lớn và n ác vớ các nhó h ạ độn củ nh bộ ,
ạ r lớp vỏ n ớc và là ch ắ xích nà đ củ phân ử bị y u đ K quả, phân ử
nh bộ bị x dịch, nhã rồ r n l n Quá rình r n nở này xảy r hôn hạn ch sẽ
là bun các phân ử nh bộ và hệ chuyển hành dạn dun dịch
Khả năng phồng nở
Kh ch n rán nh bộ r n chấ bé ở nh ệ độ c , chấ bé có xu h ớn ụ ập
lạ vớ nh u d n ác ỵ n ớc và có hả năn xuy n hấ nh bộ , cellul se…Nh ệ cũn là nh bộ hồ hó và chín Phần hôn hí r n hố bộ hôn hấ đ ợc qu các lớp àn nh bộ đã đ ợc ẩ bé sẽ ãn nở và là phồn nở hố nh bộ
Trang 30T nh bộ n p (chứ nh ều yl se pec n) có cấu rúc chặ , hả năn hôn hấ
hí lớn n n hả năn phồn nở cũn lớn h n
Khả năng tạo gel
Kh để n uộ hồ nh bộ hì các phân ử sẽ n ác vớ nh u và sắp x p lạ ộ cách có rậ ự để ạ hành el nh bộ
T nh bộ còn có hả năn đồn ạ el vớ pr e n, nhờ n ác này à hả năn
el, còn phần củ các phần đạ phân ử yl se và yl pec n nố và phần nh
nh n nằ r n phần vô định hình sẽ ạ ch el ộ áp suấ nhấ định để hôn bị phá hủy
1.4.3 Các loại sản phẩm tinh bột biến tính
Tr n các l ạ nh bộ b n ính s u đây hì đố vớ sản phẩ àu hủ cá b s sử dụn l ạ nh bộ b n ính acetylat
Bảng 1.9: Các loại tinh bột biến tính
T nh bộ
acetylat
BSF – 7611, BSS – 8812 BSL – 7614 , BSX –
8815, BSX - 8850
Tr n suố , đ ể n n
é hấp, ăn ính ổn định, nh ệ độ hấp, ữ
n ớc ố
Thực phẩ đôn lạnh, xúc xích, ă
M n đ ện ích d n , dun dịch có độ nhớ cao
Dùn r n sản xuấ định hình ờ ấy, chấ dẻ phủ
T nh bộ
xy hó
ETF – 7617, ETS – 8818 ETM – 5419, ETL – 1020
Lực ạ àn ỏn ố ,
í hú n ớc,b n , l nh
Tăn ỷ lệ hu hồ
bộ ấy, rán phủ
Trang 31ETL – 1085, EXT – 1073 độn ự d bề ặ ấy, keo
8834 CBA – 8858, CBS – 1068 CBS – 1064, CBL – 8835 CBA – 1063
Tăn ính ổn định ở
nh ệ độ hấp, sức đề hán vớ nh ệ độ c ,
cắ c hí và vớ
xí , ề nhẹ ố
Thực phẩ đón hộp , hực phẩ đôn lạnh, n ớc chấ , n ớ ,
n ớc cà chu , xúp,
n ớc ép hị , và các hực phẩ n ớn ,
qu y…
T nh bộ
phosphate
CTF – 7631, CTM – 7669 CTF – 7655 , CTF – 7657
Tăn độ đặc và ính ổn định ch hực phẩ
Là chấ ăn độ đặc và ính ổn định
ch hực phẩ , là chấ độn ch áy n,
n ành ấy, sản xuấ
ì ăn l ền, sản xuấ xúc xích, cá v n,
Tính l nh độn ố , có
ức rở và ức phủ, là chấ ổn định
N ành ấy ( nhự
dẻ ), n ành hực phẩ : ì sợ ớ ,
Tính ổn định nhũ e
ố , có ính là hôn
n ớc
Bộ vị, chấ ổn định nhũ e , đĩ
ấy dùn ộ lần
Trang 321.5 Dầu thực vật
Thành phần hó h c dầu hực vậ nó chun ồ 95 các r lycer de và 5 các
c d bé ự d Tr lycer de là các r es er ạ bở phản ứn củ các c d bé r n b chức r ợu củ lycer l Tr n phân ử củ chún có chứ các n uy n ố H, C và O
Vai trò của dầu
Là ch sản phẩ ề ạ h n
G úp ch quá rình ạ hình dễ dàn h n
1.6 Muối
Vai trò của muối
Muố ạ r ộ vị ặn, nân c ính bền vữn ch sản phẩ h bả quản, có
hả năn cả h ện àu ch sản phẩ
Muố là ăn ính dính củ c n và y s n r n c hị cá d ạ áp suấ
hẩ hấu Muố là nh ệ vụ run hò đạ , là ch chún có hả năn ữ chấ bé
và n ớc l n
Muố đ ợc dùn để bả quản hực phẩ , chốn lạ ác dụn củ v huẩn, nấ
ốc Vớ hị ch b n, uố là các hành phần củ hị l n vớ nh u
Muố n ăn sự l n en củ hực phẩ L n en là h y đổ hó chấ , h n vị, hình dạn , vẻ n à củ ón ăn
Trang 33Bảng 1.10: Tiêu chuẩn của muối trong chế biến (TCVN 3979-1984)
Vai trò của đường
Đ ờn sử dụn r n ch b n là đ ờn s cch r se, đây là ộ d s cch r de,
đ ờn có ác dụn ạ vị n ch sản phẩ , là dịu vị uố , là ề hị
Kh hò n r n n ớc ạ r áp suấ hẩ hấu, nồn độ càn c hì áp suấ hẩ hấu càn lớn có ác dụn ức ch các v s nh vậ Khả năn ức ch các v s nh vậ củ
đ ờn còn d ạ r nồn độ chấ hô c , ả l ợn n ớc và l ợn x hò n r n dun dịch
Là ăn độ bền vữn h bả quản d đ ờn l n vớ các phân ử n ớc l n
vớ n ớc bằn l n hydr , b n n ớc ự d hành n ớc l n óp phần là ả
h ạ ính củ n ớc, ức ch sự phá r ển củ v s nh vậ là ăn sự ề dẻ củ sản phẩ h nh ệ Tăn áp suấ hẩ hấu h hợp vớ uố Là c chấ ch v huẩn l c c h ạ độn , ì hã sự h ạ độn củ v huẩn ây hố vì ạ r áp suấ
hẩ hấu
Trang 34Bảng 1.11: Tiêu chuẩn của đường tinh luyện TCVN(1695 – 1987)
Hình dạn Dạn nh hể n đố đều, hô, hôn vón
Mù vị T nh hể cũn nh dun dịch đ ờn r n n ớc cấ có vị
n , hôn có vị lạ Màu sắc Tấ cả nh hể đều rắn ón ánh, h ph r n dun dịch
n ớc cấ hì hu đ ợc dun dịch r n suố
1.8 Bột lòng trắng trứng
Bộ lòn rắn rứn hủy phân (hdr lysed e wh e p wcler) là sản phẩ hu
đ ợc ừ quá rình hủy phân rứn à he côn n hệ c nhập hẩu ừ pháp và sản phẩ đ ợc ch b n he quy rình hắc he n h n ặ củ nhà sản xuấ , đả bả đáp
ứn đầy đủ chỉ u về vệ s nh và n àn hực phẩ , về ô r ờn đáp ứn đ ợc nhu cầu củ n ờ u dùn
Mộ bộ lòn rắn rứn n đ n vớ 5 quả lòn rắn rứn
Lòn rắn ch h ản 60 àn bộ r n l ợn quả rứn và n ớc là hành phần chính ch h ản 88 Lòn rắn rứn h ờn có h ản 9,7-11% protein,
r n đó có h n 40 l ạ pr e n hác nh u Ov lbu n là pr e n chính và ch h ản
54 ổn số pr e n củ lòn rắn rứng Ovotransferrin và v uc d ch h ảng
1 và 11 C rb hydr e ch hỏ ng 0,5-0,6 lòn rắn rứn , chún ồn ạ ở dạn ự d h y hợp vớ pr e n L ợn l p d (0,01 ) r n lòn rắn rứn rấ nhỏ s
Trang 35Vận chuyển dễ dàn , ránh ình rạn bị nứ vỡ ,chủ độn n uồn n uy n l ệu, sản phẩ đã qu xử lý nh ệ ránh đ ợc các v ru ây bệnh
Thờ n bả quản lâu hạn ch sự h hụ r n quá rình bả quản
1.9 Polyphosphat
Dạn bộ àu rắn , dễ n r n n ớc, hôn n r n cồn, ính chịu nh ệ c Tính hú ẩ rấ c , ăn hả năn ữ n ớc h hò n r n n ớc sẽ ăn độ pH củ dun dịch, đố vớ nh bộ có lức phân án c , ránh h ện ợn lợ cợn r n hực phẩ
Tr n ch phẩ hị , cá p lyph sph e sẽ ác dụn vớ pr e n, l p d, n ớc ạ độ òn ngon
Vai trò của polyphosphat
Trang 36cũn có nhữn đặc đ ể ố nh l u ữ đ ợc độ ẩ ố h n, hán x và hôn l n
en S rb l đ ợc sử dụn nh chấ là n r n nh ều sản phẩ , b n cạnh v ệc ạ
n và là chấ ổn định hì s rb l còn là ch sản phẩ có àu sắc sán h n, và
nó cũn rấ ố h sử dụn hợp vớ các chấ phụ hác nh đ ờn , uố , dầu…v v
1.11 Nước đá
Có v rò qu n r n r n quá rình ch b n, úp ch v ệc ữ đ ợc nh ệ độ cần
h r n quá rình x y( hạ nh ệ độ d sự sá xảy r ữ cánh d và n uy n l ệu
đ và ), là dun ô hò n các chấ phụ N ớc đá vẫy ảnh h ởn đ n hả năn ạ nhũ n , h và v ệc ạ cấu rúc và rạn há củ sản phẩ hực phẩ ch b n, đôn hờ là ăn độ ẩ cũn nh r n l ợn củ sản phẩ N ớc đá vẩy uân he
u chuẩn n ớc uốn đ ợc rình bày ở bản s u
Bảng 1.12: Tiêu chuẩn nước uống TCVN (5501 – 1991)
Khôn đ ợc có
Trang 371.12 Bảo quản sản phẩm bằng sử dụng nhiệt độ thấp
1.12.1 Các Vi sinh vật gây hư hỏng sản phẩm
V s nh vậ có ặ ở hắp n r n ự nh n, có nh ều l ạ hác nh u, ác dụn ớ hực phẩ cũn hác nh u Tùy he hành phần d nh d ỡn củ ừn l ạ hực phẩ , v
s nh vậ sốn và phá h các hực phẩ cũn hác nh u
Các vi khuẩn
V huẩn phân ả chấ đạ :Cl s r d u , B c llus, Proteus, Pseudomonas, Streptococcus
V huẩn phân ả chấ ỡ: Pseud n s, chr b c er, M cr c ccus…
Vi huẩn phân ả chấ bộ : B c llus sub l s, Cl s r d u , Bu yr cu ,
L c b c llus (phân ả đ ờn đô hành đ ờn đ n)
Có một số vi khuẩn có thể sản sinh ra sắc tố trong thực phẩm như
+ Pseud n s n r f ens: là ch hực phẩ b n hành àu đen…
Có l ạ v huẩn là ch hực phẩ dính dắ dây nh : lc l enes v sc l c s
Có l ạ v huẩn là ch hực phẩ chuyển hành ề nh rực huẩn s nh ề Aerobacter
hể là hỏn s rô, ậ n …P ch , H nsenul , Deb r yces có hể s nh ván ỏn
r n hực phẩ chu nh các l ạ d chu
Trang 38Lạnh đôn bằn hôn hí: ở đây hôn hí lạnh đ ợc hổ qu l n ục r n sản phẩ
Lạnh đôn dạn đĩ h y lạnh đôn p xúc: sản phẩ đ ợc đặ p xúc vớ lỗ rỗn đĩ h bị lạnh đôn bằn l ạ à ở đó chấ lỏn là lạnh đ ợc đ n n qua
Lạnh đôn dạn phun h ặc n â và dun dịch: sản phẩ đ ợc đặ rực p vớ chấ lỏn là lạnh
Trang 39CHƯƠNG 2 : PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
VÀ BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM
2.1 Vật liệu nghiên cứu
2.1.1 Thời gian và địa điểm nghiên cứu
Từ n ày 5/06/ 01 đ n n ày 8/10/ 01 ạ phòn hí n h ệ h Côn N hệ Thực Phẩ Tr ờn Đạ H c Kỹ Thuậ Côn N hệ hành phố Hồ Chí M nh
2.1.2 Nguyên vật liệu và phụ gia
Muối: uố sử dụn là uố
Tinh bột biến tính, bột lòng trắng trứng, polyphosphate, sorbitol củ Côn Ty TNHH
Thực Phẩ Định H ớn Mớ
Dầu ăn: Côn Ty TNHH Dầu Thực Vậ Cá Lân
2.1.3 Một số thiết bị dùng trong quá trình khảo sát
Trang 40Hình2.1: Máy đo cấu trúc
Hình2.2: Cân điện tử Hình2.3 : Máy xay cá
Hình2.4 : Nồi hấp Hình 2.5: Máy đo độ ẩm
Hình : Máy đ cấu rúc