1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Trặc nghiệm Nguyên lý Kế toán đại học Thăng Long

42 3,1K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 104,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên lý kế toán của trường đại học Thăng Long là môn học khá khó, sinh viên rất khó khăn để tiếp thu môn học này, File này là trắc nghiệm hàng tuần trên Elearning, mong có thể giúp được các bạn sinh viên Thăng Long nói riêng và Các trường khác nói chung

Trang 1

d Nguyên tắc thước đo giá trị

2 Hạch toán kế toán cần sử dụng các loại thước đo

Select one:

a Thước đo hiện vật

b Thước đo lao động

c Thước đo giá trị

d Tất cả các phương án trên đều đúng

3 Công ty A đã hoàn thành việc tổ chức hành trình du lịch cho khách hàng vào tháng 10/N, toàn bộ tiền dịch vụ đã nhận trước từ ngày 15/09/N khi ký kết hợp đồng Doanh thu từ thương vụ trên của công ty A

sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính

5 Trong tháng 8/N, Vietnam Airlines bán được rất nhiều vé máy bay cho hành khách, thu về tổng số tiền

là 1.500 triệu đồng Tất cả các hành khách này đều bay trên các chuyến bay được thực hiện trong tháng 9/N và tháng 10/N Số tiền này sẽ được hãng

Select one:

a Ghi nhận ngay vào doanh thu của tháng 8/N

b Ghi nhận vào doanh thu của tháng 9/N và tháng 10/N tương ứng với các chuyến bay thực hiện trong từng tháng

c Ghi nhận vào doanh thu của cả hai tháng 8 và 9/N

d Ghi nhận vào doanh thu tháng 9/N

6 Phát biểu nào sau đây đề cập đến nguyên tắc phù hợp

Select one:

a Chi phí để xác định kết quả kinh doanh phải phù hợp với doanh thu được ghi nhận

b Thu nhập nên được báo cáo trên cơ sở hàng quý

c Tiền chi ra trong kỳ phải phù hợp với tiền thu vào trong kỳ

d Ghi nhận tài sản phải phù hợp với nguồn hình thành tài sản

7 Kỳ kế toán là khoảng thời gian nhất định mà các Báo cáo tài chính được lập

Select one:

Trang 2

False

8 Trong tháng 08/N, công ty P mua 30 máy hút bụi với giá 2 triệu đồng/chiếc Công ty đã bán được 25 chiếc với giá 2,5 triệu đồng/chiếc Kế toán công ty P ghi nhận doanh thu và chi phí từ bán máy hút bụi trong tháng 08/N là

a Doanh thu 62,5 triệu đồng và chi phí 50 triệu đồng

b Doanh thu 62,5 triệu đồng và chi phí 60 triệu đồng

c Doanh thu 75 triệu đồng và chi phí 60 triệu đồng

d Tất cả các phương án trên đều sai

9 Công ty K hoàn tất việc thực hiện dịch vụ tư vấn cho khách hàng vào ngày 15/08/N, trong đó 50% giá trị hợp đồng đã được thanh toán trong tháng 08, phần còn lại trả dần trong 2 tháng tiếp theo Doanh thu dịch vụ tư vấn của công ty K sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính của tháng

True

False

11.Khi vận dụng nguyên tắc nhất quán, doanh nghiệp

a Không được thay đổi các phương pháp kế toán đã lựa chọn

b Có thể thay đổi các chính sách kế toán nếu thấy cần thiết

c Có thể thay đổi các chính sách kế toán sau khi kết thúc một niên độ kế toán nếu thấy cần thiết nhưng phải giải trình sự thay đổi và ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong các báo cáo tài chính năm

d Tất cả các phương án trên đều sai

12.Nguyên tắc nhất quán yêu cầu doanh nghiệp không bao giờ được thay đổi các chính sách kế toán (Nếu DN giải trình được lý do trên các báo cáo tài chính thì có thể thay đổi được)

True

False

13 Theo nguyên tắc phù hợp, có thể có một khoản chi phí được phản ánh trên báo cáo tài chính của một

kỳ, nhưng việc chi tiền lại diễn ra vào một kỳ kế toán khác (Chi phí không căn cứ vào chi tiền)

Select one:

True

False

Trang 3

15 Ngày 01/01/N, công ty B trả toàn bộ tiền thuê nhà năm N cho công ty A với tổng số tiền thuê là 120 triệu đồng Nếu công ty B lập báo cáo tài chính hàng tháng thì theo nguyên tắc phù hợp, khoản tiền thuê này sẽ được

Select one:

a Tính vào chi phí kinh doanh của tháng 01/N

b Phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của từng tháng trong năm N

c Không tính vào chi phí của công ty B

d Tất cả các phương án trên đều sai

16 Công ty ABC mua một ô tô trị giá 300 triệu đồng vào ngày 05/09/N để phục vụ cho hoạt động kinh doanh Ngày 31/12/N, giá chiếc xe này trên thị trường là 305 triệu đồng Theo nguyên tắc giá phí

Select one:

a Nguyên giá của chiếc xe sẽ được điều chỉnh tăng thêm 5 triệu đồng cho phù hợp với giá trị thị trường

b Nguyên giá của chiếc xe được giữ nguyên là 300 triệu đồng

c Giá trị ghi sổ của chiếc xe sẽ được điều chỉnh theo giá thị trường vào ngày kết thúc niên độ 31/12/N, trước khi lập báo cáo kế toán

d Tất cả các phương án trên đều sai

17 Ngày 01/01//N, Doanh nghiệp A có trị giá thành phẩm tồn kho là 200.000 đồng Trong tháng 01/N, doanh nghiệp đã bán được ¾ số hàng này với số tiền 300.000 đồng Trong báo cáo tài chính của tháng 01/N, kế toán đã phản ánh vào doanh thu 300.000 đồng và giá vốn 200.000 đồng (Chi phí phải ghi nhận tương ứng với doanh thu Chỉ bán ¾ số hàng thì chi phí sẽ là ¾ x 200.000 = 150.000)

19.Theo nguyên tắc doanh thu thực hiện, doanh thu bán hàng chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp nhận

đủ tiền do khách hàng thanh toán (DN ghi nhận khi hàng đã được giao quyền sở hữu hoặc hoàn thành việc cung cấp dịch vụ)

Trang 4

2 Hàng mua đang đi đường không thuộc tài sản của doanh nghiệp.

9 Cho các số liệu sau của một công ty trách nhiệm hữu hạn (ĐVT: triệu đồng)

A Tài sản đầu kỳ: 150 C Tài sản cuối kỳ: 280

B Nợ phải trả đầu kỳ: 60 D Nợ phải trả cuối kỳ: 120

Nếu trong kỳ không có biến động về vốn góp, lợi nhuận thu được trong kỳ sẽ là:

Trang 5

10 Tài sản của một doanh nghiệp phải là những tiềm lực kinh tế thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp,

có giá phí xác định và phải tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai.

d Tất cả các phương án trên đều sai

12 Tiền ứng trước của người mua được doanh nghiệp ghi nhận là:

Select one:

a Nợ phải trả

b Tài sản

c Vốn chủ sở hữu

d Tất cả các phương án trên đều sai

13 Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thuộc:

a Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b Nợ phải trả

c Tài sản

d Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

14 Các khoản nhận ký quỹ , ký cược thuộc nguồn vốn của doanh nghiệp.

16 Tài sản của doanh nghiệp là các nguồn lực:

a Thuộc quyền sở hữu hoặc kiểm soát lâu dài của doanh nghiệp

b Gắn với lợi ích kinh tế trong tương lai của doanh nghiệp

c Có thể xác định được giá phí

d Tất cả các phương án trên đều đúng

17.Cho các số liệu sau của một công ty trách nhiệm hữu hạn (ĐVT: triệu đồng)

A Tài sản đầu kỳ: 150 C Tài sản cuối kỳ: 280

B Nợ phải trả đầu kỳ: 60 D Nợ phải trả cuối kỳ: 120

Nếu trong kỳ, các thành viên công ty góp thêm vốn 20 triệu đồng thì lợi nhuận trong kỳ sẽ là:

Trang 6

18 Tổng tài sản của doanh nghiệp luôn bằng với tổng nguồn đầu tư của chủ sở hữu:

True

False

19 Đặc trưng cơ bản của đối tượng kế toán là:

a Tính hai mặt, độc lập nhưng cân bằng về lượng

b Đa dạng

c Vận động theo chu kỳ khép kín

d Tất cả các phương án trên đều đúng

20 Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng:

Select one:

a Vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

b Vốn chủ sở hữu - Nợ phải trả

c Vốn đầu tư của chủ sở hữu

d Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối + Nợ phải trả

CHƯƠNG 3

1 Các hình thức của hóa đơn là:

a Tem, vé, thẻ in sẵn giá thanh toán

b Hóa đơn theo các mẫu in sẵn

c Hóa đơn điện tử

d Tất cả các phương án trên đều đúng

2 Các chứng từ kế toán không thiết kế theo mẫu của Bộ tài chính thì không được dùng để ghi sổ

kế toán ( vì có thể làm theo mẫu của cơ quan, tổ chức)

a True

b False

3 Một bản chứng từ kế toán cần:

a Thể hiện trách nhiệm của các đối tượng có liên quan

b Chứng minh được tính hợp pháp, hợp lý của nghiệp vụ kinh tế

c Cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

d Tất cả các phương án trên đều đúng

4 Loại giá nào sau đây được kế toán ghi trên phiếu xuất kho khi doanh nghiệp xuất kho hàng hóa bán cho khách hàng:

Trang 7

a Giá xuất kho của hàng hóa

b Giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng

c Giá bán bao gồm cả thuế giá trị gia tăng

d Tất cả các phương án trên đều sai

5 Ý nghĩa của chứng từ kế toán:

a Là căn cứ ghi sổ kế toán

b Phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán

c Cung cấp thông tin cho quản lý

d Tất cả các phương án trên đều đúng

6 Yếu tố nào sau đây là yếu tố cơ bản của một chứng từ:

a Phương thức thanh toán

b Tên chứng từ và thời gian lập chứng từ

c Tên chứng từ và định khoản nghiệp vụ

d Tên chứng từ và phương thức thanh toán

7 Tên và chữ ký của người lập chứng từ bắt buộc phải ghi rõ trên chứng từ

Trang 8

b Tính vào nguyên giá của tài sản cố định

c Tính vào Chi phí sản xuất chung của kỳ hiện tại

d Phân bổ dần vào chi phí sản xuất chung

3 Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì giá thực tế của nguyên vật liệu là giá bao gồm cả thuế GTGT.

Trang 9

tại phân xưởng cả thuế GTGT 10% là 93.500, không có giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ Giá thành lô thành phẩm này sẽ là:

a Giảm đi 50% so với ban đầu

b Giảm bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ

c Tăng gấp đôi

d Tăng bằng giá trị tăng thêm của sản phẩm dở dang cuối kỳ

10 Chiết khấu thương mại làm tăng giá trị thực tế của hàng hóa mua vào

a Không thể có quan hệ đối ứng với nhau

b Có thể có quan hệ đối ứng với nhau

c Xuất hiện trong cùng một nghiệp vụ kinh tế

Trang 10

b Nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi ngân hàng

c Vay ngân hàng nhập quỹ tiền mặt

d Tất cả các phương án trên đều sai

5 Bên phải của tài khoản Nguồn vốn là bên Có, ngược lại, bên phải tài khoản Tài sản là bên Nợ.

a Tài sản của doanh nghiệp tăng

b Tài sản giảm và Nợ phải trả giảm

c Nợ phải trả của doanh nghiệp tăng

d Quy mô tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp không thay đổi

8 Định khoản phức tạp có thể tách thành các định khoản giản đơn để ghi sổ.

a Nguồn vốn chủ sở hữu giảm

b Nợ phải trả của doanh nghiệp tăng thêm

c Các quỹ của doanh nghiệp tăng thêm

d Nguồn vốn chủ sở hữu tăng thêm

10 Nội dung kinh tế của định khoản “Nợ TK Hàng gửi bán/Có TK Thành phẩm ” là:

a Xuất kho thành phẩm gửi bán

Trang 11

3 Khi doanh nghiệp nhận trước tiền hàng của khách hàng thì số tiền đã nhận trước này được ghi vào:

a Trả lại tiền mặt cho khách hàng

b Nhận tiền ứng trước của khách hàng và khách hàng trả nợ bằng tiền mặt

c Giao hàng hóa cho khách hàng trừ vào tiền ứng trước

d Nhận tiền ứng trước của khách hàng và trả lại tiền mặt cho khách hàng

5 Tài khoản điều chỉnh của một tài khoản tài sản sẽ có kết cấu

a Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư

b Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, số dư bên Nợ

c Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, số dư bên Nợ

d Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, số dư bên Có

6 Tài khoản phản ánh doanh thu, thu nhập:

a Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, số dư bên Có

b Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, số dư bên Nợ

c Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, không có số dư

d Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư

7 Phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế thì các tài khoản phản ánh Nợ phải trả có kết cấu ngược với các tài khoản phản ánh Nguồn vốn chủ sở hữu.

a.True

b False

Trang 12

8 Khi doanh nghiệp mua tài sản và tiền hàng trừ vào số tiền đã trả trước cho người bán thì giá mua của số tài sản này được ghi vào:

11 Tài khoản 214- ‘Hao mòn tài sản cố định’ có kết cấu:

a Ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có, số dư bên Có

b Ghi tăng bên Nợ, ghi giảm bên Có, số dư bên Nợ

c Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, số dư bên Nợ

d Ghi tăng bên Có, ghi giảm bên Nợ, số dư bên Có

12 Tài khoản phân tích:

a Có kết cấu giống như tài khoản tổng hợp của nó

b Có kết cấu ngược với tài khoản tổng hợp của nó

c Có kết cấu ngược với kết cấu của các tài khoản phân tích thuộc cùng một tài khoản tổng hợp

d Tất cả các phương án trên đều sai

13 Khi doanh nghiệp bán hàng hóa và tiền hàng trừ vào số tiền đã nhận trước của khách hàng thì giá bán của số hàng hóa này được ghi vào:

a Nợ TK 331- Phải trả người bán

b Có TK 331- Phải trả người bán

Trang 13

c Có TK 131- Phải thu khách hàng

d Nợ TK 131- Phải thu khách hàng

14 Khi doanh nghiệp trả trước tiền mua tài sản cho người bán qua chuyển khoản thì kế toán sẽ ghi

sổ là:

a Nợ TK 131- Phải thu khách hàng / Có TK 112- Tiền gửi ngân hàng

b Nợ TK 112- Tiền gửi ngân hàng / Có TK 331- Phải trả người bán

c Nợ TK 331- Phải trả người bán / Có TK 112- Tiền gửi ngân hàng

d Nợ TK 112- Tiền gửi ngân hàng / Có TK 131- Phải thu khách hàng

TN GIỮA KỲ

1 Chứng từ kế toán:

A Có thể được lặp lại mỗi khi thất lạc

B Chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh và hủy ngay sau khi ghi vào sổ kế toán

C Chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh và được nhân làm nhiều liên

D Bắt buộc phải lập theo mẫu cầu Nhà nước quy định

2 Chi phí tiền điện dùng cho khối văn phòng doanh nghiệp được tính vào

A.Chi phí quản lý doanh nghiệp

B Chi phí nhân công trực tiếp

C Chi phí sản xuất

D Chi phí sản xuất chung

3 Khoản mục nào sau đây KHÔNG được coi là tài sản cố định hữu hình

a Phần mềm kế toán

b Phương tiện vận tải

c Nhà xưởng, vật kiến trúc

d Vườn cây lâu năm

4 Phân loại theo nội dung kinh tế, tài khoản kế toán được chia thành

A Tài khoản tài sản, tài khoản nguồn vốn, tài khoản chi phí, tài khoản doanh thu và thu nhập

B Tài khoản chi phí, tài khoản doanh thu và thu nhập khác

C Tài khoản cơ bản, tài khoản điều chỉnh, tài khoản nghiệp vụ

D Tài khoản tài sản và Tài khoản nguồn vốn

5 Nguyên tắc doanh thu thực hiện quy định thời điểm doanh nghiệp chính thức được ghi nhận các khoản doanh thu là

a Khi chuyển giao sản phẩm, hàng hóa cho khách hàng và khách hàng chấp nhận thanh toán

b Ngay tại thời điểm ký hợp đồng kinh tế

c Khi nhận được tiền do khách hàng thanh toán

d Thời điểm doanh nghiệp tự thỏa thuận với khách hàng

6 Nghiệp vụ " Mua nguyên vật liệu trị giá 20 triệu đồng, thuế GTGT 10%; chưa trả tiền cho người bán, hàng về nhập kho đầy đủ sẽ được kế toán ghi

Trang 14

A NỢ TK 152 / CÓ TK 371 với số tiền lần lượt là 22 / 22 triệu đồng

B NỢ TK 152, 133 / CÓ TK 331 với số tiến lần lượt là 20; 2 / 22 triệu đồng

C NỢ TK 151, 133 / CÓ TK 331 với số tiền lần lượt là 20; 2 / 22 triệu đồng

D NỢ TK 152, 1331 CÓ TK 131 với số tiền lần lượt là 20; 2 / 22 triệu đồng

7 Hạch toán kế toán sử dụng thước đo nào là chủ yếu

a Thước đo lao động

b Thước đo hiện vật

c Thước đo chất lượng

d Thước đo giá trị

8 Khoản mục nào sau đây được phân loại là Nợ phải trả

a, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

b Quỹ đầu tư phát triển

c Quỹ khen thưởng, phúc lợi

d Vốn đầu tư của chủ sở hữu

9 Khi sản phẩm sản xuất hoàn thành nhập kho, kế toán ghi:

a Nợ TK 155/ Có TK 154

b Nợ TK 154/ Có TK 621, 622, 627

c Nợ TK 154/ Có TK 155

d Nợ TK 155/ Có TK 621, 622, 627

10 Phân loại theo công dụng kết cấu, TK 214 – Hao mòn TSCĐ được phân loại là

a Tài khoản điều chỉnh

b Tài khoản lưỡng tính

c Tài khoản phản ánh nguồn vốn

d Tài khoản phản ánh tài sản

11 Nguyên tắc tính giá KHÔNG bao gồm:

a Xem xét lại phương pháp tính giá xuất kho

b Xác định đối tượng tính giá

c Lựa chọn tiêu thức phân bổ thích hợp

d Phân loại, tập hợp chi phí hợp lý.

12 Số dư cuối kỳ của tài khoản 154 phản ánh

a, Giá thành sản phẩm sản xuất trong kỳ hoàn thành nhập kho

b Chi phí kinh doanh phát sinh trong kỳ của doanh nghiệp

c Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ của doanh nghiệp

d Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ của doanh nghiệp

13 Khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi mua nguyên vật liệu được hạch toán

a Chỉ giảm chi phí thu mua

b Tính vào doanh thu hoạt động tài chính

c Tính vào thu nhập khác.

d Giám trừ trị giá mua

14 Nghiệp vụ " Mua nguyên vật liệu và chuyển thẳng đến phân xưởng để trực tiếp sản xuất sản phẩm, chưa thanh toán cho người bán” được kế toán ghi

a Nợ TK 154, 133 / Có TK 331

b Nợ TK 621, 133 / Có TK 152

Trang 15

c Nợ TK 152, 133 / Có TK 331

d Nợ TK 621, 133 / Có TK 331

15 Tình hình tồn kho, nhập, xuất của hàng A trong tháng 10/N tại một doanh nghiệp như sau:

Tồn đầu kỳ: 1.000kg đơn giá 10.000 đồng/kg

Ngày 3: Nhập 3.000kg đơn giá 11.000 đồng/kg

Ngày 6: Nhập 1.000kg đơn giá 10.800 đồng/kg

a Nợ TK 131/ Có TK 511 với số tiền là 55.000

b Nợ TK 632/ Có TK 511 với số tiền là 50.000

c Nợ TK 157/ Có TK 632 với số tiền là 25.000

d Nợ TK 632/ Có TK 157 với số tiền là 25.000

17 Nghiệp vụ “Dùng tiền gửi ngân hàng để trả trước tiền cho người bán” thuộc quan hệ đối ứng:

a Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

b Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm

c Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

d Tài sản tăng - Tài sản giảm

18 Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua 1 TSCĐ với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 220 triệu đồng Chi phí vận chuyển về doanh nghiệp là 1 triệu đồng (không bao gồm thuế GTGT 10%) Nguyên giá của tài sản cố định đó là:

a 201 triệu đồng=220/1,1 +1

b 221 triệu đồng

c 201,1 triệu đồng

d 220 triệu đồng

19 Nhận định nào sau đây liên quan đến nguyên tắc thực thể kinh doanh:

a Kỳ kinh doanh của doanh nghiệp bắt buộc theo năm dương lịch

b Ghi nhận chi phí kinh doanh phải phù hợp với doanh thu tại ra trong kỳ

c Dưới góc độ kế toán, doanh nghiệp được nhận thức và đối xử độc lập với chủ sở hữu và với các doanh nghiệp khác

Trang 16

d Việc tính toán tài sản, công nợ, doanh thu, chi phí dựa trên giá trị thực tế mà không quan quant tâm đến giá thị trường.

20 Tài sản của doanh nghiệp:

a Bao gồm những tiềm lực kinh tế được doanh nghiệp kiểm soát lâu dài hoặc thuộc sở hữu của DN

b Không bao gồm những tiềm lực kinh tế không thuộc sở hữu của doanh nghiệp

c Chỉ bao gồm những tiềm lực kinh tế do DN tự mua sắm

d Chỉ bao gồm những tiềm lực kinh tế thuộc sở hữu của DN

21 Giá trị nguyên vật liệu cuối kỳ doanh nghiệp tính giá xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO) được tính theo:

a Giá của những lần nhập cuối cùng trong kỳ

b Giá đơn vị đích danh

c Giá của những lần nhập đầu tiên trong kỳ

d Giá đơn vị bình quân cuối kỳ

22 Đối tượng nào không phải là tài sản của doanh nghiệp:

a Tiền gửi ngân hàng

24 Nguyên tắc tính giá bao gồm:

a Lựa chọn tiêu thức phân bổ thích hợp

b Xác định đối tượng tính giá

c Phân loại và tập hợp chi phí hợp lý

d Tất cả phương án khác đều đúng

25 Tiền lương phải trả ban giám đốc tính vào:

a Chi phí sản xuất chung

b Chi phí bán hàng

c Chi phí quản lý doanh nghiệp

d Chi phí nhân công trực tiếp

26 Khoản vay dài hạn thuộc:

b Ứng trước cho người bán, tạm ứng

c Phải trả người lao động, phải trả người bán

d Vốn đầu tư của CSH, Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Trang 17

28 Theo nguyên tắc nhất quán, doanh nghiệp có thể thay đổi chính sách kế toán ở bất kỳ thời điểm nào:

a Giá xuất theo phương pháp tính giá xuất kho mà doanh nghiệp thường áp dụng

b Giá do doanh nghiệp tự quyết định

c Giá cả thị trường của NVL

d Giá trên hóa đơn mua nguyên vật liệu

31 Doanh nghiệp C mua 2 loại nguyên vật liệu (NVL) phục vụ cho việc sản xuất, bao gồm NVL A là 50kg, tổng giá mua cả thuế GTGT 10% là 5.500.000 đồng; NVL B là 100kg với đơn giá 60.000 đồng/kg (chưa bao gồm 10% thuế GTGT) Chi phí vận chuyển bốc dỡ hàng về đến kho là 1.500.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT) được phân bổ cho từng loại hàng theo trọng lượng Tính tổng giá thực tế nhập kho của 2 NVL trên (biết rằng doanh nghiệp C tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)

( chi phí vận chuyển của A là =(1500000/150)*50=500,000, của B là 1,000,000)

a Giá thực tế của hàng A là 6.500.000 đồng, giá thực tế của hàng B là 7.100.000 đồng

b Giá thực tế của hàng A là 5.500.000 đồng, giá thực tế của hàng B là 7.000.000 đồng

c Giá thực tế của hàng A là 5.500.000 đồng, giá thực tế của hàng B là 6.600.000 đồng

d Giá thực tế của hàng A là 6.000.000 đồng, giá thực tế của hàng B là 7.600.000 đồng

32 Đối tượng kế toán có đặc trưng cơ bản nào sau đây:

a Tính quy luật về sự phát triển của hiện tượng xã hội

b Không có đáp án nào đúng

c Hiện tượng tính kinh tế quy mô lớn

d Tính hai mặt, độc lập nhưng cân bằng về lượng

33 Khi làm báo cáo, kế toán ghi nhầm khoản khách hàng ứng trước 150 triệu VND sang phần tài sản, sai sót này sẽ làm tài sản và nguồn vốn chênh lệch nhau:

a Tài sản lớn hơn nguồn vốn 300 triệu

b Tài sản nhỏ hơn nguồn vốn 300 triệu

c Tài sản lớn hơn nguồn vốn 150 triệu

d Tài sản nhỏ hơn nguồn vốn 150 triệu

34 Chi phí lắp đặt, chạy thử TSCĐ trước khi đưa vào sử dụng được tính vào:

Trang 18

d Lớn hơn tổng vốn chủ sở hữu

36 Khoản mục nào sau đây được phân loại là nguồn vốn của doanh nghiệp

a Ứng trước cho người bán

b Nhận cầm cố, ký quỹ, ký cược

c Phải thu khách hàng

d Hàng mua đang đi đường

37 Nợ phải trả là khoản tiền:

a Thuộc quyền sở hữu hoặc kiểm soát của doanh nghiệp

b Doanh nghiệp có trách nhiệm phải trả do vay hoặc chiếm dụng của các đơn vị, tổ chức, cá nhân

c Các chủ sở hữu, các nhà đầu tư đóng góp của doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán

d Gắn với lợi ích kinh tế trong tương lai của doanh nghiệp

38 Khoản mục nào sau đây được phân loại là Vốn chủ sở hữu

a Quỹ khen thưởng, phúc lợi

b Vay và nợ thuê tài chính

c Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

40 Tiền lương trả cho nhân viên hướng dẫn kỹ thuật ở bộ phận sản xuất được tính vào:

a Các phương án khác đều không đúng

b Chi phí nhân công trực tiếp

c Chi phí sản xuất chung

d Chi phí NVL trực tiếp

41 Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ:

a Bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung phân bổ

b Luôn lớn hơn tổng giá thành sản phẩm sản xuất hoàn thành

c Được phân bổ 50% cho giá thành và 50% cho sản phẩm dở dang cuối kỳ

d Được chuyển hết vào giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ

42 Khi thay đổi phương pháp tính giá xuất kho nguyên vật liệu:

a Chi phí sản xuất kinh doanh sẽ giảm

b Chi phí sản xuất không thay đổi

c Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm sẽ thay đổi, giá trị nguyên vật liệu tồn kho sẽ thay đổi

d Chi phí sản xuất kinh doanh sẽ tăng thêm

43 Khoản trả trước ngắn hạn cho người bán thuộc:

Trang 19

a Các hiện tượng kinh tế - xã hội số lớn

b Sự vận động của tài sản

c Nguồn hình thành tài sản

d Tài sản

45.Đối tượng kế toán KHÔNG có đặc trưng cơ bản nào sau đây:

a Tính hai mặt, độc lập nhưng cân bằng về lượng

b Vận động theo chu kỳ khép kín

c Đa dạng

d Tính quy luật về sự phát triển của hiện tượng kinh tế xã hội

46 Lệ phí trước bạ phải nộp khi mua tài sản cố định được tính vào

a Chi phí sản xuất sản phẩm

b Chi phí sản xuất chung

c Chi phí khấu hao tài sản cố định

d Nguyên giá tài sản cố định

47 Phát biểu nào sau đây KHÔNG phản ánh được ý nghĩa của phương pháp chứng từ:

a Chứng từ là cơ sở để phân loại, tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế cho việc ghi vào các sổ kế toán

b Là phương pháp xác định và tổng hợp chi phí bỏ ra có liên quan đến quá trình sản xuất, thu mua và tiêu thụ

c Hệ thống chứng từ là căn cứ pháp lý cho việc bảo vệ tài sản và xác minh tính hợp pháp trong việc tiên tiến hành thanh tra, kiểm tra hoạt động kinh tế của doanh nghiệp

d Chứng từ cung cấp thông tin về sự vận động của đối tượng HTKT cho các nhà quản lý

48 Cơ sở nào sau đây KHÔNG dùng để xây dựng kế hoạch luân chuyển chứng từ:

a Tình hình tổ chức hệ thống thông tin

b Đặc điểm của đơn vị về quy mô, về tổ chức sản xuất và quản lý

c Vị trí và đặc điểm luân chuyển của từng loại chứng từ

d Các phương thức thanh toán của đơn vị

49 Phương pháp ghi sổ bổ sung được sử dụng trong trường hợp:

a Ghi sai định khoản nghiệp vụ

b Phát hiện sai sót sau khi cộng sổ, số tiền trên sổ sách nhỏ hơn số tiền trên chứng từ, hoặc kiểm kê thực tế

c Ghi lặp lại một nghiệp vụ

d, Phát hiện sai sót trước khi cộng sổ, ghi sai quan hệ đối ứng

50 Khi xem xét các chỉ tiêu tài chính trên phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán, các nhà quản lý biết được:

a Cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp

b Nguồn hình thành nên tài sản hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm lập báo cáo

c Tỷ lệ tài sản được hình thành từ nguồn vốn chủ sở hữu

d Tình hình tài sản hiện có tại doanh nghiệp tại thời điểm lập báo cáo

51 Định mức sản xuất, thời gian bảo hành là yếu tố bắt buộc trên bản chứng từ

False

52 Doanh nghiệp M tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, doanh nghiệp mua 2.000 lít xăng dầu phục vụ cho việc kinh doanh với đơn giá mua là 11.000 đồng/lít (bao gồm 10% thuế GTGT), chưa thanh toán cho nhà cung cấp Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt là 3.000.000 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT) Tính đơn giá xăng dầu nhập kho

a 12.000 đồng/lít

Trang 20

b 10.000 đồng/lít

c 11.000 đồng/lít

d 11.500 đồng/lít = (3tr +20tr)/2000

53.Tình hình tồn kho, nhập, xuất của hàng A trong tháng 10/N tại một doanh nghiệp như sau:

Tồn đầu kỳ: 2.000kg đơn giá 5.000 đồng/kg

Ngày 3: Nhập 6.400kg đơn giá 6.000 đồng/kg

Ngày 6: Nhập 2.000kg đơn giá 7.000 đồng/kg

54 Các nguyên tắc kế toán được thừa nhận rộng rãi (GAAP) không sử dụng cho mục đích nào:

a Hướng dẫn các doanh nghiệp biết cách lập báo cáo tài chính

b Hạn chế rủi ro và sai sót trong khi trình bày thông tin kế toán trên sổ sách và BCTC

c Đưa ra thông tin hỏa tốc dùng cho lãnh đạo nghiệp vụ

d Tạo sự thống nhất trong việc sử dụng và trình bày các thông tin kế toán

55 Chỉ tiêu nào sau đây được tính bằng: Nguyên giá TSCĐ - Hao mòn lũy kế TSCĐ

a Giá trị còn lại của TSCĐ

b Hao mòn trong một kỳ kế toán của TSCĐ

c Chi phí khấu hao định kỳ của TSCĐ

d Giá trị đầu tư ban đầu TSCĐ

56 Ngày tháng và số liệu trên chứng từ chỉ cần thiết khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tính trọng yếu:

58 Giá trị thực tế của thành phẩm nhập kho là:

a Giá bán lẻ của thành phẩm đó trên thị thị trường

b Giá thành sản phẩm

c Giá thị trường của các sản phẩm cùng loại

d Giá vốn của thành phẩm xuất bán

59 Khoản tiền chưa thanh toán cho người bán là nợ phải trả của doanh nghiệp:

True

60 Khoản bảo hiểm y tế, Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm thất nghiệp, Kinh phí công đoàn thuộc

a Nguồn vốn chủ sở hữu

b Nợ phải trả của doanh nghiệp

c Vốn đầu tư chủ sở hữu

d Tài sản dài hạn

Trang 21

61 Đâu là yếu tố bổ sung trên bản chứng từ

a Chữ ký của người chịu trách nhiệm

b Quy mô nghiệp vụ

c Tên chứng từ

d Định khoản nghiệp vụ

62 Tiền thuê cửa hàng giới thiệu sản phẩm được phân loại là chi phí nào sau đây:

a Chi phí thu mua

b Chi phí quản lý doanh nghiệp

c Chi phí sản xuất chung

d Chi phí bán hàng

63 Giá thành sản xuất của sản phẩm bao gồm chi phí nào dưới đây:

a Chi phí thuê văn phòng công ty

b Chi phí lương nhân viên phòng kinh doanh

c Chi phí khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng

d Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

64 Các đối tượng sau đây đều sử dụng thông tin kế toán tài chính TRỪ

a Các nhà đầu tư, các nhà quản lý kinh tế

b Các tổ chức tài chính, tín dụng

c Các đối tượng khác có liên quan đến lợi ích kinh tế của doanh nghiệp

d Các đáp án trên đều sai

65 Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng ghi chép, phản ánh của kế toán

a Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt

b Nguyên vật liệu đã thanh toán nhưng cuối kỳ chưa về nhập kho

c Giám đốc công ty mua trả góp nhà

d Ứng trước tiền cho nhà cung cấp

66 Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua 1 thiết bị sản xuất với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 132 triệu đồng Chi phí vận chuyển, lắp đặt 5 triệu đồng (không bao gồm thuế GTGT 10%)

a Được lập ngay khi nghiệp vụ phát sinh và hủy ngay sau khi đã ghi sổ kế toán

b Có thể lập được nếu thấy cần thiết

c Chỉ được lập theo mẫu của Nhà nước quy định

d Được lập ngay khi nghiệp vụ phát sinh và được nhân làm nhiều liên

68 Mua 1.000kg hàng hóa X từ công ty Y, đơn giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 35/kg Doanh nghiệp chưa trả tiền cho người bán và cuối tháng số hàng hóa này vẫn chưa nhập về kho Nghiệp vụ trên được định khoản:

a Nợ TK 151/ Có TK 331 với số tiền lần lượt là 35.000/35.000

b Nợ TK 151, 133/ Có TK 331 với số tiền lần lượt là 35.000; 3.500/38.500

c Nợ TK 156/ Có TK 331 với số tiền lần lượt là 35.000/35.000

d Nợ TK 156, 133/ Có TK 331 với số tiền lần lượt là 35.000; 3.500/38.500

Ngày đăng: 17/02/2022, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w