1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm nguyên lý kế toán có đáp án

42 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp Án
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm nguyên lý kế toán có đáp án Trắc nghiệm nguyên lý kế toán có đáp án Trắc nghiệm nguyên lý kế toán có đáp án Trắc nghiệm nguyên lý kế toán có đáp án Trắc nghiệm nguyên lý kế toán có đáp án Trắc nghiệm nguyên lý kế toán có đáp án

Trang 1

sở hữu không đầu tư thêm vốn

A 300

B 500

C 700

D Không có đáp án đúng

1.3 Ngày 1/8, khoản “Doanh thu chưa thực hiện” có

số dư là 2.000 Trong tháng 8, đã thực hiện dịch vụ cho khách hàng (đã ứng trước) 2.500, đã thực hiện dịch vụ chưa thu tiền cho khách hàng khác là 1.300, khách hàng ứng trước thêm 800 cho dịch vụ sẽ thực hiện trong tháng 9 Hãy cho biết 31/8, (a) khoản

Trang 2

“Doanh thu nhận trước” này còn bao nhiêu; (b) nó xuất hiện trong phần nào của phương trình kế toán

A (a) 300; (b)nợ phải trả

B (a) 300; (b) nợ phải thu

C (a) 1.300; (b) nợ phải thu

vụ kinh tế hay các sự kiện xảy ra trong quá khứ

D b và c cùng đúng

E Cả a, b , c cùng đúng

1.5 “Cổ tức” trong công ty cổ phần là

A phần chia cho cổ đông khoản tài sản

B có được từ lợi nhuận đã đạt được

C làm giảm Lợi nhuận giữ lại

D Cả 3 câu đều đúng

1.6 Khi khách hàng trả trước (ứng trước) cho công ty

(trước khi được công ty cung cấp dịch vụ hay sản phẩm), thì khoản ứng trước này sẽ được xem là

Trang 3

A Nợ phải trả

B Doanh thu đã thực hiện

C Doanh thu chưa thực hiện (Doanh thu nhận trước)

D a và c cùng đúng

1.7 Ngày 1/8, khoản “Doanh thu nhận trước” có số dư

là 2.000 Trong tháng 8, đã thực hiện dịch vụ cho khách hàng (đã ứng trước) 2.500, đã thực hiện dịch

vụ chưa thu tiền cho khách hàng khác là 1.300, khách hàng ứng trước thêm 800 cho dịch vụ sẽ thực hiện

trong tháng 9 Hãy cho biết doanh thu trong tháng 8

1.9 Vốn chủ sở hữu cuối kỳ $5.000, Lỗ thuần $5.200,

“Cổ tức” đã chia trong kỳ là 300, vậy Vốn chủ sở hữu

đầu kỳ là

Trang 4

A.10,500

B 5,500

C 500

D Không có đáp án đúng

1.10 Trường hợp nào sau đây được gọi là có “doanh

thu” (doanh thu được tạo ra) trong “tháng này”

A Tháng này, khách hàng ứng trước tiền cho doanh nghiệp, tháng sau khách hàng sẽ nhận hàng

B Đã thực hiện dịch vụ cho khách hàng, tháng sau khách hàng sẽ thanh toán tiền

C Đã cung cấp hàng hóa trong tháng này (đã giao hàng cho khách hàng) , 3 tháng nữa khách hàng sẽ thanh toán

D b, c cùng đúng

1.11 Trường hợp nào sau đây được gọi là có “doanh

thu” (doanh thu được tạo ra) trong “tháng này”

A Đã thực hiện dịch vụ cho khách hàng trong tháng này,

đã giao hàng hóa cho khách hàng trong tháng này, và đã thu tiền

B Đã thực hiện dịch vụ cho khách hàng, tháng sau khách hàng sẽ thanh toán tiền

C Đã cung cấp hàng hóa trong tháng này (đã giao hàng cho khách hàng), 3 tháng nữa khách hàng sẽ thanh toán

D Tất cả cùng đúng

Trang 5

1.12 “Nguồn lực kinh tế” của doanh nghiệp được thể

A Công ty tư nhân: Chủ sở hữu rút tiền chi dùng cá nhân

B Công ty cổ phần: Chia cổ tức cho cổ đông bằng tiền mặt

C Cả hai nghiệp vụ trên

D Không có nghiệp vụ đúng

1.14 Đối tượng nào sau đây không liên quan đến việc

tính “kết quả kinh doanh” của doanh nghiệp

A Doanh thu dịch vụ, chi phí

B Doanh thu nhận trước, chi phí trả trước

C Rút vốn chủ sở hữu (Cổ tức)

D b và c

1.15 Báo cáo nào sau đây là “Báo cáo tài chính”

A Bảng tính nháp

B Báo cáo tình hình tài chính

C Bảng cân đối thử sau khi khóa sổ

Trang 6

D Cả 3 đều đúng

1.16 Sự cân bằng “tổng cột số dư Nợ = tổng cột số dư

Có” trên Bảng cân đối thử là kết quả của nguyên tắc

bị là 118.000 Công ty A bán lại cho công ty C thiết bị

này với giá 125.000 Vậy theo nguyên tắc giá gốc, với

công ty A, giá thiết bị này sẽ là

A 118.000

B 120.000

Trang 7

C 125.000

D Không có câu nào đúng

1.19 Nội dung sau đây “Thông tin kế toán dựa trên

giá gốc, giá gốc được đo lường bằng tiền hoặc khoản tương đương tiền” là nói về nguyên tắc

A Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

B Nguyên tắc phù hợp (nguyên tắc ghi nhận chi phí)

C Nguyên tắc giá gốc

D b và c

1.20 “Thông tin kế toán dựa trên chi phí thực tế”, câu

phát biểu này liên quan đến nguyên tắc

A Nguyên tắc phù hợp (nguyên tắc ghi nhận chi phí)

B Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

Trang 8

E Tiền chi thuê nhà trong 3 tháng, từ ngày 1/1 – 31/3, kỳ

Tiền thu được trong tháng 5 là

A Uỷ ban chuẩn mực kế toán tài chính

B Uỷ ban chuẩn mực kế toán quốc tế

C Cục thuế quốc gia của Mỹ

D Bộ tài chính Mỹ

1.24 Chữ viết tắt FASB là đại diện cho tổ chức nào

sau đây

Trang 9

A Uỷ ban chuẩn mực kế toán tài chính

B Uỷ ban chuẩn mực kế toán quốc tế

C Cục thuế quốc của Mỹ

D Bộ tài chính Mỹ

1.25 Chữ viết tắt GAAP là đại diện cho

A Uỷ ban chuẩn mực kế toán tài chính

B Uỷ ban chuẩn mực kế toán quốc tế

C Nguyên tắc kế toán chung

D Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế

1.26 Chữ viết tắt IFRS là đại diện cho

A Uỷ ban chuẩn mực kế toán tài chính

B Uỷ ban chuẩn mực kế toán quốc tế

C Nguyên tắc kế toán chung

D Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế

1.27 “Xác định rằng các công ty ghi chép tài sản bằng giá phí của chúng Không chỉ tại thời điểm tài sản được mua, mà còn trong thời gian công ty nắm giữ tài

sản” là nội dung của nguyên tắc đo lường nào sau đây

A Nguyên tắc giá gốc

B Nguyên tắc giá trị hợp lý

1.28 Trong phương trình kế toán, “Nợ phải trả đƣợc

trình bày trước Vốn chủ sở hữu” là do

Trang 10

A Theo đúng thứ tự sắp xếp của bảng chữ cái

B Nợ phải trả cần phải được thanh toán trước khi thanh toán cho chủ sở hữu

vụ kinh tế hay các sự kiện xảy ra trong quá khứ

D b và c cùng đúng

E Cả a, b, c cùng đúng

1.30 Nợ phải trả của doanh nghiệp là

A nợ hiện tại mà doanh nghiệp phải cam kết thanh toán;

B được thanh toán bằng cách trả tiền, chuyển giao tài sản, cung cấp các dịch vụ cho các doanh nghiệp khác trong tương lai;

C kết quả của các nghiệp kinh tế hay các sự kiện xảy ra trong quá khứ

D Cả 3 câu trên

Trang 11

1.31 “Yêu cầu ghi chép kế toán của công ty chỉ bao gồm dữ liệu của các nghiệp vụ kinh tế có thể thể hiện

bằng tiền” là nội dung của giả định nào sau đây

A Giả định đơn vị kinh tế

B Giả định đơn vị tiền tệ

C Cả a và b

D Không có đáp án đúng

1.32 “Yêu cầu các hoạt động của một đơn vị đƣợc xem xét tách biệt với các hoạt động của chủ sở hữu của nó và với tất cả các đơn vị kinh tế khác” là nội dung của giả định nào sau đây

A Giả định đơn vị tiền tệ

B Giả định đơn vị kinh tế

C Cả a và b

1.33 Khi ghi nhận “nghiệp vụ kinh tế”, kế toán căn cứ

vào tiêu chí nào sau đây

A Tình hình tài chính (tài sản, nợ phải trả, hoặc vốn chủ

sở hữu) của công ty có thay đổi không?

B Doanh thu, chi phí có bị ảnh hưởng hay không

C Sản xuất có tăng chất lƣợng và số lƣợng sản phẩm hay không

D a và b

E Cả a, b, c

Trang 12

1.34 “Thảo luận về một “mẫu sản phẩm mới sẽ cung cấp cho khách hàng” là một nội dung kế toán cần chú

ý khi ghi chép nghiệp vụ kinh tế”, câu phát biểu đó là đúng hay sai

A Sai

B Đúng

1.35 “Trình bày các thay đổi về lợi nhuận giữ lại cho một khoảng thời gian cụ thể” là nội dung của báo cáo

nào sau đây

A Báo cáo Lợi nhuận giữ lại

B Báo cáo kết quả hoạt động

C Báo cáo thu nhập toàn diện

D Cả a, b, c

1.36 “Báo cáo kết quả hoạt động còn bao gồm cả các

số liệu liên quan đầu tư giữa các cổ đông, chia cổ tức”,

câu phát biểu này là đúng hay sai

A Đúng

B Sai

1.37 Báo cáo nào cung cấp thông tin về lý do tại sao

lợi nhuận giữ lại tăng hoặc giảm trong kỳ?

A Báo cáo kết quả hoạt động

B Báo cáo lợi nhuận giữ lại

C Cả a và b

Trang 13

1.38 “Kế toán phân chia đời sống kinh tế của một doanh nghiệp theo các khoảng thời gian bằng nhau,

gọi là các kỳ kế toán” lả nội dung của giả định

A Giả định đơn vị tiền tệ

B Giả định đơn vị kinh tế

1.40 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào sau đây ảnh

hưởng đến cả Báo cáo tình hình tài chính và Báo cáo

kết quả hoạt động

A Nhận hóa đơn tiền điện cho tháng

B Chi tiền quảng cáo cho tháng

C Thực hiện dịch vụ chưa thu tiền

D Cả 3 nghiệp vụ trên

1.41 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào sau đây ảnh hưởng đến cả Báo cáo kết quả hoạt động và Báo cáo

Lợi nhuận giữa lại

A Chủ sở hữu rút vốn cho nhu cầu chi tiêu cá nhân

B Nhận hóa đơn tiền điện thoại cho kỳ kế toán này

Trang 14

C Mua hàng hóa nhập kho chưa thanh toán cho người bán

D a và b

1.42 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào sau đây ảnh hưởng đến cả Báo cáo Lợi nhuận giữ lại và Báo cáo

tình hình tài chính

A Phát hành cổ phiếu thu tiền mặt

B Thực hiện dịch vụ chưa thu tiền

C Chủ sở hữu rút vốn cho nhu cầu chi tiêu cá nhân

D b và c

E Cà a và b và c

1.43 Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là

A Phần còn lại của tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả

B Sở hữu của người chủ đối với tài sản của doanh nghiệp

C Phải cam kết thanh toán

Trang 15

C dòng thu vào hay sự tăng thêm của lợi ích kinh tế, biểu hiện bằng sự tăng thêm của tài sản (tiền, khoản phải thu, )

D Cả 3 câu trên

1.45 “Cổ tức”

A phần chia cho cổ đông khoản tài sản

B có được từ lợi nhuận đã đạt đƣợc

C làm giảm Lợi nhuận giữ lại

D Cả 3 câu đều đúng

Chương 2:

2.1 Đầu kỳ: Tài sản 1.000, trong đó Nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, trong đó Nợ phải trả 1.200 Hỏi trong kỳ lãi thuần (lỗ thuần) là bao nhiêu, nếutrong kỳ chủ sở hữu đầu tư thêm vốn 200

A Ghi nhận doanh thu

B Nguyên tắc phù hợp (ghi nhận chi phí)

Trang 16

lợi nhuận năm 2016 bị ảnh hưởng thế nào

A Không bị ảnh hưởng

B Cao hơn thực tế

C Thấp hơn thực tế

D Không có đáp án đúng

2.5 Ngày 1/11/2016, chi tiền trả trước tiền thuê nhà

6tháng Kế toán đã ghi tất cả vào chi phí thuê nhà

tháng 11 Năm tài chính kết thúc vào 31/12/2016 Hỏi,

vốn chủ sở hữu năm 2017 bị ảnh hưởng thế nào

A Không bị ảnh hưởng

B Cao hơn thực tế

Trang 17

C Thấp hơn thực tế

D Không có đáp án đúng

2.6 Ngày 1/11/2016, thu trước tiền thuê cho nhà 6

tháng Kế toán đã ghi tất cả vào doanh thu cho thuê

nhà tháng 11 Năm tài chính kết thúc vào 31/12/2016

Hỏi, lợi nhuận năm 2016 bị ảnh hưởng thế nào

A Không bị ảnh hưởng

B Cao hơn thực tế

C Thấp hơn thực tế

D Không có đáp án đúng

2.7 Ngày 1/11/2016, thu trước tiền thuê nhà 6tháng

Kế toán đã ghi tất cả vào doanh thu thuê nhà tháng

11 Năm tài chính kết thúc vào 31/12/2016 Hỏi, vốn

chủ sở hữu năm 2017 bị ảnh hưởng thế nào

nguyên tắc kế toán nào bị vi phạm

A Nguyên tắc phù hợp

Trang 18

B Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

C Cả hai nguyên tắc trên

D Không có đáp án đúng

2.9 Tháng 11/2016, thu trước tiền thuê nhà 6 tháng

Kế toán đã ghi tất cả vào doanh thu thuê nhà tháng

11 Năm tài chính kết thúc vào 31/12/2016 Hỏi

nguyên tắc kế toán nào bị vi phạm

A Nguyên tắc phù hợp

B Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

C Nguyên tắc công bố đầy đủ

D b và c

2.10 Câu phát biểu nào sau đây là đúng

A Tài sản = Nợ phải trả + Vốn của chủ sở hữu

B Lãi thuần = doanh thu – Chi phí – Cổ tức = x > 0

C Lỗ thuần làm giảm Tiền của doanh nghiệp

D Cả a, b, c

2.11 Câu phát biểu nào sau đây là đúng

A Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

B Lỗ thuần là do Tiền chi ra nhiều hơn Tiền thu vào

C Thù lao tư vấn làm tăng vốn chủ sở hữu

D b và c

2.12 Câu phát biểu nào sau đây là đúng

Trang 19

A Vốn chủ sở hữu là phần tiền mặt của doanh nghiệp B Vốn chủ sở hữu = Tài sản dài hạn

C Khách hàng trả nợ làm tăng vốn chủ sở hữu

D Không có đáp án đúng

2.13 Loại sổ nào sau đây dùng để “ghi nhận tình hình

biến động của từng loại đối tượng kế toán”

A Sổ nhật ký chung

B Sổ của bút toán gốc

C Sổ tài khoản

D b và c

2.14 “Tổng số dư bên Nợ của các tài khoản luôn bằng

tổng số dư bên Có của các tài khoản” là kết quả của

A Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

B Nguyên tắc ghi nhận chi phí

Trang 20

2.16 Đầu kỳ: Tài sản 1.000, trong đó Nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, trong đó Nợ phải trả 400 Hỏi trong kỳ lợi nhuận đạt được (lỗ thuần) là bao nhiêu,

nếu trong kỳ chủ sở hữu đầu tư thêm vốn 200

A 700

B 500

C 300

D Không có đáp án đúng

2.17 Thông tin về tài khoản “Tiền lương phải trả”:

Chi phí lương phát sinh trong tháng 3.000 chưa thanh

toán, số dư đầu tháng của tài khoản này là 1.500, số

dư cuối tháng 800 Vậy trong kỳ, doanh nghiệp đã trả

nợ tiền lương là

A 3.700 ghi bên Có của tài khoản này

B 3.700 ghi bên Nợ của tài khoản này

C 2.300 ghi bên Có của tài khoản này

D 2.300 ghi bên Nợ của tài khoản này

2.18 Thông tin về tài khoản “Doanh thu nhận trước”: đầu tháng khách hàng còn ứng trước 500, Doanh thu thực hiện trong tháng 1.300, Khách hàng ứng trước

thêm trong tháng này số tiền 2.500 Vậy cuối tháng,

khách hàng vẫn còn đang ứng trước cho doanh

nghiệp bao nhiêu tiền

A 1.700 (số dư Nợ)

Trang 21

C Ảnh hưởng từ 3 tài khoản trở lên

D Cả 3 câu trên đều đúng

2.20 Trình tự ghi sổ nào sau đây là đúng

A Chứng từ gốc, Sổ Nhật ký, Sổ cái, Bảng cân đối thử

B Chứng từ gốc, Sổ cái, Sổ Nhật ký, Bảng cân đối thử

C Sổ Nhật ký, Sổ Cái, Chứng từ gốc, Bảng cân đối thử

D Sổ Nhật ký, Chứng từ gốc, Sổ Cái, Bảng cân đối thử

2.21 1/1 trả tiền thuê nhà cho 12 tháng $1.200, hợp

đồng có hiệu lực từ 15/1 Kỳ kế toán: quý, vậy chi phí

Trang 22

2.22 Số liệu trên các báo cáo tài chính có thể được lấy

“không có sai sót trong quá trình ghi chép của kế

toán” Câu kết luận này là

A Đúng

B Sai

C Chưa thể kết luận được

2.24 Sau khi lập Bảng cân đối thử, kế toán kiểm tra được tổng số dư bên Nợ = tổng số dư bên Có của các tài khoản, tại thời điểm lập bảng Vậy, kết luận nào

bên dưới là chính xác

A Không có sai sót trong quá trình ghi chép của kế toán

B Nguyên tắc ghi sổ kép được đảm bảo

C Cả a và b

2.25 Trường hợp nào sau đây làm cho tổng số dư Nợ

và tổng số dư Có, trên Bảng cân đối thử bị “mất cân

bằng”

Trang 23

A Bỏ sót một hoặc nhiều nghiệp vụ kinh tế

B Trong 1 nghiệp vụ, kế toán ghi sai cả hai bên Nợ, Có với cùng một số tiền

C Định khoản sai

D Không có trường hợp nào

2.26 Ngày 1/8 trả tiền thuê nhà cho 24 tháng $3.600, hợp đồng có hiệu lực từ 15/8 Kỳ kế toán: quý Vậy

tiền thuê nhà còn chưa hết hạn vào ngày 30/9 là

2.28 Ngày 1/7 mua bảo hiểm cho 6 tháng 12.000, kỳ

kế toán là tháng Kế toán ghi nhầm thành Nợ “Chi phí bảo hiểm ” 12.000/ Có “Tiền” 12.000, trong tháng

7 Việc ghi nhầm này làm báo cáo tài chính nào bị ảnh hưởng

A Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lợi nhuận còn lại

Trang 24

B Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lợi nhuận còn lại, Báo cáo lưu chuyển tiền

C Báo cáo lợi nhuận còn lại, Báo cáo kết quả hoạt động

D Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lưu chuyển tiền

2.29 Ngày 1/7 mua bảo hiểm cho 6 tháng 12.000, kỳ

kế toán là tháng Kế toán ghi nhầm thành Nợ “Chi phí bảo hiểm ” 12.000/ Có “Tiền” 12.000, trong tháng

7 Việc ghi nhận sai này làm những chỉ tiêu nào (a) trong Báo cáo tình hình tài chính; (b) Báo cáo kết quả

hoạt động , trong tháng 7 bị ảnh hưởng

A (a) Tiền ; (b) Chi phí bảo hiểm

B (a) Chi phí bảo hiểm ; (b) Bảo hiểm chưa hết hạn

C (a) Bảo hiểm trả trước đã hết hạn ; (b) Chi phí bảo hiểm

D (a) Bảo hiểm chưa hết hạn ; (b) Chi phí bảo hiểm 2.30 Ngày 1/7 mua bảo hiểm cho 6 tháng 12.000, kỳ

kế toán là tháng Kế toán ghi nhầm thành Nợ “Chi phí bảo hiểm ” 12.000/ Có “Tiền” 12.000, trong tháng

7 Việc ghi nhận sai này làm những chỉ tiêu (a) Bảo hiểm trả trước; (b) Chi phí bảo hiểm , trên các báo cáo tài chính tháng 7 bị ảnh hưởng

A (a) Thấp hơn thực tế 2.000 ; (b) Cao hơn thực tế 2.000

B (a) Cao hơn thực tế 2.000 ; (b) Thấp hơn thực tế 2.000

Ngày đăng: 01/04/2022, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w