M i quan h gi a giá xây d ng công ối quan hệ giữa giá xây dựng công ệm về giá xây dựng ững đặc điểm của thị trường xây ựng trình v i đ dài th i gian xây d ng, ới độ dài thời gian xây dựn
Trang 1CHUYÊN Đ 2 Ề 2
Trang 2CHUYÊN Đ 2 : T NG QUAN V CÔNG TÁC Đ NH GIÁ XÂY D NG Ề 2 ỔNG QUAN VỀ CÔNG TÁC Ề 2 ỊNH GIÁ XÂY DỰNG ỰNG
1 Khái ni m v giá xây d ng ệm về giá xây dựng ề giá xây dựng ựng
2 Nh ng đ c đi m c a th tr ng xây ững đặc điểm của thị trường xây ặc điểm của thị trường xây ểm của thị trường xây ủa thị trường xây ị trường xây ường xây
d ng, c a s n ph m xây d ng và ựng ủa thị trường xây ản phẩm xây dựng và ẩm xây dựng và ựng công ngh xây d ng đ n công tác ệm về giá xây dựng ựng ến công tác
đ nh giá xây d ng ị trường xây ựng
3 N i dung, nhi m v đ nh giá xây d ng ội dung, nhiệm vụ định giá xây dựng ệm về giá xây dựng ụ định giá xây dựng ị trường xây ựng
4 M i quan h gi a giá xây d ng công ối quan hệ giữa giá xây dựng công ệm về giá xây dựng ững đặc điểm của thị trường xây ựng
trình v i đ dài th i gian xây d ng, ới độ dài thời gian xây dựng, ội dung, nhiệm vụ định giá xây dựng ờng xây ựng
ch t l ng công trình xây d ng ất lượng công trình xây dựng ượng công trình xây dựng ựng
5 Qu n lý công tác đ nh giá xây d ng ản phẩm xây dựng và ị trường xây ựng
Trang 3Khái ni m v giá xây d ng ệm về giá xây dựng ề giá xây dựng ựng
Trang 4Chi phí DADT XDCT qua các giai
Trang 52 Nh ng đ c đi m c a th tr ững đặc điểm của thị trường xây ặc điểm của thị trường xây ểm của thị trường xây ủa quá trình đầu tư ị trường xây ường xây ng xây
d ng, c a s n ph m xây d ng và công ngh ựng ủa quá trình đầu tư ản phẩm xây dựng và công nghệ ẩm xây dựng và công nghệ ựng ệm về giá xây dựng
Đ c đi m th trặc điểm thị trường xây dựng: ểm thị trường xây dựng: ị trường xây dựng: ường xây dựng:ng xây d ng:ựng:
Trang 62 Nh ng đ c đi m c a th tr ững đặc điểm của thị trường xây ặc điểm của thị trường xây ểm của thị trường xây ủa quá trình đầu tư ị trường xây ường xây ng xây d ng, c a ựng ủa quá trình đầu tư
Đ c đi m c a s n ph m xây d ng ặc điểm của thị trường xây ểm của thị trường xây ủa quá trình đầu tư ản phẩm xây dựng và công nghệ ẩm xây dựng và công nghệ ựng
-
Trang 72 Nh ng đ c đi m c a th tr ững đặc điểm của thị trường xây ặc điểm của thị trường xây ểm của thị trường xây ủa quá trình đầu tư ị trường xây ường xây ng xây d ng, c a ựng ủa quá trình đầu tư
Đ c đi m c a công ngh xây d ng ặc điểm của thị trường xây ểm của thị trường xây ủa quá trình đầu tư ệm về giá xây dựng ựng
-
Trang 83 N i dung, nhi m v đ nh giá xây d ng ội dung, nhiệm vụ định giá xây dựng ệm về giá xây dựng ụ định giá xây dựng ị trường xây ựng
- L p, th m tra t ng m c đ u t c a d án đ u t xây ật ẩm xây dựng và ổi ức đầu tư của dự án đầu tư xây ầu tư xây dựng công trình là ư ủa thị trường xây ựng ầu tư xây dựng công trình là ư
- Đánh gía hi u qu c a d án đ u t xây d ng công ệm về giá xây dựng ản phẩm xây dựng và ủa thị trường xây ựng ầu tư xây dựng công trình là ư ựng
trình;
- Xác đ nh đ nh m c, đ n giá xây d ng công trình; ị trường xây ị trường xây ức đầu tư của dự án đầu tư xây ơi sản xuất; ựng
- Đo bóc kh i l ng công trình; ối quan hệ giữa giá xây dựng công ượng công trình xây dựng
- L p, th m tra d toán công trình; ật ẩm xây dựng và ựng
- L a ch n nhà th u trong ho t đ ng xây d ng; ựng ọi ầu tư xây dựng công trình là ạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ội dung, nhiệm vụ định giá xây dựng ựng
- Xác đ nh giá gói th u, giá h p đ ng; ị trường xây ầu tư xây dựng công trình là ợng công trình xây dựng ồng;
- L p h s thanh toán, quy t toán h p đ ng; ật ồng; ơi sản xuất; ến công tác ợng công trình xây dựng ồng;
- Thanh toán, quy t toán v n đ u t c a d án đ u t ến công tác ối quan hệ giữa giá xây dựng công ầu tư xây dựng công trình là ư ủa thị trường xây ựng ầu tư xây dựng công trình là ư
- Các công vi c khác v đ nh giá xây d ng ệm về giá xây dựng ề giá xây dựng ị trường xây ựng
Trang 94 M i quan h gi a giá xây d ng công trình v i đ ối quan hệ giữa giá xây dựng công trình với độ ệm về giá xây dựng ững đặc điểm của thị trường xây ựng ới độ ội dung, nhiệm vụ định giá xây dựng
M c tiêu qu n lý DAĐT XDCT ụ định giá xây dựng ản phẩm xây dựng và công nghệ
trình:
Trang 104 M i quan h gi a giá xây d ng công trình v i đ ối quan hệ giữa giá xây dựng công trình với độ ệm về giá xây dựng ững đặc điểm của thị trường xây ựng ới độ ội dung, nhiệm vụ định giá xây dựng
N u chi phí th c hi n d án đ c phân thành ến công tác ựng ệm về giá xây dựng ựng ượng công trình xây dựng
hai lo i, chi phí tr c ti p và chi phí gián ạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ựng ến công tác
ti p thì m i lo i ch u nh h ng c a y u ến công tác ỗ) ạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ị trường xây ản phẩm xây dựng và ưở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ủa thị trường xây ến công tác
t th i gian là khác nhau Chi phí tr c ối quan hệ giữa giá xây dựng công ờng xây ựng
ti p có xu h ng gi m khi th i gian th c ến công tác ưới độ dài thời gian xây dựng, ản phẩm xây dựng và ờng xây ựng
có xu h ng tăng theo th i gian M i quan ưới độ dài thời gian xây dựng, ờng xây ối quan hệ giữa giá xây dựng công
h c a chúng đ c bi u di n nh sau ệm về giá xây dựng ủa thị trường xây ượng công trình xây dựng ểm của thị trường xây ễn ra tại nơi sản xuất; ư
Trang 11BI U Đ BI U TH M I QUAN H GI A TH I GIAN VÀ CHI PHÍ TH C HI N DA Ồ BIỂU THỊ MỐI QUAN HỆ GIỮA THỜI GIAN VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN DA ỊNH GIÁ XÂY DỰNG ỐI QUAN HỆ GIỮA THỜI GIAN VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN DA Ệ GIỮA THỜI GIAN VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN DA ỮA THỜI GIAN VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN DA ỜI GIAN VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN DA ỰNG Ệ GIỮA THỜI GIAN VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN DA
C/phÝ
®3
®2
TH C
C min
C/phÝ
T/gian
®3
®2
®1
min
C
C TH
®1
®2
®3
T/gian
C/phÝ
min
C
C TH =
Trong đó:
Đ1: Đ ng bi u di n các chi phí tr c ti p ường xây ểm của thị trường xây ễn ra tại nơi sản xuất; ựng ến công tác Đ2: Đ ng bi u di n các chi phí gián ti p ường xây ểm của thị trường xây ễn ra tại nơi sản xuất; ến công tác Đ3: Đ ng bi u di n t ng các chi phí ường xây ểm của thị trường xây ễn ra tại nơi sản xuất; ổi
Th i gian th c hi n d án nh sau: ờng xây ựng ệm về giá xây dựng ựng ư
- Tr ng h p Tmin < T ường xây ợng công trình xây dựng TƯ < TGH: Ch n T ọi TƯ là th i gian ờng xây
th c hi n d án ựng ệm về giá xây dựng ựng
- Tr ng h p T ường xây ợng công trình xây dựng GH < TTƯ: Ch n T ọi GH là th i gian th c hi n ờng xây ựng ệm về giá xây dựng
Trang 12M i quan h gi a giá xây d ng công trình v i đ ối quan hệ giữa giá xây dựng công trình với độ ệm về giá xây dựng ững đặc điểm của thị trường xây ựng ới độ ội dung, nhiệm vụ định giá xây dựng
Trong đó:
- M t ph ng 1BAC là m t ph ng gi i h n v ặc điểm của thị trường xây ẳng 1BAC là mặt phẳng giới hạn về ặc điểm của thị trường xây ẳng 1BAC là mặt phẳng giới hạn về ới độ dài thời gian xây dựng, ạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ề giá xây dựng
ch t l ng ất lượng công trình xây dựng ượng công trình xây dựng
- M t ph ng 2BAD là m t ph ng gi i h n ặc điểm của thị trường xây ẳng 1BAC là mặt phẳng giới hạn về ặc điểm của thị trường xây ẳng 1BAC là mặt phẳng giới hạn về ới độ dài thời gian xây dựng, ạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật
v th i gian ề giá xây dựng ờng xây
- M t ph ng 3CAD là m t ph ng gi i h n ặc điểm của thị trường xây ẳng 1BAC là mặt phẳng giới hạn về ặc điểm của thị trường xây ẳng 1BAC là mặt phẳng giới hạn về ới độ dài thời gian xây dựng, ạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật
v chi phí ề giá xây dựng
Đi u này có nghĩa mong mu n c a chúng ta ề giá xây dựng ối quan hệ giữa giá xây dựng công ủa thị trường xây
khi th c hi n d án ph i đ m b o ựng ệm về giá xây dựng ựng ản phẩm xây dựng và ản phẩm xây dựng và ản phẩm xây dựng và
đ ng th i 3 đi u ki n: M t là Ch t ồng; ờng xây ề giá xây dựng ệm về giá xây dựng ội dung, nhiệm vụ định giá xây dựng ất lượng công trình xây dựng
l ng th c hi n không đ c n m ượng công trình xây dựng ựng ệm về giá xây dựng ượng công trình xây dựng ằng các tên gọi
d i m t ph ng 1BAC; th i gian th c ưới độ dài thời gian xây dựng, ặc điểm của thị trường xây ẳng 1BAC là mặt phẳng giới hạn về ờng xây ựng
hi n không đ c n m bên ph i m t ệm về giá xây dựng ượng công trình xây dựng ằng các tên gọi ản phẩm xây dựng và ặc điểm của thị trường xây
ph ng 2BAD; chi phí th c hi n không ẳng 1BAC là mặt phẳng giới hạn về ựng ệm về giá xây dựng
C/l îng
Cgh
Tgh
C/phÝ
T/gian
1
2
3
A
B
C
D 0
Trang 135 Qu n lý công tác đ nh giá xây d ng ản phẩm xây dựng và công nghệ ị trường xây ựng
1 Đ i t ối quan hệ giữa giá xây dựng công trình với độ ượng công trình xây ng đào t o, b i d ạn của quá trình đầu tư ồi dưỡng ưỡng ng
nghi p v đ nh giá xây d ng ệm về giá xây dựng ụ định giá xây dựng ị trường xây ựng
Trang 145 Qu n lý công tác đ nh giá xây d ng ản phẩm xây dựng và công nghệ ị trường xây ựng
2 Gi y ch ng nh n hoàn thành khoá đào t o, b i ất lượng công trình xây ứng nhận hoàn thành khoá đào tạo, bồi ận hoàn thành khoá đào tạo, bồi ạn của quá trình đầu tư ồi dưỡng
d ưỡng ng nghi p v đ nh giá xây d ng ệm về giá xây dựng ụ định giá xây dựng ị trường xây ựng
Trang 155 Qu n lý công tác đ nh giá xây d ng ản phẩm xây dựng và công nghệ ị trường xây ựng
3 Đi u ki n c a c s đào t o ề giá xây dựng ệm về giá xây dựng ủa thị trường xây ơi sản xuất; ở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật
4 Th t c tr c khi ti n hành đào t o, b i d ng nghi p v ủa thị trường xây ụ định giá xây dựng ưới độ dài thời gian xây dựng, ến công tác ạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ồng; ưỡng ệm về giá xây dựng ụ định giá xây dựng
đ nh giá xây d ng ị trường xây ựng
5 Trách nhi m c a C s đào t o ệm về giá xây dựng ủa thị trường xây ơi sản xuất; ở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật
6 Ki m tra, thanh tra c a B Xây d ng, S Xây d ng các ểm của thị trường xây ủa thị trường xây ội dung, nhiệm vụ định giá xây dựng ựng ở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ựng
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ỉ kỹ sư định giá xây dựng ối quan hệ giữa giá xây dựng công ựng ội dung, nhiệm vụ định giá xây dựng ươi sản xuất;
7 S Xây d ng là c quan qu n lý đào t o, b i d ng nghi p ở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ựng ơi sản xuất; ản phẩm xây dựng và ạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ồng; ưỡng ệm về giá xây dựng
v đ nh giá xây d ng t i đ a ph ng ụ định giá xây dựng ị trường xây ựng ạo, mở rộng hay trang bị lại kỹ thuật ị trường xây ươi sản xuất;
8 Ki n ngh , đ xu t các c quan, t ch c, doanh nghi p, cá ến công tác ị trường xây ề giá xây dựng ất lượng công trình xây dựng ơi sản xuất; ổi ức đầu tư của dự án đầu tư xây ệm về giá xây dựng
nhân