1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG

38 459 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án tổ chức thi công
Tác giả Phan Huy Tuấn
Trường học Trường Đại học Giao thông Vận tải
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Đồ án tổ chức thi công
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I.GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH I-GIỚI THIỆU ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH * Tên công trình : Nhà Công Cộng TP. Hải Phòng *Địa điểm thi công :TP. Hải Phòng *Công trình có 8 tầng gồm : -Tầng 1 cao 4,5m -Tầng 2,3,4,5,6,7 cao 3,8 m -Tầng mái cao 3,5m -Tổng chiều cao công trình tính từ cốt mặt đất tự nhiên là 31,4 m -Cốt nền tầng 1 lấy là cốt 0,00m,cốt mái cao nhất là 30,80m -Bước cột : B = 4,0 m, n=15 bước. -Nhịp nhà :L1 = 6,5m L2 =2,1 m -Tổng chiều dài nhà : 60m

Trang 1

CHƯƠNG I.GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

I-GIỚI THIỆU ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH

* Tên công trình : Nhà Công Cộng TP Hải Phòng

*Địa điểm thi công :TP Hải Phòng

*Công trình có 8 tầng gồm :

-Tầng 1 cao 4,5m

-Tầng 2,3,4,5,6,7 cao 3,8 m

-Tầng mái cao 3,5m

-Tổng chiều cao công trình tính từ cốt mặt đất tự nhiên là 31,4 m

-Cốt nền tầng 1 lấy là cốt 0,00m,cốt mái cao nhất là 30,80m

* Kích thước cột :

-Cứ xuống 2 tầng kích thước cột tăng lên 5cm

thước dầm :

Trang 2

D3 = 22 x 35 cm

* Sàn đổ bê tông tại chỗ :s= 8 cm

*Hàm lượng cốt thép (%) :

*Trọng lượng riêng của bê tông: bt 2500kg m/ 3

*Trọng lượng riêng của thép :th  7850kg m/ 3

*Bê tông cấp độ bền B20 có Rn=115kG/cm2,cốt thép chịu lực nhóm AII có

Rs=2800kG/cm2

Thép đai nhóm AI có Rs=2300kG/cm2

II.CÁC ĐIỀU KIỆN THI CÔNG CÔNG TRÌNH 1-Điều kiện địa chất thủy văn :

Công trình xây dựng trên nền đất khá bằng phẳng,phía dưới lớp đất trong phạm vi mặt bằng không có hệ thống kỹ thuật ngầm chạy qua do vậy không cần đề phòng đào phải hệ thống ngầm chôn dưới lòng đất khi đào hố móng

Qua khảo sát thực địa cho thấy mực nước ngầm khá sâu,nhìn chung nước ngầm ở đây không ảnh hưởng đến quá trình thi công cũng như sự ổn định của công trình

2-Điều kiện cung cấp vốn và nguyên vật liệu :

-Vốn đầu tư được cung cấp theo từng giai đoạn thi công công trình

-Nguyên vật liệu phục vụ thi công công trình được đơn vị thi công kí hợp đồng cung cấp với các nhà cung cấp lớn,năng lực đảm bảo sẽ cung cấp liên tục và đầy đủ phụ thuộc vào từng giai đoạn thi công công trình

-Nguyên vật liệu đều được chở tới tận chân công trình bằng các phương tiện vận chuyển

3-Điều kiện cung cấp thiết bị máy móc và nhân lực phục vụ thi công :

-Đơn vị thi công có lực lượng cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn tốt,tay nghề cao,cókinh nghiệm thi công các công trình nhà cao tầng Đội ngũ công nhân lành nghề được tổ chức thành các tổ đội thi công chuyên môn.Nguồn nhân lực luôn đáp ứng đủ với yêu cầu tiếnđộ.Ngoài ra có thể sử dụng nguồn nhân lực là lao động từ các địa phương để làm các công việc phù hợp không yêu cầu kỹ thuật cao

-Năng lực máy móc phương tiện thi công của đơn vị thi công đủ để đáp ứng yêu cầu và tiến độ thi công công trình

4-Điều kiện cung cấp điện nước :

-Điện dùng cho công trình được lấy từ mạng lưới điện thành phố và có bố trí máy phát dựtrữ đề phòng sự cố mất điện.Điện được sử dụng để chạy máy,thi công và phục vụ cho sinh hoạt của cán bộ công nhân viên

-Nước dùng cho sản xuất và sinh hoạt được lấy từ mạng lưới cấp nước thành phố

5-Điều kiện giao thông đi lại:

-Hệ thống giao thông đảm bảo được thuận tiện cho các phương tiện đi lại và chuyển nguyên vật liệu cho việc thi công trên công trường

-Mạng lưới giao thông nội bộ trong công trường cũng được thiết kế thuận tiện cho việc

di chuyển của các phương tiện thi công

III.MẶT BẰNG - MẶT CẮT CÔNG TRÌNH

Trang 5

CHƯƠNG II.THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN NGẦM

I-Giới thiệu khái quát :

-Kết cấu móng là móng cọc bê tông cốt thép đài thấp

-Đài móng gồm 2 loại :

-Cọc được chế tạo tại xưởng và được chở đến công trường bằng xe chuyên dùng

-Mặt bằng công trình bằng phẳng,thuận lợi cho việc tổ chức thi công

II-Tổ chức thi công cọc :

1-Thống kê tổng chiều dài cọc cần thi công.

a,Mặt bằng móng và lưới cọc :(như hình dưới)

b,Tính toán số lượng cọc :

SỐ LƯỢNG MÓNG (CÁI)

SỐ CỌC/

1 MÓNG (CỌC)

CHIỀU DÀI 1 CỌC(M)

TỔNG CHIỀU DÀI(M)

2-Tổ chức thi công ép cọc

2.1.Thời gian thi công cọc

Tổng số lượng cọc phải thi công là : 288 cọc(trong đó có 288 đoạn cọc C1 và 864 đoạn C2)

Tổng chiều dài cọc cần ép : L=288x27=7776m

Theo định mức XDCB 1776/2007 thì để ép 100m cọc tiết diện 30x30cmchiều dài cọc

>4m đất cấp 1 gồm cả công vận chuyển,lắp dựng và định vị cần 3,6 ca máy

Do đó số ca cần thiết để thi công hết số cọc của công trình :=7776.3,6.2 186

Sử dụng 2 máy ép làm việc1 ca mỗi ngày

Số ngày cần thiết là :=186 93 ày

2  ng

2.3.Bố trí nhân lực

Số nhân công làm việc trong 1 ca máy gồm có 6 người,trong đó có :1 người lái cẩu,1 người điều khiển máy ép,2 người điều chỉnh,2 người lắp dựng và hàn nối

=>Tổng số nhân công sử dụng trong ngày là :12 nhân công

Với 2 máy làm việc 1 ca 1 ngày cần 12 nhân công

Trang 7

2.2.Sơ đồ ép cọc

III-Tổ chức thi công đất :

Trang 8

Gồm:đào hố móng và san lấp mặt bằng,vận chuyển đất thừa.

Theo thiết kế phần móng :

-Đài móng M1 có kích thước axbxh=1,5x1,1x1,0m

-Đài móng M2 có kích thước axbxh=1,7x1,1x1,0m

-Đáy đài đặt tại cốt -2,1m(so với cốt ±0.00)

-Đáy bê tông lót đài đặt tại cốt -2,2m

-Giằng móng cao 0,650m và có đáy đặt tại cốt -1,75m

-Đáy bê tông lót giằng đặt tại cốt -1,85 m

-Cốt mặt đất tự nhiên khi thi công móng là -0,60m

-Chiều sâu hố đào móng tính cả lớp bê tông lót móng là :

Hđ=3.t + 10(cm)=3.50+10=16cm

1.Lựa chọn biện pháp đào móng

-Đáy móng sâu 1,6 m so với cốt tự nhiên.Do khối lượng đào đắp khá lớn nên kết hợp đàomóng bằng máy kết hợp với đào thủ công

-Khi tính toán khối lượng đào đắp cần tính đến độ dốc của đất để tránh sạt lở khi thi côngcông trình

-Bề rộng của mái dốc B phụ thuộc hệ số mái dốc

3.Tính toán khối lượng đất đào ,đất đắp.

3.1.Khối lượng đào hố móng

- Trong đó

H:Chiều cao hố đào

a,b:Kích thước chiều dài chiều rộng đáy hố đào

c,d:Kích thước chiều dài chiều rộng miệng hố đào

Trang 11

a,Tổng khối lượng đất đào đến đáy móng :

Thể tích 1 hố đào:

3.2.Khối lượng đào đất giằng móng

*Giằng loại G1 ,nhịp L=6500mm (có 16 giằng)

+Khối lượng đào giằng bằng máy được tính theo công thức:

Vgm=Ltb.S với S là diện tích mặt cắt ngang hố giằng,có S=(1,35+2,05).1,25/2=2,125(m2)Dựa vào mặt cắt móng ta có Ltb=(3,625+3)/2=3,3125 (m)

 Vgm1=3,3125.2,125=7 (m3)

Tổng khối lượng 16 giằng là :

ΣVVgm1=16.7=112 (m3)

*Giằng loại G3 ,bước B=4000mm (có 60 giằng)

+Khối lượng đào giằng bằng máy được tính theo công thức:

Vgm=Ltb.S với S là diện tích mặt cắt ngang hố giằng,có S=(1,35+2,05).1,25/2=2,125(m2)Dựa vào mặt cắt móng ta có Ltb=(1,0+1,725)/2=1,3625 (m)

3.4-Tổng khối lượng đào đất thủ công cả hố giằng và móng:

Vđào thủ công=68 (m3)

Tổng khối lượng đào đất công trình là:

Vđào=940+68 =1008 (m3)

3.5-Tính khối lượng đất lấp,đất chở đi:

Trang 12

Vchở đi =Vđào máy=1008 m3

Khối lượng đất đào thủ công sẽ được đổ tại chỗ công trình để san lấp lần 1:

Dùng máy đào gầu nghịch,tachọn máy có mã hiệu E0-3322B1 có các thông số kỹ thuật sau

Chiều cao nâng lớn

4.2-Tính năng suất máy đào

Năng suất thực tế máy đào :N=q. d ( 3/ )

ck tg t

tck :Thời gian 1 chu kỳ khi góc quay φq=900,đổ đất tại bãi tck=18,5 giây

kvt :hệ số phụ thuộc vào điều kiện đổ đất của máy xúc kvt=1,1

Trang 13

→Số ca máy cần thiết :n = 940 2, 45( ) 3

384

daomay ca

Trang 14

 Thể tích đất đào trong 1 ca :Vc= 384m3/ca

 Khoảng cách vận chuyển đất bằng ô tô là : l= 2.2=4 km

 Thời gian vận chuyển của một ô tô tính cả đi và về là :tđ=tv=l/v=4/40=0,1h

 Thời gian xe chờ đổ đầy đất lên xe là :tch (giả sử đất chỉ đổ được 80% thể tích thùng).0,8 5.0,8

N

xe

q n   Vậy chọn 3 xe

6.Tính nhân công đào đất.

-Khối lượng đào đất bằng thủ công V=68 m3

Với đào móng rộng >1m,sâu<=1m,đất cấp 1(AB.11431)

ta có định mức nhân công 3/7 =0,5/1 m3

Số nhân công 3/7 đào đất =68.0,5=34nhân công

Chọn thời gian đào móng thủ công là 2 ngày.Mỗi ngày 17 người

7.Thống kê khối lượng các công tác.

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG ĐẬP BÊ TÔNG ĐẦU CỌC

V 1 cấu kiện (m 3 )

Số lượng cấu kiện

Tổng thể tích (m3)

Tổng V (m3)

Vậy số nhân công cần thiết là :2,02.10,38=20,97 (công)

Như vậy ta chọn 4 máy khoan làm việc trong 3 ngày,với 8 nhân công/ca

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG CHÂN CỘT

Trang 15

Tên cấu kiện

Kích thước cấu kiện(m)

V 1 cấu

lượng cấu kiện

Tổng thể tích

Tổng V

Chân Giữa 0.5 0.25 1.1 0.1375 32 4.4 7.92 cột Biên 0.4 0.25 1.1 0.11 32 3.52

BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP CHÂN CỘT

Tên cấu

kiện

Kích thước cấu kiện(m)

V 1 cấu

Trọng lượng 1 cấu

lượng cấu kiện

Tổng trọng lượng

Tổng trọng lượng phần ngầm

Dài Rộng Cao

Chân Giữa 0.5 0.25 1.1 0.138 2.5% 0.00344 32 0.11

0.198 cột Biên 0.4 0.25 1.1 0.11 2.5% 0.00275 32 0.088

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG LÓT

Tên cấu kiện

Kích thước cấu kiện(m)

V 1 cấu

lượng cấu kiện

Tổng thể tích

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG MÓNG,GIẰNG

Tên cấu kiện

Kích thước cấu kiện(m)

V 1 cấu

lượng cấu kiện

Tổng thể tích

G m2 0.5 0.35 0.65 0.11375 32 3.64

Trang 16

V 1 cấu

Trọng lượng 1 cấu

lượng cấu kiện

Tổng trọng lượng

Tổng trọng lượng phần ngầm

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN MÓNG,GIẰNG

Tên cấu kiện

Kích thước cấu kiện(m)

Diện

cấu kiện

Tổng diện tích

Tổng diện tích

Trang 17

Tên cấu kiện

Kích thước cấu kiện(m)

Diện

cấu kiện

Tổng diện tích

Tổng diện tích

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TƯỜNG MÓNG GIẰNG

Tên cấu kiện

Kích thước cấu kiện(m)

V 1 cấu

lượng cấu kiện

Tổng thể tích

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG ĐẤT TÔN NỀN

Trang 18

Khối lượng bê tong giằng móng là V=173,337 m3.Phân thành 2 phân khu cho móng Mỗi phân khu có V=90 m3.

9.Lựa chọn máy và thiết bị thi công.

a) Ô tô vận chuyển bê tông:

Tổng khối lượng bê tông móng, giằng, chân cột là :V=90 m3

Chọn xe vận chuyển bê tông KA8S có các thông số kĩ thuật sau:

+Dung tích 1 lần vận chuyển :q=8m3,

+Ôtô cơ sở :KABAG

+Dung tích thùng nước:0,6m3

+Tốc độ quay thùng trộn:(6-9)vòng/phút

+Công suất động cơ :40KW

+Độ cao đổ vật liệu vào :3,52m

+Thời gian đổ bê tông ra :t=10 phút

+Trọng lượng xe(có bê tông):23,6T

Số chuyến xe chạy trong 1 ca là: m=7.Ktg.60/Tck=7.0,85.60/70= 5 chuyến

Số xe chở bê tông cần thiết là: 90 3

8.5

n   (chiếc)

b) Chọn máy bơm bê tông

Cơ sở để chọn máy bơm bêtông :

- Căn cứ vào khối lượng bêtông cần thiết của một phân đoạn thi công

- Căn cứ vào tổng mặt bằng thi công công trình

- Khoảng cách từ trạm trộn bêtông đến công trình, đường xá vận chuyển,

- Dựa vào năng suất máy bơm thực tế trên thị trường

- Chọn máy bơm loại: Putzmeister M43(bơm bê tông cần) , có các thông số kỹ thuật sau:

+ Năng suất thực tế : 30 (m3/h)

+ Dung tích phễu chứa : 250 (l)

+ Công suất động cơ : 3,8 (kW)

+ Đường kính xi lanh :200 (mm)

+ áp lực bơm : 85 (bar)

+ Hành trình pittông : 1400 (mm)

=> Năng suất 1ca 7h là: N=30.7.0,85=178,5(m3)>Vmóng = 90 (m3)

Vậy ta chỉ cần chọn 1 máy bơm là đủ

c )Chọn máy đầm bê tông

Khối lượng bê tông móng giằng cần đầm là V=90(m3)

Căn cứ vào khối lượng bê tông cần đầm như trên ta chọn máy như sau:

Trang 19

 Chọn máy đầm dùi :

Máy đầm dùi phục vụ công tác bê tông móng giằng :

Chọn máy đầm dùi loại : U-50,có các thông số kỹ thuật sau :

 Thời gian đầm bê tông : 30 s

 d : Chiều dày lớp bê tông cần đầm : d= 0,25 m

 t1:Thời gian đầm bê tông ; t1 = 30 s

 t2: Thời gian di chuyển đầm ; t2 = 6s

Máy đầm bàn phục vụ cho công tác thi công bê tông lót

Chọn máy đầm U7 có các thông số kỹ thuật sau :

 Thời gian đầm một chỗ : 50 (s)

 Bán kính tác dụng của đầm : 20- 30 cm

 Chiều dày lớp đầm : 10 – 30 cm

 Năng suất 5 – 7 m3/h hay 40 – 56 m3/ca

Vậy ta chọn 2 đầm U7

CHƯƠNG 3.THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN THÂN

Trang 20

I-ĐẶC ĐIỂM PHẦN THÂN CÔNG TRÌNH :

* Sàn đổ bê tông tại chỗ :s= 8 cm

II-LỰA CHỌN BIỆN PHÁP THI CÔNG :

+Ván khuôn cột và dầm sàn sử dụng hệ ván khuôn định hình

+Xà gồ sử dụng gỗ nhóm V

+Cột chống cho dầm và sàn kết hợp cột chống thép và giáo PAL

-Do công trình có mặt bằng rộng rãi,chiều cao công trình lớn,khối lượng bêtông nhiều,yêucầu chất lượng cao nên để đảm bảo tiến độ thi công và chất lượng công trình,lựa chọn phương án:

+Thi công cột dầm sàn toàn khối dùng bêtông thương phẩm được chở đến chân công trìnhbằng xe chuyên dụng

+Các công tác hoàn thiện:xây,trát,lát,ốp,sơn bả…

Tầng Cột giữa C2(mm)

Trang 21

III-PHÂN ĐOẠN ĐỂ TỔ CHỨC THI CÔNG :

1.Nguyên tắc chia phân đoạn thi công.

 Căn cứ vào khả năng cung cấp vật tư,thiết bị,thời hạn thi công công trình và quan trọng hơn cả là số phân đoạn tối thiểu phải đảm bảo theo biện pháp đề ra là không có giánđoạn trong tổ chức mặt bằng,phải đảm bảo cho các tổ đội làm việc liên tục

 Khối lượng công tác giữa các phân đoạn phải bằng nhau hoặc chênh lệch không quá 20%,lấy công tác bê tông làm chuẩn

 Số khu vực công tác phải phù hợp với năng suất lao động của các tổ đội chuyên

môn,đặc biệt là năng suất đổ bê tông;khối lượng bê tông 1 phân đoạn phải phù hợp với năng suất máy(thiết bị đổ bê tông).Đồng thời còn đảm bảo mặt bằng lao động để mật độ công nhân không quá cao trên 1 phân khu

 Ranh giới giữa các phân đoạn phải trùng với vị trí mạch ngừng thi công

 Căn cứ vào kết cấu công trình để có khu vực phù hợp mà không ảnh hưởng đến chất lượng

 Căn cứ vào mặt bằng công trình và khối lượng công tác,chia phân đoạn như sau :

 Đối với công tác thi công cột,lõi : chia thành 1 phân khu cho cả tầng

 Đối với công tác thi công bê tông dầm sàn từ tầng 1 đến tầng 5 dùng bơm bê tông nên phân thành 1 phân khu cho cả tầng

 Đối với công tác thi công bê tông dầm sàn tầng 6:chia làm 4 phân khu, dùng cần trục tháp

Thể tích bê tông dầm sàn là: V=131,65m3 Chia làm 4 phân khu Mỗi phân khu có V=33m3

2.Thống kê khối lượng các công tác:

Trang 22

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG

V 1 cấu kiện (m 3 )

Số lượng cấu kiện

Tổng V(m 3 )

Tổng V 1 tầng(m 3 )

Trang 23

Sàn Biên 4 2.1 0.08 0.672 30 20.16

Cột Giữa 0.35 0.25 2.85 0.249375 32 7.98

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP

Tầng Tên cấu kiện

Kích thước cấu

cấu kiện (m 3 )

HLCT

%

Trọng lượng

1 cấu kiện (T)

Số lượng cấu kiện

Tổng trọng lượng (T)

Tổng trọng lượng 1 tâng(T)

Giữa 4 6.5 0.08 2.080 1.10% 0.180 30 5.388 Cột Giữa 0.5 0.25 3.15 0.394 2.50% 0.077 32 2.473

Giữa 4 6.5 0.08 2.080 1.10% 0.180 30 5.388 Cột Giữa 0.45 0.25 3.15 0.354 2.50% 0.070 32 2.225

Giữa 4 6.5 0.08 2.080 1.10% 0.180 30 5.388 Cột Giữa 0.4 0.25 3.15 0.315 2.50% 0.062 32 1.978

Giữa 4 6.5 0.08 2.080 1.10% 0.180 30 5.388 Cột Giữa 0.35 0.25 3.15 0.276 2.50% 0.054 32 1.731

Biên 0.25 0.25 3.5 0.219 2.50% 0.043 32 1.374

8 Dầm D1 6.5 0.25 0.57 0.926 1.80% 0.131 32 4.188 16.887

Trang 24

D1' 2.1 0.25 0.22 0.116 1.80% 0.016 16 0.261 D2 3.95 0.22 0.27 0.235 1.80% 0.033 60 1.989 D3 3.95 0.22 0.27 0.235 1.80% 0.033 15 0.497 Sàn Biên 4 2.1 0.08 0.672 1.10% 0.058 30 1.741

Giữa 4 6.5 0.08 2.080 1.10% 0.180 30 5.388 Cột Giữa 0.35 0.25 2.85 0.249 2.50% 0.049 32 1.566

Biên 0.25 0.25 3.2 0.200 2.50% 0.039 32 1.256

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN

Diện tích (m2)

Số lượng cấu kiện

Tổng diện tích (m2)

Tổng diện tích (m2)

Trang 25

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 1

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 2

Trang 26

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 3,4

Kích thước cấu

V xây

1 cấu kiện

S trát

1 cấu kiện

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 5,6

Trang 27

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 7

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 8

Kích thước cấu

V xây

1 cấu kiện

S trát

1 cấu kiện

Trang 28

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LÁT NỀN

Tên cấu kiện

Kích thước cấu

(m2)

Số lượng cấu kiện

Tổng S(m2) 80%

IV-CHỌN MÁY THI CÔNG :

1.Chọn ôtô chở bêtông thương phẩm:

Chọn xe vận chuyển bê tông KA8S có các thông số kĩ thuật sau:

+Dung tích 1 lần vận chuyển :q=8m3,

+oto cơ sở :KABAG

+Dung tích thùng nước:0,6m3

+Tốc độ quay thùng trộn:(6-9)vòng/phút

+Công suất động cơ :40KW

+Độ cao đổ vật liệu vào :3,52m

+Thời gian đổ bê tông ra :t=10 phút

+Trọng lượng xe(có bê tông):23,6T

Trang 29

Số chuyến xe chạy trong 1 ca là: m=7.Ktg.60/Tck=7.0,85.60/70= 5 chuyến

Số xe chở bê tông cần thiết là: 131,65 3,8 4

8.5

n    (chiếc)Vậy chọn 4 xe chở bê tong, mỗi chiếc chở 5 chuyến

2.Chọn bơm bêtông:

- Chọn máy bơm loại: Putzmeister M43(bơm bê tông cần) , có các thông số kỹ thuật sau:

+ Năng suất thực tế : 30 (m3/h)

+ Dung tích phễu chứa : 250 (l)

+ Công suất động cơ : 3,8 (kW)

+ Đường kính xi lanh :200 (mm)

+ áp lực bơm : 85 (bar)

+ Hành trình pittông : 1400 (mm)

=> Năng suất 1ca 7h là: N=30.7.0,85=178,5(m3)>Vdầm sàn = 131,65 (m3)

Vậy ta chỉ cần chọn 1 máy bơm là đủ

a) Tính khối lượng cẩu lắp trong 1 ca

Theo tiến độ thi công thì trong ngày làm việc nặng nhất cần trục phải vận chuyển bê tông dầm sàn, bê tông dầm sàn cho các phân đoạn khác nhau,do đó cần trục tháp được chọn phải có năng suất phù hợp với các công tác diễn ra trong cùng ngày đó

 Bê tông dầm sàn: Q=2,5.33=82,5 T(Vmax =33 m3)

 Sức trục yêu cầu đối với 1 lần cẩu : Qyc=4,125T,trọng lượng bê tông và thùng chứa với dung tích thùng chọn Vthùng=1,5m3

 Chiều dài nhà L=60m

 Chiều rộng nhà B=10,7m

 Chiều cao công trình tính từ cốt tự nhiên là H=30,8m

⇒L>2B.Chọn cần trục tháp quay,đối trọng dưới, chạy trên ray

b) Tính chiều cao nâng hạ vật

Hyc=Hct + Hat + Hck + Htb

Ngày đăng: 17/04/2014, 19:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG ĐẬP BÊ TÔNG ĐẦU CỌC - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG ĐẬP BÊ TÔNG ĐẦU CỌC (Trang 14)
BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP CHÂN CỘT - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP CHÂN CỘT (Trang 15)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG LÓT - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG LÓT (Trang 15)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN MÓNG,GIẰNG - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN MÓNG,GIẰNG (Trang 16)
BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP MÓNG,GIẰNG - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP MÓNG,GIẰNG (Trang 16)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TƯỜNG MÓNG GIẰNG - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TƯỜNG MÓNG GIẰNG (Trang 17)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG (Trang 22)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP (Trang 23)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN (Trang 24)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 1 - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
1 (Trang 25)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 3,4 - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
3 4 (Trang 26)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 5,6 - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
5 6 (Trang 26)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 7 - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
7 (Trang 27)
BẢNG ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA MÁY TRỘN VỮA - ĐỒ án tổ CHỨC THI CÔNG
BẢNG ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA MÁY TRỘN VỮA (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w