-Nguyên vật liệu phục vụ thi công công trình được đơn vị thi công kí hợp đồng cung cấp với các nhà cung cấp lớn,năng lực đảm bảo sẽ cung cấp liên tục và đầy đủ phụ thuộc vào từng giai đo
Trang 1CHƯƠNG I.GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
I-GIỚI THIỆU ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH
* Tên công trình : Văn phòng làm việc
*Địa điểm thi công : TP Hải Phòng
*Công trình có 8 tầng gồm :
-Tầng 1 cao 4,2m
-Tầng 2,3,4,5,6,7 cao 3,4 m
-Tầng mái cao 3,3m
-Tổng chiều cao công trình tính từ cốt mặt đất tự nhiên là 28,50 m
-Cốt nền tầng 1 lấy là cốt 0,00m,cốt mái cao nhất là 27,90m
-Bước cột : B = 4,2 m, n=15 bước
-Nhịp nhà :L1 = 6,0m
L2 =3,0 m
-Tổng chiều dài nhà : 63 m
-Tổng chiều ngang nhà : 15 m
* Kích thước cột :
-Cứ xuống 2 tầng kích thước cột tăng lên 5 cm
* Kích thước dầm :
(b x h)
Cột biên C1(mm) (b x h)
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG -Dầm chính :
* Sàn đổ bê tông tại chỗ :δs= 10 cm
*Hàm lượng cốt thép (µ%) :
*Trọng lượng riêng của bê tông:γbt = 2500kg m/ 3
*Trọng lượng riêng của thép :γth = 7850kg m/ 3
*Bê tông cấp độ bền B20 có Rn=115kG/cm2,cốt thép chịu lực nhóm AII có
Qua khảo sát thực địa cho thấy mực nước ngầm khá sâu,nhìn chung nước ngầm ở đây không ảnh hưởng đến quá trình thi công cũng như sự ổn định của công trình
2-Điều kiện cung cấp vốn và nguyên vật liệu :
-Vốn đầu tư được cung cấp theo từng giai đoạn thi công công trình
-Nguyên vật liệu phục vụ thi công công trình được đơn vị thi công kí hợp đồng cung cấp với các nhà cung cấp lớn,năng lực đảm bảo sẽ cung cấp liên tục và đầy đủ phụ thuộc vào từng giai đoạn thi công công trình
-Nguyên vật liệu đều được chở tới tận chân công trình bằng các phương tiện vận chuyển
3-Điều kiện cung cấp thiết bị máy móc và nhân lực phục vụ thi công :
-Đơn vị thi công có lực lượng cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn tốt,tay nghề cao,có kinh nghiệm thi công các công trình nhà cao tầng Đội ngũ công nhân lành nghề được tổ chức thành các tổ đội thi công chuyên môn.Nguồn nhân lực luôn đáp ứng đủ với yêu cầu tiến độ.Ngoài ra có thể sử dụng nguồn nhân lực là lao động từ các địa phương để làm các công việc phù hợp không yêu cầu kỹ thuật cao
-Năng lực máy móc phương tiện thi công của đơn vị thi công đủ để đáp ứng yêu cầu và tiến độ thi công công trình
4-Điều kiện cung cấp điện nước :
-Điện dùng cho công trình được lấy từ mạng lưới điện thành phố và có bố trí máy phát dự trữ đề phòng sự cố mất điện.Điện được sử dụng để chạy máy,thi công và phục vụ cho sinh hoạt của cán bộ công nhân viên
Trang 3-Nước dùng cho sản xuất và sinh hoạt được lấy từ mạng lưới cấp nước thành phố.
5-Điều kiện giao thông đi lại:
-Hệ thống giao thông đảm bảo được thuận tiện cho các phương tiện đi lại và chuyển nguyên vật liệu cho việc thi công trên công trường
-Mạng lưới giao thông nội bộ trong công trường cũng được thiết kế thuận tiện cho việc
di chuyển của các phương tiện thi công
III.MẶT BẰNG - MẶT CẮT CÔNG TRÌNH
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
Trang 5dÇm d2 dÇm d2
dÇm d3
dÇm d2 dÇm d3
dÇm d2 dÇm d2
dÇm d2
dÇm d2 dÇm d3
dÇm d3
Trang 6TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
CHƯƠNG II.THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN NGẦM
I-Giới thiệu khái quát :
-Kết cấu móng là móng cọc bê tông cốt thép đài thấp
-Cọc được chế tạo tại xưởng và được chở đến công trường bằng xe chuyên dùng
-Mặt bằng công trình bằng phẳng,thuận lợi cho việc tổ chức thi công
II-Tổ chức thi công cọc :
1-Thống kê tổng chiều dài cọc cần thi công.
a,Mặt bằng móng và lưới cọc :(như hình dưới)
b,Tính toán số lượng cọc :
SỐ LƯỢNG MÓNG (CÁI)
SỐ CỌC/1 MÓNG (CỌC)
CHIỀU DÀI 1 CỌC(M)
TỔNG CHIỀU DÀI(M)
Trang 7®êng di chuyÓn cña m¸y Ðp sè 1
®êng di chuyÓn cña m¸y Ðp sè 2
Trang 8TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
2-Tổ chức thi công ép cọc
2.1.Thời gian thi công cọc
Tổng số lượng cọc phải thi công là :352 cọc(trong đó có 352 đoạn cọc C1 và 1408 đoạn C2)
Tổng chiều dài cọc cần ép : L=352x30=10560m
Theo định mức XDCB 1776/2007 thì để ép 100m cọc tiết diện 30x30cmchiều dài cọc
>4m đất cấp 1 gồm cả công vận chuyển,lắp dựng và định vị cần 3,6 ca máy
Do đó số ca cần thiết để thi công hết số cọc của công trình : 10560 3,6.2
Sử dụng 2 máy ép làm việc 2 ca mỗi ngày
Số ngày cần thiết là : 254/4=64 ngày
2.3.Bố trí nhân lực
Số nhân công làm việc trong 1 ca máy gồm có 6 người,trong đó có :1 người lái cẩu,1 người điều khiển máy ép,2 người điều chỉnh,2 người lắp dựng và hàn nối
=>Tổng số nhân công sử dụng trong ngày là :12 nhân công
Với 2 máy làm việc 1 ca 1 ngày cần 12 nhân công
Trang 9III-Tổ chức thi công đất :
Gồm:đào hố móng và san lấp mặt bằng,vận chuyển đất thừa
Theo thiết kế phần móng :
-Đài móng M1 có kích thước axbxh=1,6x1,5x1,2m
-Đài móng M2 có kích thước axbxh=1,9x1,2x1,2m
-Đáy đài đặt tại cốt -2,40m(so với cốt ±0.00)
-Đáy bê tông lót đài đặt tại cốt -2,50m
-Giằng móng cao 0,7m và có đáy đặt tại cốt -1,80m
-Đáy bê tông lót giằng đặt tại cốt -1,90 m
-Cốt mặt đất tự nhiên khi thi công móng là -0,60m
-Chiều sâu hố đào móng tính cả lớp bê tông lót móng là :
Hđ=3.t + 10(cm)=3.60+10=190cm
1.Lựa chọn biện pháp đào móng
-Đáy móng sâu 1,9 m so với cốt tự nhiên.Do khối lượng đào đắp khá lớn nên kết hợp đào móng bằng máy kết hợp với đào thủ công
-Khi tính toán khối lượng đào đắp cần tính đến độ dốc của đất để tránh sạt lở khi thi công công trình
-Bề rộng của mái dốc B phụ thuộc hệ số mái dốc
+Đào hoàn toàn bằng máy xuống đến cao trình trên đầu cọc 10cm,Hđ1=1,0 m
+Phần còn lại sẽ tiếp tục đào bằng máy những khu vực ngoài đài cọc đến cao trình đáy móng nhưng thuộc phạm vi hố đào,Hđ2=0,6m
+Đào thủ công phần đất chứa cọc trong phạm vi đài,Hđ3=0,6m
Trang 10TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
Trang 113.Tính toán khối lượng đất đào ,đất đắp.
3.1.Khối lượng đào hố móng
- Trong đó
H:Chiều cao hố đào
a,b:Kích thước chiều dài chiều rộng đáy hố đào
c,d:Kích thước chiều dài chiều rộng miệng hố đào
a,Tổng khối lượng đất đào đến đáy móng :
Trang 12TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
3.2.Khối lượng đào đất giằng móng
*Giằng loại G2 ,nhịp L=6000mm (có 32 giằng)
+Khối lượng đào giằng bằng máy được tính theo công thức:
Vgm=Ltb.S với S là diện tích mặt cắt ngang hố giằng,có S=(1,35+2,0).1,3/2=2,1775(m2)
Dựa vào mặt cắt móng ta có Ltb=(2,95+2,3)/2=2,625 (m)
⇒Vgm2=2,625 2,1775=5,72 (m3)
Tổng khối lượng 32 giằng là :
ΣVgm2=5,72.32=184 (m3)
*Giằng loại G3 ,bước B=4200mm (có 60 giằng)
+Khối lượng đào giằng bằng máy được tính theo công thức:
Vgm=Ltb.S với S là diện tích mặt cắt ngang hố giằng,có S=(1,35+2,0).1,3/2=2,1775(m2)Dựa vào mặt cắt móng ta có Ltb=(1,4+0,75)/2=1,075 (m)
Các khối lượng Vbt lót +Vbtm +Vbtcc+Vtường lấy theo bảng thống kê phía dưới
Khối lượng đất đào máy sẽ được vận chuyển đi bằng ô tô chở đất cách xa công trình là 2km :
Vchở đi =Vđào máy=1464 m3
Khối lượng đất đào thủ công sẽ được đổ tại chỗ công trình để san lấp lần 1:
Dùng máy đào gầu nghịch,tachọn máy có mã hiệu E0-3322B1 có các thông số kỹ thuật sau
Trang 134.2-Tính năng suất máy đào
Năng suất thực tế máy đào :N=q. d ( 3/ )
ck tg t
tck :Thời gian 1 chu kỳ khi góc quay φq=900,đổ đất tại bãi tck=18,5 giây
kvt :hệ số phụ thuộc vào điều kiện đổ đất của máy xúc kvt=1,1
Trang 14TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
Trang 15− Thể tích đất đào trong 1 ca :Vc= 384m3/ca
− Khoảng cách vận chuyển đất bằng ô tô là : l= 2.2=4 km
− Thời gian vận chuyển của một ô tô tính cả đi và về là :tđ=tv=l/v=4/40=0,1h
− Thời gian xe chờ đổ đầy đất lên xe là :tch (giả sử đất chỉ đổ được 80% thể tích thùng)
6.Tính nhân công đào đất thủ công.
-Khối lượng đào đất bằng thủ công V=100 m3
Với đào móng rộng >1m,sâu<=1m,đất cấp 1(AB.11431)
ta có định mức nhân công 3/7 =0,5/1 m3
Số nhân công 3/7 đào đất =100.0,5=50nhân công
Chọn thời gian đào móng thủ công là 3 ngày.Mỗi ngày 17 người
7.Thống kê khối lượng các công tác.
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG ĐẬP BÊ TÔNG ĐẦU CỌC
cấu kiện (m 3 )
Số lượng cấu kiện
Tổng thể tích (m3)
Tổng V (m3)
Vậy số nhân công cần thiết là :2,02.12,66=26(công)
Như vậy ta chọn 5 máy khoan làm việc trong 3 ngày,với 10 nhân công/ca
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG LÓT
V 1 cấu kiện
Số lượng
Tổng thể tích
Trang 16TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG MÓNG,GIẰNG
V 1 cấu kiện
Số lượng cấu kiện
Tổng thể tích
V 1 cấu kiện
Số lượng cấu kiện
Tổng thể tích
V 1 cấu
Trọng lượng 1 cấu kiện
Số lượng cấu kiện
Tổng trọng lượng
Tổng trọng lượng phần ngầm
Trang 17Giằng
0.6854 4 Giằng
V 1 cấu
Trọng lượng 1 cấu
lượng cấu kiện
Tổng trọng lượng
Tổng trọng lượng phần ngầm
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN MÓNG,GIẰNG
Tên cấu kiện
Kích thước cấu kiện(m)
Diện tích lượng Số
cấu kiện
Tổng diện tích
Tổng diện tích
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN CHÂN CỘT
Tên cấu kiện
Kích thước cấu kiện(m)
Diện tích lượng Số
cấu kiện
Tổng diện tích
Tổng diện tích
Chân
Trang 18TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TƯỜNG MÓNG GIẰNG
Tên cấu kiện
Kích thước cấu kiện(m)
V 1 cấu kiện
Số lượng cấu kiện
Tổng thể tích
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG ĐẤT TÔN NỀN
1 cấu
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG NỀN
1 cấu
8.Phân khu cho móng.
Thể tích bê tông móng+giằng là: V=267,876m3
Phân thành 2 phân khu cho móng, mỗi phân khu có V=134m3
9.Lựa chọn máy và thiết bị thi công.
a) Ô tô vận chuyển bê tông:
Tổng khối lượng bê tông móng, giằng, chân cột là :V=134 m3
Chọn xe vận chuyển bê tông KA8S có các thông số kĩ thuật sau:
+Dung tích 1 lần vận chuyển :q=8m3,
+Ôtô cơ sở :KABAG
+Dung tích thùng nước:0,6m3
+Tốc độ quay thùng trộn:(6-9)vòng/phút
+Công suất động cơ :40KW
+Độ cao đổ vật liệu vào :3,52m
+Thời gian đổ bê tông ra :t=10 phút
+Trọng lượng xe(có bê tông):23,6T
+Vận tốc trung bình :v=30km/h
Trang 19Giả thiết trạm trộn cách công trình 10km.Ta có chu kỳ làm việc của xe :
Số chuyến xe chạy trong 1 ca là: m=7.Ktg.60/Tck=7.0,85.60/70= 5 chuyến
Số xe chở bê tông cần thiết là: 134 4
8.5 ≈ (chiếc)
b) Chọn máy bơm bê tông
Cơ sở để chọn máy bơm bêtông :
- Căn cứ vào khối lượng bêtông cần thiết của một phân đoạn thi công
- Căn cứ vào tổng mặt bằng thi công công trình
- Khoảng cách từ trạm trộn bêtông đến công trình, đường xá vận chuyển,
- Dựa vào năng suất máy bơm thực tế trên thị trường
- Chọn máy bơm loại: Putzmeister M43(bơm bê tông cần) , có các thông số kỹ thuật sau:
+ Năng suất thực tế : 30 (m3/h)
+ Dung tích phễu chứa : 250 (l)
+ Công suất động cơ : 3,8 (kW)
+ Đường kính xi lanh :200 (mm)
+ áp lực bơm : 85 (bar)
+ Hành trình pittông : 1400 (mm)
=> Năng suất 1ca 7h là: N=30.7.0,85=178,5(m3)>Vmóng = 134 (m3)
Vậy ta chỉ cần chọn 1 máy bơm là đủ
c )Chọn máy đầm bê tông
Khối lượng bê tông móng giằng cần đầm là V=134(m3)
Căn cứ vào khối lượng bê tông cần đầm như trên ta chọn máy như sau:
Chọn máy đầm dùi :
Máy đầm dùi phục vụ công tác bê tông móng giằng :
Chọn máy đầm dùi loại : U-50,có các thông số kỹ thuật sau :
+ Thời gian đầm bê tông : 30 s
+ d : Chiều dày lớp bê tông cần đầm : d= 0,25 m
+ t1:Thời gian đầm bê tông ; t1 = 30 s
+ t2: Thời gian di chuyển đầm ; t2 = 6s
+ k:Hệ số sử dụng thời gian ; k= 0,85
Vậy năng suất làm việc của máy trong 1 giờ
Trang 20TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNGN= 2.0,85.0,62.0,25.3600/(30+6) =15,3 ( m3/h)
Năng suất làm việc của máy trong 1 ca là :
Nca= 15,3 8 = 122,4 m3/ca
Do đó chọn 2 máy đầm dùi loại U-50
Chọn máy đầm bàn :
Máy đầm bàn phục vụ cho công tác thi công bê tông lót
Chọn máy đầm U7 có các thông số kỹ thuật sau :
Trang 21I-ĐẶC ĐIỂM PHẦN THÂN CÔNG TRÌNH :
Công trình có 8 tầng
-Tổng chiều cao công trình tính từ cốt mặt đất tự nhiên là 27,900 m
-Tổng chiều dài nhà : 63 m
-Tổng chiều ngang nhà : 15 m
* Kích thước cột :
* Kích thước dầm :
* Sàn đổ bê tông tại chỗ :δs= 10 cm
II-LỰA CHỌN BIỆN PHÁP THI CÔNG :
+Ván khuôn cột và dầm sàn sử dụng hệ ván khuôn định hình
+Xà gồ sử dụng gỗ nhóm V
+Cột chống cho dầm và sàn kết hợp cột chống thép và giáo PAL
-Do công trình có mặt bằng rộng rãi,chiều cao công trình lớn,khối lượng bêtông nhiều,yêu cầu chất lượng cao nên để đảm bảo tiến độ thi công và chất lượng công trình,lựa chọn phương án:
+Thi công cột dầm sàn toàn khối dùng bêtông thương phẩm được chở đến chân công trình bằng xe chuyên dụng
Trang 22TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG+Đổ bêtông cột,vách
+Các công tác hoàn thiện:xây,trát,lát,ốp,sơn bả…
III-PHÂN ĐOẠN ĐỂ TỔ CHỨC THI CÔNG :
1.Nguyên tắc chia phân đoạn thi công.
− Căn cứ vào khả năng cung cấp vật tư,thiết bị,thời hạn thi công công trình và quan trọng hơn cả là số phân đoạn tối thiểu phải đảm bảo theo biện pháp đề ra là không có gián đoạn trong tổ chức mặt bằng,phải đảm bảo cho các tổ đội làm việc liên tục
− Khối lượng công tác giữa các phân đoạn phải bằng nhau hoặc chênh lệch không quá 20%,lấy công tác bê tông làm chuẩn
− Số khu vực công tác phải phù hợp với năng suất lao động của các tổ đội chuyên
môn,đặc biệt là năng suất đổ bê tông;khối lượng bê tông 1 phân đoạn phải phù hợp với năng suất máy(thiết bị đổ bê tông).Đồng thời còn đảm bảo mặt bằng lao động để mật độ công nhân không quá cao trên 1 phân khu
− Ranh giới giữa các phân đoạn phải trùng với vị trí mạch ngừng thi công
− Căn cứ vào kết cấu công trình để có khu vực phù hợp mà không ảnh hưởng đến chất lượng
− Căn cứ vào mặt bằng công trình và khối lượng công tác,chia phân đoạn như sau :
• Đối với công tác thi công cột,lõi : chia thành 1 phân khu cho cả tầng
• Đối với công tác thi công bê tông dầm sàn từ tầng 1 đến tầng 5 dùng bơm bê tông nên phân thành 1 phân khu cho cả tầng
• Đối với công tác thi công bê tông dầm sàn tầng:chia làm 3 phân khu, dùng cần trục tháp
Trang 232.Thống kê khối lượng công tác cho 1 phân đoạn.
2.1-Thống kê khối lượng bê tông cột trong các tầng.
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG CỘT
kiện (m 3 )
Số lượng cấu kiện
Tổng V(m 3 )
Tổng V 1 tầng(m 3 )
Trang 24TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
• Chênh lệch giữa các phân khu là: (47,375–43,704)/ 47,375.100=8,3%<20%
3.Thống kê khối lượng các công tác:
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG
kiện (m 3 )
Số lượng cấu kiện
Tổng V(m 3 ) Tổng V 1 tầng(m 3 )
Trang 25BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP
cấu kiện (m 3 )
HLCT
%
Trọng lượng
1 cấu kiện (T)
Số lượng cấu kiện
Tổng trọng lượng (T)
Tổng trọng lượng 1 tâng(T)
Trang 26TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN
Kích thước cấu kiện(m) Diện tích
(m2)
Số lượng cấu kiện
Tổng diện tích (m2)
Tổng diện tích (m2)
Trang 27BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 1
1 cấu kiện
S trát
1 cấu kiện
Trang 28TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG***************************ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 2
1 cấu kiện
S trát
1 cấu kiện
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 3,4
1 cấu kiện
S trát
1 cấu kiện
Trang 29BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 5,6
kiện(m)
1 cấu kiện
S trát
1 cấu kiện
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG XÂY TRÁT TẦNG 7
kiện(m)
1 cấu kiện
S trát
1 cấu kiện