THUYẾT MINH TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG NHÀ BTCT TOÀN KHỐI 3 TẦNG 5 NHỊP SỐ LIỆU ĐẦU BÀI: Nhịp L3m Chiều cao H1m Chiều cao H2m Chiều cao H3m Bước khung B m Hoạt tải pc daN/m2 Vùng gió
Trang 1THUYẾT MINH TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG NHÀ BTCT TOÀN KHỐI 3 TẦNG 5 NHỊP
SỐ LIỆU ĐẦU BÀI:
Nhịp
L3(m)
Chiều cao
H1(m)
Chiều cao
H2(m)
Chiều cao
H3(m)
Bước khung
B (m)
Hoạt tải
pc (daN/m2)
Vùng gió
A/ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 BTCT:
SƠ ĐỒ KÍCH THƯỚC KHUNG TRỤC 3
Trang 2I/ Chọn Sơ Bộ Kích Thước :
Trang 42/ Chọn Chiều Dày Sàn:
SƠ ĐỒ KÝ HIỆU, KÍCH THƯỚC CÁC Ô BẢN SÀN
Chọn chiều dày sàn theo: h D.L1
m
= hminVới hmin = 80 (mm)
D = ( 0,8 ÷ 1,4 ) phụ thuộc vào tải trọng, chọn D = 1,2
m = ( 40 ÷ 45 ) với bản kê 4 cạnh
- Chọn kích thước ô bản sàn tầng 2, 3, mái:
Tên ô bản(m)
m L1 (m) h(m) hchọn(m)
S1 (4,8x3,6) 40 - 45 3,6 0,108÷0,096 0,1
S2 (4,2x3,6) 40 - 45 3,6 0,108÷0,096 0,1
S3 (2,4x3,6) 40 - 45 2,4 0,072÷0,064 0,1
Trang 5II/ Xác Định Tải Trọng :
1/ Tĩnh tải :
a) Tải trọng trên 1m2 sàn mái:
CẤU TẠO SÀN MÁI
Mái dốc i = 1/10 góc nghiêng α = 5,70 so với phương ngang
Các lớp cấu tạo
Chiều dày (m)
Trọng lượng riêng (daN/m3)
Hệ số
độ tin cậy
n
gmtc (daN/m2)
gmtt (daN/m2)
Trang 675, 4.1, 3 98(daN/ m ) 250(daN/ m )
250.1, 2 300(daN/ m )
tc sm
tt tc
sm m tc s
tt tc
p
p p n p
Trọng lượng riêng (daN/m3)
Hệ số độ tin cậy n
gstc (daN/m2)
gstt (daN/m2)
Trang 73/ Tải trọng tường:
- Tường bao che gạch đặc dày 200: 400 daN/m2
- Tường ngăn giữa các phòng gạch ống dầy 100: 180 daN/m2
BẢNG TẢI TRỌNG TƯỜNG XÂY TRÊN DẦM
Tầng Trục tường Loại
Trọng lượng (daN/m2)
Chiều cao tường ( m )
n
Tĩnh tải tiêu chuẩn
gtc(daN/m)
Tĩnh tải tính toán
gtt(daN/m)
Trang 8220 26,68
200x300 - bê tông: 0,2.0,3.2500 = 150
- vữa trát: [0,2+(0,3-0,12).2].0,015.1800=15,12
1,1 1,3
165 19,65
R
=Với: Ac: Tiết diện ngang của cột
Rb: Cường độ chịu nén của bê tông
N : Lực nén lớn nhất có thể xuất hiện trong cột
k : Hệ số kể đến ảnh hưởng của mômen
k = 1,2: cột giữa
k = 1,3: cột biên
k = 1,5: cột góc
Trang 10Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:
4,8 4, 22.(3, 6.184, 65 246, 68) 3549, 6( )
Trang 11A= . = . 1,3.26841,86 304(cm )2
115
b
k N A R
t
Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:
4,8 4, 22.(3, 6.184, 65 246, 68) 3549, 6( )
Trang 13k = 1,3: cột biên:
2
1,3.38581, 04
436(cm )115
s
Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:
4,8 4, 23.(3, 6.184, 65 246, 68) 5324, 4( )
Trang 14Lực dọc do tải tường xây trên dầm truyền vào:
4,82.3, 6.1584 3, 6.435, 6 2.1540 20364,96( )
A= . = . 1,3.40539, 2 459(cm )2
115
b
k N A R
Trang 15Quan niệm tính toán :
Gió được tính toán dưới dạng phân bố đều và dược gắn vào dầm biên của khung
Trị số tính toán thành phần tĩnh tải của tải trọng gió W ở độ cao Z so với mốc chuẩn xác định theo công thức :
W =W o k c n i
Trong đó:
Vùng gió II-A tra bảng ta được Wo= 83 ( daN/m2 )
ki : Hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao so với mốc chuẩn tra bảng tùy thuộc vào dạng địa hình
c = 0,8 đối với phía đón gió
c = 0,6 đối với phía hút gió
Tra bảng và nội suy ta được : ki = 1,049
Tải trọng gió tính toán thay đổi theo độ cao : Z = 14,4 m
2
W =W o k n c=83.1, 049.1, 2.(0,8 0, 6)+ =146, 3(daN m/ )
Trang 16Gió theo phương X:
Bề rộng chịu tải trọng gió theo phương X :
Gió theo phương Y:
Bề rộng chịu tải trọng gió theo phương Y :
W o daN/m 2
Hệ số
k n
W daN/m 2
B X ( m )
B Y ( m )
q X (daN)
q Y (daN)
1 3,9 14,4 83 1,049 1,2 146,3 3,75 3,75 548,6 548,6
2 3,6 18,0 83 1,136 1,2 158,4 3,6 3,6 570,24 570,24
3 3,6 21,6 83 1,199 1,2 167,2 3,0 3,0 501,6 501,6
Trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang ,cột để cho phần mềm ETABS
9.7.1 tự tính với hệ số DEAD = 1,1 nên ta chỉ cần tĩnh tải các lớp hoàn thiện
trên sàn điển hình và tầng mái do đó ta có bảng sau:
BẢNG TỔNG HỢP TĨNH TẢI LỚP HOÀN THIỆN VÀ HOẠT TẢI SÀN
Tầng Kí hiệu Tĩnh tải ( TT )
kN/m2
Hoạt tải ( HT) kN/m2
Trang 17SƠ ĐỒ PHẦN TỬ
SƠ ĐỒ TIẾT DIỆN CỘT
Trang 18TỈNH TẢI TƯỜNG ( TT )
TỈNH TẢI LỚP HOÀN THIỆN ( TT)
Trang 19HOẠT TẢI 5 ( HT5) HOẠT TẢI 1 ( HT1)
HOẠT TẢI 2 ( HT2)
Trang 20HOẠT TẢI 3 ( HT3)
HOẠT TẢI 4 ( HT4)
Trang 21HOẠT TẢI 5 ( HT5)
HOẠT TẢI 6 ( HT6)
Trang 22GIÓ X
GIÓ XX
Trang 23GIÓ YY
GIÓ Y
Trang 26CÁC TỔ HỢP CƠ BẢN TRONG ETABS
Trang 28Từ bảng tổ hợp nội lực chọn giá trị mô men lớn nhất của từng mặt cắt để
tính cốt thép, đối với mỗi đoạn dầm tính cho 3 vị trí mặt cắt : đầu, giữa và
Chiều cao làm việc của dầm: ho = h – a
Tính thép cho tiết diện tại gối theo tiết diện chữ nhật
Kiểm tra điều kiện: m ≤ R
Nếu m > R Tiết diện quá nhỏ khi đó cần phải tăng tiết diện hoặc đặt
Trang 29+ Kiểm tra khoảng cách cốt thép t :
Vì khung trục 3 có tính chất đối xứng và tải trọng cũng đối xứng nên chỉ cần
tính toán cho nửa khung rồi lấy đối xứng
Kết quả tính toán được ta trình bày ở bảng tính sau:
BẢNG TÍNH THÉP DẦM KHUNG TRỤC 3
Tầng Phần tử Mặt cắt Momen
(kN.m)
b (cm) h
Gối -68,91 20 40 0,245 0,286 8,22 2Ø18+2Ø16 1,17 Nhịp 28,62 20 40 0,102 0,108 3,11 2Ø16 0,44 Gối -42,54 20 40 1,151 0,165 4,74 2Ø18 0,68 B47
Gối -38,72 20 40 0,137 0,148 4,26 2Ø18 0,61 Nhịp -3,74 20 40 0,013 0,013 0,37 2Ø14 0,05 Gối -38,46 20 40 0,137 0,148 4,26 2Ø18 0,61
2
B9
Gối -31,12 20 40 0,110 0,117 3,36 2Ø16 0,48 Nhịp 51,15 20 40 0,182 0,203 5,84 3Ø16 0,83 Gối -66,84 20 40 0,237 0,275 7,91 4Ø16 1,13 B28
Gối -60,04 20 40 0,213 0,242 6,96 2Ø18+1Ø16 0,99 Nhịp 27,95 20 40 0,099 0,104 2,99 2Ø14 0,43 Gối -42,53 20 40 0,151 0,165 4,74 2Ø18 0,68 B47
Gối -29,72 20 40 0,105 0,111 3,19 2Ø16 0,46 Nhịp -5,13 20 40 0,018 0,018 0,52 2Ø14 0,07 Gối -30,23 20 40 0,107 0,113 3,25 2Ø16 0,46
MÁI
D3
Gối -25,22 20 40 0,090 0,094 2,70 2Ø14 0,39 Nhịp 26,95 20 40 0,096 0,101 2,90 2Ø14 0,41 Gối -37,77 20 40 0,134 0,144 4,14 2Ø16+1Ø14 0,59 D10
Gối -30,66 20 40 0,109 0,116 3,34 2Ø16 0,48 Nhịp 14,31 20 40 0,051 0,052 1,50 2Ø14 0,21 Gối -24,04 20 40 0,085 0,089 2,56 2Ø14 0,37 D17 Gối -11,37 20 40 0,004 0,041 1,18 2Ø14 0,17
4) Tính toán cốt thép đai cho các dầm
-Điều kiện hạn chế:
+Sử dụng vật liệu bê tông có cấp độ bền B20 có Rb= 115 kG/cm2, Rk=
9,0 kG/cm2
Trang 30+Thép AI có: Rsc = 2250 kG/cm2, Rsw = 1750 kG/cm2
-Từ kết quả nội lực của khung, chọn Qmax để tính toán cốt đai
-Trình tự tính toán cốt đai như sau:
-Kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt:
Qmax ≤ k0Rswbh0 Trong đó: k0 = 0,35 với Bêtông có mác < 400
Rb = 115 kG/cm2 (Bê tông B20) -Tính toán và kiểm tra điều kiện sau:
+Nếu Qmax ≤ 0,6Rswbh0 không cần phải tính cốt đai mà bố trí theo cấu tạo
+Nếu k0Rswbh0 ≥ Qmax ≥ 0,6Rswbh0
Phải tính toán cốt đai chịu lực cắt
-Dùng đai 6 hai nhánh Bước đai tính toán là:
w
s s tt
+Khi h 450 mm; S ct=min(h/2; 15cm) cho đoạn gần gối
+Khi h > 450 mm; Sct = min( h/3; 15cm) cho đoạn gần gối
+Sct = min(3h/4; 50cm) cho đoạn giữa dầm
-Vì khung trục 3 có tính chất đối xứng và tải trọng cũng đối xứng nên chỉ cần tính toán cho nửa khung rồi lấy đối xứng
-Các dầm còn lại trình bày ở bảng tính sau:
BẢNG TÍNH THÉP ĐAI CHO DẦM KHUNG TRỤC 3
Trang 31TÍNH TOÁN KIỂM TRA CỐT THÉP CỘT KHUNG
Quan niệm tính toán :
➢ Tính cốt thép cột theo từng phương theo nén lệch tâm phẳng
➢ Theo phương y : Từ cặp nội lực : N ,My tính và bố trí cốt theo phương
➢ Chiều dài tính toán của cột bê tông toàn khối Lo = 0,7.H
➢ Theo mỗi phương ta chọn ra 3 cặp nội lực nguy hiểm để tính thép :
Trang 327, 78 27.10
s b
E E
0
M e N
-Với hệ siêu tĩnh : eo = Max( e1 ; ea )
-Tính l:hệ số kể đến tính chất dài hạn của tải trọng
.
.
1
y N M
y N
l
-Tính : hệ số phụ thuộc vào loại bê tông Bê tông nặng = 1
-Nếu Mdh và M ngược dầu nhau thì Mdh lấy dấu âm, nếu tính ral 1 thì lấy
= + +
+Trong đó max( ; min)
l
01 , 0 01 , 0 5 , 0
-Hệ số uốn dọc
Trang 33cr N
N
−
= 1
L
b
cr S I I l
) 5 , 0 (
, 0
0 ,
a h R
x h
e N A
A
sc s
.
0
,
a h R
e N A
A
s s
s = = −
+Nếu X1 > R.h
Chiều cao vùng nén X được xác định bằng công thức gần đúng
o o
R R
e
50 1
o b s
s
Z R
x h x b R e N A
A
.
) 2 (
.
5) TÍNH TOÁN CỐT ĐAI CHO CỘT
Cột là cấu kiện chịu nén, lực cắt trong cột tương đối bé, vì vậy đặt cốt đai cho cột theo cấu tạo:
Trang 34-Vì khung trục 3 có tính chất đối xứng và tải trọng cũng đối xứng nên chỉ cần tính toán cho nửa khung rồi lấy đối xứng
Trang 35BẢNG TÍNH THÉP CỘT THEO PHƯƠNG X
Tầng Phần tử
Tiết diện Cột ( cm)
L ( m ) Mx
(kN.m)
N ( kN)
AsX ( cm2 )
Chọn thép dọc
Trang 36BẢNG TÍNH THÉP CỘT THEO PHƯƠNG Y
Tầng Phần tử
Tiết diện Cột ( cm)
L ( m ) My
(kN.m)
N ( kN)
AsY ( cm2 )
Chọn thép
µ
%
1
C3 = C38 25 x 25 5,4 31,45 555,97 7,86 4Ø16 3 C10 =
C31 25 x 25
5,4
27,6 714,58 9,45 4Ø18 3,5 C17 =
C31
20 x 20 3,6
12,06 416,99 4,49 3Ø14 2,8 C17 =
C31
20 x 20 4,1
9,01 200,3 1,44 2Ø14 ct C17 =
C24
20 x 20 4,62
7,78 133,33 0,93 2Ø14 ct