ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 1 THI CÔ NG BÊ TÔN G C ỐT THÉP TOÀ N K HỐI N HÀ NH IỀU TẦ NG NỘ I D UN G THI ẾT K Ế BI ỆN PH ÁP KỸ THU ẬT THI C ÔN G BÊ TÔ NG CỐ T THÉP TO ÀN KH ỐI NH À[.]
Trang 1ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 1
THI CÔ NG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN K HỐI NHÀ NH IỀU TẦNG
NỘ I DUNG: THIẾT K Ế BIỆN PH ÁP KỸ THUẬT THI CÔNG BÊ TÔNG
CỐ T THÉP TO ÀN KH ỐI NH À NHIỀU TẦNG
Công nghệ
thi công
01…( …) đợt/ 1 tầng
Trang 2Số tầng : 7 Mùa thi công : Hè ( To = 75 phút )
Công nghệ thi công : 1 đợt / tầng
Chiều cao tiết diện cột biên là : = 30 + 15 = 45 (cm)
Chiều cao tiết diện cột giữa là : = 35 + 15 = 50 (cm)
Trang 3Dày mái : hm = 15 (cm)
MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH
Trang 5II THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CHO CÁC CẤU KIỆN:
1.THIẾT KẾ CỐP PHA SÀN:
MẶT BẰNG CỐP PHA Ô SÀN ĐIỂN HÌNH CÔNG NGHỆ 1 ĐỢT/TẦNG
Trang 6MẶT CẮT NGANG NHÀ
MẶT CẮT DỌC NHÀ
Trang 7CẤU TẠO CỐP PHA DẦM CHÍNH LIỀN SÀN
Trang 8THIẾT KẾ CẤU TẠO CỐP PHA DẦM PHỤ LIỀN SÀN
Trang 14HÌNH 2: SƠ ĐỒ PHÂN TÍCH KẾT CẤU HỌ DẦM SIÊU TĨNH NHIỀU NHỊP (TỪ 3 NHỊPĐỀU TRỞ LÊN) CHỊU TẢI TRỌNG PHÂN BỐ ĐỀU: BIỂU ĐỒ MOMEN, BIỂU ĐỒ ĐỘ
VÕNG
HÌNH 3: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN SÀN NHỊP BIÊN
Trang 15HÌNH 4: SƠ ĐỒ PHÂN TÍCH KẾT CẤU HỌ DẦM 1-2 NHỊP ĐỀU CHỊU TẢI PHÂN BỐ
ĐỀU: BIỂU ĐỒ MOMEN, BIỂU ĐỒ ĐỘ VÕNG
Trang 16HÌNH 5: THIẾT KẾ VÁN KHUÔN SÀN NHỊP GIỮA
Sơ đồ tính xem ván sàn như là 1 dầm liên tục siêu tĩnh nhiều nhịp không mút thừa, gối là các xà
gồ Do chiều cao dầm phụ nhỏ nên ta không bố trí con đội mà chọn xà gồ có kích thước hợp lý Xác định tải trọng tác động lên ván khuôn sàn:
*Tĩnh tải: chọn gỗ làm ván khuôn sàn có bề rộng 25 cm, độ dày = 3 cm:
Trọng lượng sàn bề tông dày 15 cm:
Trong đó:
- chiều dày lớp bê tông sàn là 15 cm=0,15m;
bt- trọng lượng riêng của bê tông = 2,5 T/m3;
b - chiều rộng của dải ván sàn = 1,0 m;
Trang 17Trong đó:
v - chiều dày ván khuôn gỗ = 3 cm= 0,03m;
gỗ - trọng lượng riêng của gỗ = 0,65 T/m3;
= 0,03 x 0,65 x 1,0 = 0,02 (T/m)
= 0,02 x 1,1 = 0,022 (T/m)Kết luận: Tĩnh tải tác động lên ván sàn:
= 0,375 + 17,6 x 10-3 + 0,02 = 0,41 (T/m) = 0,45 + 0,021 + 0,022 = 0,493 (T/m)
Hoạt tải:
Hoạt tải do người và phương tiện di chuyển trên sàn: b = 1,0 (m)
(T/m) = 1,0 x 0,25 x 1,3 = 0, 325 (T/m) Hoạt tải do đầm rung 0,2 (T/m) ( nhỏ hơn hoạt tải do bê tông, hoạt tải người, phương tiện và không đồng thời tác động nên bỏ qua)
Hoạt tải do đổ bê tông bằng thùng đổ có dung tích thùng 0,8 m3 V 1,0 m3:
= 0,6 (T/m) = 0,6 x 1,3 = 0,78 (T/m) Kết luận: Hoạt tải tác động lên ván sàn:
= 0,325 + 0,78 = 1,105 (T/m) Vậy ta có tổng tải trọng tổ hợp tác động lên sàn:
= 0,493 + 0,9 x 1,105 = 1,5 (T/m) = 0,41 (T/m)
Tính toán khảng cách giữa các xà gồ:
_ Đặc trưng hình học của tiết diện:
= 1,0 x (0,03)3/12 = 2,25 x 10-6 (m4) = 1,0 x (0,03)3/6 = 1,5 x10-4 (m4)
_ Với ô nhịp biên:
Trang 18Theo điều kiện bền:
gỗ = R Trong đó:
gỗ = 1100 (T/m2)
0,99 (m)
Vậy để đảm bảo điều kiện bền thì : lv1 0,99 m
Theo điều kiện độ võng:
fmax [f] = lv2/400=
Kiểm tra theo công thức:
E = 106 (T/m2)
Vậy để đảm bảo điều kiện độ võng thì : lv2 1,2 m
Chọn [lv] = min {lv1,lv2} = 0,99 m Theo cấu định tính cốp pha sàn số lượng nhịp và kích thước nhịp ván khuôn sàn ô nhịp biên ( giả thiết sơ bộ v = 0,03 m; bxg = 0,1 m) tính toán như sau:
nlvs = (0,5L1- 0,5bd2 – 0,5bd3) – (2v+bxg)
= ( 0,5 4,7 – 0,5 0,25– 0,5 0.25) - ( 2 0,03+0,1) =1,94(m)
để đảm bảo đúng sơ đồ kết cấu chọn n =3
lv=
Trang 19Kết luận: Chọn nhịp làm việc ván khuôn sàn nhịp biên với 2 nhịp lv = 0,65 m và 1 nhịp lv = 0,64m.
_ Với ô nhịp giữa:
Do nhịp kết cấu ô sàn bê tông cốt thép, nên số lượng gối tựa ván khuôn ít cho nên chọn sơ đồ kết cấu của ván khuôn ô sàn là dầm liên lục 2 nhịp Theo điều kiện bền:
gỗ = R Trong đó:
gỗ = 1100 (T/m2)
0,94 (m)
Vậy để đảm bảo điều kiện bền thì : lv1 0,94 m
Theo điều kiện độ võng:
fmax [f] = lv2/400=
Kiểm tra theo công thức:
E = 106 (T/m2)
Vậy để đảm bảo điều kiện độ võng thì : lv2 1,02 m
Chọn [lv] = min {lv1,lv2} = 0,94 m Theo cấu định tính cốp pha sàn số lượng nhịp và kích thước nhịp ván khuôn sàn ô nhịp biên ( giả thiết sơ bộ v = 0,03 m; bxg = 0,1 m) tính toán như sau:
nlvs = (0,5L1- 0,5bd2 – 0,5bd3) – (2v+bxg)
Trang 20= ( 0,5 4– 0,5 0,25– 0,5 0.25) - ( 2 0,03+0,1) =1,6(m)
để đảm bảo đúng sơ đồ kết cấu chọn n =2
lv= Kết luận: Chọn nhịp làm việc ván khuôn sàn nhịp biên là lv = 0,8 m
b) Thi t k đà ngang đ ván sàn b ng g x thanh: ế ế ỡ ằ ỗ ẻ
HÌNH 6: SƠ ĐỒ PHÂN TÍCH KẾT CẤU XÀ ĐỠ VÁN SÀN (TỪ 3 NHỊP ĐỀU TRỞ LÊN)
CHỊU TẢI PHÂN BỐ ĐỀU: BIỂU ĐỒ MOMEN, BIỂU ĐỒ ĐỘ VÕNG
HÌNH 7: THIẾT KẾ XÀ NGANG ĐỠ VÁN KHUÔN SÀNTải trọng tác động lên ván khuôn sàn phân bố trên 1 m2 bằng tải trọng tác động lên dải ván khuôn sàn dạng dầm chia cho bề rộng đơn vị dải ván đó.Tải trọng đó lại phần vào đà ngang đỡ
Trang 21ván sàn theo phương vuông góc với ván, với kích thước phần tải là 2 khoảng nửa nhịp ở 2 bên đàngang chính bằng nhịp ván khuôn sàn.
Sơ đồ tính xem xà gồ như 1 dầm liên tục siêu tĩnh nhiều nhịp không mút thừa, gối là các cột chồng và dầm đỡ xà gồ ở bên mép dầm chính
Chọn tiết diện xà gồ bxhx = 10 x 10 cm Bố trí theo phương song song dầm phụ
- Đặc trưng hình học của tiết diện xà gồ
= 1,5 x 0,75 + 7,2 x10-3=1,13 (T/m) = 0,41 x 0,75 +6,5 x10-3= 0,314 (T/m)
- Tính toán khoảng cách cột chống xà gồ:
Theo điều kiện cường đồ:
Thay vào ta có:
= 1,2 (m)
Theo điều kiện độ võng :
Độ võng lớn nhất của xà gồ được tính theo công thức :
Trang 22Từ điều kiện trên ta có:
= 2,03 (m)Chọn [lx] = min {lx1,lx2} = 1,2 m Theo cấu định tính cốp pha sàn số lượng nhịp và kích thước nhịp ván khuôn sàn ô nhịp biên ( giả thiết sơ bộ v = 0,03 m; bxg = 0,1 m) tính toán như sau:Nhịp của xà gồ ( khoảng cách của cột chống ) phải được chọn sao cho khoảng cách thông thủy của ô sàn giữa các dầm chính trừ đi ván thành dầm chính, chiều dày nẹp ván thành dầm chính và
½ lần chiều dày con đội ở 2 bên là số nguyên lần nhịp làm việc của xà gồ
Chọn chiều dày ván thành dầm chính δvt =0,03m,chiều dày nẹp ván thành δnẹp =0,03 m và con đội có tiết biện bcđ =0,1 m
Ta có :
nlxg = ( B - bdc/2 - bdc/2 ) - (2δnẹp+ 2δvt + bcđ) = ( 3,3 – 0,5 x 0,3 -0,5 x 0,3) - ( 2 x 0,03 + 2 x 0,03+0,1)
= 2,8 m
n ≥ / nlxg /[lx] = 2,78/1,2 = 2,31Vậy để đảm bảo đúng sơ đồ kết cấu, thì chọn n=3
lxg = 2,78 /3 =0,943 m
Kết luận: Ta chọn nhịp làm việc của xà gồ là 3 nhịp, với 2 nhịp lxg= 0,95m và 1 nhịp lxg= 0,9m
c) Thi t k c t ch ng sàn b ng g x thành : ế ế ộ ố ằ ỗ ẻ
Dùng cột chống bằng gỗ Ta tính toán cột chống ở tầng 1 có Ht= 3,8 (m)
Trang 23Chọn sợ bộ tiết diện của cột chống: 0,1 x 0,1 (m)
Số cột chống tổi thiểu:
= 3 (cột) Đặc trưng hình học của cột chống:
Momen quán tính:
(m4) Bán kính quán tính:
(m)
Sơ đồ kết cấu cột chống là dạng thanh chịu nén đúng tâm với 2 đầu khớp, nên hệ số liên kết trong công thức tính chiều cao : µ = 1
Chiều dài tính toán của cột chống : lo = µl
Ta có, chiều cao thân cột chống : l = Ht - s - vs – hxg - hnêm ( lấy chiều cao nêm là 0,1 m)
= 3,8 – 0,15 – 0,03 – 0,1 – 0,1 = 3,15 (m) = lo
Độ mảnh của thanh:
Trang 24thanh có độ mảnh lớn Vậy công thức tính ổn định của thanh:
Sơ đồ phân tải:
Kiểm tra cột chống theo điều kiện cường độ:
Trong đó: Pc – tải trọng tập trung tác động vào đầu cột chống
Pc = q1xlx = 1,13 x 0,95 = 1,074 (T) Ứng suất sinh ra trong cột chống:
Kết luận: vậy cột chống sàn đảm bảo chịu lực
(m) Biến dạng tuyệt đối cốp pha sàn nằm trong giới hạn cho phép
Trang 252.THIẾT KẾ CỐP PHA DẦM PHỤ D2 VÀ D3:
Trang 26a) Thi t k ván đáy d m ph : ế ế ầ ụ
Trang 27Tiết diện của dầm phụ:
bxh = 0,25 x 0,4 m Ván đáy dầm dày:
vđ = 0,03 m Xác định tải trọng tác động lên ván khuôn sàn:
Tĩnh tải gồm:
+ Trọng lượng kết cấu dầm phụ cao 40 cm:
= 0,25 x 0,4 x2,5 = 0,25 (T/m)
= 0,25 x 1,2 = 0,3 (T/m)+ Trọng lượng cốt thép trong dầm phụ với hàm lượng 1,5%:
0,25 x 0,4 x7,85 x0,015= 11,78 x 10-3 (T/m) 1,2 x 11,78 x 10-3 =14,14 x 10-3 (T/m)
+ Trọng lượng ván đáy dầm phụ:
= 0,03 x 0,25 x 0,65 = 4,875 x 10-3 (T/m)
= 1,1 x 4,875 x 10-3 = 5,363 x 10-3 (T/m)
Hoạt tải gồm:
+ Hoạt tải do người và phương tiện ( do dầm có kích thước nhỏ 25 cm nên người không
đi lại trực tiếp ván đáy dầm phụ do đó tải trọng này bằng không
+ Hoạt tải đổ bê tông ( do dầm có kích thước nhỏ nên phải đổ trực tiếp qua cốp pha sàn nên tải trọng đổ nhỏ hơn tải trọng đầm)
+ Hoạt tải đầm bê tông :
= 0,2 x 0,25 = 0,05 (T/m)
Trang 28Theo điều kiện cường đồ:
Thay vào ta có:
= 0.98 (m)
Theo điều kiện độ võng :
Độ võng lớn nhất của xà gồ được tính theo công thức :
Từ điều kiện trên ta có:
= 0,83 (m)Vậy theo điều kiện độ võng ván đáy thì : lv2 0,83m
Chọn nhịp ván đáy dầm phụ : lv min (lv1,lv2) = 0,83
Nhịp lv =0,83 m
Trang 29Coi ván khuôn thành là 1 dầm liên tục và có các gối tựa là các sườn (nẹp đứng) tại đúng vị trí cột chống chữ T đỡ ván đáy dầm nên nhịp ván thành là nhịp ván đáy dầm.
Kiểm tra ván thành đã chọn với nhịp đã biết có đảm bảo chịu lực và chống biến dạng không Hoạt tải áp lực ngang của vữa bê tông quy về chiều dài ván thành:
= 2,5 x 0,4 x 0,4 = 0,4 (T/m) = 0,4 x 1,3 = 0,52 (T/m) Hoạt tải ngắn hạn:
Hoạt tải đổ bê tông (do dầm có kích thước nhỏ nên phải đổ trực tiếp bê tông qua cốp pha sàn nên tải trọng đổ nhỏ hơn tải trọng đầm)
Hoạt tải đầm bê tông:
= 0,08 (T/m) = 0,08 x 1,3 = 0,104 (T/m) Vậy tổng tải trọng tác động lên ván thành:
= 0,52 + 0,104 = 0,624 (T/m)
P2 = = 0,4 (T/m)
Trang 30Đặc trưng tiết diện của ván thành dầm phụ:
= 0,25 x 0,043 :12 = 1,3 x 10 -6(m4)
= 6,67 x 10-5 (m4) Kiểm tra ván thành:
Theo điều kiện cường độ:
Thay vào ta có:
= 716 (T/m2)
< [] gỗ = 1000 (T/m)
Theo điều kiện độ võng : 2,075 x 10-3(T/m)
Độ võng lớn nhất của xà gồ được tính theo công thức :
Từ điều kiện trên ta có:
(T/m) Vậy fmax< [f] => Ván khuôn thành dầm phụ đảm bảo chịu lực và biến dạng
c) Thi t k c t ch ng ch T đ d m ph : ế ế ộ ố ữ ỡ ầ ụ
Số cột chống tối thiểu:
(cột) Tải trọng tác động lên cột chống dầm phụ:
Từ ván đáy dầm pụ vào đúng tâm cột chống:
P1=q1lv= 0,385 x 0,83 = 0,32 (T)
Trang 31P2= q2lv= 0,26 x 0,83 = 0,22 (T)
Từ phần sàn cánh dầm, truyền thẳng đứng qua xà gồ xuống cột chống chữ T:
S1= (q1slvs/2 + bhgỗn)lv = (1,5 x 0,8 x 0,5 + 0,05 x 0,16 x 0,65x 1,1) x 0,83 = 0,53 (T)
S2= (q2slvs/2 + bhgỗn)lv = (0,41 x 0,8 x 0,5 + 0,05 x 0,16 x 0,65 x 1,1) x 0,83 = 0,14 (T)
Chiều dài tính toán của cột chống : lo = µl
Ta có, chiều cao thân cột chống : l = Ht1 - vd – hdp - hnêm ( lấy chiều cao nêm là 0,13 m)
= 3,8 – 0,04 – 0,4 – 0,13 = 3,23 (m) = lo
Chọn sơ bộ tiết diện của cột chống tầng 1: 0,1 x 0,1 (m)
Đặc trưng hình học của cột chống:
Momen quán tính:
(m4) Bán kính quán tính:
(m)
Độ mảnh của thanh:
thanh có độ mảnh lớn Vậy hệ số uốn dọc
Trang 32Sơ đồ phân tải:
Kiểm tra cột chống theo điều kiện cường độ:
Kết luận: vậy cột chống sàn đảm bảo chịu lực
(m) Biến dạng tuyệt đối cốp pha sàn nằm trong giới hạn cho phép
3.THIẾT KẾ VÁN KHUÔN DẦM CHÍNH:
Trang 34THIẾT KẾ CẤU TẠO CỐP PHA DẦM PHỤ GỐI LÊN DẦM CHÍNH
a) Thi t k ván đáy d m chính: ế ế ầ
Tiết diện của dầm chính:
bxh = 0,3 x 0,5 m Ván đáy dầm dày:
Trang 35vđ = 0,03 m Xác định tải trọng tác động lên ván khuôn sàn:
Tĩnh tải gồm:
+ Trọng lượng kết cấu dầm phụ cao 50 cm:
= 0,3 x 0,5 x2,5 = 0,375(T/m) = 0,375 x 1,2 = 0,45 (T/m)+ Trọng lượng cốt thép trong dầm phụ với hàm lượng 1,5%:
0,3 x 0,5 x7,85 x0,015= 0,018 (T/m) 1,2 x 0,018 =0,022 (T/m)
+ Trọng lượng ván đáy dầm phụ:
= 0,03 x 0,3 x 0,65 = 5,85 x 10-3 (T/m) = 1,1 x 5,85 x 10-3 = 6,435 x 10-3 (T/m)
Hoạt tải gồm:
+ Hoạt tải do người và phương tiện ( do dầm có kích thước nhỏ 30 cm nên người không
đi lại trực tiếp ván đáy dầm phụ do đó tải trọng này bằng không
+ Hoạt tải đổ bê tông ( do dầm có kích thước nhỏ nên phải đổ trực tiếp qua cốp pha sàn nên tải trọng đổ nhỏ hơn tải trọng đầm)
+ Hoạt tải đầm bê tông :
Trang 36= 4,5 x 10-5 (m4)Tính chọn chiều dài nhịp kết cấu ván khuôn dầm phụ:
Theo điều kiện cường đồ:
Thay vào ta có:
= 0.89 (m)
Theo điều kiện độ võng :
Độ võng lớn nhất của xà gồ được tính theo công thức :
Từ điều kiện trên ta có:
= 0,81 (m) Vậy theo điều kiện độ võng ván đáy thì : lv2 0,81m
Chọn nhịp ván đáy dầm chính:[lv ] min (lv1,lv2) = 0,81
Chọn nhịp ván đáy dầm chính:
Chọn nhịp ván đáy dầm chính là khoảng cách giữa các cột chống :Nhịp ván đáy dầm chính D1
kê lên cột chống (hoặc cột ) được chọn sao cho khoảng cách thông thủy giữa các cột (cột C2 ) trừ đi bề dày ván khuôn cột ở 2 bên phải bằng số nguyên lần nhịp làm việc của ván đáy dầmphụ
C1-Sơ bộ chọn bề dày ván khuôn cột δ = 0,03 m Khi đó:
• Nhịp biên :
Trang 37nlv = L1– ( hc1 – 0,125 ) - hc2/2 - 2δ
= 4,7 – ( 0,45 – 0,125 ) - 0,5/2 - 2 x 0,03 = 4,065 m
n ≥ / nlv /[lv] = 4,065/0,81 = 6Vậy để đảm bảo đúng sơ đồ kết cấu, thì chọn n=6
Kết luận: Ta chọn nhịp làm việc của ván đáy dầm chính nhịp biên là 6 nhịp, trong đó3nhịp
có khoảng cách bằng lv= 0,675 m, 3 nhịp có khoảng cách lv= 0,68 m
• Nhịp giữa :
nlv = L2– 2hc2/2 - 2δ = 4 – 2 x 0,5/2 -2 x 0,03
Coi ván khuôn thành là 1 dầm liên tục và có các gối tựa là các sườn (nẹp đứng) tại đúng
vị trí cột chống chữ T đỡ ván đáy dầm nên nhịp ván thành là nhịp ván đáy dầm
Kiểm tra ván thành đã chọn với nhịp đã biết có đảm bảo chịu lực và chống biến dạng không Hoạt tải áp lực ngang của vữa bê tông quy về chiều dài ván thành:
= 2,5 x 0,5 x 0,5 = 0,625(T/m) = 0,625x 1,3 = 0,81 (T/m) Hoạt tải ngắn hạn:
Hoạt tải đổ bê tông (do dầm có kích thước nhỏ nên phải đổ trực tiếp bê tông qua cốp pha sàn nên tải trọng đổ nhỏ hơn tải trọng đầm)
Trang 38Hoạt tải đầm bê tông:
= 0,1(T/m) = 0,1 x 1,3 = 0,13 (T/m)
Vậy tổng tải trọng tác động lên ván thành:
= 0,81 + 0,13 = 0,94 (T/m)
P2 = = 0,625 (T/m) Đặc trưng tiết diện của ván thành dầm phụ:
= 0,3 x 0,043 :12 = 1,6 x 10 -6(m4)
= 8 x 10-5 (m4) Kiểm tra ván thành:
Theo điều kiện cường độ:
Thay vào ta có:
Trang 39= 621 (T/m2)
< [] gỗ = 1000 (T/m)
Theo điều kiện độ võng : 1,725 x 10-3(T/m)
Độ võng lớn nhất của xà gồ được tính theo công thức :
Từ điều kiện trên ta có:
(T/m) Vậy fmax< [f] => Ván khuôn thành dầm phụ đảm bảo chịu lực và biến dạng
c) Thi t k c t ch ng ch T đ d m chính: ế ế ộ ố ữ ỡ ầ
Số cột chống tối thiểu:
Nhịp biên : 5 (cột)Nhịp giữa : 4 (cột) Tải trọng tác động lên cột chống dầm chính:
Sơ đồ truyền lực:
Trang 40Từ ván đáy dầm chính vào đúng tâm cột chống:
S2= (q2slvs/2 + bhgỗn)lv = (0,41 x 0,8 x 0,5 + 0,05 x 0,16 x 0,65 x 1,1) x 0, 69 = 0,12 (T)
Chiều dài tính toán của cột chống : lo = µl
Ta có, chiều cao thân cột chống : l = Ht1 - vd – hdc - hnêm ( lấy chiều cao nêm là 0,13 m)
= 3,8 – 0,04 – 0,5 – 0,13 = 3,13 (m) = lo
Chọn sơ bộ tiết diện của cột chống tầng 1: 0,1 x 0,1 (m)
Đặc trưng hình học của cột chống:
Momen quán tính:
(m4) Bán kính quán tính:
(m)
Trang 41Độ mảnh của thanh:
thanh có độ mảnh lớn Vậy hệ số uốn dọc
Sơ đồ phân tải:
Kiểm tra cột chống theo điều kiện cường độ:
Kết luận: vậy cột chống sàn đảm bảo chịu lực
(m) Biến dạng tuyệt đối cốp pha sàn nằm trong giới hạn cho phép
Kiểm tra khả năng chịu tải gió của cốp pha thành biên dầm chínhVán thành dầm chính biên dày : vt = 0,04 m, bề ngang rộng b = 0,5 m
Trang 42Xác định tải trọng tác động lên ván thành dầm chính :
Ván thành biên dầm chính chịu áp lực ngang của vữa bê tông tác động vào ván khuôn thành.Coi áp lực ngang của vữa bê tông là phân bố đều trên toàn bộ bề mặt ván khuôn thành, với giá trịbằng giá trị cực đại ở chân ván thành
Coi ván thành là một dầm liên tục và có các gối tựa là các sườn ( nẹp đứng ) tại đúng vị trícột chống chữ T đỡ ván đáy dầm nên nhịp ván thành là nhịp ván đáy dầm
Hoạt tải áp lực ngang của vữa bê tông qui về chiều dài ván thành:
Hoạt tải đổ bê tông (do dầm có kích thước nhỏ nên phải đổ trực tiếp bê tông qua cốp pha sàn nêntải trọng đổ nhỏ hơn tải trọng đầm)
Hoạt tải đầm bê tông