®å ¸n bª t«ng cèt thÐp II GVHD TS VŨ TÂN VĂN SVTH 1 VÕ VĂN GIÀU – MSSV 12720800093 LỚP XDLTTD12 2 ĐOÀN MINH TRÍ – MSSV 12720800480 3 DƯƠNG XUÂN THÀNH – MSSV 12720800387 4 NGUYỄN HỮU TÌNH – MSSV 127208[.]
Trang 1ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP I I THIẾT KẾ K HUNG N GANG NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦN G
I/ Số liệu cho trước:
- Nhà công nghiệp 1 tầng lắp ghép 3 nhịp đều nhau
- Đất nền có cường độ tiêu chuẩn : Rc = 2 daN/cm2
II/ Lựa chọn kích thước cấu kiện
1/.Chọn kêt cấu mái:
- Với nhịp L = 21 (m) 18 < L < 30 (m) Chọn kết cấu mái là dàn BTCT Chọn kết cấu dàn dạng hình thang
- Chiều cao ở giữa nhịp dàn BTCT:
).
)(
33 , 2 3 ( 21 ) 9
1 7
1
- Chọn của mái đặt ở giữa nhịp bố trí chạy dọc theo nhà
Kích thước cửa mái rộng 12 (m) (do nhịp L = 21 > 18(m) )
Chiều cao : 4 (m)
- Các lớp mái được cấu tạo từ trên xuống như sau:
Hai lớp gạch là nem kể cả vữa dày 5 (cm)
Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày 12 (cm)
Lớp bê tông chống thấm dày 4 (cm)
Panen mái là dạng panen sườn, kích thước 63 (m), cao 30 (cm)
Tổng chiều cao lớp mái: t = 5 + 12 + 4 + 30 = 51(cm) = 0,51 (m)
2/.Chọn dầm cầu trục:
- Nhịp dầm cầu trục a = 6 (m), sức trục Q = 20 < 30 (t)
Chọn dầm cầu trục tiết diện chữ T thỏa diều kiện:
- Chiều cao tiết diện: 1 1 a 1 1 6 0,6 1)(m)
6 10 6
Trang 2- Bề rộng cánh: .6 0,3 0,6)(m)
10
1 20
1 a 20
1 10
1
8
1 7
1
m H
Trang 3- Lấy cao trình nhà tương ứng cốt 0.000 để xác định kích thước
- Cao trình vai cột: V = R - Hr - Hc
R - Cao trình ray: R = 7,5 (m)
Hr – Chiều cao ray và các lớp đệm: Hr = 0,15 (m)
Hc – Chiều cao dầm cầu trục: Hc=1 (m)
10 19,5 6300 4400 1900 260 13,3 3,4 4 23,5 20/5 19,5 6300 4400 2400 260 21 5,2 8,5 32,5
a1 : Khe hở an toàn từ đỉnh xe con đến mặt dưới kết cấu mang lực mái
)
m(15,
h- Chiều cao kết cấu mang lực mái h = 3 (m)
hcm- Chiều cao cửa mái: hcm= 4 (m)
t- Tổng chiều dày các lớp mái: t = 0,51 (m)
Cao trình đỉnh mái ở nhịp không có của mái:
M1 = 10 + 3 + 0,51 = 13,51 (m)
Cao trình đỉnh mái ở nhịp có của mái:
M2 = 10 + 3 + 0,51 + 4 = 17,51 (m)
Trang 44/ Kích thước cột:
- Chiều cao phần trên cột: Ht = D - V = 10 - 6,35 = 3,65 (m)
- Chiều cao phần dưới cột: Hd = V + a2
l0: Chiều dài tính toán của đoạn cột Chọn b = 40 (cm)
- Kiểm tra diều kiện: Dầm cầu trục không là liên tục
Cột trên: l0 = 2,5.Ht = 2,5.3,65 = 9,125 (m) 22 , 81 30
4 , 0
125 , 9
2 ,
=
b
- Chiều cao tiết diện phần cột trên: ht
Cột biên: a4 = - B1 - ht (B1: Khoảng cách từ trục dầm cầu trục đến mép ngoài cầu trục)
2
t
h 0,06
Chọn ht = 0,6 (m) a4 = 0,19 (m)
- Chọn chiều cao tiết diện phần cột dưới: hd
Cột biên : hd = 600(mm)
Cột giữa : hd = 800 (mm)
Trang 6KL riêng
(daN/m3)
Tải trọng tiêu chuẩn
gc (daN/m2)
Hệ số vượt tải
n
Tải trọng tính toán
2 , 601
=
- Tĩnh tải do trọng lượng bản thân dàn mái nhịp L = 21 (m)
Tra phụ lục: 8100 daN , hệ số vượt tải n= 1,1
Trọng lượng tính toán 1 kết cấu mái: Gm1 = 8100 1,1 = 8910 (daN)
- Trọng lượng khung cửa mái (12 4 m): Gcm2 = 2200 2800 (daN)
- Tĩnh tải qui về lực tâp trung Gm
Nhịp biên không có cửa mái:
Gm1 = 0,5 ( Gm1 + g a L ) = 0,5.(8910 + 603,5 6 21 ) = 42 476 (daN) Nhịp giữa có cửa mái:
Gm2 = 0,5 ( Gm1 + g a L + Gcm
2 + 2.gk a ) = 0,5.(8910 + 603,5 6 21 + 3080 + 2 600 6) = 47 616 (daN)
Trang 7Gc- Trọng lượng bản thân cầu trục: Gc = 4,224 (t) = 4224 (daN)
gr - Trọng lượng ray: gr = 150 200 (daN /m)
Chọn gr = 200 (daN /m ) Gdct = 1,1 ( 4224 + 6 200) = 5966 (daN)
- Điểm đặt Gdct: trùng với tâm tiết diện dầm cầu trục, cách trục định vị
= 750 (mm)
3/.Tĩnh tải do trọng lượng bản thân cột:
- Tải trọng này tính theo kích thước cấu tạo cho từng phần cột
- Cột biên:
Cột trên: Gt = 0,4.0,4.3,65.2,5.1,1 = 1,606 (t)= 1606 (daN)
Cột dưới:Gd =[0,4.0,6.6,8+0,5.0,4.0,4.0,4+0,6.0,4.0,4 ].2,5.1,1
= 4,84 (t)= 4 840 daN
Trang 8- Cột giữa:
Cột trên: Gt = 0,4.0,6.3,65.2,5.1,1= 2,409 (t) = 2 409 daN
Cột dưới: Gd =[0,4.0.8.6,8+2.(0,5.0,6.0,6.0,4+0,6.0,6.0,4)].2,5.1,1
= 7,172 (t) = 7 172 daN
4/.Hoạt tải mái:
- Hoạt tải mái truyền qua kết cấu mái vào đỉnh cột thành lực tập trung Pm
Điểm đặt của Pm trùng với điểm đặt Gm
- Khi trên mái không có người đi lại mà chỉ có hoạt tải sữa chữa,
Hoạt tải tiêu chuẩn: P m c = 75 (daN/m2) , hệ số vượt tải n-1,3
- Hoạt tải tính toán : Pm = ( c
m
P n a
2
L)/cos 5 =(75 1,3.6
2
21) / cos 5
= 6 166 (daN)
5/ Hoạt tải cầu trục:
a/ Hoạt tải đứng cho cầu trục:
- Áp lực tiêu chuẩn max , min lên mỗi bánh xe cầu trục:
Q1 : Pmaxc = 13 , 3 (t) = 13300daN ;Pminc = 3 , 4 (t) = 3400daN.
Q2 : Pmaxc = 21 (t) = 21000daN; Pminc = 5 , 2 (t) = 5200daN.
=1,2 13300 ( 0,27 + 1 + 0,68 ) = 31 122 (daN)
Dmax2 = 1,2 21000 (0,27 + 1 + 0,68) = 49 140 (daN)
Trang 9- Điểm đặt của Dmax1, Dmax2 trùng với điểm đạt của Gd
ĐIỂM ĐẶT Dmax1 , Dmax2 , Gdct
Trang 10b/ Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con:
- Lực hãm ngang của 1 bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trường hợp móc mềm được xác định theo công thức:
).
( 350 ) ( 35 , 0 20
4 10 2
1 20
2
1 2
1 1 1
5 , 8 20 2
1 20
2
1 2
2 2 2
n. max1. = 1,2 350 ( 0,27 + 1 + 0,68 ) = 819 (daN)
Tmax2 = i
c y T
n. max2. = 1,2 712,5 ( 0,27+1+ 0,68 ) = 1 887 (daN)
-Tmax đặt nằm ngang cách vai cột 1m
6/.Hoạt Tải Gió :
Tải trọng gió tác dụng lên nhà công nghiệp gồm:
- Hình dạng mái và hệ số C ở từng đoạn mái:
Trang 12
k – hệ số thay đổi áp lực gió thay đổi theo độ cao
Với địa hình A, hệ số k tương ứng xác định ở 2 mức:
Đỉnh cột : D = 10 (m) k = 1,18
Đỉnh mái: M2 = 17,51 (m) k = 1,2651
- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang q = n.W0.C.k.a
Gió đẩy: qđ = 1,2 55 0,8 1,18 6 = 373,8 (daN/m)
Trang 13k – hệ số thay đổi áp lực gió thay đổi theo độ cao
Với địa hình A, hệ số k tương ứng xác định ở 2 mức:
Đỉnh cột : D = 10 (m) k = 1,18
Đỉnh mái: M2 = 17,51 (m) k = 1,2651
- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang q = n.W0.C.k.a
Gió đẩy: qđ = 1,2 83 0,8 1,18 6 = 564 (daN/m)
Trang 14k – hệ số thay đổi áp lực gió thay đổi theo độ cao
Với địa hình A, hệ số k tương ứng xác định ở 2 mức:
Đỉnh cột : D = 10 (m) k = 1,18
Đỉnh mái: M2 = 17,51 (m) k = 1,2651
- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang q = n.W0.C.k.a
Gió đẩy: qđ = 1,2 110 0,8 1,18 6 = 747,6 (daN/m)
Trang 15k – hệ số thay đổi áp lực gió thay đổi theo độ cao
Với địa hình B, hệ số k tương ứng xác định ở 2 mức:
Đỉnh cột : D = 10 (m) k = 1
Đỉnh mái: M2 = 17,51 (m) k = 1,117
- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang q = n.W0.C.k.a
Gió đẩy: qđ = 1,2 155 0,8 1 6 = 892,8 (daN/m)
Trang 1660 40 12
).
( 213333 12
40 40 12
4 3
3
4 3
3
cm h
b J
cm h
b J
d d
t t
720000 (
349 , 0 ) 1 (
349 , 0 45 , 10
65 , 3
J
J t k H
H t
80 40 12
).
( 720000 12
60 40 12
4 3
3
4 3
3
cm h
b J
cm h
b J
d d
t t
058 , 0 ) 1 720000
1706666 (
349 , 0 ) 1 (
349 , 0 45 , 10
65 , 3
J
J t k H H t
Trang 17 NỘI LỰC DO TĨNH TẢI:
1/ Nội lực do tĩnh tải mái:
a/ Cột trục A:
- Gm1 gâyra mô men ở đỉnh cột : M= Gm1.et
et – Độ lệch của Gm1 so với trục cột trên:
)
m(05,0)mm(501502
400150
Dấu – vì có chiều ngược với chiều quy ước
- Độ lệch trục giữa phần cột trên và phần cột dưới là:
)
m(1,0)mm(1002
400600
H
t
k M
) 101 , 0 1 (
45 , 10 2
) 349 , 0
101 , 0 1 (
2124 3 ) 1 (
2
) 1 (
- Chiều thực của R như hình vẽ
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
Trang 18- Phản lực đầu cột:
daN k
H t
k M
) 058 , 0 1 (
45 , 10 2
) 349 , 0
058 , 0 1 (
771 3 ) 1 (
2
) 1 (
3
= +
+
= +
+
=
- Chiều thực của R như hình vẽ
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
Trang 192/ Nội lực do tĩnh tải dầm cầu trục :
a/ Cột trục A:
- Sơ đồ tính với tĩnh tải dầm cầu trục
- Gd gây ra moomen đối với trục cột dưới đặt ở vai cột: M = Gd ed
)
m(45,02
6,075,02
- Chiều thực của R như hình vẽ
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
- Do tải trọng đặt đối xứng qua trục cột M = 0, Q = 0
- NI = NII = 0 (daN); NIII = NIV = 2 5966 = 11 932 (daN)
NỘI LỰC DO TĨNH TẢI DẦM CẦU TRỤC
Trang 203/ Nội lực do trọng lượng bản thân cột:
- Cộng đại số nội lực ở các trương hợp đã tính ở trên cho từng tiết diện của
từng cột.Lực dọc N còn được cộng thêm trọng lượng bản thân cột
Trang 21 NỘI LỰC DO HOẠT TẢI:
1/ Nội lực do hoạt tải mái:
a/ Cột trục A:
- Vì Pm có cùng điểm đặt & chiều như Gm => Nội lực do hoạt tải mái được tính bằng cách nhân giá trị nội lực do tĩnh tải Gm gây ra với :
145 , 0 42476
- Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên nhịp phải bên phải & trái của cột
-Lực Pm2 đặt bên phải gây ra momen ở đỉnh cột:
MPm2 = Pm2 et = 6166 0,15 = 924,9 (daN.m)
- Momen và lực cắt trong cột do momen này gây ra được xác định bằng cách nhân momen do tĩnh tải Gm gây ra với tỉ số:
2 , 1 771
9 , 924
MPm2
=
=
G M
- Xác định nội lực tại các tiết diện cột:
- Do Pm1=Pm2 =6166 daN nên nội lực do Pm1 gây ra được suy ra từ nội lực do Pm2
bằng cách đổi dấu momen & lực cắt còn lực dọc giữ nguyên
Trang 22NỘI LỰC DO HOẠT TẢI MÁI
NỘI LỰC DO HOẠT TẢI MÁI
2/ Nội lực do hoạt tải của dầm cầu trục:
Trang 23b/ Cột trục B:
- Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên nhịp phải bên phải & trái của cột
- Lực Dmax1 = 31 122 daN ,đặt bên trái cột trục B gây ra momen đối với phần cột dưới đặt ở vai cột :
- Chiều thực của R như hình vẽ
- Xác định nội lực tại các tiết diện cột:
Trang 24NỘI LỰC HOẠT TẢI DẦM CẦU TRỤC
3/ Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục:
t1.T
- Xác định nội lực tại các tiết diện cột:
I-I : MI = 0 (daN.m) MT = 484,25 (3,65 – 1 ) = 1283,3 (daN.m)
Trang 25- Xỏc định nội lực tại cỏc tiết diện cột:
I-I : MI = 0 (daN.m); MT = - 503,9 (3,65 – 1 ) = - 1335,4 (daN.m) II- II : MII = - 503,9 3,65 – 819 1 = 516,33 (daN.m)
III- III: MIII = MII = 516,33 (daN.m)
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I : MI = 0 (daN.m); MP = 1161,1 (3,65 – 1 ) = 3076,9 (daN.m)
Trang 264/ Nội lực do tải trọng giú:
- Với tải trọng giú phải tớnh với sơ đồ toàn khung cú chuyển vị ngang ở đỉnh cột
- Giả thiết xà ngang cứng vụ cựng,vỡ cỏc đỉnh cột cú cựng mức nờn chỳng cú chuyển vị ngang như nhau
- Dựng phương phỏp chuyển vị để tớnh,hệ cú 1 ẩn số là chuyển vị ngang ở đỉnh cột.Hệ cơ bản như hỡnh vẽ:
sơ đồ xác định phản lực trong hệ cơ bản
R g
72000 24000
Trang 294 1
423 2078 1558,5(daN).
Trang 30IV- IV : MIV = 3656 10,45 = 38205 (daNm)
NI = NII = NIII = NIV = 0 (t); QIV = 3656 (daN)
IV/ Bảng tổ hợp nội lực:
- Nội lực trong các tiết diện cột được sắp xếp và tổ hợp lại thành bảng
- Tại các tiết diện I,II,III chỉ đưa vào tổ hợp các giá trị M và N,còn ở tiết
D A
Trang 31- Trong tổ hợp cơ bản 1 chỉ đưa vào 1 loại hoạt tải ngắn hạn,trong tổ hợp cơ bản 2 đua ít nhất 2 loại hoạt tải ngắn hạn với hệ số tổ hợp là 0.9
- Khi xét tác dụng của 4 cầu trục (trong tổ hợp có cộng cả cột 7;8 hoặc 9;10 thì nội lực của nó nhân với hệ số 0.7)
- ChiÒu dµi tÝnh to¸n: l0 = 2,5 Ht = 2,5 365 = 912,5 (cm)
- Kích thước tiết diện: bh = 4040 (cm)
-Giả thuyết chọn : a = a, = 4 (cm) h0 = 40 - 4 = 36 (cm)
- Xét độ mảnh: 0 912,5
22,81 8 40
h
l b
N (kN)
e1
=M/N (cm)
- Dùng cặp 3 (II-17) để tính cả As & A’s sau đó kiểm tra lại với cặp 1 và 2
a/.Tính với cặp 3(II-17)
- Số liệu nội lực cặp II -17
Trang 32- Độ lệch tâm có kể đến ảnh hưởng của uốn dọc
η.e =1,45×20,6 29,87 e =11,02(cm) = Tính theo trường hợp lệch tâm lớn
Trang 340 min
Trang 352 N.e 440,82 25, 57 11271, 7(kN cm)
13, 33
Ne 1,15 40 13, 33 36, 4 28 4, 02 36, 6 3, 4 22093(kN cm)
2 N.e 11271, 7(kN cm) Ne 22093(kN cm)
=> Vậy cột đảm bảo khả năng chịu lực
c Kiểm tra với cặp 2(II-15):
Trang 362 N.e 502, 48 18, 68 9386(kN cm)
14, 63
Ne 1,15 40 14, 63 36, 6 28 4, 02 36, 6 3, 4 23445(kN cm)
2 N.e 9386(kN cm) Ne 23445(kN cm)
thỏa
Trang 37CỐT THÉP CỘT TRỤC A (PHẦN TRÊN)
2.Phần cột dưới (trục A):
- ChiÒu dµi tÝnh to¸n: l0 = 1,5 Hd = 1,5 680 = 1020 (cm)
- Kích thước tiết diện: bh = 4060 (cm)
-Giả thuyết chọn : a = a, = 4 (cm) h0 = 60 - 4 = 56 (cm)
- Xét độ mảnh: 0 1020
25, 5 8 40
h
l b
N (kN)
e1 =M/N (cm)
0 max( ; ) 1 a
e = e e (cm)
Mdh (kN.cm)
Trang 38M= 36640,6 (kN.cm); N=548,88 (kN)
Md h =-1928,3 (kN.cm); Nd h =548,88 (kN)
- Để tính toán ảnh hưởng uốn dọc giả thuyết t = 1,4%
- Tính momen quán tính của tiết diện cốt thép Is và bê tông Ib :
4 b
36640, 6 548,88 30 M+N.
2
β 1
h h
Trang 39b Kiểm tra với cặp 3(IV-18):
- Số liệu nội lực cặp IV-13
Trang 40- Xác định hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm S:
0 min
Trang 412 N.e 842, 46 71, 3 60067(kN cm)
21, 45
Ne 1,15 40 21, 45 (56, 25 ) 28 15, 73 56, 25 3, 75 68042(kN cm)
2 N.e 60067(kN cm) Ne 68042(kN cm)
=> Vậy cột đảm bảo khả năng chịu lực
c Kiểm tra với cặp 2(IV-17):
8736, 9 786, 96 30 M+N.
2
β 1
h h
=
-Lực dọc tới hạn :
Trang 422 N.e 786, 96 38,8 30526(kN cm)
20, 33
Ne 1,15 40 20, 33 (56, 25 ) 28 15, 73 56, 25 3, 75 66220(kN cm)
2 N.e 30526(kN cm) Ne 66220(kN cm)
thỏa
e/.Tính toán kiểm tra khả năng chịu cắt:
QIv max= 85,44 kN với giá trị lực dọc tương ứng N=548,88 kN
Trang 43Khả năng chịu cắt nhỏ nhất của cột khi chỉ kể đến tác dụng lực cắt của bê tông:
Vậy bê tông đủ khả năng chịu cắt, chỉ cần bố trí cốt đai theo cấu tạo
6a220 (đai ≥0,25max = 5,5cm) => CHỌN 6A200
Bố trí thép cho cả phần trên và phần dưới cột
BỐ TRÍ THÉP TRỤC A (PHẦN DƯỚI)
Trang 44VII/ Tính toán tiết diện cột trục B (Bố trí thép đối xứng)
1/.Phần cột trên:
- ChiÒu dµi tÝnh to¸n: l0 = 2,5 Ht = 2,5 365 = 912,5 (cm)
- Kích thước tiết diện: bh = 4060 (cm)
-Giả thuyết chọn : a = a, = 5 (cm) h0 = 60 - 5 = 55 (cm)
- Xét độ mảnh: 0 912,5
22,81 8 40
h
l b
N (kN)
e1
=M/N (cm)
Trang 45Md h =325,77 (kN.cm); Nd h =925,1 (kN)
- Để tính toán ảnh hưởng của uố n dọc,tạm giả thuyết t = 1,3%
- Tính momen quán tính của tiết diện cốt thép Is và bêtông Ib
h 32643 980, 5 30M+N.
Trang 470 min
27395, 4 980, 5 30 M+N.
2
β 1
h h
=> Chọn X=21,32(cm) để kiểm tra cho cặp II-17
Trang 482 N.e 980, 5 59, 45 58290(kN.cm)
21, 32
Ne 1,15 40 21, 32 56, 25 28 14, 73 56, 25 3, 75 66364(kN.cm)
2 N.e 58290(kN.cm) Ne 66364(kN.cm)
=> Vậy cột đảm bảo khả năng chịu lực
c Kiểm tra với cặp 3(II-18):
23814 1035, 9 30 M+N.
2
β 1
h h
=
-Lực dọc tới hạn :
Trang 49=> Chọn X=22,51(cm) để kiểm tra cho cặp II -7
2 N.e 1035, 9 53, 5 55421(kN.cm)
22, 51
Ne 1,15 40 22, 51 56, 25 28 14, 73 56, 25 3, 75 68243(kN.cm)
2 N.e 55421(kN.cm) Ne 68243(kN.cm)
thỏa
Trang 50BỐ TRÍ THÉP CỘT TRỤC B (PHẦN TRÊN)
2/.Phần cột dưới(trục B):
- ChiÒu dµi tÝnh to¸n: l0 = 1,5 Hd = 1,5 680 = 1020 (cm)
- Kích thước tiết diện: bh = 4080 (cm)
-Giả thuyết chọn : a = a, = 5 (cm) h0 = 80 - 5 = 75 (cm)
- Xét độ mảnh: 0 1020
25, 5 8 40
h
l b
N (kN)
e1 =M/N (cm)
0 max( ; 1 a)
e = e e
(cm)
Mdh (kN.cm)
Trang 51- Để tính toán ảnh hưởng của uốn dọc,tạm giả thuyết t = 1,2%
- Tính momen quán tính của tiết diện cốt thé p Is và bêtông Ib:
4 b
58764, 5 1110, 6 40 M+N.
2
β 1
h h
Trang 530 min
63275, 3 1542 40 M+N.
2
β 1
h h
=
Trang 542 N.e 1542 83, 58 128880(kN.cm)
33, 52
Ne 1,15 40 33, 52 76, 4 28 18, 34 76, 4 3, 6 129344(kN cm)
2 N.e 128880(kN.cm) Ne 129344(kN.cm)
=> Vậy cột đảm bảo khả năng chịu lực
c Kiểm tra với cặp 3(IV-18):
58266, 7 1727, 3 40 M+N.
2
β 1
h h
=
- Lực dọc tới hạn :