1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Bê Tông Cốt Thép Ii Thiết Kế Khung Ngang Nhà Công Nghiệp Một Tầng.pdf

72 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Bê Tông Cốt Thép Ii Thiết Kế Khung Ngang Nhà Công Nghiệp Một Tầng
Tác giả Võ Văn Giàu, Đoàn Minh Trí, Dương Xuân Thành, Nguyễn Hữu Tình
Người hướng dẫn TS. Vũ Tân Văn
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Xây Dựng
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

®å ¸n bª t«ng cèt thÐp II GVHD TS VŨ TÂN VĂN SVTH 1 VÕ VĂN GIÀU – MSSV 12720800093 LỚP XDLTTD12 2 ĐOÀN MINH TRÍ – MSSV 12720800480 3 DƯƠNG XUÂN THÀNH – MSSV 12720800387 4 NGUYỄN HỮU TÌNH – MSSV 127208[.]

Trang 1

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP I I THIẾT KẾ K HUNG N GANG NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦN G

I/ Số liệu cho trước:

- Nhà công nghiệp 1 tầng lắp ghép 3 nhịp đều nhau

- Đất nền có cường độ tiêu chuẩn : Rc = 2 daN/cm2

II/ Lựa chọn kích thước cấu kiện

1/.Chọn kêt cấu mái:

- Với nhịp L = 21 (m)  18 < L < 30 (m) Chọn kết cấu mái là dàn BTCT Chọn kết cấu dàn dạng hình thang

- Chiều cao ở giữa nhịp dàn BTCT:

).

)(

33 , 2 3 ( 21 ) 9

1 7

1

- Chọn của mái đặt ở giữa nhịp bố trí chạy dọc theo nhà

Kích thước cửa mái rộng 12 (m) (do nhịp L = 21 > 18(m) )

Chiều cao : 4 (m)

- Các lớp mái được cấu tạo từ trên xuống như sau:

Hai lớp gạch là nem kể cả vữa dày 5 (cm)

Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày 12 (cm)

Lớp bê tông chống thấm dày 4 (cm)

Panen mái là dạng panen sườn, kích thước 63 (m), cao 30 (cm)

Tổng chiều cao lớp mái: t = 5 + 12 + 4 + 30 = 51(cm) = 0,51 (m)

2/.Chọn dầm cầu trục:

- Nhịp dầm cầu trục a = 6 (m), sức trục Q = 20 < 30 (t)

Chọn dầm cầu trục tiết diện chữ T thỏa diều kiện:

- Chiều cao tiết diện: 1 1 a 1 1 6 0,6 1)(m)

6 10 6

Trang 2

- Bề rộng cánh: .6 0,3 0,6)(m)

10

1 20

1 a 20

1 10

1

8

1 7

1

m H

Trang 3

- Lấy cao trình nhà tương ứng cốt 0.000 để xác định kích thước

- Cao trình vai cột: V = R - Hr - Hc

R - Cao trình ray: R = 7,5 (m)

Hr – Chiều cao ray và các lớp đệm: Hr = 0,15 (m)

Hc – Chiều cao dầm cầu trục: Hc=1 (m)

10 19,5 6300 4400 1900 260 13,3 3,4 4 23,5 20/5 19,5 6300 4400 2400 260 21 5,2 8,5 32,5

a1 : Khe hở an toàn từ đỉnh xe con đến mặt dưới kết cấu mang lực mái

)

m(15,

h- Chiều cao kết cấu mang lực mái h = 3 (m)

hcm- Chiều cao cửa mái: hcm= 4 (m)

t- Tổng chiều dày các lớp mái: t = 0,51 (m)

 Cao trình đỉnh mái ở nhịp không có của mái:

M1 = 10 + 3 + 0,51 = 13,51 (m)

 Cao trình đỉnh mái ở nhịp có của mái:

M2 = 10 + 3 + 0,51 + 4 = 17,51 (m)

Trang 4

4/ Kích thước cột:

- Chiều cao phần trên cột: Ht = D - V = 10 - 6,35 = 3,65 (m)

- Chiều cao phần dưới cột: Hd = V + a2

l0: Chiều dài tính toán của đoạn cột Chọn b = 40 (cm)

- Kiểm tra diều kiện: Dầm cầu trục không là liên tục

Cột trên: l0 = 2,5.Ht = 2,5.3,65 = 9,125 (m)  22 , 81 30

4 , 0

125 , 9

2 ,

=

b

- Chiều cao tiết diện phần cột trên: ht

Cột biên: a4 =  - B1 - ht (B1: Khoảng cách từ trục dầm cầu trục đến mép ngoài cầu trục)

2

t

h  0,06

Chọn ht = 0,6 (m)  a4 = 0,19 (m)

- Chọn chiều cao tiết diện phần cột dưới: hd

Cột biên : hd = 600(mm)

Cột giữa : hd = 800 (mm)

Trang 6

KL riêng

(daN/m3)

Tải trọng tiêu chuẩn

gc (daN/m2)

Hệ số vượt tải

n

Tải trọng tính toán

2 , 601

=

- Tĩnh tải do trọng lượng bản thân dàn mái nhịp L = 21 (m)

Tra phụ lục: 8100 daN , hệ số vượt tải n= 1,1

 Trọng lượng tính toán 1 kết cấu mái: Gm1 = 8100 1,1 = 8910 (daN)

- Trọng lượng khung cửa mái (12 4 m): Gcm2 = 2200  2800 (daN)

- Tĩnh tải qui về lực tâp trung Gm

Nhịp biên không có cửa mái:

Gm1 = 0,5 ( Gm1 + g a L ) = 0,5.(8910 + 603,5 6 21 ) = 42 476 (daN) Nhịp giữa có cửa mái:

Gm2 = 0,5 ( Gm1 + g a L + Gcm

2 + 2.gk a ) = 0,5.(8910 + 603,5 6 21 + 3080 + 2 600 6) = 47 616 (daN)

Trang 7

Gc- Trọng lượng bản thân cầu trục: Gc = 4,224 (t) = 4224 (daN)

gr - Trọng lượng ray: gr = 150  200 (daN /m)

 Chọn gr = 200 (daN /m )  Gdct = 1,1 ( 4224 + 6 200) = 5966 (daN)

- Điểm đặt Gdct: trùng với tâm tiết diện dầm cầu trục, cách trục định vị

 = 750 (mm)

3/.Tĩnh tải do trọng lượng bản thân cột:

- Tải trọng này tính theo kích thước cấu tạo cho từng phần cột

- Cột biên:

Cột trên: Gt = 0,4.0,4.3,65.2,5.1,1 = 1,606 (t)= 1606 (daN)

Cột dưới:Gd =[0,4.0,6.6,8+0,5.0,4.0,4.0,4+0,6.0,4.0,4 ].2,5.1,1

= 4,84 (t)= 4 840 daN

Trang 8

- Cột giữa:

Cột trên: Gt = 0,4.0,6.3,65.2,5.1,1= 2,409 (t) = 2 409 daN

Cột dưới: Gd =[0,4.0.8.6,8+2.(0,5.0,6.0,6.0,4+0,6.0,6.0,4)].2,5.1,1

= 7,172 (t) = 7 172 daN

4/.Hoạt tải mái:

- Hoạt tải mái truyền qua kết cấu mái vào đỉnh cột thành lực tập trung Pm

Điểm đặt của Pm trùng với điểm đặt Gm

- Khi trên mái không có người đi lại mà chỉ có hoạt tải sữa chữa,

Hoạt tải tiêu chuẩn: P m c = 75 (daN/m2) , hệ số vượt tải n-1,3

- Hoạt tải tính toán : Pm = ( c

m

P n a

2

L)/cos 5 =(75 1,3.6

2

21) / cos 5

= 6 166 (daN)

5/ Hoạt tải cầu trục:

a/ Hoạt tải đứng cho cầu trục:

- Áp lực tiêu chuẩn max , min lên mỗi bánh xe cầu trục:

Q1 : Pmaxc = 13 , 3 (t) = 13300daN ;Pminc = 3 , 4 (t) = 3400daN.

Q2 : Pmaxc = 21 (t) = 21000daN; Pminc = 5 , 2 (t) = 5200daN.

=1,2 13300 ( 0,27 + 1 + 0,68 ) = 31 122 (daN)

Dmax2 = 1,2 21000 (0,27 + 1 + 0,68) = 49 140 (daN)

Trang 9

- Điểm đặt của Dmax1, Dmax2 trùng với điểm đạt của Gd

ĐIỂM ĐẶT Dmax1 , Dmax2 , Gdct

Trang 10

b/ Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con:

- Lực hãm ngang của 1 bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trường hợp móc mềm được xác định theo công thức:

).

( 350 ) ( 35 , 0 20

4 10 2

1 20

2

1 2

1 1 1

5 , 8 20 2

1 20

2

1 2

2 2 2

n. max1. = 1,2 350 ( 0,27 + 1 + 0,68 ) = 819 (daN)

Tmax2 =  i

c y T

n. max2. = 1,2 712,5 ( 0,27+1+ 0,68 ) = 1 887 (daN)

-Tmax đặt nằm ngang cách vai cột 1m

6/.Hoạt Tải Gió :

Tải trọng gió tác dụng lên nhà công nghiệp gồm:

- Hình dạng mái và hệ số C ở từng đoạn mái:

Trang 12

k – hệ số thay đổi áp lực gió thay đổi theo độ cao

Với địa hình A, hệ số k tương ứng xác định ở 2 mức:

Đỉnh cột : D = 10 (m)  k = 1,18

Đỉnh mái: M2 = 17,51 (m)  k = 1,2651

- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang q = n.W0.C.k.a

Gió đẩy: qđ = 1,2 55 0,8 1,18 6 = 373,8 (daN/m)

Trang 13

k – hệ số thay đổi áp lực gió thay đổi theo độ cao

Với địa hình A, hệ số k tương ứng xác định ở 2 mức:

Đỉnh cột : D = 10 (m)  k = 1,18

Đỉnh mái: M2 = 17,51 (m)  k = 1,2651

- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang q = n.W0.C.k.a

Gió đẩy: qđ = 1,2 83 0,8 1,18 6 = 564 (daN/m)

Trang 14

k – hệ số thay đổi áp lực gió thay đổi theo độ cao

Với địa hình A, hệ số k tương ứng xác định ở 2 mức:

Đỉnh cột : D = 10 (m)  k = 1,18

Đỉnh mái: M2 = 17,51 (m)  k = 1,2651

- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang q = n.W0.C.k.a

Gió đẩy: qđ = 1,2 110 0,8 1,18 6 = 747,6 (daN/m)

Trang 15

k – hệ số thay đổi áp lực gió thay đổi theo độ cao

Với địa hình B, hệ số k tương ứng xác định ở 2 mức:

Đỉnh cột : D = 10 (m)  k = 1

Đỉnh mái: M2 = 17,51 (m)  k = 1,117

- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang q = n.W0.C.k.a

Gió đẩy: qđ = 1,2 155 0,8 1 6 = 892,8 (daN/m)

Trang 16

60 40 12

).

( 213333 12

40 40 12

4 3

3

4 3

3

cm h

b J

cm h

b J

d d

t t

720000 (

349 , 0 ) 1 (

349 , 0 45 , 10

65 , 3

J

J t k H

H t

80 40 12

).

( 720000 12

60 40 12

4 3

3

4 3

3

cm h

b J

cm h

b J

d d

t t

058 , 0 ) 1 720000

1706666 (

349 , 0 ) 1 (

349 , 0 45 , 10

65 , 3

J

J t k H H t

Trang 17

 NỘI LỰC DO TĨNH TẢI:

1/ Nội lực do tĩnh tải mái:

a/ Cột trục A:

- Gm1 gâyra mô men ở đỉnh cột : M= Gm1.et

et – Độ lệch của Gm1 so với trục cột trên:

)

m(05,0)mm(501502

400150

Dấu – vì có chiều ngược với chiều quy ước

- Độ lệch trục giữa phần cột trên và phần cột dưới là:

)

m(1,0)mm(1002

400600

H

t

k M

) 101 , 0 1 (

45 , 10 2

) 349 , 0

101 , 0 1 (

2124 3 ) 1 (

2

) 1 (

- Chiều thực của R như hình vẽ

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

Trang 18

- Phản lực đầu cột:

daN k

H t

k M

) 058 , 0 1 (

45 , 10 2

) 349 , 0

058 , 0 1 (

771 3 ) 1 (

2

) 1 (

3

= +

+

= +

+

=

- Chiều thực của R như hình vẽ

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

Trang 19

2/ Nội lực do tĩnh tải dầm cầu trục :

a/ Cột trục A:

- Sơ đồ tính với tĩnh tải dầm cầu trục

- Gd gây ra moomen đối với trục cột dưới đặt ở vai cột: M = Gd ed

)

m(45,02

6,075,02

- Chiều thực của R như hình vẽ

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

- Do tải trọng đặt đối xứng qua trục cột  M = 0, Q = 0

- NI = NII = 0 (daN); NIII = NIV = 2 5966 = 11 932 (daN)

NỘI LỰC DO TĨNH TẢI DẦM CẦU TRỤC

Trang 20

3/ Nội lực do trọng lượng bản thân cột:

- Cộng đại số nội lực ở các trương hợp đã tính ở trên cho từng tiết diện của

từng cột.Lực dọc N còn được cộng thêm trọng lượng bản thân cột

Trang 21

 NỘI LỰC DO HOẠT TẢI:

1/ Nội lực do hoạt tải mái:

a/ Cột trục A:

- Vì Pm có cùng điểm đặt & chiều như Gm => Nội lực do hoạt tải mái được tính bằng cách nhân giá trị nội lực do tĩnh tải Gm gây ra với :

145 , 0 42476

- Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên nhịp phải bên phải & trái của cột

-Lực Pm2 đặt bên phải gây ra momen ở đỉnh cột:

MPm2 = Pm2 et = 6166 0,15 = 924,9 (daN.m)

- Momen và lực cắt trong cột do momen này gây ra được xác định bằng cách nhân momen do tĩnh tải Gm gây ra với tỉ số:

2 , 1 771

9 , 924

MPm2

=

=

G M

- Xác định nội lực tại các tiết diện cột:

- Do Pm1=Pm2 =6166 daN nên nội lực do Pm1 gây ra được suy ra từ nội lực do Pm2

bằng cách đổi dấu momen & lực cắt còn lực dọc giữ nguyên

Trang 22

NỘI LỰC DO HOẠT TẢI MÁI

NỘI LỰC DO HOẠT TẢI MÁI

2/ Nội lực do hoạt tải của dầm cầu trục:

Trang 23

b/ Cột trục B:

- Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên nhịp phải bên phải & trái của cột

- Lực Dmax1 = 31 122 daN ,đặt bên trái cột trục B gây ra momen đối với phần cột dưới đặt ở vai cột :

- Chiều thực của R như hình vẽ

- Xác định nội lực tại các tiết diện cột:

Trang 24

NỘI LỰC HOẠT TẢI DẦM CẦU TRỤC

3/ Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục:

t1.T

- Xác định nội lực tại các tiết diện cột:

I-I : MI = 0 (daN.m) MT = 484,25 (3,65 – 1 ) = 1283,3 (daN.m)

Trang 25

- Xỏc định nội lực tại cỏc tiết diện cột:

I-I : MI = 0 (daN.m); MT = - 503,9 (3,65 – 1 ) = - 1335,4 (daN.m) II- II : MII = - 503,9 3,65 – 819 1 = 516,33 (daN.m)

III- III: MIII = MII = 516,33 (daN.m)

- Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

I-I : MI = 0 (daN.m); MP = 1161,1 (3,65 – 1 ) = 3076,9 (daN.m)

Trang 26

4/ Nội lực do tải trọng giú:

- Với tải trọng giú phải tớnh với sơ đồ toàn khung cú chuyển vị ngang ở đỉnh cột

- Giả thiết xà ngang cứng vụ cựng,vỡ cỏc đỉnh cột cú cựng mức nờn chỳng cú chuyển vị ngang như nhau

- Dựng phương phỏp chuyển vị để tớnh,hệ cú 1 ẩn số là chuyển vị ngang ở đỉnh cột.Hệ cơ bản như hỡnh vẽ:

sơ đồ xác định phản lực trong hệ cơ bản

R g

72000 24000

Trang 29

4 1

423 2078 1558,5(daN).

Trang 30

IV- IV : MIV = 3656 10,45 = 38205 (daNm)

NI = NII = NIII = NIV = 0 (t); QIV = 3656 (daN)

IV/ Bảng tổ hợp nội lực:

- Nội lực trong các tiết diện cột được sắp xếp và tổ hợp lại thành bảng

- Tại các tiết diện I,II,III chỉ đưa vào tổ hợp các giá trị M và N,còn ở tiết

D A

Trang 31

- Trong tổ hợp cơ bản 1 chỉ đưa vào 1 loại hoạt tải ngắn hạn,trong tổ hợp cơ bản 2 đua ít nhất 2 loại hoạt tải ngắn hạn với hệ số tổ hợp là 0.9

- Khi xét tác dụng của 4 cầu trục (trong tổ hợp có cộng cả cột 7;8 hoặc 9;10 thì nội lực của nó nhân với hệ số 0.7)

- ChiÒu dµi tÝnh to¸n: l0 = 2,5 Ht = 2,5 365 = 912,5 (cm)

- Kích thước tiết diện: bh = 4040 (cm)

-Giả thuyết chọn : a = a, = 4 (cm)  h0 = 40 - 4 = 36 (cm)

- Xét độ mảnh: 0 912,5

22,81 8 40

h

l b

N (kN)

e1

=M/N (cm)

- Dùng cặp 3 (II-17) để tính cả As & A’s sau đó kiểm tra lại với cặp 1 và 2

a/.Tính với cặp 3(II-17)

- Số liệu nội lực cặp II -17

Trang 32

- Độ lệch tâm có kể đến ảnh hưởng của uốn dọc

η.e =1,45×20,6 29,87 e =11,02(cm) =  Tính theo trường hợp lệch tâm lớn

Trang 34

0 min

Trang 35

2 N.e 440,82 25, 57 11271, 7(kN cm)

13, 33

Ne 1,15 40 13, 33 36, 4 28 4, 02 36, 6 3, 4 22093(kN cm)

2 N.e 11271, 7(kN cm) Ne 22093(kN cm)

=> Vậy cột đảm bảo khả năng chịu lực

c Kiểm tra với cặp 2(II-15):

Trang 36

2 N.e 502, 48 18, 68 9386(kN cm)

14, 63

Ne 1,15 40 14, 63 36, 6 28 4, 02 36, 6 3, 4 23445(kN cm)

2 N.e 9386(kN cm) Ne 23445(kN cm)

thỏa

Trang 37

CỐT THÉP CỘT TRỤC A (PHẦN TRÊN)

2.Phần cột dưới (trục A):

- ChiÒu dµi tÝnh to¸n: l0 = 1,5 Hd = 1,5 680 = 1020 (cm)

- Kích thước tiết diện: bh = 4060 (cm)

-Giả thuyết chọn : a = a, = 4 (cm)  h0 = 60 - 4 = 56 (cm)

- Xét độ mảnh: 0 1020

25, 5 8 40

h

l b

N (kN)

e1 =M/N (cm)

0 max( ; ) 1 a

e = e e (cm)

Mdh (kN.cm)

Trang 38

M= 36640,6 (kN.cm); N=548,88 (kN)

Md h =-1928,3 (kN.cm); Nd h =548,88 (kN)

- Để tính toán ảnh hưởng uốn dọc giả thuyết t = 1,4%

- Tính momen quán tính của tiết diện cốt thép Is và bê tông Ib :

4 b

36640, 6 548,88 30 M+N.

2

β 1

h h

Trang 39

b Kiểm tra với cặp 3(IV-18):

- Số liệu nội lực cặp IV-13

Trang 40

- Xác định hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm S:

0 min

Trang 41

2 N.e 842, 46 71, 3 60067(kN cm)

21, 45

Ne 1,15 40 21, 45 (56, 25 ) 28 15, 73 56, 25 3, 75 68042(kN cm)

2 N.e 60067(kN cm) Ne 68042(kN cm)

=> Vậy cột đảm bảo khả năng chịu lực

c Kiểm tra với cặp 2(IV-17):

8736, 9 786, 96 30 M+N.

2

β 1

h h

=

-Lực dọc tới hạn :

Trang 42

2 N.e 786, 96 38,8 30526(kN cm)

20, 33

Ne 1,15 40 20, 33 (56, 25 ) 28 15, 73 56, 25 3, 75 66220(kN cm)

2 N.e 30526(kN cm) Ne 66220(kN cm)

thỏa

e/.Tính toán kiểm tra khả năng chịu cắt:

QIv max= 85,44 kN với giá trị lực dọc tương ứng N=548,88 kN

Trang 43

Khả năng chịu cắt nhỏ nhất của cột khi chỉ kể đến tác dụng lực cắt của bê tông:

Vậy bê tông đủ khả năng chịu cắt, chỉ cần bố trí cốt đai theo cấu tạo

6a220 (đai ≥0,25max = 5,5cm) => CHỌN  6A200

Bố trí thép cho cả phần trên và phần dưới cột

BỐ TRÍ THÉP TRỤC A (PHẦN DƯỚI)

Trang 44

VII/ Tính toán tiết diện cột trục B (Bố trí thép đối xứng)

1/.Phần cột trên:

- ChiÒu dµi tÝnh to¸n: l0 = 2,5 Ht = 2,5 365 = 912,5 (cm)

- Kích thước tiết diện: bh = 4060 (cm)

-Giả thuyết chọn : a = a, = 5 (cm)  h0 = 60 - 5 = 55 (cm)

- Xét độ mảnh: 0 912,5

22,81 8 40

h

l b

N (kN)

e1

=M/N (cm)

Trang 45

Md h =325,77 (kN.cm); Nd h =925,1 (kN)

- Để tính toán ảnh hưởng của uố n dọc,tạm giả thuyết t = 1,3%

- Tính momen quán tính của tiết diện cốt thép Is và bêtông Ib

h 32643 980, 5 30M+N.

Trang 47

0 min

27395, 4 980, 5 30 M+N.

2

β 1

h h

=> Chọn X=21,32(cm) để kiểm tra cho cặp II-17

Trang 48

2 N.e 980, 5 59, 45 58290(kN.cm)

21, 32

Ne 1,15 40 21, 32 56, 25 28 14, 73 56, 25 3, 75 66364(kN.cm)

2 N.e 58290(kN.cm) Ne 66364(kN.cm)

=> Vậy cột đảm bảo khả năng chịu lực

c Kiểm tra với cặp 3(II-18):

23814 1035, 9 30 M+N.

2

β 1

h h

=

-Lực dọc tới hạn :

Trang 49

=> Chọn X=22,51(cm) để kiểm tra cho cặp II -7

2 N.e 1035, 9 53, 5 55421(kN.cm)

22, 51

Ne 1,15 40 22, 51 56, 25 28 14, 73 56, 25 3, 75 68243(kN.cm)

2 N.e 55421(kN.cm) Ne 68243(kN.cm)

thỏa

Trang 50

BỐ TRÍ THÉP CỘT TRỤC B (PHẦN TRÊN)

2/.Phần cột dưới(trục B):

- ChiÒu dµi tÝnh to¸n: l0 = 1,5 Hd = 1,5 680 = 1020 (cm)

- Kích thước tiết diện: bh = 4080 (cm)

-Giả thuyết chọn : a = a, = 5 (cm)  h0 = 80 - 5 = 75 (cm)

- Xét độ mảnh: 0 1020

25, 5 8 40

h

l b

N (kN)

e1 =M/N (cm)

0 max( ; 1 a)

e = e e

(cm)

Mdh (kN.cm)

Trang 51

- Để tính toán ảnh hưởng của uốn dọc,tạm giả thuyết t = 1,2%

- Tính momen quán tính của tiết diện cốt thé p Is và bêtông Ib:

4 b

58764, 5 1110, 6 40 M+N.

2

β 1

h h

Trang 53

0 min

63275, 3 1542 40 M+N.

2

β 1

h h

=

Trang 54

2 N.e 1542 83, 58 128880(kN.cm)

33, 52

Ne 1,15 40 33, 52 76, 4 28 18, 34 76, 4 3, 6 129344(kN cm)

2 N.e 128880(kN.cm) Ne 129344(kN.cm)

=> Vậy cột đảm bảo khả năng chịu lực

c Kiểm tra với cặp 3(IV-18):

58266, 7 1727, 3 40 M+N.

2

β 1

h h

=

- Lực dọc tới hạn :

Ngày đăng: 26/03/2023, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w