Mã Số ĐềNhịpL1(m)NhịpL2(m)NhịpL3(m)ChiềucaoH1(m)ChiềucaoH2(m)ChiềucaoH3(m)Bước khungB(m)Hoạt tải pc(daNm2)Vùng gió224,84,22,43,93,63,63,6250IIAChọn vật liệu sử dụng: Sử dụng bêtông cấp độ bền B20 : + Rb = 1,15 (kNcm2) = 115 daNcm2 + Rbt = 0,09 (kNcm2) = 9 (daNm2) Sử dụng thép: + < 10mm, dùng thép CI có Rs = Rsc= 22,5 (kNcm2)= 2250 (daNcm2) + 10 mm, dùng thép CII có Rs = Rsc= 28 (kNcm2)= 2800 (daNcm2)
Trang 1THUYẾT MINH TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG NHÀ BTCT TOÀN KHỐI 3 TẦNG 5 NHỊP
SỐ LIỆU ĐẦU BÀI:
H1
(m)
Chiềucao
H2
(m)
Chiềucao
H3
(m)
BướckhungB(m)
Hoạt tải
pc
(daN/m2)
Vùnggió
A/ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 BTCT:
SƠ ĐỒ KÍCH THƯỚC KHUNG TRỤC 3
I/ Chọn Sơ Bộ Kích Thước :
Trang 3
SƠ ĐỒ KÍCH THƯỚC HỆ DẦM
2/ Chọn Chiều Dày Sàn:
Trang 4
SƠ ĐỒ KÝ HIỆU, KÍCH THƯỚC CÁC Ô BẢN SÀN
Chọn chiều dày sàn theo: h D.L1
a) Tải trọng trên 1m2 sàn mái:
CẤU TẠO SÀN MÁI
Trang 5Mái dốc i = 1/10 góc nghiêng α = 5,70 so với phương ngang.
Các lớp cấu tạo
Chiềudày(m)
Trọnglượngriêng(daN/m3)
Hệ số
độ tin cậy
Trang 6Các lớp cấu
tạo
Chiều dày(m)
Trọnglượngriêng(daN/m3)
Hệ số độ tin cậy n
250(daN/ m )
tc sm
tt tc
sm m tc s
- Tường bao che gạch đặc dày 200: 400 daN/m2
- Tường ngăn giữa các phòng gạch ống dầy 100: 180 daN/m2
BẢNG TẢI TRỌNG TƯỜNG XÂY TRÊN DẦM
Tầng Trục tườngLoại
Trọnglượng(daN/m2)
Chiềucaotường( m )
n
Tĩnh tảitiêu chuẩn
gtc
(daN/m)
Tĩnh tảitính toán
Trang 722026,68
Trang 8200x300 - bê tông: 0,2.0,3.2500 = 150- vữa trát: [0,2+(0,3-0,12).2].0,015.1800=15,12
1,11,3
16519,65
R
Với: Ac: Tiết diện ngang của cột
Rb: Cường độ chịu nén của bê tông
N : Lực nén lớn nhất có thể xuất hiện trong cột
k : Hệ số kể đến ảnh hưởng của mômen
Trang 91,5.16906, 4
221(cm ) 115
Trang 10Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:
4,8 4, 2 2.(3,6.184,65 246,68) 3549,6( )
s
Lực dọc do tải tường xây trên dầm truyền vào:
4,8 3,6.(1584 435,6) 1540 10966,56( )
Trang 11
b
R
N k
A . = . 1,3.26841,86115 304(cm )2
b
k N A R
t
Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:
4,8 4, 2 2.(3,6.184,65 246,68) 3549,6( )
Trang 12d
Trang 13Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:
4,8 4, 2 3.(3,6.184,65 246,68) 5324, 4( )
s
Lực dọc do tải tường xây trên dầm truyền vào:
4,8 2.3, 6.1584 3,6.435, 6 2.1540 20364,96( )
Trang 144,8 3.(3,6.184,65 246,68) 3770,32( )
A . = . 1,3.40539, 2115 459(cm )2
b
k N A R
t
Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:
4,8 4, 2 (3,6.184,65 246,68) 5324, 4( )
Trang 15Quan niệm tính toán :
Gió được tính toán dưới dạng phân bố đều và dược gắn vào dầm biên của khung
Trị số tính toán thành phần tĩnh tải của tải trọng gió W ở độ cao Z so với mốc chuẩn xác định theo công thức :
W W o k c n i
Trong đó:
Vùng gió II-A tra bảng ta được Wo= 83 ( daN/m2 )
ki : Hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao so với mốc chuẩn tra bảng tùy thuộc vào dạng địa hình
c = 0,8 đối với phía đón gió
c = 0,6 đối với phía hút gió
Tra bảng và nội suy ta được : ki = 1,049
Tải trọng gió tính toán thay đổi theo độ cao : Z = 14,4 m
2
W W o k n c83.1,049.1, 2.(0,8 0,6) 146,3( daN m/ )
Gió theo phương X:
Bề rộng chịu tải trọng gió theo phương X :
Gió theo phương Y:
Bề rộng chịu tải trọng gió theo phương Y :
Trang 16Wo daN/m 2 Hệ số
qX (daN)
qY (daN)
Trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang ,cột để cho phần mềm ETABS
9.7.1 tự tính với hệ số DEAD = 1,1 nên ta chỉ cần tĩnh tải các lớp hoàn thiện
trên sàn điển hình và tầng mái do đó ta có bảng sau:
BẢNG TỔNG HỢP TĨNH TẢI LỚP HOÀN THIỆN VÀ HOẠT TẢI
Trang 17SƠ ĐỒ PHẦN TỬ
SƠ ĐỒ TIẾT DIỆN CỘT
Trang 18TỈNH TẢI TƯỜNG ( TT )
TỈNH TẢI LỚP HOÀN THIỆN ( TT)
HOẠT TẢI 5 ( HT5) HOẠT TẢI 1 ( HT1)
Trang 19HOẠT TẢI 2 ( HT2)
HOẠT TẢI 3 ( HT3) HOẠT TẢI 4 ( HT4) HOẠT TẢI 5 ( HT5) HOẠT TẢI 6 ( HT6)
GIÓ X
Trang 20GIÓ XX
GIÓ YY GIÓ Y
Trang 21CÁC TỔ HỢP CƠ BẢN TRONG ETABS
Trang 232) Tính toán cốt thép thép gối
Giả thiết từ trọng tâm của các cốt thép chịu lực đến mép ngoài của tiết diện
là a, ở gối là a’:
Trang 24+ Tại nhịp chọn: a = 5 cm
+ Tại gối chọn : a = 5 cm
Chiều cao làm việc của dầm: ho = h – a
Tính thép cho tiết diện tại gối theo tiết diện chữ nhật
Kiểm tra điều kiện: m ≤ R
Nếu m > R Tiết diện quá nhỏ khi đó cần phải tăng tiết diện hoặc đặt cốtkép
Vì khung trục 3 có tính chất đối xứng và tải trọng cũng đối xứng nên chỉ cần
tính toán cho nửa khung rồi lấy đối xứng
Kết quả tính toán được ta trình bày ở bảng tính sau:
Gối -68,91 20 40 0,245 0,286 8,22 2Ø18+2Ø16 1,17 Nhịp 28,62 20 40 0,102 0,108 3,11 2Ø16 0,44 Gối -42,54 20 40 1,151 0,165 4,74 2Ø18 0,68 B47 Gối -38,72 20 40 0,137 0,148 4,26 2Ø18 0,61
Trang 25Nhịp -3,74 20 40 0,013 0,013 0,37 2Ø14 0,05 Gối -38,46 20 40 0,137 0,148 4,26 2Ø18 0,61
2
B9
Gối -31,12 20 40 0,110 0,117 3,36 2Ø16 0,48 Nhịp 51,15 20 40 0,182 0,203 5,84 3Ø16 0,83 Gối -66,84 20 40 0,237 0,275 7,91 4Ø16 1,13 B28
Gối -60,04 20 40 0,213 0,242 6,96 2Ø18+1Ø16 0,99 Nhịp 27,95 20 40 0,099 0,104 2,99 2Ø14 0,43 Gối -42,53 20 40 0,151 0,165 4,74 2Ø18 0,68 B47
Gối -29,72 20 40 0,105 0,111 3,19 2Ø16 0,46 Nhịp -5,13 20 40 0,018 0,018 0,52 2Ø14 0,07 Gối -30,23 20 40 0,107 0,113 3,25 2Ø16 0,46
MÁI
D3
Gối -25,22 20 40 0,090 0,094 2,70 2Ø14 0,39 Nhịp 26,95 20 40 0,096 0,101 2,90 2Ø14 0,41 Gối -37,77 20 40 0,134 0,144 4,14 2Ø16+1Ø14 0,59 D10
Gối -30,66 20 40 0,109 0,116 3,34 2Ø16 0,48 Nhịp 14,31 20 40 0,051 0,052 1,50 2Ø14 0,21 Gối -24,04 20 40 0,085 0,089 2,56 2Ø14 0,37 D17 Gối -11,37 20 40 0,004 0,041 1,18 2Ø14 0,17
4) Tính toán cốt thép đai cho các dầm
-Điều kiện hạn chế:
+Sử dụng vật liệu bê tông có cấp độ bền B20 có Rb= 115 kG/cm2, Rk=
9,0 kG/cm2
+Thép AI có: Rsc = 2250 kG/cm2, Rsw = 1750 kG/cm2
-Từ kết quả nội lực của khung, chọn Qmax để tính toán cốt đai
-Trình tự tính toán cốt đai như sau:
-Kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt:
Qmax ≤ k0Rswbh0
Trong đó: k0 = 0,35 với Bêtông có mác < 400
Rb = 115 kG/cm2 (Bê tông B20)-Tính toán và kiểm tra điều kiện sau:
+Nếu Qmax ≤ 0,6Rswbh0 không cần phải tính cốt đai mà bố trí theo cấutạo
+Nếu k0Rswbh0 ≥ Qmax ≥ 0,6Rswbh0
Phải tính toán cốt đai chịu lực cắt
-Dùng đai 6 hai nhánh Bước đai tính toán là:
Trang 26+Khi h 450 mm; S ct=min(h/2; 15cm) cho đoạn gần gối
+Khi h > 450 mm; Sct = min( h/3; 15cm) cho đoạn gần gối
+Sct = min(3h/4; 50cm) cho đoạn giữa dầm
-Vì khung trục 3 có tính chất đối xứng và tải trọng cũng đối xứng nên chỉ cần tính toán cho nửa khung rồi lấy đối xứng
-Các dầm còn lại trình bày ở bảng tính sau:
BẢNG TÍNH THÉP ĐAI CHO DẦM KHUNG TRỤC 3
TÍNH TOÁN KIỂM TRA CỐT THÉP CỘT KHUNG
Quan niệm tính toán :
Tính cốt thép cột theo từng phương theo nén lệch tâm phẳng
Theo phương y : Từ cặp nội lực : N ,My tính và bố trí cốt theo phương
Chiều dài tính toán của cột bê tông toàn khối Lo = 0,7.H
Theo mỗi phương ta chọn ra 3 cặp nội lực nguy hiểm để tính thép :
+ Mmax - Ntư
+ Mmin - Ntư
+ Nmax - Mtư
Trang 277,78 27.10
s b
E E
0
M e N
Trang 28-Độ lệch tâm ngẫu nhiên :
a (600 300; )
l h
e Max
-Với hệ siêu tĩnh : eo = Max( e1 ; ea )
-Tính l:hệ số kể đến tính chất dài hạn của tải trọng
1
y N M
y N
M dh dh
l
-Tính : hệ số phụ thuộc vào loại bê tông Bê tông nặng 1
-Nếu Mdh và M ngược dầu nhau thì Mdh lấy dấu âm, nếu tính ral 1 thì lấy
) 5 , 0 (
, 0
0 ,
a h R
x h
e N A A
sc s
Trang 29) (
.
0
,
a h R
e N A
A
s s s
R R
e
50 1
o b
s s
Z R
x h x b R e N A
A
)2.(
5) TÍNH TOÁN CỐT ĐAI CHO CỘT
Cột là cấu kiện chịu nén, lực cắt trong cột tương đối bé, vì vậy đặt cốt đai cho cột theo cấu tạo:
Trang 30BẢNG TÍNH THÉP CỘT THEO PHƯƠNG X
Tầng Phần tử
Tiết diệnCột ( cm)
L( m ) Mx
(kN.m)
N( kN)
AsX
( cm2 )
Chọnthépdọc
Trang 31L( m ) My
(kN.m)
N( kN)
AsY
( cm2 )
Chọnthép
µ
%
1
C3 = C38 25 x 25 5,4 31,45 555,97 7,86 4Ø16 3C10 =
Trang 32C17 =
C24
20 x 20 4,62 7,78 133,33 0,93 2Ø14 ct