1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết minh tính toán thiết kế khung phẳng nhà btct toàn khối 3 tầng 5 nhịp

31 506 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG NHÀ BTCT TOÀN KHỐI 3 TẦNG 5 NHỊPSỐ LIỆU ĐẦU BÀI: H1 m Chiềucao H2 m Chiềucao H3 m BướckhungBm Hoạt tải pc daN/m2 Vùnggió A/.. TÍNH TOÁN THIẾT K

Trang 1

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG PHẲNG NHÀ BTCT TOÀN KHỐI 3 TẦNG 5 NHỊP

SỐ LIỆU ĐẦU BÀI:

H1

(m)

Chiềucao

H2

(m)

Chiềucao

H3

(m)

BướckhungB(m)

Hoạt tải

pc

(daN/m2)

Vùnggió

A/ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 3 BTCT:

SƠ ĐỒ KÍCH THƯỚC KHUNG TRỤC 3

I/ Chọn Sơ Bộ Kích Thước :

Trang 3

SƠ ĐỒ KÍCH THƯỚC HỆ DẦM

2/ Chọn Chiều Dày Sàn:

Trang 4

SƠ ĐỒ KÝ HIỆU, KÍCH THƯỚC CÁC Ô BẢN SÀN

Chọn chiều dày sàn theo: h D.L1

a) Tải trọng trên 1m2 sàn mái:

CẤU TẠO SÀN MÁI

Mái dốc i = 1/10  góc nghiêng α = 5,70 so với phương ngang

Các lớp cấu tạo

Chiềudày(m)

Trọnglượngriêng(daN/m3)

Hệ số

độ tin cậy

Trang 5

Hệ số độ tin cậy n

Trang 6

250(daN/ m )

tc sm

tt tc

sm m tc s

- Tường bao che gạch đặc dày 200: 400 daN/m2

- Tường ngăn giữa các phòng gạch ống dầy 100: 180 daN/m2

BẢNG TẢI TRỌNG TƯỜNG XÂY TRÊN DẦM

Tầng Trục tườngLoại

Trọnglượng(daN/m2)

Chiềucaotường( m )

n

Tĩnh tảitiêu chuẩn

gtc

(daN/m)

Tĩnh tảitính toán

Trang 7

22026,68200x300 - bê tông: 0,2.0,3.2500 = 150- vữa trát: [0,2+(0,3-0,12).2].0,015.1800=15,12

1,11,3

16519,65

Trang 8

- Diện tích ngang của cột: c .

b

k N A

R

Với: Ac: Tiết diện ngang của cột

Rb: Cường độ chịu nén của bê tông

N : Lực nén lớn nhất có thể xuất hiện trong cột

k : Hệ số kể đến ảnh hưởng của mômen

t

Trang 9

Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:

s

Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:

4,8 4, 2 2.(3,6.184,65 246,68) 3549,6( )

Trang 10

Lực dọc do tải tường xây trên dầm truyền vào:

4,8 3,6.(1584 435,6) 1540 10966,56( )

A . = . 1,3.26841,86 304(cm )2

115

b

k N A R

t

Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:

4,8 4, 2 2.(3,6.184,65 246,68) 3549,6( )

2

d

Tổng lực dọc tác dụng cột trong tầng 2 :

Trang 11

Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:

Trang 12

Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:

4,8 4, 2 3.(3,6.184,65 246,68) 5324, 4( )

2

d

Trang 13

Lực dọc do tải tường xây trên dầm truyền vào:

4,8 2.3, 6.1584 3,6.435, 6 2.1540 20364,96( )

A . = . 1,3.40539, 2115 459(cm )2

b

k N A R

t

Trang 14

Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang truyền vào:

4,8 4, 2 (3,6.184,65 246,68) 5324, 4( )

Quan niệm tính toán :

Gió được tính toán dưới dạng phân bố đều và dược gắn vào dầm biên của khung

Trị số tính toán thành phần tĩnh tải của tải trọng gió W ở độ cao Z so với mốc chuẩn xác định theo công thức :

W W  o k c n i

Trong đó:

Vùng gió II-A tra bảng ta được Wo= 83 ( daN/m2 )

ki : Hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao so với mốc chuẩn tra bảng tùy thuộc vào dạng địa hình

c = 0,8 đối với phía đón gió

c = 0,6 đối với phía hút gió

Trang 15

Tải trọng gió tính toán thay đổi theo độ cao : Z = 14,4 m

2

W W  o k n c83.1,049.1, 2.(0,8 0, 6) 146,3(  daN m/ )

Gió theo phương X:

Bề rộng chịu tải trọng gió theo phương X :

Gió theo phương Y:

Bề rộng chịu tải trọng gió theo phương Y :

Wo daN/m 2 Hệ số

qX (daN)

qY (daN)

Trọng lượng bản thân dầm dọc,dầm ngang ,cột để cho phần mềm ETABS

9.7.1 tự tính với hệ số DEAD = 1,1 nên ta chỉ cần tĩnh tải các lớp hoàn thiện

trên sàn điển hình và tầng mái do đó ta có bảng sau:

BẢNG TỔNG HỢP TĨNH TẢI LỚP HOÀN THIỆN VÀ HOẠT TẢI

SÀN

Tầng Kí hiệu Tĩnh tải ( TT )

kN/m2

Hoạt tải ( HT)kN/m2

Trang 17

TỈNH TẢI TƯỜNG ( TT )

TỈNH TẢI LỚP HOÀN THIỆN ( TT)

HOẠT TẢI 5 ( HT5) HOẠT TẢI 1 ( HT1)

Trang 18

HOẠT TẢI 2 ( HT2)

HOẠT TẢI 3 ( HT3) HOẠT TẢI 4 ( HT4) HOẠT TẢI 5 ( HT5) HOẠT TẢI 6 ( HT6)

GIÓ X

Trang 19

GIÓ XX

GIÓ YY GIÓ Y

Trang 20

CÁC TỔ HỢP CƠ BẢN TRONG ETABS

Trang 22

Chiều cao làm việc của dầm: ho = h – a

Tính thép cho tiết diện tại gối theo tiết diện chữ nhật

Trang 23

Kiểm tra điều kiện: m ≤ R

Nếu m > R  Tiết diện quá nhỏ khi đó cần phải tăng tiết diện hoặc đặt cốtkép

Vì khung trục 3 có tính chất đối xứng và tải trọng cũng đối xứng nên chỉ cần

tính toán cho nửa khung rồi lấy đối xứng

Kết quả tính toán được ta trình bày ở bảng tính sau:

BẢNG TÍNH THÉP DẦM KHUNG TRỤC 3

Tầng Phầntử Mặtcắt Momen(kN.m)

b (cm) (cm)h α m ξ As

Gối -68,91 20 40 0,245 0,286 8,22 2Ø18+2Ø16 1,17 Nhịp 28,62 20 40 0,102 0,108 3,11 2Ø16 0,44 Gối -42,54 20 40 1,151 0,165 4,74 2Ø18 0,68 B47

Gối -38,72 20 40 0,137 0,148 4,26 2Ø18 0,61 Nhịp -3,74 20 40 0,013 0,013 0,37 2Ø14 0,05 Gối -38,46 20 40 0,137 0,148 4,26 2Ø18 0,61

2 B9 Gối -31,12 20 40 0,110 0,117 3,36 2Ø16 0,48

Nhịp 51,15 20 40 0,182 0,203 5,84 3Ø16 0,83 Gối -66,84 20 40 0,237 0,275 7,91 4Ø16 1,13 B28 Gối -60,04 20 40 0,213 0,242 6,96 2Ø18+1Ø16 0,99

Nhịp 27,95 20 40 0,099 0,104 2,99 2Ø14 0,43

Trang 24

Gối -42,53 20 40 0,151 0,165 4,74 2Ø18 0,68 B47

Gối -29,72 20 40 0,105 0,111 3,19 2Ø16 0,46 Nhịp -5,13 20 40 0,018 0,018 0,52 2Ø14 0,07 Gối -30,23 20 40 0,107 0,113 3,25 2Ø16 0,46

MÁI

D3

Gối -25,22 20 40 0,090 0,094 2,70 2Ø14 0,39 Nhịp 26,95 20 40 0,096 0,101 2,90 2Ø14 0,41 Gối -37,77 20 40 0,134 0,144 4,14 2Ø16+1Ø14 0,59 D10

Gối -30,66 20 40 0,109 0,116 3,34 2Ø16 0,48 Nhịp 14,31 20 40 0,051 0,052 1,50 2Ø14 0,21 Gối -24,04 20 40 0,085 0,089 2,56 2Ø14 0,37 D17 Gối -11,37 20 40 0,004 0,041 1,18 2Ø14 0,17

4) Tính toán cốt thép đai cho các dầm

-Điều kiện hạn chế:

+Sử dụng vật liệu bê tông có cấp độ bền B20 có Rb= 115 kG/cm2, Rk=

9,0 kG/cm2

+Thép AI có: Rsc = 2250 kG/cm2, Rsw = 1750 kG/cm2

-Từ kết quả nội lực của khung, chọn Qmax để tính toán cốt đai

-Trình tự tính toán cốt đai như sau:

-Kiểm tra điều kiện hạn chế về lực cắt:

Qmax ≤ k0Rswbh0

Trong đó: k0 = 0,35 với Bêtông có mác < 400

Rb = 115 kG/cm2 (Bê tông B20)-Tính toán và kiểm tra điều kiện sau:

+Nếu Qmax ≤ 0,6Rswbh0  không cần phải tính cốt đai mà bố trí theo cấutạo

+Nếu k0Rswbh0 ≥ Qmax ≥ 0,6Rswbh0

Phải tính toán cốt đai chịu lực cắt

-Dùng đai 6 hai nhánh Bước đai tính toán là:

+Khi h  450 mm; S ct=min(h/2; 15cm) cho đoạn gần gối

+Khi h > 450 mm; Sct = min( h/3; 15cm) cho đoạn gần gối

+Sct = min(3h/4; 50cm) cho đoạn giữa dầm

-Vì khung trục 3 có tính chất đối xứng và tải trọng cũng đối xứng nên chỉ cần tính toán cho nửa khung rồi lấy đối xứng

-Các dầm còn lại trình bày ở bảng tính sau:

BẢNG TÍNH THÉP ĐAI CHO DẦM KHUNG TRỤC 3

Trang 25

TÍNH TOÁN KIỂM TRA CỐT THÉP CỘT KHUNG

Quan niệm tính toán :

 Tính cốt thép cột theo từng phương theo nén lệch tâm phẳng

 Theo phương y : Từ cặp nội lực : N ,My tính và bố trí cốt theo phương

 Chiều dài tính toán của cột bê tông toàn khối Lo = 0,7.H

 Theo mỗi phương ta chọn ra 3 cặp nội lực nguy hiểm để tính thép :

+ Mmax - Ntư

+ Mmin - Ntư

+ Nmax - Mtư

Trang 26

7,78 27.10

s b

E E

-Với hệ siêu tĩnh : eo = Max( e1 ; ea )

-Tính l:hệ số kể đến tính chất dài hạn của tải trọng

1

y N M

y N

M dh dh

l

-Tính : hệ số phụ thuộc vào loại bê tông Bê tông nặng   1

-Nếu Mdh và M ngược dầu nhau thì Mdh lấy dấu âm, nếu tính ral  1 thì lấy

Trang 27

) 5 , 0 (

, 0

0 ,

a h R

x h

e N A A

sc s

.

0

,

a h R

e N A

A

s s s

R R

e

50 1

o b

s s

Z R

x h x b R e N A

A

)2.(

Trang 28

5) TÍNH TOÁN CỐT ĐAI CHO CỘT

Cột là cấu kiện chịu nén, lực cắt trong cột tương đối bé, vì vậy đặt cốt đai cho cột theo cấu tạo:

Trang 30

BẢNG TÍNH THÉP CỘT THEO PHƯƠNG X

Tầng Phần tử

Tiết diệnCột ( cm)

L( m ) Mx

(kN.m)

N( kN)

AsX

( cm2 )

Chọnthépdọc

Trang 31

BẢNG TÍNH THÉP CỘT THEO PHƯƠNG Y

Tầng Phần tử

Tiết diệnCột ( cm)

L( m ) My

(kN.m)

N( kN)

AsY

( cm2 )

Chọnthép

µ

%

1

C3 = C38 25 x 25 5,4 31,45 555,97 7,86 4Ø16 3C10 =

Ngày đăng: 20/04/2018, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w