Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 047 Câu 1 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxi[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 047.
Câu 1 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
Câu 2 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải
như sau:
A Li, Na, K, Rb, Cs B Li, Na, Rb, K, Cs.
Câu 3 Các đồng vị có
A chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.
B cùng số neutron.
C cùng số khối A.
D cùng số hiệu nguyên tử Z.
Câu 4 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :
Câu 5 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho
biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là
Câu 6 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể
nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :
A 0,165 nm B 0,155 nm C 0,134 nm D 0,125 nm.
Câu 7 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản
Câu 8 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p43s1 D 1s22s22p53s2
Câu 9
A Số khối của chúng lần lược là 16; 17; 18
B Tổng số hạt nucleon (proton và neutron) của chúng lần lược là 16; 17; 19
C Số neutron của chúng lần lược là 8; 10; 10
D Số proton lần lượt là 8, 9, 10.
Câu 10 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là
Câu 11 Lớp electron thứ 2 chứa nhiều nhất bao nhiêu electron độc thân?
Trang 2Câu 12 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 13
Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Câu 14 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
A Số electron độc thân bằng nhau B Đều có số obitan trống bằng nhau.
C Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p D 3 lớp electron
Câu 15 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
C số electron ở lớp ngoài cùng D số electron.
Câu 16 Biết 1 mol nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử iron(Fe) có 26
electron Số hạt electron có trong 5,6 gam iron(Fe) là :
Câu 17 Các nguyên tố Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hóa trị cao nhất với oxi Đó là
Câu 18 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A Y, Z, X B X, Y, Z C Z, Y, X D Z, X, Y.
Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt
mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 20 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng
C Hóa trị cao nhất đối với oxy D Số lớp electron
Câu 21
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Trang 3Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 22 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt
Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:
A 26+; 56 B 24+; 54 C 28+; 58 D 36+; 54.
Câu 23 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2
(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là
Câu 24 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành
từ các loại đồng vị trên?
A 6.
B 3.
C 1.
+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách
D 2.
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1
(2) Trong kí hiệu thì Z là số electron ở lớp vỏ
Trang 4(3) Hai nguyên tử và khác nhau về số electron.
các đồng vị của 2 nguyên tố đó
cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen
Số phát biểu đúng là
Câu 26 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất XH3 với Hydrogen và X2O3 với oxide Biết rằng X có 3 lớp electron
Số hiệu nguyên tử của X là:
Câu 27 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Giảm dần trong 1 phân nhóm chính B Tăng dần trong 1 chu kì
C Biến thiên giống tính phi kim D Tăng dần theo tính kim loại
Câu 28 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A khối lượng nguyên tử B độ âm điện của nguyên tử.
C điện tích hạt nhân D bán kính nguyên tử.
Câu 29 Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi
A tăng lần lượt từ 1 đến 8 B tăng lần lượt từ 1 đến 7.
C giảm lần lượt từ 4 xuống 1 D tăng lần lượt từ 1 đến 4.
Câu 30 Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29 M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?
Câu 31 Nguyên tử gold (kí hiệu là Au) có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 Ǻ và 197
g/mol Biết khối lượng riêng của Au làm 19,36 g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể
Câu 32 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p6
Câu 33 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
Câu 34 Đồng vị là
A .là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
B là những nguyên tố có cùng khối lượng
C là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
D là những hạt của nguyên tố có cùng số electron.
Câu 35 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
B bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
C bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
Câu 36 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn Vị trí của
nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :
Trang 5A Chu kì 2 và nhóm VIIIA B Chu kì 2 và nhóm VA.
C Chu kì 3 và nhóm VA D Chu kì 3 và nhóm VIIA.
Câu 37 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là:
Câu 38 Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11, 13 Các nguyên tố được sắp
xếp thứ tự tính kim loại tăng dần là
Câu 39 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là
Câu 40 Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 2,0625 lần hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
Câu 41 Cấu hình electron của nguyên tử Calcium( kí hiệu: Ca, Z = 20) là
A 1s22s22p63s23p64s24p1 B 1s22s22p63s23p64p2
C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p64s1
Câu 42 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?
A Mg2+, Na+, F- B Mg2+, K+, Cl-
C Ca2+, K+, Cl- D Ca2+, K+, F-
Câu 43
Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:
Có các nhận xét sau:
(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X
(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T
(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q
(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T
Số nhận xét đúng là
Câu 44 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp
xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:
A A, D, B, B A, B, C, C A, C, B, D D, C, B,
Câu 45 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hidro có dạng
Câu 46 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.
B Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.
Trang 6C Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.
D Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.
Câu 47
Cho các phát biểu sau:
1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA
2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB
4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B
5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 48 Biết nguyên tử magnesium có 12 proton, 12 neutron và 12 electron và nguyên tử oxygen có 8 proton, 9
neutron và 8 electron ? (Cho mp =1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Vậy khối lượng (g) phân tử MgO bằng bao nhiêu?
Câu 49 Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
Câu 50 Khối lượng của một phân tử KCl ( potassium chloride) theo đơn vị g là bao nhiêu, biết K, Cl
Câu 51 Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm:
A Được sắp xếp thành một hàng.
B Có tính chất hoá học gần giống nhau.
C Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.
D Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.
Câu 52 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 53 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p23d1 D 1s22s22p63s23p13d2
Câu 54 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau
đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 55 Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
Câu 56 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện
tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa
A (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9) B (1), (2), (3).
Trang 7C (2), (3), (4) D (3), (4), (6).
Câu 57 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là
Câu 58 Phát biểu đúng là
A Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr)
B Phi kim mạnh nhất là Iot (I) (dùng danh pháp mới là Iodine.
C Kim loại mạnh nhất là Liti (Li).
D Phi kim mạnh nhất là Flo (F).
Câu 59
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 60 Cho các nguyên tố hoá học: Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxide cao nhất
ứng với công thức R2O3?
Câu 61 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
A Nguyên tố d và nguyên tố f B Nguyên tố s.
C Nguyên tố s và nguyên tố D Nguyên tố p
Câu 62 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử
sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg
Câu 63 Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?
Câu 64 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:
A Mg < Al < B < C B B < Mg < Al < C
C Al < B < Mg < C D Mg < B < Al <
Câu 65 Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là
A Mg < B < Al < N B Al < B < Mg < N.
C B < Mg < Al < N D Mg < Al < B < N.
Câu 66 Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:
Trang 8A Vừa giảm vừa tăng B Giảm dần.
Câu 67 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là
A K>Cl>Mg B Mg>K>Cl C Cl>K>Mg D K>Mg>Cl
Câu 68 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:
A Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.
B Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.
C Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.
D Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.
Câu 69 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
B của điện tích hạt nhân.
C cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
D của số hiệu nguyên tử.
Câu 70 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 71 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 72 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong
thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính
Câu 73 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất?
Câu 74 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là
Câu 75 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y
cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A kim loại và khí hiếm B kim loại và kim loại.
C khí hiếm và kim loại D phi kim và kim loại.
Câu 76
A Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.
B Đây là 3 đồng vị.
C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
D Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
Câu 77 Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi
Câu 78 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …
Trang 9C 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, … D 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Câu 79 Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: , , , Hai nguyên tử nào có cùng số neutron?
Câu 80 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
D bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.
Câu 81 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
Câu 82 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Vị trí của X trong bảng HTTH là
Câu 83 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với Hydrogen và oxide cao nhất của X
có dạng là:
A HX, X2O7 B H2X, XO3 C H3X, X2O D XH4, XO2
Câu 84 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự:
A Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH B KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2
C Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH D Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH
Câu 85 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là
Câu 86 Khối lượng tuyệt đối của 2 nguyên tử potassium ( K) là
A 2,671.10-27 kg B 6,5293.10-26 kg
Câu 87 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử
Câu 88 Số orbital trong phân lớp 2s là
Câu 89 Biết nguyên tử aluminium( kí hiệu là Al) có 13 proton, 14 neutron và 13 electron và nguyên tử oxygen
có 8 proton, 8 neutron và 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg).Vậy khối lượng (kg) phân tử Al2O3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 90 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?
Câu 91 Các ion nào sau đây có cấu hình electron giống nhau:
A Mg2+, Na+, F- B Mg2+, Ca2+, Cl-
C Mg2+, Li+, Cl- D Mg2+, K+, F-
Trang 10Câu 92 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là
A Y1, X1, T1 B T1, X1, Y1
C T1, Y1, X1 D X1, Y1, T1
Câu 93 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một
nguyên tử phosphorus theo gam là
A 5,1426.10-23 gam B 6,194.10-23 gam
C 5,224.10-23 gam D 3,097.10-23 gam
Câu 94 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố mà nguyên tử có số electron hoá trị như nhau được xếp vào cùng một cột.
B Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp thành vào cùng một hàng.
C Các nguyên tố được sắp xếp từ trái sang phải, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân
D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
Câu 95 Khối lượng phân tử H2O được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) bằng bao nhiêu ? (Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg, me = 9,1094.10-31kg, 1u =1,6605.10-27kg)
Câu 96 Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
Câu 97 Hợp chất khí với Hydrogen của nguyên tố M là MH3 Công thức oxide cao nhất của M là:
Câu 98 Khối lượng phân tử (g) của phân tử Cl2 bằng bao nhiêu ? Biết mỗi nguyên tử chlorine có 17 proton, 18 neutron và 17 electron và mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 99 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:
(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử
(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron
(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử
(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử
(i) Tính kim loại
Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là
Câu 100 Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?
Câu 101 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?
C Neutron và electron; D Proton và neutron;
Câu 102 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Câu 103 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.