1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập CUỐI kì 1 HOÁ học 12 năm 2022 (1)

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập cuối kì 1 hóa học 12 năm 2022-2023 (1)
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 161,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phản ứng thuỷ phân este, chất béo Chương 2: CACBOHIDRAT - Công thức phân tử, đặc điểm cấu tạo, phản ứng hoá học của glucozơ, frutozơ, saccarozo, tinh bột, xenlulozơ Chương 3: AMIN – AM

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 HOÁ HỌC 12 NĂM 2022-2023

A/ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Chương 1: ESTE – LIPIT

- Khái niệm, tên gọi este, chất béo

- Phản ứng thuỷ phân este, chất béo

Chương 2: CACBOHIDRAT

- Công thức phân tử, đặc điểm cấu tạo, phản ứng hoá học của glucozơ, frutozơ, saccarozo, tinh bột,

xenlulozơ

Chương 3: AMIN – AMINO AXIT – PEPTIT – PROTEIN

- Khái niệm, phân loại, tên gọi, đồng phân, tính chất vật lí, tính chất hoá học của amin, amino axit, peptit, protein

- Bài tập amin tác dụng với axit

- Bài tập đốt cháy amin

- Bài tập amino axit tác dụng với dung dịch axit hoặc kiềm

- Bài tập thuỷ phân peptit – protein

Chương 4: POLIME – VẬT LIỆU POLIME

- Khái niệm, phân loại các polime

- Phương trình tổng hợp polime để tạo ra PE, PVC, PMM, nilon-6,6, nitron, cao su Buna

- Bài tập tính hệ số polime hoá

- Bài tập điều chế polime

B/ TỰ LUẬN

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

1/ Khái niệm:

- Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử bằng ta thu được amin

- CTTQ của amin bậc 1: Amin bậc 2: Amin bậc 3:

amin no, đơn chức mạch hở: (n≥1); Amin no mạch hở : CnH2n+2+kNk (n≥1, k≥1)

2/ Tính chất vật lí: Các amin đều Ở điều kiện thường một số amin là chất khí, mùi khai khó chịu,

tan nhiều trong nước là:

3/ Tính bazơ: RNH2 + HCl →

RNH3Cl + NaOH →

* So sánh tính bazơ - cùng bậc amin: Amin thơm < NH3 < amin béo < NaOH

- Cùng gốc R no, mạch hở : bậc 1 < bậc 2

4/ Anilin - CTCT: CTPT: Tên gốc chức:

-Ở điều kiện thường là chất ; không màu; hầu như không tan trong nước; bị oxi hoá trong không khí tạo hợp chất màu đen

- Tính bazơ (yếu hơn NH3) Nên dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím và phenolphtalein do ảnh hưởng của vòng benzen đến

- Tác dụng với nước Br2 dư tạo kết tủa màu PTHH: Anilin dễ thế H của vòng thơm hơn benzen do ảnh hưởng của nhóm đến vòng thơm

Bài 2: Viết đồng phân, gọi tên, xác định bậc của các amin

bậc 1 Số amin bậc 2 Số amin bậc 3

C 3 H 9 N

C 4 H 11 N

C 7 H 9 N (có vòng benzen)

Bài 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Trang 2

1/ Khái niệm

- Amino axit là loại hợp chất HC , phân tử chứa đồng thời nhóm (NH2) và nhóm cacboxyl

( )

- Amino axit là những hợp chất có cấu tạo Ở điều kiện thường chúng là chất ; tương đối ,

có nhiệt độ

- CTTQ của amino no, đơn chức mạch hở chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH là:

2/ Tính axit bazơ của dung dịch amino axit (aa) (H2N)xR(COOH)y Nếu x=y thì dung dịch aa có môi trường: ; quỳ tím chuyển màu:

Nếu x>y thì dung dịch aa có môi trường: ; quỳ tím chuyển màu:

Nếu x<y thì dung dịch aa có môi trường: ; quỳ tím chuyển màu:

- Tính lưỡng tính của aa. H2N-R-COOH + NaOH →

H2N-R-COOH + HCl →

- Phản ứng este hóa. H2N-R-COOH + R’OH (HCl khí) ↔

- Phản ứng trùng ngưng. n H2N-R-COOH →

Bài 4: Hoàn thành bảng như sau CTCT aa Tên thay thế / tên bán hệ thống Tên thường Kí hiệu M Màu quỳ tím H2N-CH2-COOH lysin axit 2-amino-3-metylbutanoic Glu axit α-aminopropionic Bài 5: Viết đồng phân và gọi tên thay thế aa ứng với CTPT sau: C 3 H 7 NO 2 C 4 H 9 NO 2 Bài 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống 1/ Khái niệm: - peptit là loại hợp chất chứa liên kết với nhau bởi

- liên kết peptit là liên kết giữa hai đơn vị

- protein là những cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu - protein chứa > 50 gốc: liên kết với nhau bởi

2/ Phân loại: - đipeptit chứa gốc α-aa ; tripeptit chứa gốc α-aa.; tetrapeptit chứa gốc α-aa - Protein đơn giản chỉ chứa các ; protein phức tạp chứa :

- peptit chứa n gốc (ala; val; gly) có liên kết peptit, có nguyên tử N và có nguyên tử O

3/ Tính chất hoá học:

*Phản ứng thuỷ phân: Xúc tác là enzim hoặc axit hoặc bazơ

- Thuỷ phân hoàn toàn peptit, protein thu được α-aa

Trang 3

- Thuỷ phân không hoàn toàn peptit, protein thu được các peptit ngắn hơn.

H2N-CH-CO-NH-CH(CH3)COOH + H2O > +

H2N-CH-CO-NH-CH(CH3)COOH + HCl > +

H2N-CH-CO-NH-CH(CH3)COOH + NaOH > +

* Phản ứng màu biure - Hợp chất có ≥2 liên kết peptit tác dụng với trong môi trường kiềm thu được sản phẩm màu:

4/ Hiện tượng đông tụ protein - Khi đun nóng hoặc cho thêm vào dung dịch protein sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ protein Bài 7: Hoàn thành bảng sau Công thức kí hiệu số lk peptit phân loại aa đầu N aa đầu C M H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2 -CO-NH-CH2-COOH Gly-ala-lys-ala-val Bài 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống 1/ Khái niệm - Polime là những hợp chất có phân tử khối do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là ) liên kết với nhau - n được gọi là hay độ polime hóa - Các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime được gọi là

2/ Phân loại ● Theo nguồn gốc: - polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên) như

- polime nhân tạo hay bán tổng hợp (do chế hóa một phần polime thiên nhiên)

- polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên) như

● Theo cách tổng hợp: polime và polime

● Theo cấu trúc: - polime có mạch nhánh như

- polime có cấu trúc mạng không gian như:

- polime có mạch không phân nhánh 3/ Tính chất vật lí Hầu hết các polime là những chất , không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy Đa số polime khi nóng chảy, cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại chúng được gọi là chất Một số polime không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng, gọi là chất

Đa số polime trong các dung môi thông thường, một số tan được trong dung môi thích hợp tạo ra dung dịch nhớt, ví dụ : cao su tan trong benzen, toluen,

4/ Phương pháp điều chế: - Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau thành

- Monome trùng hợp cần có:

- Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành

- Monome trùng ngưng cần có:

Bài 9: Một số vật liệu polime phổ biến - Chất dẻo là những

- Tơ là những vật liệu polime hình với độ bền nhất định - Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên nhiên) như

- Tơ hóa học gồm 2 loại: Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo như: và tơ tổng hợp - Cao su là vật liệu polime có

- Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cây cao su có TPHH là:

- Đun nóng ở 150oC hỗn hợp cao su thiên nhiên và lưu huỳnh thu được cao su lưu hoá có mạch

Bài 10: Viết PTHH trùng hợp etilen, vinyl clorua, metyl metacrylat; acrilonitrin; buta-1,3-đien

Viết PTHH đồng trùng ngưng hexametylen điamin và axit ađipic

C/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

A CnH2n+1N (n ≥ 1) B CnH2n+3N (n ≥ 1) C CnH2nN (n ≥ 1) D CnH2n-3N (n ≥ 1)

Câu 2: Chất nào sau đây là amin:

Trang 4

A.H2N-CH2-COOH B.CH3-NH-CH3 C CH3COOCH3 D NH3

Câu 3: Chất nào sau đây là amin bậc 1:

Câu 4: Tên gốc chức của amin CH3- CH2-NH2 là:

Câu 5: Tên thay thế của CH3-CH(NH2)-CH3 là:

Câu 6: etylmetylamin có CTCT thu gọn là:

A.CH3-NH2 B C2H5-NH2 C CH3 – NH – C2H5 D (CH3)3N

Câu 7: Amin nào sau đây là amin thơm: (biết –C6H5 là vòng benzen)

Câu 8: Amin no, đơn chức mạch hở X có tỉ khối hơi so với H2 là 29,5 Số nguyên tử H của phân tử X là:

Câu 9: Số đồng phân amin có CTPT C2H7N là:

Câu 10: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin bậc I có công thức phân tử C4H11N

Câu 11: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin thơm có công thức phân tử C7H9N

Câu 12: Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường:

A.CH3COOCH3 B C6H5NH2 C CH3NH2 D.C6H12O6

Câu 13: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 14: Cho sơ đồ sau CH3NH2 + HCl → X Công thức và tên gọi của X là?

A CH3NH2Cl ; metyl amoni clorua B C2H5NH3+Cl-; etyl amoni clorua

C CH3NH3+Cl-; metyl amoni clorua C CH3NH3+Cl-; metyl amoniăc clorua

Câu 15: Cho đimetyl amin tác dụng với HCl dư thu được dung dịch X Nhỏ tiếp dung dịch NaOH tới dư

vào X thu được dung dịch Y Đun nóng Y thu được khí Z làm xanh quỳ ẩm Khí Z là:

Câu 16: Trong những chất sau, chất nào có tính bazơ mạnh nhất

Câu 17: Câu nào dưới đây không đúng về amin?

A Đều có tính bazơ B Tính bazơ của tất cả amin đều mạnh hơn NH3

C Đều độc D Số nguyên tử H và N trong amin cùng chẵn hoặc cùng lẻ

Câu 18: Cá có mùi tanh là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số hợp chất khác

gây nên Để khử mùi tanh của cá, sau khi mổ người ta hay rửa cá bằng:

Câu 19: Cho các nhận xét sau:

(1) Anilin là amin béo có CTPT là C6H7N

(2) Rửa lọ đựng anilin có thể rửa sạch bằng nước

(3) Anilin dễ tham gia phản ứng thế hơn benzen là do ảnh hưởng của nhóm –NH2 tới vòng benzen

(4) Anilin có tính bazơ yếu hơn metyl amin là do ảnh hưởng của vòng benzen tới nhóm –NH2

(5) Anilin và phenol đều tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa trắng

Số nhận xét đúng về anilin

Câu 20: Cho dung dịch chứa m gam anilin tác dụng với nước brom dư thu được 6,6 gam kết tủa trắng

(2,4,6-tribromanilin) Giá trị của m là:

A.9,3 B.18,6 C.9,2 D.27,6

Câu 21: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ X (CxHyN) là 23,73% Số đồng phân của

X phản ứng với HCl tạo ra muối có công thức dạng RNH3Cl là:

Câu 22: Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Câu 23: Cho 9 gam hh etyl amin, đimetyl amin tác dụng hết với dung dịch HCl Số mol HCl đã phản ứng là

Trang 5

Câu 24: Cho 19,7g hh 2 amin đơn chức tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M vừa đủ thu được 37,95g muối.

Giá trị của V là:

Câu 25: Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55

gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là

Câu 26: Cho 5,2 gam hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl

thu được 8,85 gam muối Biết trong hỗn hợp, số mol hai amin bằng nhau Công thức phân tử của hai amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C2H7N và C4H11N D CH5N và C3H9N

Câu 27: Đốt cháy hết hh 2 amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được

CO2 và H2O với tỉ lệ mol 1:2 Hai amin lần lượt là:

A CH3NH2; C2H5NH2 B C2H5NH2; C3H7NH2 C.C3H7NH2; C4H9NH2 D.C4H9NH2; C5H11NH2

Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm C3H7NH2; CH2(NH2)2; (CH3)2NH chứa %m N = 43,9% Cho 28,7 gam hỗn hợp

X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây là:

Câu 29: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2; 2,80 lít N2 (các thể tích

đo ở đktc) và 20,25 gam H2O CTPT của X là:

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6

gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí X có công thức là:

Câu 31 : Đốt cháy hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp thu được CO2 và hơi

H2O có tỉ lệ VCO 2 : VH O 2 = 7 : 13 Nếu cho 24,9 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được

bao nhiêu gam muối ?

Câu 32: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt cháy

hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

Câu 33: Amino axit no, mạch hở, trong phân tử có một nhóm amino và một nhóm axit cacboxylic có công

thức phân tử chung là

A CnH2n+1O2N (n ≥ 2) B CnH2n+2O2N (n ≥ 1) C CnH2n+3O2N (n ≥ 2) D CnH2nO2N (n ≥ 2)

Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không đúng với aminno axit:

A Là hợp chất hữu cơ đa chức B phân tử tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

C thành phần nguyên tố là C, H, O, N D có tính lưỡng tính

Câu 35: Chất nào là α-amino axit

Câu 36: Tên nào sau đây không đúng với CTCT sau H2N-CH2-COOH?

A axit 2-aminoetanoic B axit aminoaxetic C glyxin D axit aminopropanoic

Câu 37: Phân tử alanin có CTCT thu gọn là:

Câu 38: Phân tử khối của valin là:

A.75 B.89 C.147 D.117

Câu 39: Axit glutamic là một loại aminoaxit có trong thành phần của một số thuốc giúp phòng ngừa và điều

trị các triệu chứng suy nhược thần kinh gây căng thẳng mất ngủ, nhức đầu, ù tai Số nguyên tử C trong phân

tử axit glutamic là:

A.2 B.3 C.6 D.5

Câu 40: Số nhóm COOH; NH2 trong phân tử lysin lần lượt là:

A.1,1 B.1,2 C.2,1 D.2,2

Câu 41: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

Trang 6

Câu 42: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amino axit có CTPT là C3H7O2N

Câu 43: Ba ống nghiệm không nhãn, mỗi ống chứa một trong các hoá chất sau: CH3COOH, H2N-CH2 -COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, để dán nhãn đúng cho mỗi ống thì dùng thuốc thử nào sau đây:

Câu 44: Thực hiện các phản ứng theo sơ đồ sau:

X, Y là các chất hữu cơ Công thức cấu tạo của Y là:

Câu 45: Thực hiện các phản ứng theo sơ đồ sau:

X, Y là các hợp chất chứa nitơ Công thức cấu tạo của Y là:

Câu 46: Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu

được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 47: Cho 0,75 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 48: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan CT của X là :

Câu 49: Cho 100 ml dung dịch amino axit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt

khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M Biết X có tỉ khối hơi

so với H2 bằng 52 Công thức của X là :

A (H2N)2C3H5COOH B H2NC3H5(COOH)2

C (H2N)2C2H3COOH D H2NC2H3(COOH)2

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn m gam amino axit X ( chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH) thu được 0,3 mol

CO2, 0,25mol H2O và 1,12 lít N2 Công thức của X là:

Câu 51: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol

H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Cho HCl dư vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là :

Câu 52: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400 ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là :

Câu 53: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :

Câu 54: Cho 16,05 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O3N phản ứng hoàn toàn với 400

ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :

Câu 55: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm) Tỉ khối của Z đối với hiđro bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là :

Câu 56: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

Câu 57: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

Trang 7

B H2NCH2CONHCH(CH3) COOH

C H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH

D H2NCH2CH2CONHCH2 COOH

Câu 58: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

Câu 59: Phân tử khối của peptit Gly–Ala là

Câu 60: Nhận xét đúng về peptit gly-val-ala-val là:

A Là tripeptit B.Có 4 nguyên tử N C Có 6 nguyên tử O D aa đầu N là valin

Câu 61: Chất nào không có phản ứng màu biure:

Câu 62: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là

A H2NCH2COOH, H2NCH2CH2 COOH

B H3N+-CH2COOHCl- , H3N+CH2CH2COOHCl

-C H3N+CH2COOHCl- , H3N+CH(CH3)COOHCl

-D H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH

Câu 63: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch NaOH (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm hữu cơ là

A H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH

B H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH

C H2NCH2COONa, H2NCH2CH2COOH

D H2NCH2COONa, H2NCH(CH3) COONa

Câu 64: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là:

Câu 65: Quá trình nào sau đây không xảy ra hiện tượng đông tụ protein:

Câu 66: Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 67: Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2

trong môi trường kiềm là

Câu 68: Cho các chất: etyl axetat; tripanmitin; anbumin, saccarozơ, glucozơ; tinh bột Số chất bị thuỷ phân

trong môi trường kiềm là:

Câu 69: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

Câu 70: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit

C Peptit cấu tạo từ 2-50 gốc amino axit liên kết với nhau

D Protein có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sống con người

Câu 71: X là một peptit cấu tạo từ Gly và Ala có chứa 4 nguyên tử N trong phân tử, trong đó peptit X có khối

lượng mol = 260 gam Số gốc gly trong phân tử X là

Câu 72 : Thuỷ phân hoàn toàn 14,6 gam tripeptit ala-gly trong dung dịch HCl vừa đủ thu được m gam

muối Giá trị của m là :

Trang 8

A.23,7 B.21,9 C.29,1 D.27,3

Câu 73 : Thuỷ phân hoàn toàn m gam tripeptit ala-ala-val trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 5,776

gam muối Giá trị của m là :

Câu 74 : Thuỷ phân hoàn toàn một tetra peptit X thu được gam 2,67 gam alanin và gam 0,75 gam

glyxin Số gốc alanin và glyxin trong phân tử X lần lượt là :

Câu 75 : Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu

tripeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (Phe) ?

Câu 76 : Thủy phân không hoàn toàn tetra peptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có

Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe Cấu tạo của X là:

Câu 77: X là một tetrapeptit cấu tạo từ aminoaxit A no, mạch hở, có một nhóm –NH2 và một nhóm –

COOH Trong A, oxi chiếm 42,67% khối lượng Thủy phân hết m gam X thì thu được 28,35 gam tripeptit, 79,2 gam đipeptit và 101,25 gam A Giá trị của m là ?

Câu 78: Khi thuỷ phân 500 g protein A thu được 170 g alanin Nếu PTK của A là 50000 thì số mắt xích

alanin trong A:

A 119 B 19,1 C 191 D 17 000

Câu 79: Một polime Y có cấu tạo như sau:

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là:

Câu 80: Cho các polime sau:

CH2 - CH = CH - CH2 n CH2 - CH2 n NH -[CH2]5 - CO

n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:

A CH2=CH–CH=CH2 ; CH2=CH2 ; H2N–[CH2]5–COOH

B CH2=CH2 ; CH3–CH=CH–CH3 ; H2N–CH2–CH2–COOH

C CH2=CH2 ; CH3–CH=C=CH2 ; H2N–[CH2]5–COOH

Câu 81: Để tạo thành PVC, người ta tiến hành trùng hợp

Câu 82: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

Câu 83: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm Trùng

hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

A CH2=CH-CN B H2N-[CH2]5-COOH C CH2=CH-CH3 D H2N-[CH2]6-NH2

Câu 84: Chất có khả năng trùng hợp là:

Câu 85: Chất có khả năng trùng hợp thành cao su là:

Câu 86: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là :

Câu 87: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

Câu 88: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime (điều chế bằng phản ứng trùng ngưng) là:

C Nilon-6,6; tơ lapsan; thuỷ tinh plexiglas D Nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6

Trang 9

Câu 89: Nhóm vật liệu nào sau đây đều là tơ?

C Nilon-6,6; tơ lapsan; thuỷ tinh plexiglas D Nilon-6,6; tơ lapsan; tơ visco

Câu 90: Thực hiện phản ứng trùng ngưng axit ε-aminocaproic: H2N-[CH2]5-COOH thu được sp hữu cơ là:

Câu 91: Thành phần hoá học của cao su thiên nhiên là:

A (–C2H–C(CH3)–CH–CH2–)n C (–CH2–C(CH3)–CH=CH2–)n

B (–CH2–C(CH3)=CH–CH2–)n D (–CH2–CH(CH3)–CH2–CH2–)n

Câu 92: Tơ nilon-6,6 có công thức là:

.

.

Câu 93: Phân tử Polime nào sau đây chứa 3 nguyên tố C, H và O ?

Câu 94: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là

Câu 95: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

Câu 96: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Tơ visco B Poli(vinyl clorua) C Tinh bột D Polietilen

Câu 97: Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

A Tơ visco B Poli(vinyl clorua) C Polietilen D Xenlulozơ

Câu 98: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

Câu 99: Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm ; (2) sợi bông ; (3) sợi đay ; (4) tơ enang ; (5) tơ visco ; (6)

nilon-6,6 ; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

Câu 100: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là :

Câu 101: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là :

Câu 102: Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là :

Câu 103: Cho các phát biểu sau

(1)Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit

(2)Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp

(3) Cao su là polime có tính đàn hồi

(4) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen

(5) Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi

(6) Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo

(7) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC người ta dùng cách đốt thử

Số phát biểu đúng là:

Câu 104: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp n của polime này là :

Câu 105: Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000 Công thức một mắt xích của X là:

Câu 106: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch là:

Câu 107: Trùng hợp 1 tấn etilen thu được m tấn polietilen (PE) (biết Hpư = 60%) Gía trị của m là:

Câu 108: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích khí metan) theo sơ

đồ chuyển hóa và hiệu suất của mỗi giai đoạn như sau :

Trang 10

Metan   hs 15% Axetilen   hs 95% Vinyl clorua   hs 90% PVC Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc) ?

Câu 109: Chất nào sau đây là chất béo?

Câu 110: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?

Câu 111: Công thức của axit oleic là

Câu 112: Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là

Câu 113: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic Công thức của X là

Câu 114: Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là

Câu 115: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

Câu 116: Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

Câu 117: Chất béo là trieste của axit béo với

Câu 118: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 119: Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là

Câu 120: Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có trong máu người với nồng độ

khoảng 0,1% Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 121: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh

nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 122: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức

phân tử của saccarozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11

Câu 123: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11

Câu 124: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều

trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11

Câu 125: Có 4 loại thực phẩm sau

Loại thực phẩm chứa nhiều frutozơ nhất là

Ngày đăng: 13/12/2022, 11:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w