Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 049 Câu 1 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thứ[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 049.
Câu 1 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là
Câu 2 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là
Câu 3 Trong tự nhiên Nitrogen (kí hiệu là N) có 2 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử N2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 4 Các đồng vị có
A cùng số neutron.
B cùng số khối A.
C chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.
D cùng số hiệu nguyên tử Z.
Câu 5 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?
A Neutron và electron; B Proton và neutron;
Câu 6 Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?
Câu 7 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất?
Câu 8 Halogen có độ âm điện lớn nhất là:
Câu 9
A Tổng số hạt nucleon (proton và neutron) của chúng lần lược là 16; 17; 19
B Số khối của chúng lần lược là 16; 17; 18
C Số proton lần lượt là 8, 9, 10.
D Số neutron của chúng lần lược là 8; 10; 10
Câu 10 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
B độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
C tính bazơ của các hiđroxit (hydroxide) tương ứng tăng dần
D tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
Trang 2Câu 11 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên
cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong một nguyên tử thì số neutron luôn bằng số electron.
B Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.
C Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.
D Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.
Câu 13 Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là
A I > Br > Cl > F B F > Cl > Br > I.
C Cl < F < I > Br D I > Br > F > Cl.
Câu 14 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p23d1 D 1s22s22p63s23p13d2
Câu 15 Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là
Câu 16 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
Câu 17 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là
Câu 18 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Helium( kí hiệu là He, Z = 2) là
A 2s2 B 1s2 C 1s12s1 D 1s1
Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân
lớp
B Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
C Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
D Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
Câu 20 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
A F > Cl > S > Si B Si > S > Cl > F
C F > Cl > Si > S D Si > S > F > Cl
Câu 21 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A số electron ở lớp ngoài cùng B số lớp electron.
Câu 22 Các nguyên tố F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hóa trị với hiđro Đó là
Câu 23 Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8,
Các anion đơn nguyên tử X–, Y2–,R2– lần lượt có số hạt mang điện là 19,18,34
Trang 3a, Dãy sắp xếp X,Y,R theo thứ tự tăng dần của tính phi kim là
A Y<R<X B X<Y<R C R<X<Y D R<Y<X
Câu 24 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?
A Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
B Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
C Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
D Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
Câu 25 Cho các phát biểu về nguyên tử :
(1) X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20
(2) X có số hạt neutron nhiều hơn proton là 4
(3) X có 4 lớp electron
(4) Cấu hình electron của X là [Ar]3d44s2
(5) X là kim loại
Số phát biểu đúng là
Câu 26 Khối lượng của nguyên tử X bằng 4,035.10-23 gam và 1amu = 1,6605.10–24 gam Nguyên tử khối của X là
Câu 27 Tìm phát biểu sai.
A Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành
hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
B Nhóm là tập hợp những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau, chúng có cùng số lớp electron và
được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.
D Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1).
Câu 28 Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức oxit cao
nhất của R là
Câu 29 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 30
độc thân nhất?
Câu 31
A Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).
B X và Y cùng có 25 electron.
C X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
D X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.
Câu 32 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:
Trang 4C F, Na, O, Li D F, Li, O, Na.
Câu 33 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:
A H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3 B H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3
C HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4 D HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4
Câu 34 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
C Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm D Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
Câu 35 Trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị là ; và oxygen có Hỏi có bao nhiêu loại phân
tử CO được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 36 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là
A X1, Y1, T1 B T1, X1, Y1
C Y1, X1, T1 D T1, Y1, X1
Câu 37
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 38 Cho các nguyên tố X, Y, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 14, 8, 16 Các nguyên tố được sắp xếp theo
chiều tính phi kim giảm dần là
Câu 39 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là
Trang 5Câu 40 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44 và 197 g/mol Biết khối lượng riêng của vàng (Au) kim loại là 19,36 gam/cm3 % thể tích của các nguyên tử Au trong tinh thể Au là
Câu 41 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A P (Z=15) B Ge (Z=32) C Si (Z=14) D As (Z=33)
Câu 42 Chọn oxide có tính base mạnh nhất:
Câu 43 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử
sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg
Câu 44 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:
A Mg < Al < B < C B Mg < B < Al <
C B < Mg < Al < C D Al < B < Mg < C
Câu 45 Ở lớp M (n = 3), số electron tối đa có thể có là
Câu 46 Khối lượng phân tử H2O được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) bằng bao nhiêu ? (Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg, me = 9,1094.10-31kg, 1u =1,6605.10-27kg)
Câu 47 Số orbital trong phân lớp 2s là
Câu 48 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
A hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
B hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8
C hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1
D hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.
Câu 49
A Hai nguyên tử khác nhau về số electron B Cả hai có khác số proton.
C Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton D Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium
Câu 50 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen
Khẳng định nào sau đây không đúng!
A Có 12 dạng phân tử NO2 B Có 12 phân tử N2O
C Có 18 phân tử H2O D Có 60 phân tử HNO3
Câu 51 Đồng vị là
A là những nguyên tố có cùng khối lượng
B là những hạt của nguyên tố có cùng số electron.
C .là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
D là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
Câu 52 Orbital có dạng hình cầu là
Trang 6A orbital p B orbital d.
Câu 53 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
B bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
C bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.
D bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 54 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:
A ZX = 20 B ZX = 16 C ZX = 18 D ZX = 19
Câu 55 Cho các phát biểu sau:
1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột
2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử
5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
Số phát biểu đúng là
Câu 56 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
Câu 57 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là
Câu 58 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố
tăng dần theo thứ tự:
A Y < M < X < R B M < X < R < Y.
C R < M < X < Y D M < X < Y < R.
Câu 59 Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?
Câu 60 Biết nguyên tử magnesium có 12 proton, 12 neutron và 12 electron và nguyên tử oxygen có 8 proton, 9
neutron và 8 electron ? (Cho mp =1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Vậy khối lượng (g) phân tử MgO bằng bao nhiêu?
Câu 61
Cho các phát biểu sau:
1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA
2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB
4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B
5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 62 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:
Trang 7C [Ne]3d54s2 D [Ar]4s24p5.
Câu 63 Một nguyên tử có 15 proton trong hạt nhân Điện tích lớp vỏ của nguyên tử đó là
Câu 64 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
B Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
C Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.
D Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
Câu 65 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
B Các nguyên tố mà nguyên tử có số electron hoá trị như nhau được xếp vào cùng một cột.
C Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp thành vào cùng một hàng.
D Các nguyên tố được sắp xếp từ trái sang phải, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân
Câu 66 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là
Câu 67 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí:
A phía dưới bên trái B phía dưới bên phải.
C phía trên bên trái D phía trên bên phải
Câu 68 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Câu 69 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử
dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm
Câu 70 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :
Câu 71 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành
từ các loại đồng vị trên?
A 6.
B 1.
+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách
C 3.
D 2.
Câu 72 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử iron( kí hiệu : Fe hay sắt , Z = 26) là:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p64s24p5
C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p64s24d5
Câu 73 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo
chiều nào sau đây ?
Câu 74 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Số electron lớp ngoài cùng B Tính kim loại.
C Hóa trị cao nhất với oxi D Số lớp electron.
Trang 8Câu 75 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là
Câu 76 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
D Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
Câu 77 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một
nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau
(1) Điện tích hạt nhân của X là 13
(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15
(3) Ion X3+ có 10 electron
(4) Ion Y2- có 16 electron
Số phát biểu đúng là
Câu 78 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 79 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 19.
B Các nguyên tố kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì.
C Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 13.
D Nguyên tử có Z = 12 có bán kính lớn hơn nguyên tử có Z = 10.
Câu 80 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể
tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 và khối lượng nguyên tử của Cr là 51,99 amu Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :
A 0,155 nm B 0,134 nm C 0,125 nm D 0,165 nm.
Câu 81 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I
A I > Br > Cl B Cl > Br > I
C Br > Cl > I D Cl > I > Br.
Câu 82 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 83 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 84 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là
Câu 85 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử calcium (kí hiệu: Ca), biết thể tích của 1 mol calcium bằng
25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử calcium bằng 74% thể tích
Trang 9A 1,667 B 2,022
Câu 86 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p5
C 1s22s22p3 D 1s22s22p63s23p3
Câu 87 Orbital có dạng hình số tám nổi là
Câu 88 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện
tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa
C (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9) D (1), (2), (3).
Câu 89 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.
D Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
Câu 90 Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
Câu 91 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p63d104s24p6 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23d6 D 1s22s22p6
Câu 92 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
A Nguyên tố s và nguyên tố B Nguyên tố d và nguyên tố f.
Câu 93 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho
biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là
Câu 94 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?
Câu 95 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?
A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl
C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.
Câu 96 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là
Câu 97 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2
(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là
Trang 10A 6 B 4 C 5 D 7
Câu 98 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 99 Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm:
A Có tính chất hoá học gần giống nhau.
B Được sắp xếp thành một hàng.
C Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.
D Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.
Câu 100 Tính chất base của dãy các hydroxide: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?
Câu 101 Lớp electron thứ 2 chứa nhiều nhất bao nhiêu electron độc thân?
Câu 102 Cho các phát biểu sau:
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1
(2) Trong kí hiệu thì Z là số electron ở lớp vỏ
các đồng vị của 2 nguyên tố đó
cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen
Số phát biểu đúng là
Câu 103 Một nguyên tử potassium ( kí hiệu là K) có 19 electron ở lớp vỏ Điện tích hạt nhân của nguyên tử K
là
Câu 104 Số orbital trong phân lớp 3p là
Câu 105 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử
Câu 106 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong
thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính
Câu 107 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là
A 21,74.10-24 gam B 78,26.1023 gam
Câu 108 Phát biểu đúng là
A Phi kim mạnh nhất là Iodine (I) B Phi kim mạnh nhất là Fluorine (F).