1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 007

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 105,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 007 Câu 1 Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 007.

Câu 1

Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:

Có các nhận xét sau:

(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X

(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T

(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q

(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T

Số nhận xét đúng là

Câu 2 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

A Kim loại mạnh nhất là Li B Phi kim mạnh nhất là flo.

C Phi kim mạnh nhất là oxi D Phi kim mạnh nhất là iot.

Câu 3 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của 1

nguyên tử K là

Câu 4 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hidro có dạng

Câu 5 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

A Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

B Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

C Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

D Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

Câu 6 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:

Câu 7 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Helium( kí hiệu là He, Z = 2) là

A 1s1 B 1s12s1 C 1s2 D 2s2

Câu 8 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là

Trang 2

Câu 9 Trong 5 nguyên tử 1735, , , ,1635 168 179 178❑ Cặp nguyên tử nào là đồng vị

Câu 10 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

Câu 11 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?

A X và Y có cùng số neutron.

B X và Z có cùng số khối.

C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

Câu 12 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Vị trí của X trong bảng HTTH là

Câu 13 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

B bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

C bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.

Câu 14 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là

Câu 15 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Tăng dần trong 1 chu kì B Giảm dần trong 1 phân nhóm chính

C Tăng dần theo tính kim loại D Biến thiên giống tính phi kim

Câu 16 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?

A Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

B Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

C Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

D Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

Câu 17 Cho các phát biểu sau:

1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột

2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải

3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử

5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

Số phát biểu đúng là

Câu 18 Tìm phát biểu sai.

A Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành

hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải

B Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.

C Nhóm là tập hợp những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau, chúng có cùng số lớp electron và

được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

D Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1).

Trang 3

Câu 19 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Câu 20 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là

A Y1, X1, T1 B T1, X1, Y1

C T1, Y1, X1 D X1, Y1, T1

Câu 21 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện?

Câu 22 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

A khối lượng nguyên tử B độ âm điện của nguyên tử.

C bán kính nguyên tử D điện tích hạt nhân.

Câu 23 Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện

tích hạt nhân nguyên tử?

A Nguyên tử khối B Số electron trong nguyên tử.

C Số electron ở lớp ngoài cùng D Số lớp electron.

Câu 24 Phát biểu đúng là

A Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr)

B Phi kim mạnh nhất là Flo (F).

C Phi kim mạnh nhất là Iot (I) (dùng danh pháp mới là Iodine.

D Kim loại mạnh nhất là Liti (Li).

Câu 25 Trong các hydroxide sau, chất nào có tính chất base mạnh nhất?

A Ca(OH)2 B Ba(OH)2 C Be(OH)2 D Mg(OH)2

Câu 26 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là

Câu 27 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện

tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa

A (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9) B (2), (3), (4).

Câu 28 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

Câu 29 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

B Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

Câu 30 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I

A Br > Cl > I B Cl > I > Br.

C I > Br > Cl D Cl > Br > I

Trang 4

Câu 31 Trong một chu kì nhỏ, khi đi từ trái sang phải thì hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với

oxi

A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B tăng lần lượt từ 1 đến 8.

C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D giảm lần lượt từ 4 xuống 1.

Câu 32 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?

A 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 33 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp

p là 8 Nguyên tố X là

Câu 34 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là

Câu 35 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử

sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg

Câu 36 Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) và Cr3+ (Z= 24) lần lượt là

A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d9 và [Ar]3d3

C [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2

Câu 37 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc

thân?

Câu 38 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo

chiều nào sau đây ?

Câu 39 Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: , , , Hai nguyên tử nào có cùng số neutron?

Câu 40 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxygen( kí hiệu là O) nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của

nguyên tử carbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng nguyên tử hydrogen Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử carbon làm đơn vị thì O có nguyên tử khối là

Câu 41 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành

từ các loại đồng vị trên?

A 1.

+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách

B 2.

C 6.

D 3.

Câu 42 Chọn câu phát biểu sai:

A Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.

B Số khối bằng tổng số hạt p và n.

C Tổng số p và số e được gọi là số khối.

Trang 5

D Số p bằng số e.

Câu 43 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của

điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

B độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

C tính bazơ của các hiđroxit (hydroxide) tương ứng tăng dần

D tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

Câu 44

Cho các phát biểu sau:

1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA

2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB

4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B

5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA

Số phát biểu luôn đúng là

Câu 45 Tính khử và tính acid của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?

A HF < HCl < HBr < HI B HF < HI < HBr < HF.

C HCl < HF < HBr < HI D HI < HBr < HCl < HF.

Câu 46 Khối lượng phân tử H2O được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) bằng bao nhiêu ? (Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg, me = 9,1094.10-31kg, 1u =1,6605.10-27kg)

Câu 47 Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất với oxi là X2O5 Vậy công thức của X với hiđro là

Câu 48 Trong tự nhiên Nitrogen (kí hiệu là N) có 2 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử N2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 49 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là

A Cl>K>Mg B Mg>K>Cl C K>Mg>Cl D K>Cl>Mg

Câu 50 : Phân tử H2SO4 được tạo nên từ các nguyên tử , , , khối lượng phân tử H2SO4 theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) là

Câu 51 Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2

(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5

(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3

Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là

Câu 52 Khối lượng của nguyên tử X bằng 4,035.10-23 gam và 1amu = 1,6605.10–24 gam Nguyên tử khối của X là

Câu 53 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

Trang 6

X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và Z (1s22s22p63s23p1).

Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là

A Z, Y, X B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, X, Y.

Câu 54 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1

nguyên tử K là

Câu 55 Cho các phát biểu về nguyên tử :

(1) X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20

(2) X có số hạt neutron nhiều hơn proton là 4

(3) X có 4 lớp electron

(4) Cấu hình electron của X là [Ar]3d44s2

(5) X là kim loại

Số phát biểu đúng là

Câu 56 Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi

A biến đổi không có quy luật B giảm dần.

Câu 57 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:

A Tính phi kim giảm dần B Tính kim loại tăng dần.

C Bán kính nguyên tử giảm dần D Độ âm điện giảm dần.

Câu 58 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?

Câu 59 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt không mang điện trong nhân là 4 hạt Biết rằng R chỉ nhường 2 hoặc 3 electron để tạo thành ion dương Rn+ Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:

A 28+; 58 B 24+; 54 C 26+; 56 D 36+; 54.

Câu 60 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 61 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p1

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p3

Câu 62 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

A Nguyên tố d và nguyên tố f B Nguyên tố s.

C Nguyên tố s và nguyên tố D Nguyên tố p

Câu 63 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với Hydrogen và oxide cao nhất của X

có dạng là:

A XH4, XO2 B H2X, XO3 C HX, X2O7 D H3X, X2O

Câu 64 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử

Câu 65 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản)

là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Trang 7

A 23 B 10 C 22 D 11.

Câu 66 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?

Câu 67 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

Câu 68 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

Câu 69 Số orbital trong phân lớp 3p là

Câu 70 Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?

Câu 71 So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al

A Na > Mg > Al B Mg > Na > Al

C Al > Mg > Na D Mg > Al > Na.

Câu 72 Các ion nào sau đây có cấu hình electron giống nhau:

A Mg2+, Ca2+, Cl- B Mg2+, Li+, Cl-

C Mg2+, Na+, F- D Mg2+, K+, F-

Câu 73 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất?

Câu 74 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA B ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

C ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.

Câu 75 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 76 Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

A Na (157); Al (125); Cl (99) B Na (157); Al (99); Cl (125).

C Na (125); Al (157); Cl (99) D Na (99); Al (125); Cl (157).

Câu 77 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …

B Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân

lớp

C Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

D Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

Câu 78 Trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị là ; và oxygen có Hỏi có bao nhiêu loại phân

tử CO được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 79 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?

A Mg2+, Na+, F- B Mg2+, Li+, F-

C Ca2+, K+, Cl- D Mg2+, K+, Cl-

Câu 80 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

A số electron ở lớp ngoài cùng B số electron.

C số electron hóa trị D số lớp electron.

Trang 8

Câu 81 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là

Câu 82 Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

Câu 83 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

B giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

C tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

D giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

Câu 84 Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8,

Các anion đơn nguyên tử X–, Y2–,R2– lần lượt có số hạt mang điện là 19,18,34

a, Dãy sắp xếp X,Y,R theo thứ tự tăng dần của tính phi kim là

A X<Y<R B R<X<Y C R<Y<X D Y<R<X

Câu 85 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

Câu 86 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là

A 0,168 nm B 0,155 nm C 0,185 nm D 0,196 nm.

Câu 87 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,

mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:

Câu 88 Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là

A Mg < B < Al < N B Mg < Al < B < N.

C B < Mg < Al < N D Al < B < Mg < N.

Câu 89 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang

phải như sau:

Câu 90 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì

Câu 91 Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B tăng lần lượt từ 1 đến 8.

C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D giảm lần lượt từ 4 xuống 1.

Câu 92 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là

Câu 93 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của

các nguyên tố đó là

A Y < X < Z B Z < X < Y.

C Z < Y < X D X < Z < Y.

Câu 94 Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA Oxit cao nhất của M, X, Y

có công thức là

A M2O3, XO5, YO6 B MO, XO3, YO3

Trang 9

C M2O3, X2O5, YO3 D MO3, X5O2, YO2.

Câu 95 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:

A ZX = 19 B ZX = 18 C ZX = 20 D ZX = 16

Câu 96 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của

các nguyên tố trên đều có:

A 3 lớp electron B Số electron độc thân bằng nhau.

C Đều có số obitan trống bằng nhau D Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p.

Câu 97 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể

tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 và khối lượng nguyên tử của Cr là 51,99 amu Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :

A 0,165 nm B 0,155 nm C 0,125 nm D 0,134 nm.

Câu 98 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một

nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau

(1) Điện tích hạt nhân của X là 13

(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15

(3) Ion X3+ có 10 electron

(4) Ion Y2- có 16 electron

Số phát biểu đúng là

Câu 99 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử calcium (kí hiệu: Ca), biết thể tích của 1 mol calcium bằng

25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử calcium bằng 74% thể tích

Câu 100 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen

Khẳng định nào sau đây không đúng!

A Có 60 phân tử HNO3 B Có 12 dạng phân tử NO2

C Có 12 phân tử N2O D Có 18 phân tử H2O

Câu 101 Chọn oxide có tính base mạnh nhất:

Câu 102 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

Câu 103 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?

Câu 104 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton,

6 neutron, 6 electron; nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron, 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10

-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 105 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau

đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg

Trang 10

Câu 106 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là

Câu 107 Nguyên tử gold (kí hiệu là Au) có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 Ǻ và 197

g/mol Biết khối lượng riêng của Au làm 19,36 g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể

Câu 108 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?

A 1s22s22p63s23p63d104s24p6 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23d6 D 1s22s22p6

Câu 109 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:

A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2

C 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2

Câu 110 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?

A HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 B H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4

C H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3

Câu 111 Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?

Câu 112 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là

A 1s22s22p63s23p13d2 B 1s22s22p63s23p3

C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p23d1

Câu 113 Cho các nguyên tố X, Y, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 14, 8, 16 Các nguyên tố được sắp xếp

theo chiều tính phi kim giảm dần là

Câu 114 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d34s2 Nguyêntố hóa học X thuộc

A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 4, nhóm VB.

C chu kì 4, nhóm VA D chu kì 4, nhóm IIIA

Câu 115 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.

B Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.

C Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.

D Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

Câu 116 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Câu 117

A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium B Hai nguyên tử khác nhau về số electron

C Cả hai có khác số proton D Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton.

Câu 118 hydroxide tương ứng của SO3 là:

A H2SO3 B H2S C H2SO4 D H2S2O3

Câu 119 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w