1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 005

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 233,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 005 Câu 1 Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2 Nguyê[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 005.

Câu 1 Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2 Nguyên tố R là

Câu 2 Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm:

A ZY = 10 B ZY = 18 C ZY = 26 D ZY = 36

Câu 3 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử iron( kí hiệu : Fe hay sắt , Z = 26) là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d8

C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s22s22p63s23p64s24d5

Câu 4 Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

A Na (99); Al (125); Cl (157) B Na (157); Al (125); Cl (99).

C Na (125); Al (157); Cl (99) D Na (157); Al (99); Cl (125).

Câu 5 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải

như sau:

Câu 6 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất XH3 với Hydrogen và X2O3 với oxide Biết rằng X có 3 lớp electron

Số hiệu nguyên tử của X là:

Câu 7 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí:

A phía trên bên phải B phía dưới bên phải.

C phía dưới bên trái D phía trên bên trái.

Câu 8 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

A 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19) B 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9)

C 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58) D 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58)

Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng

trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol

Câu 10 Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:

Câu 11 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 12 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là

A Y1, X1, T1 B X1, Y1, T1

1

Trang 2

C T1, X1, Y1 D T1, Y1, X1.

Câu 13 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là

A 1s22s22p63s23p23d1 B 1s22s22p63s23p13d2

C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p3

Câu 14 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là

Câu 15 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một

nguyên tử phosphorus theo gam là

A 3,097.10-23 gam B 5,1426.10-23 gam

C 6,194.10-23 gam D 5,224.10-23 gam

Câu 16 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành

từ các loại đồng vị trên?

A 2.

B 1.

+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách

C 6.

D 3.

Câu 17 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là

Câu 18 Một nguyên tử có 15 proton trong hạt nhân Điện tích lớp vỏ của nguyên tử đó là

Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:

Câu 20 Các nguyên tố F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hóa trị với hiđro Đó là

Câu 21 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là

Câu 22 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:

A Tính phi kim giảm dần B Tính kim loại tăng dần.

C Bán kính nguyên tử giảm dần D Độ âm điện giảm dần.

Câu 23 Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?

Câu 24

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Trang 3

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 25 Các đồng vị có

A cùng số hiệu nguyên tử Z.

B cùng số khối A.

C cùng số neutron.

D chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 26 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang

phải như sau:

Câu 27 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với Hydrogen và oxide cao nhất của X

có dạng là:

A H3X, X2O B XH4, XO2 C H2X, XO3 D HX, X2O7

Câu 28 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA B ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

C ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA D ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.

Câu 29 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton, 6

neutron, 6 electron; nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron, 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10

-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 30 Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

A giảm lần lượt từ 4 xuống 1 B tăng lần lượt từ 1 đến 8.

C tăng lần lượt từ 1 đến 4 D tăng lần lượt từ 1 đến 7.

Câu 31 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

A cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

B của điện tích hạt nhân.

C của số hiệu nguyên tử.

D cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.

Câu 32 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức oxide cao nhất và công thức hợp chất với Hydrogen của X là:

3

Trang 4

C XO2 và XH4 D XO3 và XH2.

Câu 33 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

B giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

C giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

D tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

Câu 34 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?

C Proton và neutron; D Proton và electron;

Câu 35 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:

A Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

B Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

C Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

D Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

Câu 36 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

D Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

Câu 37 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử aluminium (kí hiệu :Al, Z = 13) là

A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p2

C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s1

Câu 38 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử

dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm

Câu 39 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho

biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là

Câu 40 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

C Nguyên tố d và nguyên tố f D Nguyên tố s và nguyên tố

Câu 41 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

B Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân

lớp

C Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …

D Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

Câu 42 Cho biết: ZLi = 3, ZF = 9, ZNe = 10, ZNa = 11, ZAr = 18, ZK = 19 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A K+, Cl-, Ar B Na+, F-, Ne

C Na+, Cl-, Ar D Li+, F-, Ne

Câu 43 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là

A 1s22s22p53s2 B 1s22s22p63s2

C 1s22s22p43s1 D 1s22s22p63s1

Câu 44 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

Trang 5

A Li, Be, F, Cl B F, Be, Li, Cl.

Câu 45 Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 2, nhóm VIIIA B Chu kì 3, nhóm VIA.

Câu 46 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.

B Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.

C Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.

D Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.

Câu 47 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:

(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử

(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron

(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử

(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử

(i) Tính kim loại

Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là

Câu 48 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố

tăng dần theo thứ tự:

A R < M < X < Y B Y < M < X < R.

C M < X < Y < R D M < X < R < Y.

Câu 49 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là

A F > Cl > S > Si B Si > S > F > Cl

C F > Cl > Si > S D Si > S > Cl > F

Câu 50 Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8,

Các anion đơn nguyên tử X–, Y2–,R2– lần lượt có số hạt mang điện là 19,18,34

a, Dãy sắp xếp X,Y,R theo thứ tự tăng dần của tính phi kim là

A R<X<Y B Y<R<X C X<Y<R D R<Y<X

Câu 51 Cho các phát biểu sau:

(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton

(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản

(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron

(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton

(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

Số phát biểu đúng là

A 2.

B 3.

C 5.

(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton

(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron

D 4.

5

Trang 6

Câu 52

A Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

B Đây là 3 đồng vị.

C Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

D Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

Câu 53 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

Câu 54 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:

A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6

C 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2

Câu 55 Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là

Câu 56 Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là :

A 1s22s22p63s2, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA B 1s22s22p4, ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA

C 1s22s22p6, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA D 1s22s22p63s2, ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA

Câu 57

A Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).

B X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.

C X và Y cùng có 25 electron.

D X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.

Câu 58 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

A Số electron lớp ngoài cùng B Tính kim loại.

C Số lớp electron D Hóa trị cao nhất với oxi.

Câu 59 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là

Câu 60 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối

lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng

Câu 61 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Tăng dần theo tính kim loại B Giảm dần trong 1 phân nhóm chính

C Tăng dần trong 1 chu kì D Biến thiên giống tính phi kim

Câu 62 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:

Câu 63 Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 64 Nhận định nào sau đây là đúng?

Trang 7

A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

B Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.

C Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.

D Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

Câu 65 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d34s2 Nguyêntố hóa học X thuộc

Câu 66 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là

Câu 67 Nếu orbital chứa 2 electron (hai mũi tên ngược chiều nhau) thì electron đó gọi là

Câu 68 Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA Oxit cao nhất của M, X, Y

có công thức là

A MO, XO3, YO3 B M2O3, XO5, YO6

C MO3, X5O2, YO2 D M2O3, X2O5, YO3

Câu 69 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

B bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

Câu 70 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:

A H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3 B HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4

C HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4 D H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3

Câu 71 Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là

Câu 72 Số orbital trong phân lớp 3p là

Câu 73 Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm:

A ZA = 2 B ZA = 10 C ZA = 18 D ZA = 8

Câu 74 M có các đồng vị sau: Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton: số neutron = 13: 15 là

Câu 75 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

A X, Y, Z B Y, Z, X C Z, X, Y D Z, Y, X.

Câu 76 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong một nguyên tử thì số neutron luôn bằng số electron.

B Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.

C Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

D Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

Câu 77

A Số khối của chúng lần lược là 16; 17; 18

B Số neutron của chúng lần lược là 8; 10; 10

7

Trang 8

C Số proton lần lượt là 8, 9, 10.

D Tổng số hạt nucleon (proton và neutron) của chúng lần lược là 16; 17; 19

Câu 78 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp

xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:

A A, C, B, B A, D, B, C D, C, B, D A, B, C,

Câu 79 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong

nguyên tử X là

Câu 80 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là

Câu 81 Khối lượng tuyệt đối của 2 nguyên tử potassium ( K) là

A 1,306.10-25 kg B 2,671.10-27 kg

C 6,5293.10-26 kg D 9,58.10-27kg

Câu 82 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của caesium là 133 amu Bán kính nguyên tử của caesium là 0,27 nm Khối lượng riêng của caesium là

Câu 83 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể

tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 và khối lượng nguyên tử của Cr là 51,99 amu Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :

A 0,155 nm B 0,134 nm C 0,165 nm D 0,125 nm.

Câu 84 Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là

A B < Mg < Al < N B Mg < Al < B < N.

C Mg < B < Al < N D Al < B < Mg < N.

Câu 85 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44 và 197 g/mol Biết khối lượng riêng của vàng (Au) kim loại là 19,36 gam/cm3 % thể tích của các nguyên tử Au trong tinh thể Au là

Câu 86 Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?

Câu 87 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử

Câu 88 Halogen có độ âm điện lớn nhất là:

Câu 89 Nguyên tử X có 5 electron ở phân lớp 3d Cho các phát biểu sau:

5) X ở ô 25, chu kì 4, nhóm VIB

Số phát biểu luôn đúng là

Trang 9

Câu 90 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc

thân?

Câu 91 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của

các nguyên tố đó là

A Y < X < Z B Z < X < Y.

C X < Z < Y D Z < Y < X.

Câu 92 Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

A Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại.

B Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim.

C Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại.

D Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim.

Câu 93 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Lithium( kí hiệu : Li, Z = 3) là

A 1s22p1 B 1s22s1 C 2s22p1 D 1s3

Câu 94 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

B bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

Câu 95 Các nguyên tố Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hóa trị cao nhất với oxi Đó là

Câu 96 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

A Phi kim mạnh nhất là flo B Kim loại mạnh nhất là Li.

C Phi kim mạnh nhất là oxi D Phi kim mạnh nhất là iot.

Câu 97 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là

Câu 98 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.

B Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.

C Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

D Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.

Câu 99 Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

A I > Br > Cl > F B Cl < F < I > Br.

C I > Br > F > Cl D F > Cl > Br > I.

Câu 100 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì

A số oxi hoá trong oxide B tính phi kim.

Câu 101 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là

Câu 102 Bốn nguyên tố A, E, M, Q cùng thuộc 1 nhóm A trong Bảng tuần hoàn, có số hiệu nguyên tử lần lượt

là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố này được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần theo dãy nào sau đây?

9

Trang 10

Câu 103 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Vị trí của X trong bảng HTTH là

Câu 104 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = πr3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là :

Câu 105 Phát biểu đúng là

A Phi kim mạnh nhất là Iodine (I) B Phi kim mạnh nhất là Fluorine (F).

C Kim loại yếu nhất là Francium (Fr) D Kim loại mạnh nhất là Lithium (Li).

Câu 106 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít

bên cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của

Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu

Câu 107 Biết nguyên tử aluminium( kí hiệu là Al) có 13 proton, 14 neutron và 13 electron và nguyên tử

oxygen có 8 proton, 8 neutron và 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10

-31kg).Vậy khối lượng (kg) phân tử Al2O3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 108 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là

Câu 109 Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2

(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5

(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3

Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là

Câu 110 Orbital có dạng hình cầu là

Câu 111 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 112 Cho oxide các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxide có:

A tính acid tăng dần B % khối lượng oxi giảm dần.

C tính cộng hoá trị giảm dần D tính base tăng dần.

Câu 113 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

Câu 114 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:

A Al < B < Mg < C B Mg < B < Al <

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:24

w