1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 050

12 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối kỳ 1 hóa học 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 414,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 050 Câu 1 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổ[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 050.

Câu 1 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

A Số lớp electron B Hóa trị cao nhất với oxi.

Câu 2 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?

C Proton và electron; D Neutron và electron;

Câu 3 Khối lượng phân tử Fe2O3 được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên

tử là (Biết mp =1 amu, mn= 1 amu, me = 0,00055 amu)

Câu 4 Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 2,0625 lần hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

Câu 5 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxygen( kí hiệu là O) nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của

nguyên tử carbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng nguyên tử hydrogen Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử carbon làm đơn vị thì O có nguyên tử khối là

Câu 6 Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8,

Các anion đơn nguyên tử X–, Y2–,R2– lần lượt có số hạt mang điện là 19,18,34

a, Dãy sắp xếp X,Y,R theo thứ tự tăng dần của tính phi kim là

A X<Y<R B R<Y<X C R<X<Y D Y<R<X

Câu 7 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất XH3 với Hydrogen và X2O3 với oxide Biết rằng X có 3 lớp electron

Số hiệu nguyên tử của X là:

Câu 8 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là

Câu 9 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

A điện tích hạt nhân B khối lượng nguyên tử.

C độ âm điện của nguyên tử D bán kính nguyên tử.

Câu 10 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là

Câu 11 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

Câu 12 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố

tăng dần theo thứ tự:

A Y < M < X < R B M < X < R < Y.

Trang 2

C M < X < Y < R D R < M < X < Y.

Câu 13 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1

nguyên tử K là

Câu 14 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với Hydrogen và oxide cao nhất của X

có dạng là:

A H3X, X2O B H2X, XO3 C XH4, XO2 D HX, X2O7

Câu 15 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:

Câu 16 Phát biểu đúng là

A Phi kim mạnh nhất là Iodine (I) B Kim loại yếu nhất là Francium (Fr).

C Phi kim mạnh nhất là Fluorine (F) D Kim loại mạnh nhất là Lithium (Li).

Câu 17 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

C tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

Câu 18 Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

A F > Cl > Br > I B I > Br > F > Cl.

C I > Br > Cl > F D Cl < F < I > Br.

Câu 19 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là:

Câu 20 Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29 M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

Câu 21 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn Vị trí của

nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 2 và nhóm VIIIA B Chu kì 3 và nhóm VA.

C Chu kì 2 và nhóm VA D Chu kì 3 và nhóm VIIA.

Câu 22 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

Câu 23 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là

Câu 24 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang

phải như sau:

Câu 25 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử

của X là

Câu 26 Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N – P – As – Sb –Bi biến đổi theo chiều :

Câu 27 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?

Trang 3

A B (Z = 5) B P (Z = 15)

Câu 28 Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

A Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại.

B Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại.

C Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim.

D Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim.

Câu 29 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 30 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của

điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

B tính bazơ của các hiđroxit (hydroxide) tương ứng tăng dần

C tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

D độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

Câu 31 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

A Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm B Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

Câu 32 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của

các nguyên tố đó là

A Z < Y < X B Z < X < Y.

C Y < X < Z D X < Z < Y.

Câu 33 Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2

(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5

(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3

Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là

Câu 34 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

Câu 35 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên

cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu

Câu 36 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một

nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau

(1) Điện tích hạt nhân của X là 13

(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15

(3) Ion X3+ có 10 electron

(4) Ion Y2- có 16 electron

Số phát biểu đúng là

Câu 37 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

Trang 4

A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

Câu 38 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

A Si (Z=14) B Ge (Z=32) C As (Z=33) D P (Z=15)

Câu 39 Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là

Câu 40 Các nguyên tố: N, Si, O, P; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A Si < P < N < O B P < N < Si < O

C O < N < P < Si D Si < N < P < O

Câu 41 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1

(2) Trong kí hiệu thì Z là số electron ở lớp vỏ

các đồng vị của 2 nguyên tố đó

cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen

Số phát biểu đúng là

Câu 42 Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

Câu 43 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là

A chu kì 2, nhóm IIIA B chu kì 4, nhóm IIIA

Câu 44 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:

Câu 45 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = πr3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là :

Câu 46 Điện tích của một electron là

Câu 47 Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11, 13 Các nguyên tố được sắp

xếp thứ tự tính kim loại tăng dần là

Trang 5

C B, C, A, D D D, A, C, B

Câu 48 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử

A có cùng số hiệu nguyên tử B có cùng số electron.

C có cùng số neutron D là đồng vị của nhau.

Câu 49

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 50 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.

B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

C Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

D Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.

Câu 51 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự:

A KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2 B Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH

C Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH D Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH

Câu 52 Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?

Câu 53 Cho oxide các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxide có:

A % khối lượng oxi giảm dần B tính acid tăng dần.

C tính cộng hoá trị giảm dần D tính base tăng dần.

Câu 54 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là

Trang 6

A 2 B 5 C 3 D 1.

Câu 55 Các đồng vị có

A cùng số khối A.

B cùng số hiệu nguyên tử Z.

C chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.

D cùng số neutron.

Câu 56 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản

Câu 57 Cho các phát biểu sau:

(a) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

(b) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

(c) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

(d) Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

(e) Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men- đê - lê - ép công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

(g) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau

(h) Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau

(i) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau

Số phát biểu không đúng là

Câu 58 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là

A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p4

Câu 59 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản)

là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 60 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p2

Câu 61 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân nguyên tử?

(3) tính kim loại; (4) tính phi kim;

C (1), (3), (4), (5) D (2), (3,) (4).

Câu 62 Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 63 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là

A 1s22s22p2 B 1s22s22p3

C 1s22s22p5 D 1s22s22p7

Câu 64

Trang 7

Cho các nguyên tử sau: , , và Hãy cho biết nguyên tử nào có nhều electron độc thân nhất?

Câu 65 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:

(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử

(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron

(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử

(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử

(i) Tính kim loại

Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là

Câu 66 Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?

Câu 67 Nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 4p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 4, nhóm VB.

C chu kì 4, nhóm IIIA D chu kì 4, nhóm VA.

Câu 68 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:

Câu 69 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử

dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm

Câu 70 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng của caesium là 1,715 g/cm3 Bán kính nguyên tử của caesium là

Câu 71 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là

Câu 72 Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?

Câu 73 Tìm phát biểu sai.

A Nhóm là tập hợp những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau, chúng có cùng số lớp electron và

được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

B Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành

hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải

C Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.

D Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1).

Câu 74 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?

Câu 75 Nguyên tử X có 5 electron ở phân lớp 3d Cho các phát biểu sau:

Trang 8

3) X có 4 lớp electron 4) X là nguyên tố d

5) X ở ô 25, chu kì 4, nhóm VIB

Số phát biểu luôn đúng là

Câu 76 Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :

C Chu kì 2, nhóm VIIIA D Chu kì 2, nhóm VIIA.

Câu 77 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần (b) Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị

(c) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là 3 và 3

(d) Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm VIIA có năng lượng ion hoá nhỏ nhất

(e) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần

(g) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính phi kim giảm dần

(h) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính kim loại giảm dần

(i) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần

Số phát biểu sai là

Câu 78 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

A bán kính nguyên tử.

B Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.

C Khối lượng nguyên tử.

D Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.

Câu 79 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là

Câu 80 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của

1 nguyên tử K là

Câu 81 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì

A hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1

B hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.

C hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8

D hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.

Câu 82 Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

Câu 83 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Tăng dần theo tính kim loại B Biến thiên giống tính phi kim

C Tăng dần trong 1 chu kì D Giảm dần trong 1 phân nhóm chính

Câu 84 Số orbital trong phân lớp 3p là

Câu 85 Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự

Trang 9

Câu 86 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?

Câu 87 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8p

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8n

(3) Nguyên tử oxygen có số e bằng số p

(4) Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxygen có 6 e

(5) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

(6) Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

(7) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

(8) Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron

Số phát biểu sai là

Câu 88 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d34s2 Nguyêntố hóa học X thuộc

A chu kì 4, nhóm VB B chu kì 4, nhóm IIA.

Câu 89 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44 và 197 g/mol Biết khối lượng riêng của vàng (Au) kim loại là 19,36 gam/cm3 % thể tích của các nguyên tử Au trong tinh thể Au là

Câu 90 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron

Câu 91 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là

A 1s22s22p63s23p23d1 B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p13d2

Câu 92 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?

A Ca2+, K+, Cl- B Mg2+, K+, Cl-

C Mg2+, Li+, F- D Mg2+, Na+, F-

Câu 93 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử calcium (kí hiệu: Ca), biết thể tích của 1 mol calcium bằng

25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử calcium bằng 74% thể tích

Câu 94 Ở lớp M (n = 3), số electron tối đa có thể có là

Câu 95 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

Trang 10

C tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

Câu 96 Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?

Câu 97 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng

dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?

Câu 98 Trong tự nhiên copper (kí hiệu: Cu) có 2 đồng vị là ; và oxgyen có Hỏi có bao nhiêu loại phân tử Cu2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 99 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp thành vào cùng một hàng.

B Các nguyên tố được sắp xếp từ trái sang phải, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân

C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

D Các nguyên tố mà nguyên tử có số electron hoá trị như nhau được xếp vào cùng một cột.

Câu 100 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong

thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính

Câu 101 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử

sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg

Câu 102 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim?

Câu 103 Số orbital trong phân lớp 2s là

Câu 104 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

Câu 105 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y

cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là

A khí hiếm và kim loại B kim loại và khí hiếm.

C phi kim và kim loại D kim loại và kim loại.

Câu 106 Tính chất base của dãy các hydroxide: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?

Câu 107 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?

A 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w