1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài giảng thị trường trái phiếu

33 471 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Thị Trường Trái Phiếu
Trường học Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Chứng khoán và Thị trường Tài chính
Thể loại Bài giảng
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Mệnh giác Giá phát hành trên thị trường sơ cấp d Giá hoàn trả e Thời hạn của trái phiếu f Phương thức hoàn trả vốn gốc và lãi in fine : trả vốn gốc 1 lần khi đáo hạn.. Định kỳ : Thay

Trang 1

CHƯƠNG 2 :

THN TRƯỜNG TRÁI PHIẾU

Nội dung

1 Trái phiếu : các đặc điểm

2 Phân loại trái phiếu

3 Suất sinh lợi trái phiếu

4 Định giá trái phiếu

5 Quan hệ giữa lãi suất và giá trái phiếu

6 Giao dịch trái phiếu

Trang 2

1 Đặc trưng trái phiếu

 Chính phủ  trái phiếu chính phủ

 Trái phiếu do cơ quan chính phủ phát hành (kho bạc nhà

nước, Bộ Tài chính) hay Trái phiếu do Chính phủ bảo lãnh phát hành (NH Đầu tư và Phát triển)

 Mục đích : bù vào thâm hụt ngân sách hay cho công trình

trọng điểm quốc gia

 Thanh toán chủ yếu từ thuế

 Chính quyền địa phương  trái phiếu chính quyền địa

phương hay trái phiếu đô thị (munis)

 Bổ sung ngân sách

 Công trình công cộng (bệnh viện, trường học, cầu, dường

 Công ty (nhất là định chế tài chính)  trái phiếu công ty

Trang 3

b) Mệnh giá

c) Giá phát hành (trên thị trường sơ cấp)

d) Giá hoàn trả

e) Thời hạn của trái phiếu

f) Phương thức hoàn trả vốn gốc và lãi

 in fine : trả vốn gốc 1 lần khi đáo hạn Lãi trả 1 lần khi

đáo hạn hoặc định kỳ

 Định kỳ : Thay vì trả 1 phần của mỗi trái phiếu có thể

trả một lượng trái phiếu tương ứng

 Niên kim cố định : trả khoản tiền bằng nhau mỗi kỳ

(năm hoặc quý, 6 tháng) bao gồm 1 phần lãi và 1 phần

vốn gốc Vốn gốc tăng dần còn lãi giảm dần

 Ân hạn : vốn gốc hoặc/và lãi chỉ bắt đầu phải trả sau

Trang 4

Ex: V=1.000.000, r=8%, n=10  a= 149.029

149.02974.551

74.478930.971

149.02969.029

80.0001.000.000

Niên kim Hoàn trả vốn

gốc

Lãi Vốn gốc

149029)

08.01(1

08.01000000)

1(

g) Ngày tính lãi : trùng với ngày phát hành nhưng có thể

ngày đầu quý, đầu năm phát hành nếu thời hạn trái

phiếu dài hạn

h) Lãi suất danh nghĩa

 Lãi suất cố định : 8%, 10%,

 Lãi suất biến đổi, thả nổi hay dựa vào chỉ số:

 Chỉ số tham chiếu : lãi suất cơ bản của thị trường

tiền tệ do ngân hàng trung ương cống bố và điều

chỉnh định kỳ (a%)

 Cách thức tính: (a%+ x%) hay (a%xk)

 giới hạn : max và min

Trang 5

h) Lãi suất danh nghĩa

 Lãi suất điều chỉnh định kỳ : xem xét lại mỗi kỳ

dựa trên biến động của chỉ số tham chiếu (BIDV đã

sử dụng lãi suất tiết kiệm chẳng hạn)

 Lãi suất zero

 Lãi suất theo lạm phát

 Lãi suất trả trước hay trả sau

 Lãi suất trả theo quý, 6 tháng hay hàng năm

i) Điều khoản đảm bảo (collateral) :

 đảm bảo và cầm cố

 Chỉ áp dụng với trái phiếu công ty mà không có

trong khi phát hành trái phiếu chính phủ

 Đảm bảo bằng tài sản hay bằng tín chấp "indenture"

(eg: no pay dividend before paying interest)

Trang 6

j) Trái phiếu mua lại trước hạn (call bond):

 Giá và thời hạn mua lại có ấn định trong bản cáo bạch

khi phát hành;

 Sử dụng khi lãi suất giảm

 Việc mua lại do tổ chức phát hành đề xuất

 Quyền này ấn định khi phát hành

 Sử dụng khi lãi suất tăng

 Việc trả lại do trái chủ đề xuất

l) Gia hạn (refunding): chỉ áp dụng với trái phiếu chính

phủ

Trang 7

2 Phân loại trái phiếu

a) Trái phiếu với lãi suất cố định

b) Trái phiếu có lãi suất biến đổi hoặc điều chỉnh định kỳ

c) Trái phiếu coupon zéro

d) Trái phiếu chuyển đổi

e) Trái phiếu kèm quyền mua cổ phiếu hay quyền mua trái

phiếu…

f) Trái phiều gia hạn

g) Trái phiếu mua lại trước hạn

h) Trái phiếu trả lại trước hạn

i) Trái phiếu không bảo đảm (debenture) và trái phiếu rủi

ro (junk bond)…

C HH (ch ờ AGM

36.125 Phát hành riêng l ẻ

1 n ă m 4%

2.000 t ỷ đồ ng SSI

T3/2010

Cao h ơ n 30% so

v ớ i giá th ị trườ ng 6-6,2%

500 tri ệ u USD KBC

T1-2/2010

10.000

C HH và công chúng

1 n ă m

10,48

% 1.500 t ỷ đồ ng

SHB

T1/2010

5 - 10 % cao h ơ n giá tham chi ế u vào ngày 16/11/09

5 n ă m 5-6%

100 tri ệ u USD VIC

T11/2009

56000 nt

1 n ă m 0%

1.120 t ỷ đồ ng HPG

T11/2009

92025 nt

3 n ă m 7%

1.800 t ỷ đồ ng FPT*

T10/2009

65743 Phát hành riêng l ẻ

1 n ă m 0%

1.450 t ỷ đồ ng HAG

T10/2009

Giá chuy ể n đổ i (VND)

Th ờ i gian

Trang 8

3 Khả năng sinh lợi và định giá trái phiếu

a) Thu nhập của trái phiếu

 Thu nhập lãi

 Thu nhập về vốn (chênh lệch giá)

b) Rủi ro khi sở hữu trái phiếu

 Bán trước khi đáo hạn (giảm giá và phí)

Trang 9

c) Giá trị lý thuyết của một trái phiếu

Giá trị 1 trái phiếu bằng giá trị hiện tại của toàn bộ

dòng tiền thu nhập kỳ vọng của trái phiếu từ nay

đến khi đáo hạn được chiết khấu với lãi suất thị

trường

Trang 10

F P

+ +

r : lãi suất thị trường

n : số kỳ còn lại từ nay đến khi đáo hạn

V : giá hoàn trả vốn gốc, thường bằng giá trị danh nghĩa của trái

phiếu

Nhận xét : khi lãi suất thị trường (r) tăng thì giá trị trái

phiếu sẽ giảm và ngược lại, khi lãi suất thị trường

giảm thì giá trị trái phiếu sẽ tăng

V P r

Neu

V P

cr r Neu

V P

cr r

Trong đó :

r : lãi suất thị trường của loại trái phiếu đang xem xét

cr : lãi suất danh nghĩa (coupon rate)

P: giá trị lý thuyết (tính toán)

V: giá trị danh nghĩa, thường bằng giá hoàn trả

Trang 11

• Đối với trái phiếu có coupon zéro :

• Không có chi trả lãi định kỳ

• Ví dụ : M= 1000 USD, r=11.2%, n=10 năm

r

V P

+

= 1

1000

20 =+

++

Giá trị của trái phiếu giữa 2 kỳ trả lãi:

v = tỷ lệ giữa số ngày còn lại từ nay đến kỳ trả lãi tiếp theo

chia cho tổng số ngày của một chu kỳ trả lãi

Chu kỳ trả lãi ở Việt Nam : mỗi năm

Chu kỳ trả lãi các nước anglo-saxon : mỗi 6 tháng

1

1

1 1

r r

V r

r C P

Trang 12

Giá trị của một trái phiếu giữa 2 kỳ trả lãi : V =1000

USD, rc=10%, r=9%, n=10 năm, 45 ngày nữa sẽ đến kỳ

trả lãi tiếp theo.

180 45 20

45

1 1

1 1

V r

1

% 5 4 1 1000

% 5 4

% 5 4 1 1

50

180 45 19

d) Khái niệm suất sinh lợi khác nhau

 suất sinh lợi danh nghĩa (Nominal yield)

= lãi năm / giá trị danh nghĩa của trái phiếu

 suất sinh lợi hiện hành (Current yield)= lãi thường

niên / giá thị trường của trái phiếu Suất sinh lợi này

thường đăng trên các báo tài chinh và niêm yết trên

thị trường

Ví dụ : n =10 năm, rc = 8%, V= 1000 CAD, P = 855

CAD CY = 80/855 = 9.36%

 suất sinh lợi kỳ sở hữu = ((giá bán – giá mua) + lãi

nhận trong kỳ) / giá mua

 Suất sinh lợi đáo hạn (yield to maturity) = lãi suất

chiết khấu (lãi suất hiện giá của các khoản thu nhập

của trái phiếu từ nay đến khi đáo hạn

Trang 13

Lãi suất đáo hạn (Yield to maturity)

Trên thị trường giá trái phiếu hàm ý lãi suất thực của trái

phiếu chính là lãi suất đáo hạn

C P

+

+ +

 Giả định toàn bộ lãi suất nhận được đem tái đầu tư với

lãi suât thị trường :

nC y

y C

Trang 14

• Ước lượng suất sinh lợi cho đến khi đáo hạn YTM :

Ví dụ : rc =10%, V=1000 USD, P=900, n = 20 năm.

APM=11.05%

• suất sinh lợi đáo hạn của trái phiếu coupon zéro.

Ví dụ : P=275 CAD, V= 1000 USD, n = 20 năm.

YTM = 6.56%

2

paidPrice

PAR

maturity to

Years

paidPrice

PARAPM

+

−+

=

C

4 Quan h ệ gi ữ a lãi su ấ t và giá trái phi ế u – các quy

lu ậ t

 Có m ộ t liên h ệ ngh ị ch chi ề u gi ữ a lãi su ấ t yêu c ầ u th ị trườ ng và

giá trái phi ế u;

 Th ờ i h ạ n đ áo h ạ n càng xa, giá trái phi ế u càng nh ạ y c ả m v ớ i bi ế n

độ ng lãi su ấ t yêu c ầ u ;

 V ớ i m ộ t m ứ c bi ế n độ ng lãi su ấ t yêu c ầ u cho tr ướ c, thay đổ i (tính

b ằ ng %) c ủ a trái phi ế u có xu hướ ng gi ả m d ầ n khi th ờ i gian đ áo

h ạ n càng dài;

 V ớ i m ộ t th ờ i gian đ áo h ạ n cho tr ướ c và ấ n đị nh, cùng 1 m ứ c thay

đổ i lãi su ấ t tính b ằ ng % theo 2 h ướ ng t ă ng ho ặ c gi ả m, l ợ i v ố n do

gi ả m lãi su ấ t th ị trườ ng cao h ơ n l ỗ v ố n do t ă ng lãi su ấ t th ị

tr ườ ng;

 Lãi su ấ t danh ngh ĩ a càng nh ỏ giá trái phi ế u s ẽ càng b ị ả nh

h ưở ng b ở i bi ế n độ ng lãi su ấ t.

Trang 15

Eg 1: m ộ t trái phi ế u có m ệ nh giá là 1000$, lãi suât danh ngh ĩ a là 6%,

th ờ i gian đ áo h ạ n là 5 n m Bi ế n độ ng giá là bao nhiêu n ế u lãi su ấ t t ă ng

Eg 3: 3 trái phi ế u có cùng m ệ nh giá 1000$, cùng lãi su ấ t danh ngh ĩ a là

8% nh ư ng khác nhau v ề th ờ i gian đ áo h ạ n : l ầ n l ượ t là 5, 7 và 9 n m

N ế u lãi su ấ t th ị trườ ng gi ả m xu ố ng 6%, so sanh m ứ c bi ế n độ ng giá c ủ a

các trái phi ế u

Các m ứ c giá l ầ n l ượ t là 1084,25, 1111,65 và 1136,03.

- t ừ 5 n m lên 7 n ă m giá tăng thêm 2,52%

- t ừ 7 n m lên 9 n ă m giá ch ỉ tăng thêm 2,19%

Ex 4: M ộ t trái phi ế u có m ệ nh giá là 1000$, lãi su ấ t danh ngh ĩ a là 8 %, đ áo

h n trong 5 năm So sánh m ứ c bi ế n độ ng giá khi lãi su ấ t th ị trườ ng t ă ng 2%

và gi ả m 2%.

Khi lãi su ấ t th ị trườ ng gi ả m 2%, giá s ẽ tăng lên 1084,25, t ươ ng đươ ng

+8,43%

Khi lãi su ấ t th ị trườ ng t ă ng 2%, giá gi ả m còn 924,18, t ươ ng đươ ng -7,58%

Nh ư v ậ y bi ế n độ ng khi lãi su ấ t gi ả m nhi ề u h ơ n khi lãi su ấ t t ă ng

Ex 5: 2 trái phi ế u gi ố ng nhau, ngo ạ i tr ừ lãi su ấ t danh ngh ĩ a khác nhau : 8%

Trang 16

T ừ 5 m ố i liên h ệ trên đây  các chi ế n l ượ c kinh doanh trái phi ế u :

• N ế u lãi su ấ t có xu hướ ng gi ả m  mua trái phi ế u có lãi su ấ t danh

ngh ĩ a th ấ p và có k ỳ đ áo h ạ n xa

• N ế u lãi su ấ t có xu hướ ng t ă ng  gi ữ trái phi ế u có lãi su ấ t danh

ngh ĩ a cao và ng ắ n h ạ n, bán kh ố ng (n ế u đượ c phép) trái phi ế u có lãi

su ấ t danh ngh ĩ a th ấ p và k ỳ đ áo h ạ n dài h ạ n

Trang 17

THN TRƯỜNG TRÁI PHIẾU VIỆT NAM VÀ THẾ GIỚI

Trang 18

1/ Đấu thầu trái phiếu (phát hành)

6

403 Tổng số phiếu đăng ký đấu thầu hợp lệ

3

3 Tổng số loại trái phiếu đấu thầu

2

44 Tổng số đợt đấu thầu đã thực hiện

1

NỘI DUNG CHỈ TIÊU

STT

Trang 19

Trái phi ế u k ỳ h n 15 n ă m

-350,000,000,000 Trái phi ế u k ỳ h n 10 n ă m

45,700,000,000 Trái phi ế u k ỳ h n 5 năm

100,000,000,000 Trái phi ế u k ỳ h n 3 năm

2,100,000,000,000 Trái phi ế u k ỳ h n 2 năm

2,595,700,000,000

T ng kh ố i l ượ ng trái phi ế u trúng th ầ u (VN Đ ) 4

Trái phi ế u k ỳ h n 15 n ă m

-6,300,000,000,000 Trái phi ế u k ỳ h n 10 n ă m

11,900,000,000,000 Trái phi ế u k ỳ h n 5 năm

12,900,000,000,000 Trái phi ế u k ỳ h n 3 năm

32,900,000,000,000 Trái phi ế u k ỳ h n 2 năm

1/ Đấu

thầu trái

phiếu

2009

Trang 20

1/ Thời hạn trái phiếu

tính đến 19/10/2010

2/ Giao dịch trái phiếu tính đến 19/10/2010

Trang 21

KH còn lại(năm) Mã TP YTM (%) KL GTGD Ngày GD

1 năm TP1A1506 12.000 300,000 30,150,000,000 2-Nov-09

Trang 22

3/ Quy mô niêm yết trái phiếu tính đến 19/10/2010

Trang 23

TP hủy niê m yế t trong tuần 02-06/11/09

TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ VIỆT NAM – HNX – 11/2009

Trang 24

Suất sinh lợi trái phiếu tính đến 19/10/2010

Kỳ hạn AGRIBANK BIDV VIETCOMBANK VIETINBANK EXIMBANK Min Max

Trang 25

QUY MÔ NIÊM YẾT THỊ TRƯỜNG TP HỒ CHÍ MINH (17/11/2009)

13,44 2,43

84,13 100,00

Tỉ trọng (%)

13.941.529 2.520.555

87.252.444 103.714.529

GT niêm

yết(triệu

đồng)

1,53 2,76

95,71 100,00

Tỉ trọng(%)

139.415 252.055

8.725.244 9.116.715

KL niêm

yết(ngàn CK)

25,79 1,59

72,62 100,00

Tỉ trọng (%)

65 4

183 252

Số CK niêm

yết(1 CK)

Trái phiếu Chứng chỉ

Cổ phiếu Toàn thị trường

Trang 27

Dự báo lãi suất thị trường của trái phiếu

Chính phủ Việt NamHSBC – 11/09/2009

Trang 28

Dự báo lãi suất thị trường của trái phiếu

Chính phủ Việt NamHSBC – 12/11/2009

Dự báo lãi suất thị trường của trái phiếu

Chính phủ Việt NamHSBC – 07/2010

Ngày đăng: 16/04/2014, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w