1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

chương 9: Tháo lắp xylanh piston xe máy SHI 125/150

10 1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tháo Lắp Xylanh Piston Xe Máy Shi 125/150
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Công Nghệ Ô Tô
Thể loại Tài Liệu Hướng Dẫn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 395,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chương 9: Tháo lắp xylanh piston xe máy SHI 125/150

Trang 1

9 XY LANH/PISTON

VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN 9-2

THÔNG TIN BẢO DƯỠNG 9-3

TÌM KIẾM HƯ HỎNG 9-4

THÁO XY LANH/PISTON 9-5 KIỂM TRA XY LANH/PISTON 9-6 RÁP PISTON/XY LANH 9-8

9

Trang 2

9 N.m (0,9 kgf.m, 6,6 lbf.ft)

VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN

Trang 3

THÔNG TIN DỊCH VỤ

CHUNG

Phần này mô tả về công việc bảo dưỡng xy lanh và piston

°

Có thể thực hiện bảo dưỡng xy lanh và piston với động cơ treo trên khung

°

Khi tháo xy lanh, cần chú ý không làm hỏng mất bề mặt tiếp xúc của xy lanh

°

Cần cẩn thận không làm hỏng thành xy lanh và piston

°

Dầu bôi trơn trục cam và cò mổ chảy qua đường dầu (lỗ gu dông) trong xy lanh Vệ sinh đường dầu trước khi ráp xy lanh

°

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Xy lanh Đường kính trong 52,400 – 52,410 (2,0630 – 2,0634) 52,44 (2,065)

Piston,

chốt piston,

xéc măng

Đường kính ngoài piston cách chân váy

piston là 10 (0,4) 52,37 – 52,39 (2,062 – 2,0634) 52,30 (2,059) Đường kính trong lỗ chốt piston 14,002 – 14,008 (0,5513 – 0,5515) 14,02 (0,552) Đường kính ngoài chốt piston 13,994 – 14,000 (0,5509 – 0,5512) 13,982 (0,5505) Khe hở giữa piston và chốt piston 0,002 – 0,0014 (0,0001 – 0,0006) 0,02 (0,001)

Khe hở miệng xéc–măng Vòng đỉnh 0,15 – 0,30 (0,006 – 0,012) 0,50 (0,019)

Vòng thứ 2 0,30 – 0,45 (0,012 – 0,018) 0,65 (0,026) Vòng dầu

(vòng bên) 0,20 – 0,70 (0,008 – 0,028) 0,90 (0,035) Piston

Khe hở giữa xéc-măng và

rãnh xéc-măng

Vòng đỉnh 0,030 – 0,065 (0,0012 – 0,0026) 0,105 (0,0041) Vòng thứ 2 0,015 – 0,050 (0,0006 – 0,0020) 0,095 (0,0038) Khe hở giữa xy lanh và piston 0,010 – 0,040 (0,0004 – 0,0016) 0,10 (0,004)

Đường kính trong lỗ đầu nhỏ thanh truyền 14,016 – 14,034 (0,5518 – 0,5525) 14,06 (0,554) Khe hở giữa chốt piston và thanh truyền 0,016 – 0,040 (0,0006 – 0,0016) 0,06 (0,002)

Xy lanh Đường kính trong 58,000 – 58,010 (2,2835 – 2,2839) 58,04 (2,285)

Piston,

chốt piston,

xéc măng

Đường kính ngoài piston cách chân váy

piston là 10 (0,4) 57,97 – 57,99 (2,282 – 2,283) 57,90 (2,280) Đường kính trong lỗ chốt piston 14,002 – 14,008 (0,5513 – 0,5515) 14,02 (0,552) Đường kính ngoài chốt piston 13,994 – 14,000 (0,5509 – 0,5512) 13,982 (0,5505) Khe hở giữa piston và chốt piston 0,002 – 0,0014 (0,0001 – 0,0006) 0,02 (0,001)

Khe hở miệng xéc–măng Vòng đỉnh 0,10 – 0,25 (0,004 – 0,010) 0,45 (0,018)

Vòng thứ 2 0,35 – 0,50 (0,014 – 0,020) 0,70 (0,028) Vòng dầu

(vòng bên) 0,20 – 0,70 (0,008 – 0,028) 0,90 (0,035) Piston

Khe hở giữa xéc-măng và

rãnh xéc-măng

Vòng đỉnh 0,030 – 0,065 (0,0012 – 0,0026) 0,105 (0,0041) Vòng thứ 2 0,015 – 0,055 (0,0006 – 0,002 1) 0,095 (0,0038) Khe hở giữa xy lanh và piston 0,010 – 0,040 (0,0004 – 0,0016) 0,10 (0,004)

Đường kính trong lỗ đầu nhỏ thanh truyền 14,016 – 14,034 (0,5518 – 0,5525) 14,06 (0,554) Khe hở giữa chốt piston và thanh truyền 0,016 – 0,040 (0,0006 – 0,0016) 0,06 (0,002)

MÔ MEN LỰC SIẾT

Gu dông xy lanh 9 N.m (0,9 kgf.m, 6,6 lbf.ft)

Trang 4

TÌM KIẾM HƯ HỎNG

Áp suất nén quá thấp, khó khởi động hoặc hoạt động không tốt khi chạy xe ở tốc độ thấp

Xéc–măng bị mòn, hoặc bị tắc hoặc bị vỡ

°

Xy lanh và piston bị mòn hoặc bị hỏng

°

Đầu quy lát/xu páp có vấn đề (trang 8-5)

°

Áp suất nén quá cao, có hiện tượng quá nhiệt hoặc có tiếng gõ

Do có quá nhiều muội than bám trên đầu piston hoặc buồng đốt

°

Khói quá nhiều

Mòn xy lanh, piston, xéc măng

°

Ráp xéc măng không đúng

°

Xước piston hay thành xy lanh

°

Đầu quy lát/xu páp có vấn đề (trang 8-5)

°

Tiếng ồn bất thường

Lỗ chốt piston hoặc chốt piston bị mòn

°

Đầu nhỏ của thanh truyền bị mòn

°

Piston hoặc xy lanh hoặc xéc-măng bị mòn

°

Hỏng vòng bi, dính/mòn xéc măng

Tắc lỗ tra dầu hoặc màn lọc dầu

°

Rò dầu trong

°

Sử dụng dầu động cơ chất lượng thấp

°

Trang 5

THÁO XY LANH/PISTON

THÁO XY LANH

Tháo đầu quy lát (trang 8-10)

Khi tháo xy lanh phải cẩn thận không để các gu dông làm hỏng piston

XY LANH

Tháo gioăng và các chốt gô

Lau sạch phần vật liệu gioăng bám vào bề mặt tiếp xúc của xy lanh

GIOĂNG

CHỐT GÔ

THÁO PISTON

Phủ một khăn sạch lên vách máy để tránh phe cài chốt piston rơi vào trong vách máy

Dùng kìm để tháo phe cài chốt piston

Đẩy chốt piston ra khỏi piston và thanh truyền, rồi tháo piston

PÍT-TÔNG

CHỐT PISTON, KẸP CHỐT PISTON

Không được kéo giãn

hai đầu xéc măng quá xa

vì có thể làm hỏng

xéc măng.

Tháo từng xéc măng bằng cách nâng chúng lên phía trên đến điểm đối diện khe hở

Trang 6

Không được sử dụng

chổi dây sắt vì nó có thể

làm xước rãnh

xéc măng.

Tháo xéc măng ra, lau sạch muội than trên rãnh xéc măng

THAY THẾ GU DÔNG XY LANH

Vặn 2 ốc vào gu dông và siết chúng cùng nhau, sử dụng cơ lê để xoay gu dông ra

Ráp gu dông mới

MÔ MEN SIẾT: 9 N.m (0,9 kgf.m, 6,6 lbf.ft)

Kiểm tra chiều cao gu dông tính từ bề mặt vách máy

Điều chỉnh độ cao gu dông nếu cần

CHIỀU DÀI TIÊU CHUẨN:

Bên trái: 181,5 mm (7,15 in) Bên phải: 175,5 mm (6,91 in)

175,5 mm (6,.91 in)

181,5 mm (7,15 in)

KIỂM TRA XY LANH/PISTON

XY LANH

Kiểm tra thành xy lanh xem có bị xước hay mòn không

Đo đường kính trong xy lanh tại 3 vị trí theo cả 2 trục X và Y Đọc lấy giá trị lớn nhất để xác định độ mòn của xy lanh

GIỚI HẠN SỬA CHỮA:

SH125CRF 52,44 mm (2,065 in) SH150CRF 58,04 mm (2,285 in)

Tính toán độ oval, độ côn ở cả 3 mức theo 2 chiều của trục X và trục Y Đọc lấy giá trị lớn nhất để biết được các chỉ số đo của cả 2 chiều

GIỚI HẠN SỬA CHỮA:

Độ côn: 0,05 mm (0,002 in) Độ ô van: 0,05 mm (0,002 in)

X

Y

TRÊN

DƯỚI GIỮA

Phải doa lại xy lanh và các xéc-măng / piston nếu vượt quá giới hạn sửa chữa

Những piston/ xéc măng quá cỡ sẵn có như sau:

0,25 mm (0,010 in) 0,50 mm (0,020 in)

Khe hở piston và xy lanh đối với piston quá cỡ phải là 0,010 – 0,040 mm (0,0004 – 0,0016 in)

Trang 7

Kiểm tra độ vênh của xy lanh bằng thước thẳng

hoặc thước lá theo hướng như mô tả

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 0,05 mm (0,002 in)

PISTON/XÉC MĂNG

Kiểm tra chuyển động của các xéc-măng bằng

cách quay các xéc-măng Nếu chúng chạy trong

rãnh mà không chạm rãnh thì có nghĩa là chúng

chuyển động tốt

Đẩy xéc-măng đến khi mặt ngoài của xéc măng

gần bằng mặt ngoài piston và đo khe hở giữa

xéc-măng và rãnh xéc-xéc-măng

GIỚI HẠN SỬA CHỮA:

Vóng đỉnh: 0,105 mm (0,0041 in)

Vòng thứ hai: 0,095 mm (0,0038 in)

Dùng piston để chèn xéc măng vào phía dưới theo

hướng vuông góc với xy lanh

Đo khe hở miệng của xéc-măng

GIỚI HẠN SỬA CHỮA:

SH125CRF

Vòng đỉnh: 0,50 mm (0,019 in)

Vòng thứ hai: 0,65 mm (0,026 in)

Vòng dầu (vòng bên): 0,90 mm (0,035 in)

SH150CRF

Vòng đỉnh: 0,45 mm (0,018 in)

Vòng thứ hai: 0,70 mm (0,028 in)

Vòng dầu (vòng bên): 0,90 mm (0,035 in)

XÉC MĂNG

Đo đường kính trong lỗ chốt piston Lấy giá trị đo

được để xác định đường kính trong

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 14,02 mm (0,552 in)

Đo đường kính ngoài chốt piston tại khu vực trượt

thanh truyền và piston

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 13,982 mm (0,5505 in)

Tính khe hở giữa chốt pít-tông và pít-tông

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 0,02 mm (0,001 in)

Trang 8

Đo đường kính ngoài của piston tại điểm cách chân váy 10 mm (0,4 in) và vuông góc với lỗ chốt piston

GIỚI HẠN SỬA CHỮA:

SH125CRF 52,30 mm (2,059 in) SH150CRF 57,90 mm (2,280 in)

Đo khe hở giữa xy lanh và pít-tông (đường kính trong xy lanh (trang 9-6)

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 0,10 mm (0,004 in)

10 mm (0,4 in)

90 o

Đo đường kính trong đầu nhỏ của thanh truyền

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 14,06 mm (0,554 in)

Tính khe hở giữa chốt piston và thanh truyền

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 0,06 mm (0,002 in)

RÁP PISTON/XY LANH

RÁP PISTON

Cẩn thận không

làm hỏng piston và

xéc măng.

Tra dầu động cơ vào rãnh xéc măng

Cẩn thận khi ráp xéc măng vào rãnh xéc-măng với vạch dấu hướng lên trên

Không nhầm lẫn giữa măng đỉnh và

xéc-°

măng thứ hai

Để ráp xéc-măng dầu thì ráp vòng cách vào

°

trước, tiếp đó ráp các rãnh bên vào

Xếp các xéc-măng chéo nhau 120 độ

Xếp các khe hở miệng của vòng bên như sau

VÒNG ĐỈNH VÒNG THỨ HAI

VÒNG BÊN

VÒNG CÁCH

120 o o o

DẤU "RN"

DẤU "R"

120 120

20 mm hoặc hơn

Trang 9

Đặt một chiếc khăn

lên miệng vách máy để

tránh không cho phe cài

chốt piston rơi vào

vách máy.

Tra dầu động cơ và chốt piston và lỗ chốt piston

Ráp piston vào với dấu “IN” hướng về phía cổ hút

Ráp xéc măng và các phe cài mới vào

Chắc chắn phe cài chốt piston được đặt đúng

°

vị trí

Không để khe hở của phe cài chốt piston trùng

°

với phần khuyết của piston

PHE CÀI CHỐT PISTON DẤU "IN" CHỐT

RÁP XY LANH

Cẩn thận không làm

hỏng bề mặt lắp ráp. Lau sạch bề mặt lắp ráp của đầu quy lát và vách

máy

Thổi đường dầu (lỗ gu giông) trên xy lanh bằng khí nén

Ráp các chốt gô và gioăng mới vào

GIOĂNG

CHỐT GÔ

Tra dầu động cơ vào thành xy lanh, mặt ngoài pis-ton và xéc măng

Luồn xích cam qua xy lanh và ráp xy lanh lên pis-ton trong khi ấn xéc măng xuống bằng ngón tay

Ráp đầu quy lát vào (trang 8-20)

XY LANH

Ngày đăng: 14/04/2014, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w