chương 9: Tháo lắp xylanh piston xe máy SHI 125/150
Trang 19 XY LANH/PISTON
VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN 9-2
THÔNG TIN BẢO DƯỠNG 9-3
TÌM KIẾM HƯ HỎNG 9-4
THÁO XY LANH/PISTON 9-5 KIỂM TRA XY LANH/PISTON 9-6 RÁP PISTON/XY LANH 9-8
9
Trang 29 N.m (0,9 kgf.m, 6,6 lbf.ft)
VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN
Trang 3THÔNG TIN DỊCH VỤ
CHUNG
Phần này mô tả về công việc bảo dưỡng xy lanh và piston
°
Có thể thực hiện bảo dưỡng xy lanh và piston với động cơ treo trên khung
°
Khi tháo xy lanh, cần chú ý không làm hỏng mất bề mặt tiếp xúc của xy lanh
°
Cần cẩn thận không làm hỏng thành xy lanh và piston
°
Dầu bôi trơn trục cam và cò mổ chảy qua đường dầu (lỗ gu dông) trong xy lanh Vệ sinh đường dầu trước khi ráp xy lanh
°
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Xy lanh Đường kính trong 52,400 – 52,410 (2,0630 – 2,0634) 52,44 (2,065)
Piston,
chốt piston,
xéc măng
Đường kính ngoài piston cách chân váy
piston là 10 (0,4) 52,37 – 52,39 (2,062 – 2,0634) 52,30 (2,059) Đường kính trong lỗ chốt piston 14,002 – 14,008 (0,5513 – 0,5515) 14,02 (0,552) Đường kính ngoài chốt piston 13,994 – 14,000 (0,5509 – 0,5512) 13,982 (0,5505) Khe hở giữa piston và chốt piston 0,002 – 0,0014 (0,0001 – 0,0006) 0,02 (0,001)
Khe hở miệng xéc–măng Vòng đỉnh 0,15 – 0,30 (0,006 – 0,012) 0,50 (0,019)
Vòng thứ 2 0,30 – 0,45 (0,012 – 0,018) 0,65 (0,026) Vòng dầu
(vòng bên) 0,20 – 0,70 (0,008 – 0,028) 0,90 (0,035) Piston
Khe hở giữa xéc-măng và
rãnh xéc-măng
Vòng đỉnh 0,030 – 0,065 (0,0012 – 0,0026) 0,105 (0,0041) Vòng thứ 2 0,015 – 0,050 (0,0006 – 0,0020) 0,095 (0,0038) Khe hở giữa xy lanh và piston 0,010 – 0,040 (0,0004 – 0,0016) 0,10 (0,004)
Đường kính trong lỗ đầu nhỏ thanh truyền 14,016 – 14,034 (0,5518 – 0,5525) 14,06 (0,554) Khe hở giữa chốt piston và thanh truyền 0,016 – 0,040 (0,0006 – 0,0016) 0,06 (0,002)
Xy lanh Đường kính trong 58,000 – 58,010 (2,2835 – 2,2839) 58,04 (2,285)
Piston,
chốt piston,
xéc măng
Đường kính ngoài piston cách chân váy
piston là 10 (0,4) 57,97 – 57,99 (2,282 – 2,283) 57,90 (2,280) Đường kính trong lỗ chốt piston 14,002 – 14,008 (0,5513 – 0,5515) 14,02 (0,552) Đường kính ngoài chốt piston 13,994 – 14,000 (0,5509 – 0,5512) 13,982 (0,5505) Khe hở giữa piston và chốt piston 0,002 – 0,0014 (0,0001 – 0,0006) 0,02 (0,001)
Khe hở miệng xéc–măng Vòng đỉnh 0,10 – 0,25 (0,004 – 0,010) 0,45 (0,018)
Vòng thứ 2 0,35 – 0,50 (0,014 – 0,020) 0,70 (0,028) Vòng dầu
(vòng bên) 0,20 – 0,70 (0,008 – 0,028) 0,90 (0,035) Piston
Khe hở giữa xéc-măng và
rãnh xéc-măng
Vòng đỉnh 0,030 – 0,065 (0,0012 – 0,0026) 0,105 (0,0041) Vòng thứ 2 0,015 – 0,055 (0,0006 – 0,002 1) 0,095 (0,0038) Khe hở giữa xy lanh và piston 0,010 – 0,040 (0,0004 – 0,0016) 0,10 (0,004)
Đường kính trong lỗ đầu nhỏ thanh truyền 14,016 – 14,034 (0,5518 – 0,5525) 14,06 (0,554) Khe hở giữa chốt piston và thanh truyền 0,016 – 0,040 (0,0006 – 0,0016) 0,06 (0,002)
MÔ MEN LỰC SIẾT
Gu dông xy lanh 9 N.m (0,9 kgf.m, 6,6 lbf.ft)
Trang 4TÌM KIẾM HƯ HỎNG
Áp suất nén quá thấp, khó khởi động hoặc hoạt động không tốt khi chạy xe ở tốc độ thấp
Xéc–măng bị mòn, hoặc bị tắc hoặc bị vỡ
°
Xy lanh và piston bị mòn hoặc bị hỏng
°
Đầu quy lát/xu páp có vấn đề (trang 8-5)
°
Áp suất nén quá cao, có hiện tượng quá nhiệt hoặc có tiếng gõ
Do có quá nhiều muội than bám trên đầu piston hoặc buồng đốt
°
Khói quá nhiều
Mòn xy lanh, piston, xéc măng
°
Ráp xéc măng không đúng
°
Xước piston hay thành xy lanh
°
Đầu quy lát/xu páp có vấn đề (trang 8-5)
°
Tiếng ồn bất thường
Lỗ chốt piston hoặc chốt piston bị mòn
°
Đầu nhỏ của thanh truyền bị mòn
°
Piston hoặc xy lanh hoặc xéc-măng bị mòn
°
Hỏng vòng bi, dính/mòn xéc măng
Tắc lỗ tra dầu hoặc màn lọc dầu
°
Rò dầu trong
°
Sử dụng dầu động cơ chất lượng thấp
°
Trang 5THÁO XY LANH/PISTON
THÁO XY LANH
Tháo đầu quy lát (trang 8-10)
Khi tháo xy lanh phải cẩn thận không để các gu dông làm hỏng piston
XY LANH
Tháo gioăng và các chốt gô
Lau sạch phần vật liệu gioăng bám vào bề mặt tiếp xúc của xy lanh
GIOĂNG
CHỐT GÔ
THÁO PISTON
Phủ một khăn sạch lên vách máy để tránh phe cài chốt piston rơi vào trong vách máy
Dùng kìm để tháo phe cài chốt piston
Đẩy chốt piston ra khỏi piston và thanh truyền, rồi tháo piston
PÍT-TÔNG
CHỐT PISTON, KẸP CHỐT PISTON
Không được kéo giãn
hai đầu xéc măng quá xa
vì có thể làm hỏng
xéc măng.
Tháo từng xéc măng bằng cách nâng chúng lên phía trên đến điểm đối diện khe hở
Trang 6Không được sử dụng
chổi dây sắt vì nó có thể
làm xước rãnh
xéc măng.
Tháo xéc măng ra, lau sạch muội than trên rãnh xéc măng
THAY THẾ GU DÔNG XY LANH
Vặn 2 ốc vào gu dông và siết chúng cùng nhau, sử dụng cơ lê để xoay gu dông ra
Ráp gu dông mới
MÔ MEN SIẾT: 9 N.m (0,9 kgf.m, 6,6 lbf.ft)
Kiểm tra chiều cao gu dông tính từ bề mặt vách máy
Điều chỉnh độ cao gu dông nếu cần
CHIỀU DÀI TIÊU CHUẨN:
Bên trái: 181,5 mm (7,15 in) Bên phải: 175,5 mm (6,91 in)
175,5 mm (6,.91 in)
181,5 mm (7,15 in)
KIỂM TRA XY LANH/PISTON
XY LANH
Kiểm tra thành xy lanh xem có bị xước hay mòn không
Đo đường kính trong xy lanh tại 3 vị trí theo cả 2 trục X và Y Đọc lấy giá trị lớn nhất để xác định độ mòn của xy lanh
GIỚI HẠN SỬA CHỮA:
SH125CRF 52,44 mm (2,065 in) SH150CRF 58,04 mm (2,285 in)
Tính toán độ oval, độ côn ở cả 3 mức theo 2 chiều của trục X và trục Y Đọc lấy giá trị lớn nhất để biết được các chỉ số đo của cả 2 chiều
GIỚI HẠN SỬA CHỮA:
Độ côn: 0,05 mm (0,002 in) Độ ô van: 0,05 mm (0,002 in)
X
Y
TRÊN
DƯỚI GIỮA
Phải doa lại xy lanh và các xéc-măng / piston nếu vượt quá giới hạn sửa chữa
Những piston/ xéc măng quá cỡ sẵn có như sau:
0,25 mm (0,010 in) 0,50 mm (0,020 in)
Khe hở piston và xy lanh đối với piston quá cỡ phải là 0,010 – 0,040 mm (0,0004 – 0,0016 in)
Trang 7Kiểm tra độ vênh của xy lanh bằng thước thẳng
hoặc thước lá theo hướng như mô tả
GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 0,05 mm (0,002 in)
PISTON/XÉC MĂNG
Kiểm tra chuyển động của các xéc-măng bằng
cách quay các xéc-măng Nếu chúng chạy trong
rãnh mà không chạm rãnh thì có nghĩa là chúng
chuyển động tốt
Đẩy xéc-măng đến khi mặt ngoài của xéc măng
gần bằng mặt ngoài piston và đo khe hở giữa
xéc-măng và rãnh xéc-xéc-măng
GIỚI HẠN SỬA CHỮA:
Vóng đỉnh: 0,105 mm (0,0041 in)
Vòng thứ hai: 0,095 mm (0,0038 in)
Dùng piston để chèn xéc măng vào phía dưới theo
hướng vuông góc với xy lanh
Đo khe hở miệng của xéc-măng
GIỚI HẠN SỬA CHỮA:
SH125CRF
Vòng đỉnh: 0,50 mm (0,019 in)
Vòng thứ hai: 0,65 mm (0,026 in)
Vòng dầu (vòng bên): 0,90 mm (0,035 in)
SH150CRF
Vòng đỉnh: 0,45 mm (0,018 in)
Vòng thứ hai: 0,70 mm (0,028 in)
Vòng dầu (vòng bên): 0,90 mm (0,035 in)
XÉC MĂNG
Đo đường kính trong lỗ chốt piston Lấy giá trị đo
được để xác định đường kính trong
GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 14,02 mm (0,552 in)
Đo đường kính ngoài chốt piston tại khu vực trượt
thanh truyền và piston
GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 13,982 mm (0,5505 in)
Tính khe hở giữa chốt pít-tông và pít-tông
GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 0,02 mm (0,001 in)
Trang 8Đo đường kính ngoài của piston tại điểm cách chân váy 10 mm (0,4 in) và vuông góc với lỗ chốt piston
GIỚI HẠN SỬA CHỮA:
SH125CRF 52,30 mm (2,059 in) SH150CRF 57,90 mm (2,280 in)
Đo khe hở giữa xy lanh và pít-tông (đường kính trong xy lanh (trang 9-6)
GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 0,10 mm (0,004 in)
10 mm (0,4 in)
90 o
Đo đường kính trong đầu nhỏ của thanh truyền
GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 14,06 mm (0,554 in)
Tính khe hở giữa chốt piston và thanh truyền
GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 0,06 mm (0,002 in)
RÁP PISTON/XY LANH
RÁP PISTON
Cẩn thận không
làm hỏng piston và
xéc măng.
Tra dầu động cơ vào rãnh xéc măng
Cẩn thận khi ráp xéc măng vào rãnh xéc-măng với vạch dấu hướng lên trên
Không nhầm lẫn giữa măng đỉnh và
xéc-°
măng thứ hai
Để ráp xéc-măng dầu thì ráp vòng cách vào
°
trước, tiếp đó ráp các rãnh bên vào
Xếp các xéc-măng chéo nhau 120 độ
Xếp các khe hở miệng của vòng bên như sau
VÒNG ĐỈNH VÒNG THỨ HAI
VÒNG BÊN
VÒNG CÁCH
120 o o o
DẤU "RN"
DẤU "R"
120 120
20 mm hoặc hơn
Trang 9Đặt một chiếc khăn
lên miệng vách máy để
tránh không cho phe cài
chốt piston rơi vào
vách máy.
Tra dầu động cơ và chốt piston và lỗ chốt piston
Ráp piston vào với dấu “IN” hướng về phía cổ hút
Ráp xéc măng và các phe cài mới vào
Chắc chắn phe cài chốt piston được đặt đúng
°
vị trí
Không để khe hở của phe cài chốt piston trùng
°
với phần khuyết của piston
PHE CÀI CHỐT PISTON DẤU "IN" CHỐT
RÁP XY LANH
Cẩn thận không làm
hỏng bề mặt lắp ráp. Lau sạch bề mặt lắp ráp của đầu quy lát và vách
máy
Thổi đường dầu (lỗ gu giông) trên xy lanh bằng khí nén
Ráp các chốt gô và gioăng mới vào
GIOĂNG
CHỐT GÔ
Tra dầu động cơ vào thành xy lanh, mặt ngoài pis-ton và xéc măng
Luồn xích cam qua xy lanh và ráp xy lanh lên pis-ton trong khi ấn xéc măng xuống bằng ngón tay
Ráp đầu quy lát vào (trang 8-20)
XY LANH