1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

chương 10: Cấu tạo bộ côn xe máy SHI 125/150

18 979 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 827,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chương 10: Pu ly chủ động và bị động xe máy SHI 125/150

Trang 1

10 PU LY CHỦ ĐỘNG VÀ BỊ ĐỘNG/LY HỢP

VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN 10-2

THÔNG TIN BẢO DƯỠNG 10-3

TÌM KIẾM HƯ HỎNG 10-4

ỐP VÁCH MÁY TRÁI 10-5

ĐAI TRUYỀN ĐỘNG 10-7

PU LY CHỦ ĐỘNG 10-8

LY HỢP/PU LY BỊ ĐỘNG 10-10

10

Trang 2

VỊ TRÍ CÁC BỘ PHẬN

49 N.m (5,0 kgf.m, 36 lbf.ft)

59 N.m (6,0 kgf.m, 44 lbf.ft)

10 N.m (1,0 kgf.m, 7 lbf.ft)

Trang 3

THÔNG TIN BẢO DƯỠNG

CHUNG

Phần này bao gồm việc bảo dưỡng puly chủ động, puly bị động và ly hợp

°

Có thể thực hiện bảo dưỡng với động cơ treo trên khung

°

Tránh để dầu, mỡ dính vào đai truyền động và mặt puly chủ động/puly bị động để tránh tình trạng trượt dây đai

°

Không tra mỡ vào bi văng

°

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

MỤC TIÊU CHUẨN GIỚI HẠN SỬA CHỮA

Má động puly

chủ động Đường kính trong bạcĐường kính ngoài lõi trượt 23,989 – 24,052 (0,9444 – 0,9469)23,960 – 23,974 (0,9433 – 0,9439) 24,09 (9,484)23,93 (0,942)

Đường kính ngoài bi văng 19,92 – 20,08 (0,784 – 0,791) 19,5 (0,77)

Đường kính ngoài lõi trượt má puly bị động 33,965 – 33,985 (1,3372 – 1,3380) 33,94 (1,376) Đường kính trong má động puly bị động 34,000 – 34,025 (1,3386 – 1,3396) 34,06 (1,341)

MỤC TIÊU CHUẨN GIỚI HẠN SỬA CHỮA

Má động puly

chủ động Đường kính trong bạcĐường kính ngoài lõi trượt 24,015 – 24,026 (0,9455 – 0,9459)23,986 – 24,000 (0,9443 – 0,9449) 24,064 (9,4740)23,956 (0,9431)

Đường kính ngoài bi văng 19,92 – 20,08 (0,784 – 0,791) 19,5 (0,77)

Đường kính ngoài lõi trượt má puly bị động 33,965 – 33,985 (1,3372 – 1,3380) 33,94 (1,376) Đường kính trong má động puly bị động 34,000 – 34,025 (1,3386 – 1,3396) 34,06 (1,341)

MÔMEN LỰC SIẾT

Đai ốc bắt ly hợp/puly bị động 54 N.m (5,5 kgf.m, 40 lbf.ft)

Đai ốc nồi ly hợp 49 N.m (5,0 kgf.m, 36 lbf.ft)

Đai ốc bắt má puly chủ động 59 N.m (6,0 kgf.m, 44 lbf.ft) Bôi dầu máy vào ren và bề mặt tựa

Bu lông ốp vách máy trái 10 N.m (1,0 kgf.m, 7 lbf.ft)

Bu lông bắt hộp lọc gió dây đai Xem trang 10-7

Trang 4

DỤNG CỤ

Vam giữ đa năng

07725-0030000 Vam giữ vô lăng điện 07725-0040001 Dụng cụ nén lò xo ly hợp 07LME-GZ40200

Dụng cụ mở đai ốc, 39 x 41 mm

07GMA-KS40100 Dụng cụ tháo vòng bi, 20 mm 07931 -MA70000 Dẫn hướng đóng phớt giảm xóc, 37,2 mm 07747-0010600

Trục đóng

07749-0010000 Dẫn hướng, 28 x 30 mm 07946-1870100 Định vị, 22 mm 07746-0041000

TÌM KIẾM HƯ HỎNG

Động cơ khởi động nhưng xe không chạy

Mòn đai truyền động

°

Hỏng tấm nghiêng puly

°

Mòn hoặc hỏng guốc ly hợp

°

Gãy lò xo mặt puly bị động

°

Động cơ bị chết máy hoặc xe chạy rất chậm

Gãy lò xo guốc ly hợp

°

Tính năng xấu ở tốc độ cao hoặc thiếu công suất

Mòn đai truyền động

°

Lò xo má puly bị động yếu

°

Mòn bi văng

°

Má puly bị bẩn

°

Trang 5

NẮP MÁY TRÁI

THÁO

Tháo như sau:

– ốp sàn phía dưới (trang 2-9) – hai bu lông và hộp lọc gió dây đai – phớt O

BU LÔNG HỘP LỌC GIÓ DÂY ĐAI

– một vít và hai bu lông và thanh gác chân bên trái

BU LÔNG THANH GÁC CHÂN

– 5 bu lông

BU LÔNG

– phớt cao su

Trang 6

Kiểm tra phớt cao su và thay thế nếu cần

Vệ sinh rãnh phớt cao su trên nắp máy trái

Ráp phớt chắn bụi vào nắp máy trái

Ráp hai chốt gô vào vách máy trái

Cẩn thận không làm

hỏng phớt cao su. Ráp nắp máy trái trên lốc máy bên trái sao cho lỗ

trên nắp máy khớp với chốt gô

Ráp bu lông nắp máy trái và siết chặt chúng theo đường chéo từ hai đến ba bước theo quy tắc siết

MÔ MEN SIẾT: 10 N.m (1,0 kgf.m, 7 lbf.ft)

NẮP MÁY TRÁI

BU LÔNG

Đi dây phanh và ống xả

xăng hợp lý (trang 1-16). Ráp thanh gác chân bên trái và siết chặt hai bu

lông

BU LÔNG THANH GÁC CHÂN

Trang 7

Cẩn thận không làm

hỏng ren bên trong khi

bu lông CT được siết lần

đầu tiên.

Ráp hộp lọc gió dây đai vào và siết chặt hai bu lông

MÔ MEN SIẾT: 10 N.m (1,0 kgf.m, 7 lbf.ft)

Khi thay thế nắp máy trái, siết chặt bu lông theo mô men lực siết như sau:

MÔ MEN SIẾT: 14 N.m (1,4 kgf.m, 10 lbf.ft)

Ráp như sau:

– bầu lọc gió (trang 5-22) – ốp sàn phía dưới (trang 2-9)

BU LÔNG HỘP LỌC GIÓ DÂY ĐAI

ĐAI TRUYỀN ĐỘNG

THÁO

Tháo như sau:

– nắp máy trái (trang 10-5) – má puly chủ động (trang 10-8) – nồi ly hợp (trang 10-10) Tháo bộ ly hợp/puly bị động và đai truyền động ra khỏi trục truyền động

Tháo đai truyền động ra khỏi puly bị động

BỘ LY HỢP/PULY BỊ ĐỘNG

ĐAI TRUYỀN ĐỘNG

KIỂM TRA

Kiểm tra đai truyền động xem có bị xước, mòn bất thường hay mòn quá mức không

Đo chiều rộng dây đai

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 21,5 mm (0,85 in)

ĐAI TRUYỀN ĐỘNG

RÁP

Lau sạch dầu, mỡ dính ở má puly bị động

Tăng độ rộng của puly bị động bằng cách ép lò

xo má puly bị động đồng thời xoay má động puly

bị động theo chiều kim đồng hồ, sau đó ráp đai truyền động vào puly bị động

ĐAI TRUYỀN ĐỘNG

MÁ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG

Trang 8

Cẩn thận không để mỡ

trên bề mặt bên trong

má puly bị động bám

vào rãnh và ren của lỗ

trục truyền.

Ráp bộ ly hợp/puly bị động lên trục truyền động, ráp dây vào ống lót má puly chủ động

Ráp theo trình tự sau:

– nồi ly hợp (trang 10-18) – má puly chủ động (trang 10-9) – nắp máy trái (trang 10-5)

BỘ LY HỢP/PULY BỊ ĐỘNG

PULY CHỦ ĐỘNG

THÁO

Tháo nắp máy trái (trang 10-5)

Giữ má puly chủ động bằng dụng cụ đặc biệt và nới lỏng đai ốc má puly chủ động

DỤNG CỤ:

Vam giữ đa năng 07725-0030000

Tháo ốc, đệm và má puly chủ động

VAM GIỮ ĐA NĂNG

Tháo bộ má động puly chủ động đồng thời giữ mặt sau tấm trượt

Tháo ống lót má puly chủ động ra khỏi bộ má động puly chủ động

MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG

Trang 9

Tháo tấm trượt, miếng trượt và bi văng.

MIẾNG TRƯỢT

KIỂM TRA

BI VĂNG

Kiểm tra mỗi bi văng xem có bị mòn hay hư hỏng

không

Đo đường kính ngoài bi văng

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 19,5 mm (0,77 in)

MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG

Kiểm tra ống lót xem có bị mòn hoặc bị hỏng không

Đo đường kính trong bạc má puly chủ động

GIỚI HẠN SỬA CHỮA:

SH125CRF

24,09 mm (9,484 in)

SH150CRF

24,064 mm (9,4740 in)

Đo đường kính ngoài ống lót

GIỚI HẠN SỬA CHỮA:

SH125CRF

23,93 mm (0,942 in)

SH150CRF

23,956 mm (0,9431 in)

RÁP

Lau sạch dầu, mỡ dính trên bi văng

Ráp bi văng vào má động puly chủ động

Ráp miếng trượt và tấm trượt vào

TẤM TRƯỢT

BI VĂNG

MIẾNG TRƯỢT

Trang 10

Lau sạch dầu, mỡ bám trên má puly chủ động và đai truyền động

Ráp ống lót má puly chủ động vào bộ má động puly chủ động

Ráp bộ má động puly chủ động lên trục cơ trong lúc giữ tấm trượt

Ráp đai truyền động lên ống lót má puly chủ động

ỐNG LÓT MÁ PULY CHỦ ĐỘNG

Lau sạch dầu, mỡ dính ở mặt puly chủ động Ráp má puly chủ động và đệm vào

Tra dầu động cơ vào các ren và bề mặt tựa của ốc má puly chủ động, sau đó ráp ốc vào

ĐỆM

MÁ PULY CHỦ ĐỘNG

ỐC

Giữ má puly chủ động bằng dụng cụ đặc biệt và siết chặt đai ốc theo lực siết quy định

DỤNG CỤ:

Vam giữ đa năng 07725-0030000 MÔ MEN SIẾT: 59 N.m (6,0 kgf.m, 44 lbf.ft)

Ráp nắp máy trái vào (trang 10-5)

VAM GIỮ ĐA NĂNG

PULY BỊ ĐỘNG/LY HỢP

THÁO

Tháo má puly chủ động (trang 10-8)

Giữ nồi ly hợp bằng dụng cụ đặc biệt và nới lỏng đai ốc bắt nối ly hợp

DỤNG CỤ:

Vam giữ vô lăng điện 07725-0040001

Tháo ốc, đệm và nồi ly hợp

Trang 11

Tháo bộ ly hợp/puly bị động và đai truyền động ra khỏi trục truyền động

Tháo đai truyền động ra khỏi puly bị động

BỘ LY HỢP/PULY BỊ ĐỘNG

ĐAI TRUYỀN ĐỘNG

KIỂM TRA NỒI LY HỢP/LỚP LÓT GUỐC LY HỢP

Kiểm tra vỏ ly hợp xem có bị hỏng hay mòn không

Đo đường kính trong vỏ ly hợp

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 125,5 mm (4,94 in)

Kiểm tra guốc ly hợp có bị mòn hay hư hỏng không

Đo độ dày của từng lớp lót guốc ly hợp

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 2,0 mm (0,08 in)

THÁO RÃ

PULY BỊ ĐỘNG/LY HỢP

Để tránh làm mất tính

đàn hồi, không được nén

lò xo ly hợp quá mức khi

tháo ốc bắt ly hợp/puly

bị động.

Đặt dụng cụ nén lò xo ly hợp vào ly hợp/puly bị động sao cho các vấu của dụng cụ khớp vào các lỗ của ly hợp

DỤNG CỤ:

Dụng cụ nén lò xo ly hợp 07LME-GZ40200

Giữ dụng cụ nén lò xo ly hợp vào ê tô, ép puly chủ động/ly hợp và tháo ốc bắt ly hợp/puly bị động dùng dụng cụ chuyên dụng

DỤNG CỤ:

Dụng cụ mở đai ốc, 39 x 41 mm

07GMA-KS40100 DỤNG CỤ NÉN LÒ XO

DỤNG CỤ MỞ ĐAI ỐC ỐC

Từ từ nới lỏng dụng cụ nén lò xo ly hợp và tháo như sau:

– bộ ly hợp – bạc lò xo – lò xo má puly bị động – mũ lò xo

– đế lò xo – bộ puly bị động

LY HỢP

LÒ XO

Trang 12

LY HỢP

Tháo phe cài E và tấm bên ly hợp

PHE CÀI-E TẤM BÊN LY HỢP

Tháo lò xo và guốc ly hợp ra khỏi tấm truyền

GUỐC LY HỢP

Tháo cao su giảm chấn khỏi tấm truyền động

TẤM TRUYỀN ĐỘNG CAO SU GIẢM CHẤN

PULY BỊ ĐỘNG

Tháo bạc kín ra khỏi puly bị động

BẠC KÍN

Trang 13

Tháo chốt dẫn hướng và con lăn dẫn hướng khỏi

má puly bị động

Tháo má động puly bị động ra khỏi má puly bị

động

MÁ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG

CHỐT, CON LĂN DẪN HƯỚNG

Tháo phớt O ra khỏi má động puly bị động

PHỚT O

THAY THẾ VÒNG BI MÁ PULY BỊ

ĐỘNG

Đặt dụng cụ chuyên dụng vào má puly bị động

DỤNG CỤ:

Đóng phớt giảm xóc 07747-0010600

dẫn hướng, 37,2 mm

Dụng cụ tháo vòng bi, 20 mm 07931 -MA70000

Tháo vòng bi kim của má puly bị động bằng dụng

cụ đặc biệt

VÒNG BI KIM

DỤNG CỤ THÁO VÒNG BI DẪN HƯỚNG

Tháo phanh cài và vòng bi cầu

PHANH CÀI

VÒNG BI CẦU

Trang 14

Tra mỡ vào rãnh vòng bi cầu mới.

Ép vòng bi cầu vào má puly bị động sao cho phía bịt kín quay xuống dưới cho tới khi vừa khít, sử dụng dụng cụ chuyên dụng

DỤNG CỤ:

Trục đóng 07749-0010000

TRỤC ĐÓNG

VÒNG BI CẦU

Ráp phanh cài vào rãnh trên má puly bị động chắc chắn

Tra 6-7 g mỡ vào mặt trong ống lót má puly bị động

PHANH CÀI

VÒNG BI CẦU

Tra mỡ vào vòng bi kim mới

Ép vòng bi kim vào má puly bị động sao cho mặt đánh dấu hướng lên trên cho đến khi vòng bi vừa bằng với má puly bị động, sử dụng dụng cụ chuyên dụng

DỤNG CỤ:

Trục đóng 07749-0010000 Dẫn hướng, 28 x 30 mm 07946-1870100 Định vị, 22 mm 07746-0041000

ĐỊNH VỊ

TRỤC ĐÓNG

VÒNG BI KIM

DẪN HƯỚNG

KIỂM TRA

LÒ XO MÁ PULY BỊ ĐỘNG

Đo chiều dài tự do lò xo má puly bị động

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 123,0 mm (4,84 in)

Trang 15

MÁ PULY BỊ ĐỘNG

Kiểm tra má puly bị động xem có bị xước, hỏng không

Đo đường kính ngoài ống lót má puly bị động

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 33,94 mm (1,376 in)

MÁ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG

Kiểm tra má động puly bị động xem có bị xước, hỏng không

Kiểm tra các rãnh dẫn hướng xem có bị mòn hoặc hỏng không Đo đường kính trong của má động puly bị động

GIỚI HẠN SỬA CHỮA: 34,06 mm (1,341 in)

RÁP

PHANH CÀI

VÒNG BI KIM CHỐT DẪN HƯỚNG

MÁ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG

PHỚT DẦU

LÒ XO MÁ PULY BỊ ĐỘNG

MŨ LÒ XO

BẠC LÒ XO

BẠC KÍN

LÒ XO GUỐC LY HỢP

GUỐC LY HỢP

TẤM BÊN LY HỢP ỐC PULY BỊ ĐỘNG/LY HỢP

PHE CÀI-E VÒNG BI CẦU

CON LĂN

Trang 16

CHÚ Ý

Tra một lượng dầu chỉ định vào bên trong má

°

puly bị động và rãnh dẫn hướng ở má động puly

bị động.

Không làm rơi dầu mỡ lên lớp lót guốc ly hợp và

°

má puly bị động Loại bỏ bụi bẩn trên guốc ly hợp và vệ sinh má puly bằng chất tẩy nhờn chất lượng cao.

2 – 2,5 g

6 – 7 g

PULY BỊ ĐỘNG

Tra dầu động cơ vào miệng phớt dầu mới và bề mặt bên ngoài sau đó ráp vào má động puly bị động

Tra dầu vào các phớt O mới và ráp chúng vào rãnh của má động puly bị động

PHỚT DẦU

PHỚT O

Lau sạch dầu, mỡ dính ở mặt puly

Ráp má động puly bị động vào má puly bị động

Ráp con lăn dẫn hướng và các chốt dẫn hướng vào

Tra 2 – 2,5 g mỡ vào các rãnh dẫn hướng

MÁ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG

CHỐT, CON LĂN DẪN HƯỚNG (2 – 2,5 g)

Ráp bạc kín vào puly bị động

Lau sạch dầu, mỡ dính ở mặt puly

Trang 17

LY HỢP

Ráp cao su giảm chấn vào tấm truyền động

TẤM TRUYỀN ĐỘNG CAO SU GIẢM CHẤN

Ráp lò xo và guốc ly hợp vào tấm truyền động LÒ XO GUỐC LY HỢP

GUỐC LY HỢP

Ráp tấm bên ly hợp và cố định nó bằng phe cài E

PHE CÀI-E TẤM BÊN LY HỢP

PULY BỊ ĐỘNG/LY HỢP

Ráp như sau:

– bộ ly hợp

– bạc lò xo

– lò xo má puly bị động

– mũ lò xo

– đế lò xo

– bộ puly bị động

LY HỢP

LÒ XO

ĐẾ LÒ XO

MŨ LÒ XO

PULY BỊ ĐỘNG

BẠC LÒ XO

Trang 18

Để tránh làm mất tính

đàn hồi, không được nén

lò xo ly hợp quá mức khi

ráp ốc bắt ly hợp/puly

bị động.

Đặt dụng cụ nén lò xo ly hợp vào ly hợp/puly bị động sao cho các vấu của dụng cụ khớp vào các lỗ của ly hợp

DỤNG CỤ:

Dụng cụ nén lò xo ly hợp 07LME-GZ40200

Ép lò xo má puly bị động sao cho khớp các mặt phẳng của ly hợp và puly bị động

Ráp ốc bắt ly hợp/puly bị động

Giữ dụng cụ nén lò xo vào ê tô và siết chặt ốc bắt ly hợp/puly bị động dùng dụng cụ chuyên dụng theo lực siết tiêu chuẩn

DỤNG CỤ:

Dụng cụ siết đai ốc, 39 x 41 mm

07GMA-KS40100 MÔ MEN SIẾT: 54 N.m (5,5 kgf.m, 40 lbf.ft)

Tháo bộ ly hợp/puly bị động ra khỏi dụng cụ nén lò xo

DỤNG CỤ NÉN LÒ XO

RÁP

Ráp đai truyền động vào bộ ly hợp/puly bị động và ống lót má puly chủ động (trang 10-7)

Lau sạch dầu mỡ trên vỏ ly hợp

Ráp vỏ ly hợp, vòng đệm và đai ốc vỏ ly hợp

Dùng dụng cụ đặc biệt giữ vỏ ly hợp và siết chặt đai ốc vỏ ly hợp theo mô men lực siết quy định

DỤNG CỤ:

Vam giữ vô lăng điện 07725-0040001 MÔ MEN SIẾT: 49 N.m (5,0 kgf.m, 36 lbf.ft)

Ráp má puly chủ động (trang 10-9)

VAM GIỮ VÔ LĂNG ĐIỆN

Ngày đăng: 14/04/2014, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w