1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Toan 9 bai 1 can bac hai

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai
Trường học VnDoc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 292,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán 9 Bài 1 Căn bậc hai VnDoc Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Toán 9 Bài 1 Căn bậc hai Bản qu[.]

Trang 1

Toán 9 Bài 1: Căn bậc hai

Bản quyền thuộc về VnDoc.

Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

I Căn bậc hai số học

1 Nhắc lại lý thuyết căn bậc hai Toán 7

+ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 =a

+ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là a

số âm được kí hiệu là − a

+ Ví dụ: Tìm các căn bậc hai của các số:

a) 16 b) 25

Lời giải:

a) Số 16 có hai căn bậc hai là 4 và – 4 vì 2 ( )2

16=4 = −4

b) Số 25

36 có hai căn bậc hai là 5

6 và 5

6

− vì

=  = − 

c) Số - 4 không có căn bậc hai vì - 4 < 0 là số âm

2 Căn bậc hai số học Toán 9

+ Định nghĩa: Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

+ Ví dụ: Tìm căn bậc hai số học của các số:

a) 25 b) 9

Lời giải:

Trang 2

b) 9 =3 vì 30 và 32 =9

+ Chú ý:

- Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm được gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương)

- Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta có thể dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó

+ Tính chất: Với a 0, ta có:

- Nếu x= a thì x 0 và x2 =a

- Nếu x 0 và x2 =a thì x= a

Tổng quát: x a x2 0

x a

II So sánh các căn bậc hai số học

* Bài toán 1: Chứng minh rằng với hai số a và b không âm, nếu ab thì a < b

Lời giải:

+ Ta có a 0 và b 0, mà a < b nên b > 0

0

a

b

a− =b ab = ab a+ b (2) và a  − b a b 0 (3) + Từ (1), (2) và (3) suy ra ab 0 ab

* Bài toán 2: Chứng minh rằng với hai số a và b không âm, nếu a < b thì ab

Lời giải:

+ Ta có a 0 và b 0 nên a+ b0, mà ab nên ab 0

Trang 3

+ Có tích ( )( ) ( ) ( )2 2

* Qua hai bài toán, rút ra định lý sau đây:

Với hai số a và b không âm, ta có: a b ab

+ Ví dụ: So sánh 3 và 10

Lời giải: Có 3= 9 và 9 10 nên 3 10

Tải thêm tài liệu tại:

https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-9

Ngày đăng: 23/03/2023, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w