1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi thu thpt qg mon sinh hoc vinh phuc lan 1

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần I
Trường học Trường THPT Nguyễn Viết Xuân
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018 - 2019
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 187,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2019 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 1 VnDoc com VnDoc Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí SỞ GD&DT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN[.]

Trang 1

SỞ GD&DT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

MÃ ĐỀ: 101

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

Năm học 2018 - 2019 Môn: SINH - 12

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 81: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Theo chiều tháo xoắn, trên mạch khuôn có chiều 3’→5’mạch bổ sung được tổng hợp liên

tục có chiều 5’→3’

B Trong quá trình nhân đôi ADN số đoạn Okazaki tạo ra luôn nhỏ hơn số đoạn mồi.

C Trong quá trình tái bản ADN cần 2 đoạn mồi cho mỗi đơn vị tái bản.

D Trong quá trình nhân đôi ADN, trên mỗi mạch khuôn có sự bổ sung giữa A với T, G với X

và ngược lại

Câu 82: sinh v t nhân sơ, m t gen c u trúc có chiều ài b ng 0, 0 micrômet ỏi chuỗi pôlipeptit o gen này tổng hợp có bao nhiêu axit amin? iết quá trình phiên m và ịch m i n

ra bình thư ng và không tRnh axit amin mở đầu

Câu 83: Giả sử m t gen được c u tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, X thì trên mạch gốc của gen này

có thể có tối đa bao nhiêu loại b ba m hóa axit amin?

A 6 loại m b ba B 2 loại m b ba C 9 loại m b ba D 27 loại m b ba Câu 84: Gen có 250 nuclêôtit loại Ađênin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670 Gen bị đ t

biến thay thế m t cặp nuclêôtit này b ng m t cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b Rt hơn gen

m t liên kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của gen b là

A A = T = 250; G = X = 390 B A = T = 2 9; G = X = 391.

C A = T = 251; G = X = 3 9 D A = T = 610; G = X = 390.

Câu 85: ba đối m anticôđono là b ba có trên

A phân tử mARN B phân tử rARN C phân tử tARN D mạch gốc của gen.

Câu 86: Giả sử trình tự nuclêôtit ở vùng v n hành Oo của operôn Lac ở vi khuẩn E coli bị thay

đổi, có thể ẫn đến

A đ t biến gen c u trúc.

B biến đổi trình tự axit amin của của prôtêin ức chế.

C các gen c u trúc phiên m liên tục.

D biến đổi trình tự nuclêôtit ở vùng khởi đ ng Po.

Câu 87: Cho các nhân tố sau:

1o àm lượng nước trong tế bào khR khổng

2o Đ ày, mỏng của lớp cutin

3o Nhiệt đ môi trư ng

o Gió và các ion khoáng

5o Đ p của đ t

Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết đ mở khR khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?

Câu 88: TRnh thoái hóa của m i truyền là hiện tượng nhiều b ba khác nhau cùng m hóa cho

m t loại axit amin Những m i truyền nào sau đây có tRnh thoái hóa?

Trang 2

Câu 89: M t gen ài 5100Ao, số nucleotit loại A của gen b ng 2/3 số lượng m t loại nucleotit khác Gen này thực hiện tái bản liên tiếp lần Số nucleotit mỗi loại mà môi trư ng n i bào cung

c p cho quá trình tái bản trên là:

Câu 90: Cho các ý sau:

1o Tế bào nhân thực

2o Thành tế bào b ng xenluloz

3o Sống tự ưỡng

o Cơ thể đơn bào hoặc đa bào ạng sợi

5o Không có lục lạp, không i đ ng được

6o Sinh sản b ng bào tử hoặc nảy chồi

Trong các ý trên, có m y ýkhông phải là đặc điểm của giới N m?

Câu 91: Phương thức inh ưỡng của n m mốc là

A tự ưỡng B ị ưỡng kR sinh C ị ưỡng hoại sinh D ị ưỡng c ng sinh Câu 92: Trong m t khu vư n có nhiều loài hoa, ngư i ta quan sát th y m t cây đỗ quyên lớn

phát triển tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao gi ra hoa Nh n đúng về cây này là:

A Cần bón bổ sung muối canxi cho cây B Có thể cây này đ được bón thừa nitơ.

C Cây cần được chiếu sáng tốt hơn D Có thể cây này đ được bón thừa kali.

Câu 93: Vùng nuclêôtit ở đầu mút NST có chức năng

A ngăn NST Rnh vào nhau B đRnh với thoi vô sắc trong quá trình phân bào.

C điều hòa biểu hiện m t số gen D khởi đầu quá trình tự nhân đôi ADN.

Câu 94: M t đoạn mạch m gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau: 3’…

AAATTGAGX…5’

iết quá trình phiên m bình thư ng, trình tự các nuclêôtit của đoạn mARN tương ứng là

Câu 95: Sự điều hòa hoạt đ ng của gen tổng hợp enzim phân giải lactozo của vi khuẩn E coli

i n ra ở c p đ nào?

A Di n ra chủ yếu ở c p đ phiên m B Di n ra hoàn toàn ở c p đ ịch m

C Di n ra hoàn toàn ở c p đ sau phiên m D Di n ra hoàn toàn ở c p đ sau ịch m Câu 96: N i ung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của đ t biến gen trong tiến hóa sinh v t?

A Đ t biến gen cung c p nguyên liệu cho quá trình tạo giống.

B Đ t biến gen làm xu t hiện các alen khác nhau cung c p nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

của sinh v t

C Đ t biến gen xu t hiện nguồn biến ị tổ hợp cung c p nguyên liệu cho tiến hóa của sinh giới.

D Đ t biến gen làm xu t hiện các tRnh trạng mới làm nguyên liệu cho tiến hóa.

Câu 97: Có các nh n định sau:

1 Thông tin i truyền trên mạch gốc của gen được phiên m thành phân tử mARN theo nguyên tắc bổ sung

2 mARN của tế bào nhân sơ sau phiên m trực tiếp ùng làm khuôn tổng hợp Prôtêin; mARN của tế bào nhân thực phải cắt bỏ các intron rồi nối các exon lại tạo mARN trưởng thành mới tham gia tổng hợp protein

3 Trong tế bào cơ thể sinh v t, mARN có các m kết thúc: UAA, UAG, UGA

Trang 3

tế bào nhân sơ, sau khi tổng hợp chuỗi pôlipéptRt thì axitamin mở đầu được cắt bỏ nh enzim chuyên biệt, còn ở tế bào nhân thực thì không xảy ra hiện tượng này

Tổ hợp đáp ánđúng là :

Câu 98: Có phân tử ADN tự sao liên tiếp m t số lần b ng nhau đ tổng hợp được 112 mạch

nucleotit mới l y nguyên liệu hoàn toàn từ môi trư ng n i bào Số lần nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là:

Câu 99: Trong cơ chế điều hòa hoạt đ ng của operon Lac, sự kiện nào sau đây i n ra cả khi môi

trư ng có lactozo và khi môi trư ng không có laztozo?

A M t số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế.

B ARN polimeraza liên kết với vùng khởi đ ng của operon Lac và tiến hành phiên m

C Các gen c u trúc Z, Y, A phiên m hóa tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

D Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.

Câu 100: Trong tế bào axit nuclêic và prôtêin có những mối quan hệ sau:

1 ADN kết hợp với prôtêin histon theo tỉ lệ tương đương tạo thành sợi cơ bản

2 rARN kết hợp với prôtêin tạo thành Ribôxôm

3 Trình tự nuclêôtit của gen quy định trình tự axit amin trong prôtêin

Prôtêin enzim ADN-pol IIIo có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp ADN

5 Prôtêin ức chế tham gia điều hoà hoạt đ ng của gen

6 Enzim ARN-polimeraza tham gia quá trình tổng hợp đoạn mồi trong tái bản ADN

y chỉ ra đâu là những mối quan hệ giữa prôtêin và ADN trong cơ chế i truyền?

A 1, 3, , 5 B 2, 3, , 5 C 1, 2, , 5 D 3, , 5, 6

Câu 101: Cho các ý sau:

1o Tổ chức theo nguyên tắc thứ b c

2o Là hệ kRn, có tRnh bền vững và ổn định

3o Liên tục tiến hóa

o Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh

Trong các ý trên, có m y ý là đặc điểm của các c p đ tổ chức sống cơ bản?

Câu 102: "Đàn voi sống trong rừng" thu c c p đ tổ chứng sống nào ưới đây?

Câu 103: M t đ t biến làm giảm chiều ài của gen đi 10,2A° và m t liên kết hi ro Khi gen

ban đầu và gen đ t biến đồng th i nhân đôi 3 lần liên tiếp thì số nucleotit mỗi loại môi trư ng n i bào cung c p cho gen đ t biến giảm đi so với gen ban đầu là:

A A=T=1 ; G=X=7 B A=T= ; G=X=16 C A=T=16; G=X= D A=T=7; G=X=1 Câu 104: Khi làm thR nghiệm trồng cây trong ch u đ t nhưng thiếu m t nguyên tố khoáng thì

triệu chứng thiếu hụt khoáng thư ng xảy ra trước tiên ở những lá già Nguyên tố khoáng đó là

Câu 105: Xét m t operon Lac ở E coli, khi môi trư ng không có lactozo nhưng enzim chuyển

hóa lactozo vẫn được tạo ra M t học sinh đ đưa ra m t số giải thRch cho hiện tượng trên như sau:

1o Do vùng khởi đ ng Po bị b t hoạt nên enzim ARN polimeraza có thể bám vào để khởi

đ ng quá trình phiên m

2o Do gen điều hòa Ro bị đ t biến nên không tạo được protein ức chế

3o Do vùng v n hành Oo bị đ t biến nên không liên kết được với protein ức chế

o Do gen c u trúc Z, Y, Ao bị đ biến làm tăng khả năng biểu hiện của gen

Trang 4

Những giải thRchđúng là:

A 2o, 3o và o B 1o, 2o và 3o C 2o và o D 2o và 3o

Câu 106: Phát biểu nào ưới đây không đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực v t?

A Ch t lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây.

B R h p thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt.

C Ứ giọt chỉ xu t hiện ở các loài thực v t nhỏ.

D Ứ giọt xảy ra khi đ ẩm không khR tương đối cao.

Câu 107: Mạch gốc của m t gen ở sinh v t nhân thực gồm:

Tên vùng Exon 1 Intron1 Exon2 Intron2 Exon3

Phân tử mARN trưởng thành được sao từ mạch gốc của gen này ài bao nhiêu? Nếu chỉ tRnh ở vùng m hóao

A 995A0 B 175 A0 C 559 A0 D 595 A0

Câu 108: Alen A ở vi khuẩn E coli bị đ t biến điểm thành alen a Theo lR thuyết, có bao nhiêu

phát biểu sau đây đúng?

I Alen a và alen A có số lượng nuclêôtit luôn b ng nhau

II Nếu đ t biến m t cặp nuclêôtit thì alen a và alen A có chiều ài b ng nhau

I Chuỗi pôlipeptit o alen a và chuỗi pôlipeptit o alen A quy định có thể có trình tự axit amin giống nhau

IV Nếu đ t biến thay thế m t cặp nuclêôtit ở vị trR giữa gen thì có thể làm thay đổi toàn b các

b ba từ vị trR xảy ra đ t biến cho đến cuối gen

Câu 109: Khi nói về đ t biến đảo đoạn nhi m sắc thể, phát biểu nào sau đây sai?

A M t số thể đ t biến mang nhi m sắc thể bị đảo đoạn có thể làm giảm khả năng sinh sản.

B Sự sắp xếp lại các gen o đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến

hoá

C Đoạn nhi m sắc thể bị đảo luôn n m ở đầu mút hay giữa nhi m sắc thể và không mang tâm

đ ng

D Đảo đoạn nhi m sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhi m sắc thể, vì v y

hoạt đ ng của gen có thể bị thay đổi

Câu 110: Cho các thành phần: 1 mARN của gen c u trúc; 2 Các loại nuclêôtit A, U, G, X; 3.

Enzim ARN pôlimeraza; Ezim ADN ligaza; 5 Enzim ADN pôlimeraza Các thành phần tham

gia vào quá trình phiên m các gen c u trúc của opêron Lac ở E.coli là

Câu 111: Phát biểu nào sau đây không đúng về nhi m sắc thể ở sinh v t nhân thực?

A Nhi m sắc thể được c u tạo từ ARN và prôtêin loại histôn.

B Vùng đầu mút của nhi m sắc thể có tác ụng bảo vệ nhi m sắc thể.

C Trên nhi m sắc thể có tâm đ ng là vị trR để liên kết với thoi phân bào.

D Trên m t nhi m sắc thể có nhiều trình tự khởi đầu nhân đôi.

Câu 112: Trong các nguyên nhân sau:

1o Các phân tử muối ngay sát bề mặt đ t gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đ t 2o Cân b ng nước trong cây bị phá hủy

3o Thế năng nước của đ t là quá th p

o àm lượng oxi trong đ t quá th p

5o Các ion khoáng đ c hại đối với cây

6o R cây thiếu oxi nên cây hô h p không bình thư ng

7o Lông hút bị chết

Trang 5

Cây trên cạn ng p úng lâu sẽ chết o những nguyên nhân:

A 3o, o và 5o B 2o, 6o và 7o C 3o, 5o và 7o D 1o, 2o và 6o

Câu 113: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

A Các gen c u trúc Z, Y, Ao B Vùng v n hành Oo.

Câu 114: Loại n m được ùng để sản xu t rượu trắng, rượu vang, bia, làm nở b t mì, tạo sinh

khối thu c nhóm n m nào sau đây?

Câu 115: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản chạc chữ Yo có m t mạch

được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→5’.

C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác ụng lên mạch khuôn có chiều 5’→3’.

D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác ụng lên mạch khuôn có chiều 3’→5’.

Câu 116: Trên 1 phân tử mARN bình thư ng được phiên m từ opêron Lac ở vi khuẩn E coli

A có tối thiểu 1 b ba kết thúc B có thể có hoặc không có b ba kết thúc.

C không có b ba kết thúc D có tối đa 1 b ba kết thúc.

Câu 117: Loại đ t biến nhi m sắc thể nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trên m t nhi m sắc

thể?

A Đ t biến lệch b i.

B Đ t biến đảo đoạn.

C Đ t biến đa b i.

D Đ t biến m t đoạn.

Câu 118: M t phân tử ADN có c u trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ

lệ thì tỉ lệ nucleotit loại G của phân tử ADN này là:

Câu 119: Vùng điều hoà là vùng

A quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin

B mang tRn hiệu kết thúc phiên m

C mang tRn hiệu khởi đ ng và kiểm soát quá trình phiên m

D mang thông tin m hoá các axit amin

Câu 120: Dựa vào đâu để phân loại gen c u trúc và gen điều hòa?

A Dựa vào chức năng sản phẩm của gen B Dựa vào sự biểu hiện kiểu hình của gen

C Dựa vào kiểu tác đ ng của gen D Dựa vào c u trúc của gen

- ẾT

-ĐÁP ÁN

ma e cautron apan

Trang 6

101 C

Xem thêm các bài tiếp theo tại:https://vn oc.com/thi-thpt-quoc-gia-mon-sinh-hoc

Ngày đăng: 22/03/2023, 16:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm