Câu 35: Một loài thú, xét 2 cặp gen cùng nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, trong đó A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với a quy định mắt trắng, B quy định [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 12 Thời gian: 60 phút
Câu 2: Ở một loài động vật, tính trạng màu sắc lông do 2 cặp gen không alen tương tác quy định, khi có
mặt alen A trong kiểu gen quy định lông xám, kiểu gen aaB- quy định lông đen, kiểu gen aabb quy định lông trắng Tính trạng chiều cao chân do cặp alen D, d trội lặn hoàn toàn quy định Tiến hành lai 2 cơ thể
bố mẹ (P) thuần chủng tương phản về các cặp gen thu được F1 toàn lông xám, chân cao Cho F1 giao phối với cơ thể (Q) lông xám, chân cao thu được đời F2 có tỉ lệ kiểu hình: 50% lông xám, chân cao; 25% lông xám, chân thấp; 12,5% lông đen, chân cao; 12,5% lông trắng, chân cao Khi cho các con lông trắng, chân cao ở F2 giao phối tự do với nhau thu được đời con F3 chỉ có duy nhất một kiểu hình Biết rằng không có đột biến xảy ra, sức sống các cá thể như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?
I Ở thế hệ (P) có thể có 4 phép lai khác nhau (không kể đến vai trò của bố mẹ)
II Cặp gen quy định chiều cao thuộc cùng một nhóm gen liên kết với cặp gen (A, a) hoặc (B, b)
III F1 có kiểu gen AD Bb
ad hoặc
Ad Bb
Câu 3: Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen AB trong ống nghiệm, sau đó xử lí bằng hóa chất cônsixin Theo
lí thuyết, có thể tạo ra dòng tế bào lưỡng bội có kiểu gen
Câu 4: Phả hệ ở hình bên mô tả sự biểu hiện 2 bệnh ở 1 dòng họ Biết rằng: alen H quy định bị bệnh N trội
hoàn toàn so với alen h quy định không bị bệnh N; kiểu gen Hh quy định bị bệnh N ở nam, không bị bệnh
N ở nữ; bệnh M do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định; 2 cặp gen này nằm trên 2 cặp NST thường và mẹ của người số 3 bị bệnh N Cho các phát biểu sau về phả hệ này:
Trang 2I Bệnh M do alen lặn quy định
II Có tối đa 7 người chưa xác định được chính xác kiểu gen
III Có tối đa 5 người dị hợp 2 cặp gen
IV Xác suất sinh con gái đầu lòng không bị bệnh M, không bị bệnh N đồng hợp 2 cặp gen của cặp 10-11
là 7/150
Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 5: Một gen ở sinh vật nhân sơ gồm 2130 nuclêôtit, mạch 1 có A = 1/3G = 1/5T; mạch 2 có T= 1/6G
Theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit loại A của gen này là
Câu 7: Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 510 nanômét và có số nuclêôtit loại timin chiếm 20% tổng số
nuclêôtit của gen Theo lý thuyết, gen này có số liên kết hiđrô là
Câu 8: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Theo lý thuyết, số loại thể một có thể xuất hiện tối đa trong
loài này là bao nhiêu?
Câu 9: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua?
Trang 3C miền trưởng thành D miền lông hút
Câu 10: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 14, số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loại này
là
Câu 11: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp?
Câu 12: Cơ thể thực vật có bộ NST 2n = 16, trên mỗi cặp NST xét 2 cặp gen dị hợp Giả sử quá trình giảm
phân cơ thể này đã xảy ra hoán vị gen ở tất cả các cặp NST nhưng ở mỗi tế bào chỉ xảy ra hoán vị gen nhiều nhất ở 1 cặp NST tại các cặp gen đang xét Theo lý thuyết, số loại giao tử tối đa về các gen đang xét được tạo ra là
Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mARN của alen M có trình tự nuclêôtit là 3’TAX XTA GTA ATG TXA ATX5’ Alen M bị đột biến điểm tạo ra 4 alen có trình tự nuclêôtit ở đoạn mạch này như sau:
I Alen M1: 3’TAX XTA GTG ATG TXA ATX5’
II Alen M2: 3’TAX XTA GTA GTG TXA ATX5’
III Alen M3: 3’TAX XTG GTA ATG TXA ATX5’
IV Alen M4: 3’TAX XTA GTA ATG TXG ATX5'
Theo lí thuyết, trong 4 alen trên, có bao nhiêu alen mã hóa chuỗi poolipetit có thành phần axit amin bị thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do alen M mã hóa?
Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ sở của kĩ thuật di truyền?
(1) Tạo chủng vi khuẩn mang gen có khả năng phân hủy dầu mỏ để phân hủy các vết dầu loang trên biển
Trang 4(2) Sử dụng vi khuẩn E coli để sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người
(3) Tạo giống lúa MT, có nhiều đặc tính quý như: Chín sớm, thấp và cứng cây, chịu chua, chịu phèn
(4) Tạo bông mang gen có khả năng tự sản xuất ra thuốc trừ sâu
(5) Tạo ra giống dâu tằm tam bội (3n) có nhiều đặc tính quý như bản lá dày, năng suất cao
Số phương án đúng là:
Câu 16: Trâu tiêu hóa được xenlulôzơ có trong thức ăn là nhờ enzim của
Câu 17: Một loài thực vật xét hai cặp gen: A, a; B, b quy định 2 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn
Phép lai P: Cây thuần chủng có kiểu hình trội về 2 tính trạng Cây thuần chủng có kiểu hình lặn về 2 tính trạng, thu được các cây F1 Cho F1 tự thụ phấn, thu được các cây F2 Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây
về các cây F1 không đúng?
A Tỉ lệ kiểu hình lặn về 2 tính trạng có thể bằng 4%
B Tỉ lệ cây mang 4 alen trội bằng tỉ lệ cây mang 4 alen lặn
C Tỉ lệ cây dị hợp 2 cặp gen luôn bằng tỉ lệ cây đồng hợp 2 cặp gen
D Kiểu hình trội về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất
Câu 18: Thể đột biến nào sau đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?
Câu 19: Theo lí thuyết quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây không tạo ra giao tử ab?
Câu 20: Đậu Hà Lan có bộ NST 2n = 14 Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là:
Câu 21: Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen: A, a; B, b phân li độc lập cùng quy định Kiểu gen có cả
alen trội A và alen trội B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại đều quy định hoa trắng Thế hệ P: Cây hoa
đỏ tự thụ phấn, thu được F1 có 43,75% cây hoa trắng Cho cây hoa đỏ ở thế hệ P thụ phấn cho cây hoa trắng
ở F1, thu được đời con Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có tối đa 2 phép lai mà mỗi phép lai đều cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:1
Trang 5II Tỉ lệ cây hoa trắng xuất hiện tối đa ở đời con của 1 phép lại có thể là 75%
III Đời con của mỗi phép lai đều có tỉ lệ kiểu gen khác với tỉ lệ kiểu hình
IV Có 3 phép lai mà mỗi phép lai đều cho đời con có 4 loại kiểu gen
Câu 22: Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen qui định màu lá nằm trong tế bào chất Lấy hạt phấn của
cây lá đốm thụ phấn cho cây lá đốm Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là:
A 3 cây lá xanh: 1 cây lá đốm B 100% cây lá xanh
Câu 23: Ở một loài côn trùng, gen A nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định lông đen, a quy định lông
trắng Kiểu gen Aa biểu hiện lông đen ở con đực và lông trắng ở con cái Cho con đực lông trắng lai với con cái lông đen được F1 Nếu cho các con đực F1 giao phối với con cái lông đen, theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở đời con bằng bao nhiêu?
A 25% lông đen: 75% lông trắng B 50% lông đen: 50% lông trắng
Câu 24: Khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza
B Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ – 3’
C Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tác bán bảo toàn
D Nguyên liệu của quá trình phiên mã là các axit amin
Câu 25: Có 3 tế bào sinh tinh của một cơ thể có kiểu gen Aa DE
de thực hiện quá trình giảm phân bình
thường, trong đó chỉ có 1 tể bảo có xảy ra hiện tượng hoán vị gen Theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử nào sau đây có thể xuất hiện?
2:2:1:1:1:1:1:1
Câu 26: Cho những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào đúng với thực vật CAM?
I Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long
II Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê
Trang 6III Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai loại tế bào khác nhau trên lá
IV Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày
Câu 27: Một quần thể ngẫu phối, nghiên cứu 1 gen nằm trên NST thường có 3 alen A1 A2 và A3 Ở thế hệ
P, quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền có các kiểu gen A1A2, A1A3 và A2A3 với tần số bằng nhau Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Cho các phát biểu sau:
I Tổng tần số các loại kiểu gen dị hợp luôn gấp đôi tổng số các loại kiểu gen đồng hợp
II Thế hệ P có tỉ lệ các loại kiểu gen là 2: 2: 2: 1: 1:1
III Nếu alen A trội hoàn toàn so với alen A2 và alen A3 thì kiểu hình do alen A1 qui định luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất
IV Nếu tất cả các cá thể có kiểu gen đồng hợp không có khả năng sinh sản thì thành phần kiểu gen của quần thể ở F1 không thay đổi so với thế hệ P
Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 28: Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và ở giới đực là XO?
Câu 29: Mạch thứ nhất của gen ở tế bào nhân thực có 1400 nuclêôtit Theo lí thuyết, mạch thứ 2 của gen
này có bao nhiêu nuclêôtit?
Câu 30: Một quần thể lưỡng bội, xét một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội là trội
hoàn toàn Thế hệ xuất phát (P) có số cá thể mang kiểu hình trội chiếm 80% tổng số cá thể của quần thể Qua ngẫu phối, thế hệ F1 có số cá thể mang kiểu hình lặn chiếm 6,25% Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Thế hệ P có số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử chiếm 70%
II Trong tổng số cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ P, số cá thể có kiểu gen dị hợp tử chiếm 12,5%
III Nếu cho tất cả các cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ P giao phối ngẫu nhiên, thu được đời con có số cá thể mang kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ 1/256
Trang 7IV Nếu cho tất cả các cá thể có kiểu hình trội ở P tự thụ, thu được đời con có số cá thể mang kiểu hinh lặn chiếm tỉ lệ 1/32
Câu 31: Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 alen của 1 gen nằm trên cùng 1 NST?
Câu 32: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen phân li độc lập qui định 2 tính trạng, các alen trội là trội hoàn
toàn Cho 2 cây (P) có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng giao phấn với nhau, thu được F1 Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về F1?
A Có thể có tỉ lệ kiểu gen là 1:2:1 B Có thể có tỉ lệ kiểu gen là 1:1
C Có thể có tỉ lệ kiểu gen là 1:1: 1:1 D Có thể gồm toàn cá thể dị hợp 2 cặp gen
Câu 33: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NH4 thành NO3?
A Vi khuẩn cố định nitơ B Vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu 34: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen: A, a; B, cùng nằm trên 1 cặp NST Phép lai P: Cây dị hợp 2 cặp
gen Cây dị hợp 1 cặp gen, thu được F1 Theo lí thuyết, số cây dị hợp 1 cặp gen ở F1 chiếm tỉ lệ
Câu 35: Nếu tần số hoán vị giữa 2 gen là 10% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là:
Câu 36: Ở một loài động vật, alen A quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen a quy định lông hung;
alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp; alen D quy định mắt nâu trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt đen Phép lai P ♀AB D d
X X
X Y
aB thu được F1 Trong tổng
số cá thể F1 số cá thể cái có lông hung, chân thấp, mắt đen chiếm tỉ lệ 1% Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Theo lí thuyết, số cá thể lông xám dị hợp, chân thấp, mắt nâu ở F1 chiếm tỉ lệ bằng bao nhiêu?
Câu 37: Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Người mắc hội chứng Đao do đột biến thể tam bội
Trang 8B Người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể số 21
C Hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ
D Tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng thấp
Câu 38: Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
A Ngựa, thỏ, trâu B Ngựa, thỏ, chuột C Trâu, bò, dê D Ngựa, chuột,
cừu
Câu 39: Ở một loài thực vật, lộcut gen quy định màu sắc quả gồm 2 alen, alen A quy định quả đỏ trội hoàn
toàn so với alen a quy định quả vàng Cho cây (P) có kiểu gen dị hợp Aa tự thụ phấn, thu được F1 Biết rằng không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gen này không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
Dự đoán nào sau đây là đúng khi nói về kiểu hình ở F1?
A Các cây F1 có ba loại kiểu hình, trong đó có 25% số cây quả vàng, 25% số cây quả đỏ và 50% số cây có cả quả đỏ và quả vàng
B Trên mỗi cây F1 chỉ có một loại quả, quả đỏ hoặc quả vàng
C Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó có 50% số quả đỏ và 50% số quả vàng
D Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó có 75% số quả đỏ và 25% số quả vàng
Câu 40: Một quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen là D và d, tần số alen D bằng 0,3 Theo lí thuyết tần số
alen d của quần thể này là
Trang 931 32 33 34 35 36 37 38 39 40
………
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu
gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình hoa đỏ?
Câu 2: Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng (P) với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là
Câu 3: Nhận định nào sau đây đúng với quan niệm của Đacuyn?
A Quần thể sinh vật có xu hướng duy trì kích thước không đổi trừ khi có những biến đổi bất thường
về môi trường
B Biến dị có thể được phát sinh do đột biến và sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ
C Khi điều kiện sống thay đổi, tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể cũng thay đổi
D Các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền được cho thế hệ sau Câu 4: Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa Tần số alen a của quần thể này
là bao nhiêu?
Câu 5: Nuôi cấy hạt phấn từ một cây có kiểu gen AabbDd sau đó lưỡng bội hóa có thể tạo được cây có
kiểu gen nào sau đây?
Câu 6: Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho kiểu hình quả tròn, các kiểu
gen khác sẽ cho kiểu hình quả dài Cho lai phân tích các cá thể dị hợp 2 cặp gen, tính theo lí thuyết thì kết quả phân li kiểu hình ở đời con sẽ là:
A 3 quả tròn :1 quả dài B 1 quả tròn : 3 quả dài
Câu 7: Trong quá trình dịch mã trong tế bào chất của sinh vật nhân thực không có sự tham gia của loại
tARN mang bộ ba đối mã nào sau đây
Câu 8: Cho các bệnh và hội chứng bệnh di truyền ở người:
(1) Hội chứng Đao (2) Thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm
(5) Máu khó đông (6) Hội chứng siêu nữ (3X)
Trang 10Bằng phương pháp nghiên cứu di truyền phân tử, người ta có thể phát hiện được nguyên nhân của những hội chứng và bệnh ở người là:
A (1), (4), (5) B (1), (3), (6) C (2), (3), (5) D (1), (4), (6)
Câu 9: Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch được tổng hợp gián đoạn là:
A Mạch được kéo dài theo chiều 5’ 3’ so với chiều tháo xoắn
B Mạch có chiều 3’ 5’ so với chiều trượt của enzim tháo xoắn
C Mạch có chiều 5’ 3’ so với chiều trượt của enzim tháo xoắn
D Mạch có trình tự các đơn phân giống nhau như mạch gốc
Câu 10: Trong quang hợp NADPH có vai trò
A Phối hợp chlorophyl để hấp thụ ánh sáng
B là chất nhận điện tử đầu tiên của pha sáng quang hợp
C Mang điện tử từ pha sáng đến pha tối để khử CO2
D Là thành viên đầu tiên trong chuỗi chuyến điện tử để hình thành ATP
Câu 11: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
Câu 12: Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
Câu 13: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.Coli, vùng khởi động (promoter)
là:
A Nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
B Nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã
C Những trình tự nucleotit mang thông tin mã hoá cho phân tử protein ức chế
D Những trình tự nucleotit đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
Câu 14: Phương pháp nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào?
A Dung hợp tế bào trần khác loài
B Nhân bản vô tính cừu Đôli
C Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác
D Nuôi cấy hạt phấn sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội
Câu 15: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai Aa aa cho đời con
có tỉ lệ kiểu là
Câu 16: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
Câu 17: Trong cấu trúc hiển vi của NST sinh vật nhân thực, dạng sợi có chiều ngang 11 nm được gọi là:
A Vùng xếp cuộn B Cromatit C Sợi cơ bản D Sợi nhiễm sắc Câu 18: Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá hội tụ (đồng quy)?
A Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa vẫn còn di tích của nhuỵ
B Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân
C Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá
D Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau
Trang 11Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mã di truyền?
A Vì có 4 loại nucleotit khác nhau nên mã di truyền là mã bộ ba
B Trên phân tử mARN, bộ ba mở đầu AUG mã hóa axit amin metionin ở sinh vật nhân thực
C Mã di truyền có tính phổ biến, chứng tỏ tất cả các loài sinh vật hiện nay được tiến hóa từ một tổ tiên
chung
D Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại axit amin
Câu 20: Khi nói về quần thể tự thụ phấn qua nhiều thế hệ, phát biểu nào sau đây sai?
A Có thể dẫn tới hiện tượng thoái hóa giống
B Tỉ lệ đồng hợp tăng, tỉ lệ dị hợp giảm
C Các alen lặn có điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp
D Tăng sự đa dạng di truyền của quần thể
Câu 21: Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát
biểu nào sau đây không đúng?
A Trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit phản ứng đúng trình tự của các mã bộ ba trên
mARN
B Trong quá trình dịch mã, riboxom dịch chuyển trên mARN từ đầu 5’ đến đầu 3’ và chuỗi polipeptit
được hình thành sẽ bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacboxyl
C Sự kết hợp giữa bộ ba mã sao và bộ ba đối mã theo nguyên tắc bổ sung giúp axit amin tương ứng
gắn chính xác vào chuỗi polipeptit
D Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nucleotit theo nguyên tắc bổ sung
Câu 22: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?
C Aabb x aaBb và AaBb x aabb D Aabb x aaBb và Aa x aa
Câu 23: Một cá thể có kiểu gen AB DE
ab DE biết khoảng cách giữa các gen A và gen B là 40cM Các tế bào sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử, theo lí thuyết, trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao tử ab DE chiếm tỉ lệ
Câu 24: Khi nói về hệ tuần hoàn ở thú, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có 2 loại là hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín
II Máu chảy trong động mạch luôn giàu oxi
III Vận tốc máu nhanh nhất ở động mạch, chậm nhất ở tĩnh mạch
IV Máu trao đổi chất gián tiếp với tế bào qua thành mao mạch
Câu 25: Những dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên nhiễm sắc
thể?
A Đột biến mất đoạn, đột biến gen và đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
B Đột biến số lượng nhiễm sắc thể, đột biến gen và đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
C Đột biến chuyển đoạn tương hỗ và đột biến lệch bội
D Đột biến gen, đột biến chuyển đoạn và đột biến lệch bội
Trang 12Câu 26: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại A, U và G Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch
bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên?
Câu 27: Giả sử không có đột biến xảy ra, mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn
Tính theo lí thuyết, phép lai AabbDdEe aaBbddEE cho đời con có kiểu hình trội về cả 4 tính trạng chiếm
tỉ lệ ?
Câu 28: Chiều cao thân ở một loài thực vật do 4 cặp gen nằm trên NST thường qui định và chịu tác động
cộng gộp theo kiểu sự có mặt một alen trội sẽ làm chiều cao cây tăng thêm 5cm Người ta cho giao phấn cây cao nhất có chiều cao 190cm với cây thấp nhất, được F1 và sau đó cho F1 tự thụ Nhóm cây ở F2 có chiều cao 180cm chiếm tỉ lệ:
Câu 29: Ở một loài động vật, alen A quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen a quy định lông trắng
Gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường Một quần thể của loài này ở thế hệ xuất phát (P) có cấu trúc di truyền 0,6AA : 0,3Aa : 0,laa Giả sử ở quần thể này, những cá thể có cùng màu lông chỉ giao phối ngẫu nhiên với nhau mà không giao phối với các cá thể có màu lông khác và quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, tỉ lệ cá thể lông trắng ở F1 là
Câu 30: Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: 5’XGA3’ mã hoá axit amin
Acginin; 5'UXG3’ và 5’AGX3’ cùng mã hoá axit amin Xerin; 5'GXU3’ mã hoá axit amin Alanin Biết trình tự các nucleotit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ
là 5’GXTTXGXGATXG3’ Đoạn gen này mã hoá cho 4 axit amin, theo lí thuyết trình tự các axit amin tương ứng với quá trình với quá trình dịch mã là:
A Acginin - Xêrin - Acginin - Xêrin B Xêrin - Acginin - Alanin - Acginin
C Acginin - Xêrin - Alanin - Xêrin D Xêrin - Alanin - Xêrin - Acginin
Câu 31: Ở một loài, gen A – thân cao, gen a – thân thấp, gen B— hoa kép, gen b – hoa đơn, gen D hoa đỏ,
gen d hoa vàng Biết không xảy ra sự hoán vị gen trong quá trình giảm phân Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 1 thân cao, hoa kép, màu vàng :1 thân cao, hoa đơn, màu đỏ :1 thân thấp, hoa kép, màu vàng :1 thân thấp, hoa đơn, màu đỏ?
Câu 32: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Phép lai P: AB D d AB D
ab ab thu được F1 có 5,125% cá thể có kiểu hình lặn
về 3 tính trạng Theo lý thuyết, số cá thể cái dị hợp tử về 1 trong 3 cặp gen ở F1 chiếm tỉ lệ
Trang 13Câu 34: Một cơ thể ruồi giấm có kiểu gen AaBDX X M m
bd Biết không xảy ra đột biến Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cơ thể này tạo tối đa 16 loại giao tử
II Nếu chỉ có 3 tế bào giảm phân thì tối đa có 12 loại giao tử
III Nếu chỉ có 5 tế bào giảm phân thì tối thiểu có 2 loại giao tử
IV Nếu không có hoán vị gen thì 5 tế bào giảm phân chỉ tạo ra tối đa 10 loại giao tử
Câu 35: Một loài thú, xét 2 cặp gen cùng nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X,
trong đó A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với a quy định mắt trắng, B quy định đuôi dài trội hoàn toàn
so với b quy định đuôi ngắn Cho con cái dị hợp 2 cặp gen giao phối với con đực mắt đen, đuôi dài, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình ở giới đực là: 42% cá thể đực mắt đen, đuôi ngắn: 42% cá thể đực mắt trắng, đuôi dài: 8% cá thể đực mắt trắng, đuôi ngắn: 8% cá thể đực mắt đen, đuôi dài Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đời F1 có 8 loại kiểu
II Quá trình giảm phân của cơ thể cái đã xảy ra hoán vị gen với tần số 16%
III Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 21%
IV Nếu cho cá thể đực ở P lai phân tích thì sẽ thu được Fa có các cá thể đực mắt trắng, đuôi ngắn chiếm 21%
Câu 36: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; hai cặp gen này cùng năm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối giữa ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt trắng thu được F1 100% ruồi thân xám, cánh dài, mắt
đỏ Cho F1 giao phối với nhau được F2 xuất hiện tỉ lệ kiểu hình ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ và kiểu hình ruồi thân xám, cánh cụt, mắt trắng là 51,25% Nếu không có đột biến, Cho các kết luận sau:
(1) Con ruồi cái F1 có tần số hoán vị gen là 30%
(2) Con ruồi cái F1 có kiểu gen AB D d
X Xab(3) Tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và một tính trạng lặn ở F2 là 31,25%
(4) Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F2, xác suất lấy được một con cái thuần chủng là 24/169 Số kết luận đúng là:
Câu 37: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do
một cặp gen khác quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho tất cả các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 16% số cây hoa đỏ, quả bầu dục Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần
số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu cho F1 lai phân tích thì sẽ thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 4:4:1:1
II F2 có 5 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
III Ở F2, số cá thể dị hợp 2 cặp gen nhưng có kiểu gen khác F1, chiếm tỉ lệ 2%
IV F2 có 9% số cá thể thân cao, hoa đỏ thuần chủng
Trang 14Câu 38: Ở một loài thực vật, alen B quy định quà tròa trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Cho
300 cây quả tròn (P) tiến hành giao phấn ngẫu nhiên, thu được F1 có 96% số cây quả tròn, 4% số cây quả dài Biết rằng không xảy ra đột biến Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở thế hệ P, cây quả tròn dị hợp chiếm tỉ lệ 40%
II Thế hệ P có 180 cây quả tròn thuần chủng
II Nếu cho các cây P tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình quả dài ở đời con là 10%
IV Nếu cho các cây quả tròn ở P giao phấn với cây có quà dài thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 4 cây quả tròn:1 cây quả dài
Câu 39: Phả hệ ở hình dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người, mỗi bệnh đều do một gen có 2 alen quy
định; Gen quy định bệnh B nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Xác định được kiểu gen của 7 người
II Xác suất sinh con thứ 3 là con trai bị cả hai bệnh của cặp 8-9 là 12,5%
III Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị bệnh B của cặp 12-13 là 5/48
IV Xác suất sinh 2 con đều không bị bệnh của cặp 12 - 13 là 5/128
Câu 40: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn
so với alen d quy định quả dài Cho cây thân cao hoa đỏ quả tròn (cây P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ
6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 3 thân cao, hoa đỏ, quả dài; 3 thân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 2 thân cao, hoa trắng, quả tròn; 1 thân cao, hoa trắng, quả dài, 1 thân thấp, hoa trắng, quả tròn Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cây P có kiểu gen AdBb
aD
II Có thể xảy ra hoán vị gen ở một giới
III Nếu cho cây P lai phân tích thì ở đời con luôn có 25% cây thân cao, hoa trắng, quả dài
IV Đời F1 của phép lai trên có thể có 21 kiểu gen
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02
Trang 15Câu 1: Động vật nào sau đây có túi tiêu hoá?
Câu 2: Cặp cơ quan nào sau đây là bằng chứng chứng tỏ sinh vật tiến hóa theo hướng đồng quy tính trạng?
A Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người
B Chân trước của mèo và cánh của dơi
C Cánh chim và cánh bướm
D Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật
Câu 3: Khi nói về trao đổi nước ở thực vật trên cạn, phát biểu nào sau đây sai?
A Lông hút là tế bào biểu bì làm nhiệm vụ hút nước
B Ở lá cây, nước chủ yếu được thoát qua khí khổng
C Ở tất cả các loài cây, nước chỉ được thoát qua lá
D Mạch gỗ làm nhiệm vụ vận chuyển nước từ rễ lên lá
Câu 4: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối các đoạn ôkazaki là
A ADN ligaza B ARN polimeraza
C ADN polimeraza D.ADN rectrictaza
Câu 5: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
Trang 16A 300nm B 11nm C 30nm D 700nm
Câu 6: Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô Sâu Nhái Rắn Đại bàng Trong chuỗi thức ăn này, loài nào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3?
Câu 7 Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen là XaXa?
Câu 8: Xét các loại đột biến, những dạng đột biến nào làm thay đổi độ dài phân tử ADN trên nhiễm sắc
thể?
(1) Mất đoạn nhiễm sắc thể (2) Lặp đoạn nhiễm sắc thể
(3) Chuyển đoạn không tương hỗ (4) Đảo đoạn nhiễm sắc thể
(5) Đột biến thể một (6) Đột biến thể ba
A (1), (2), (5), (6) B (1), (2), (3), (6) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4),
(5)
Câu 9: Khi nói về các đặc trưng của quần thể, nhận định vào sau đây sai?
A Phân bố đồng đều thường gặp khi các điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường
và giữa các cá thể không có sự cạnh tranh gay gắt
B Mật độ quần thể thường không cố định và thay đổi theo mùa hay theo điều kiện sống
C Tỉ lệ giới tính đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể ở trong điều kiện môi trường thay đổi
D Khi mật độ quần thể ở mức trung bình thì mức sinh sản của quần thể lớn nhất
Câu 10: Điểm ưu việt của nuôi cấy tế bào thực vật là
A từ một cơ thể ban đầu có thể tạo ra nhiều cơ thể có kiểu gen khác nhau
B từ một quần thể ban đầu có thể tạo ra cá thể có tất cả các gen trong quần thể
C từ một cơ thể ban đầu có thể tạo nên một quần thể đồng nhất về kiểu gen
D từ một cơ thể ban đầu có thể tạo nên một quần thể đa hình và kiểu gen và kiểu hình
Câu 11: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
Câu 12: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
Trang 17Câu 13: Cơ thể có kiểu gen giảm phân đã xảy ra hoán vị gen với tần số 10% Giao tử ab được tạo ra chiếm tỉ lệ?
Câu 14: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây Hạt trần ngự trị ở đại:
Câu 15: Ở một quần thể thực vật đang cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen là A và a, tần số A = 0,6
Theo lí thuyết, kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ:
Câu 16: Nuclêôtit không phải là đơn phân của loại phân tử nào sau đây?
Câu 17: Xét một quần xã, mối quan hệ giữa 2 loài trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng
không có hại gì thuộc mối quan hệ
Câu 18: Trong trường hợp gen trội là trội hoàn toàn, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình 1: 1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai nào sau đây?
Câu 19: Đoạn mạch gốc của gen có trình tự các đơn phân 3’ ATGXTAG 5’ Trình tự các đơn phân
tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mARN do gen này tổng hợp là:
B Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
C Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên
D Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
Câu 21: Cho các khu sinh học (biôm) sau đây:
(1) Rừng rụng lá ôn đới (2) Rừng lá kim phương Bắc (rừng Taiga)
Trang 18(3) Rừng mưa nhiệt đới (4) Đồng rêu hàn đới
Các khu sinh học trên phân bố theo vĩ độ và mức độ khô hạn từ Bắc Cực đến xích đạo lần lượt là
A (4), (2), (1), (3) B (3), (1), (2), (4) C (4), (3), (1), (2) D (4), (1), (2),
(3)
Câu 22: Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?
A Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não
Thụ thể áp lực ở mạch máu Tim giảm nhịp và giảm co bóp, mạch máu dãn huyết áp bình thường
B Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não
Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực ở mạch máu
C Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Tim giảm nhip và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực ở mạch máu
D Huyết áp tăng cao Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Thụ thể áp lực mạch máu
Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực ở mạch máu
Câu 23: Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã bố trí một thí nghiệm như hình
vẽ dưới đây Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Đổ thêm nước sôi ngập hạt mầm vào thời điểm bắt đầu thí nghiệm thì lượng kết tủa trong ống nghiệm càng nhiều
(2) Có thể thay thế hạt nảy mầm bằng hạt khô và nước vôi trong bằng dung dịch NaOH loãng thì kết quả thí nghiệm không thay đổi