1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Chu Văn An có đáp án

43 19 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân Câu 20: Có thể mang kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen mỗi gen quy định một tính trạng phân tích có hoán vị gen với tần số 20% thì[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 12 Thời gian: 60 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp cùng quy

định, chúng phân lí độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm Cây cao nhất có cặp gen là

A A1a1A2a2A3a3

B a1a2a3a4

C A1A1A2A2A3A3

D A1A1a2a2A3A3

Câu 2: Cho cây có kiểu gen Ab/aB x DE/de tự thụ phấn đời con thu được nhiều loại kiểu hình trong đó

kiểu hình có 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 31,86% Nếu khoảng cách tương đối giữa A và b là 40cM, thì khoảng cách tương đối giữa D và E là

A 10cM

B 30cM

C 40cM

D 20cM

Câu 3: Cho P : AaBbDd x AabbDd, biết mỗi gen quy định một tính trạng và có quan hệ trội lăn hoàn toàn,

các gen phân li độc lập Tỉ lệ con có kiểu hình lặn ít nhất về 2 trong 3 tính trạng trên là bao nhiêu

Trang 2

D 40%

Câu 5: Ở một loài thực vật tính trạng quả do 2 cặp gen A(a) và B(b) quy định, tính trạng màu hoa do cặp

gen D(d) quy định Trong một phép lai phân tích cây quả tròn, hoa vàng thu được kết quả 84 cây quả tròn, hao vàng; 216 cây quả tròn, hoa trắng; 516 cây quả dài, hoa vàng; 384 cây quả dài, hoa trắng

A Ad/aD Bb x ad/ad bb

B AaBbDd x aabbdd

C BD/bd Aa x bd/bdaa

D AD/ad Bb x ad/adbb

Câu 6: Ở một loài chim cho giao phối 2 cá thể thuần chủng (P): lông dài, xoăn lông, ngắn thẳng, F1 thu

được toàn lông dài, xoăn Cho chim trống F1 giao phối với chim mái chưa biết kiểu gen, F2 xuất hiện ở chim mái: 20 lông dài, xoăn: 20 lông ngắn, thẳng : 5 lông dài thẳng : 5 lông ngắn, xoăn Tất cả chim trống của F2 đều có lông dài xoăn Biết mỗi gen quy định một tính trạng Tần số hoán vị gen của chim trống F1

Câu 7: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B quy

định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một cặp NST thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng

và nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X Ở phép lai giữa ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt

đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ, trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 1% Kết luận nào sau đây không đúng

(1) Kiểu gen của ruồi (P) là AB/abXDXd x AB/abXDY

Trang 3

D 2

Câu 8: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây không phải là của quần thể ngẫu phối

(1) Thành phần kiểu gen đặc trưng ổn định qua các thế hệ

(2) Duy trì sự đa dạng di truyền

(3) Tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể

(4) Làm tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp

A 4

B 1

C 2

D 3

Câu 9: Trong các quần thể dưới đây, có bao nhiêu quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền

Câu 10: Xét một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là 0,64 AA : 0,32Aa : 0,04

aa Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng

(1) Quần thể trên đạt trạng thái cân bằng di truyền về thành phần kiểu gen

(2) Sau 5 thế hệ ngẫu phối tần số alen A và a của quần thể lần lượt là 0,7 và 0,3

(3) Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gen đồng hợp à 0,99

(4) Do điều kiện sống thay đổi, kiểu gen aa không có khả năng sinh sản, khi đó quần thể ngẫu phối thì tần

số kiểu gen đồng hợp trội ở F1 là 25/36

A 3

Trang 4

B 2

C 4

D 1

Câu 11: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST

(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST

(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết

(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

A 2, 3

B 1, 4

C 1, 2

D 2, 4

Câu 12: Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng

A Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi AND

B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa

C Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêotit

D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

Câu 13: Nhiều bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến khiến chúng hoạt động quá mức

gây ra nhiều sản phẩm của gen Những kiểu đột biến nào dưới đây có thể làm cho một gen bình thường (tiền ung thư) trở thành gen ung thư?

Trang 5

D 2, 3, 4

Câu 14: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa A-T; G-X và ngược lại thể hiện trong cấu trúc phân

tử và quá trình nào sao đây

D Đột biến đa bội

Câu 16: Số phân tử ADN tong một tế bào sinh tinh của ruồi giám ở kì sau của giảm phân I là

A 4

B 2

C 8

D 16

Câu 17: Xét cặp NST giới tính XX ở một tế bào sinh trứng Sự rối loạn phân li của cặp NST này ở lần

phân bào I sẽ tạo ra giao tử mang NST giới tính

A X hoặc O

B O

Trang 6

C XX

D XX hoặc O

Câu 18: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho

giao phấn cây lưỡng bội thuần chủng quả đó với cây lưỡng bội quả vàng thu được F1 Sau đó cho 2 cây F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F2 có 3004 cây quả đỏ: 1001 cây quả vàng Kết luận nào sau đây

là đúng

A Các cây F1 đem lai là thể dị hợp

B Phép lai giữa 2 cây F1 là Aaaa x Aa

C Các cây F1 đều trở thành cây 4n sau khi được xử lí consixin

D Trong các cây F1 có 1 cây là thể đồng hợp và 1 cây là thể dị hợp

Câu 19: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về

A Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng

B Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1

C Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

D Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân

Câu 20: Có thể mang kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen mỗi gen quy định một tính trạng phân tích có hoán vị

gen với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là

A Kĩ thuật chuyển gen

B Kĩ thuật phân cắt phôi

C Công nghệ gen

D Công nghệ tế bào động vật

Trang 7

Câu 22: Từ tế bào mẹ hạt phấn có kiểu gen AaBbDd, bằng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra cây

lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen trong thời gian ngắn nhất

A Gây đột biến

B Lai hữu tính

C Lai tế bào sinh dưỡng

D Nuôi cấy tế bào đơn bội

Câu 23: Bác sĩ chẩn đoán cho một bệnh nhân có các đặc điểm: người lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há,

lưỡi hơi thè, mắt một mí, hơi sâu, si đần, rằng người đó bị hội chứng

A Đao

B Tơcnơ

C Claiphentơ

D XXX

Câu 24: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một

gen quy định Biết rằng không có đột biến mới phát sinh nhận định nào sau đây là đúng

(1) Bệnh được quy định bởi gen lặn trên NST X

(2) Xác suất cá thể 6;7 mang kiểu gen AA = 1/3 Aa = 2/3

(3) Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng số 16,17 là 9/14

Trang 8

A CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen của các thể sinh vật

B Tất cả các biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa

C Cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể

D Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa diễn ra chậm chạp

Câu 27: Quần thể có thành phần kiểu gen chưa cân bằng là:

A 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa

B 0.25 AA: 0.5Aa: 0,25 aa

C 0,01 AA: 0,9Aa:0.09 aa

D 0.36AA: 0.48Aa: 0.16 aa

Câu 28: Các nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho tiến hóa

(1) Giao phối ngẫu nhiên

Câu 29: Vốn gen của quần thể là:

A Toàn bộ các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở 1 thời điểm xác định

B Tất cả các gen nằm trong nhân tế bào của các cá thể trong quần thể đó

C Tất cả các alen nằm trong quần thể không kể đến các alen đột biến

D Kiểu gen của các quần thể

Câu 30: Trong quá trình phát sinh sự sống, khí quyển nguyên thủy không chứa

A O2

B CH4

Trang 9

C NH3

D Hơi nước

Câu 31: Điều kiện sống phân bố một cách đồng đều, giữa cá thẻ trong quần thể không có sự cạnh tranh

gay gắt Đây là đặc điểm của kiểu phân bố nào trong quần thể

A Phân bố theo nhóm

B Phân bố đồng đều

C Phân bố ngẫu nhiên

D Phân bố đồng đều hoặc ngẫu nhiên

Câu 32: Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ thể tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là

A Sức tăng trưởng của cá thể

Câu 34: Một quần thể có kích thước 5000 các thể Sau một năm thống kế thấy có 3% số cá thể tử vong,

trong khi đó có 2% số cá thể được sinh ra, 4% số cá thể đã di cư vào mùa đông Hãy cho biết tại thời điểm thống kê, kích thước quần thể là bao nhiêu

A 4750

B 4500

C 4000

D 3000

Câu 35: Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến dòng năng lượng trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình

90% khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn

Trang 10

(1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường

(2) Một phần do sinh vật không sử dụng được

(3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết và các bộ phân rơi rụng

(4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật

A 2, 3, 4

B 1, 2, 3

C 1, 3, 4

D 1, 2, 4

Câu 36: Vai trò của hiện tượng khống chế sinh học là

A Đảm bảo sự cân bằng sinh thái trong quần xã

B Làm cho một loài bị tiêu diệt

C Làm cho quần xã chậm phát triển

D Lầm mất cân băng sinh thái trong quần xã

Câu 37: Trên các cánh đồng lúa ở miền Bắc, nhiều nơi lúa bị chuột phá hoại rất mạnh Dựa vào đặc điểm

sinh học của chuột và xem xét ở góc độ sinh thái học, biện pháp nào dưới đây có hiệu quả nhất trong việc làm giảm số lượng quần thể chuột một cách bền vững

A Dùng bả để tiêu diệt chuột

B Dùng ni lông bao quanh bờ ruộng để ngăn chuột ăn lúa

C Đặt bẫy trên các bờ ruộng để tiêu diệt chuột

D Dùng sức người để bắt và tiêu diệt chuột

Câu 38: Có một loài sâu đục thân gây bệnh ở ngô phát tán trong một vùng sản xuất nông nghiệp trồng chủ

yếu giống ngô Bt+ và S Giống Bt+ được chuyển gen Bt có khả năng kháng sâu còn giống ngô S thì không Loài sâu này là thức ăn chính của một loài chim trong vùng Giả sử loài chim bị tiêu diệt một cách đột ngột bởi hoạt động săn bắn Hậu quả nào sau đây có xu hướng xảy ra sớm nhất

A Tỉ lệ chết của giống ngô Bt+ tăng lên

B Các dòng ngô lai có khả năng kháng bệnh tăng lên

C Tỉ lệ chết của loài sâu đục thân tăng lên

D Tỉ lệ chết của giống ngô S tăng lên

Trang 11

Câu 39: Ong bắp cày đẻ trứng trên lưng sâu dâu Đây là ví dụ về mối quan hệ

Trang 12

Câu 3: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả năng

thụ tinh Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1?

Câu 4: Sau khi lai ruồi giấm thuần chủng thân xám cánh dài với thân đen cánh cụt được F1 thì Morgan đã

thí nghiệm tiếp thế nào để phát hiện hoán vị gen?

A Lai phân tích ruồi cái F1

B Lai phân tích ruồi đực P

C Lai phân tích ruồi đực F1

D Lai phân tích ruồi cái P

Câu 5: Những dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhóm liên kết

Trang 13

1 Đột biến mất đoạn

2 Đột biến lặp đoạn

3 Đột biến đảo đoạn

4 Đột biến chuyển đoạn trên cùng 1 NST

C phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen

D phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

Câu 7: Nếu mã gốc có đoạn: 3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là:

A 5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’

B 3’ ATG TAX XXG XGA TTT 5’

C 3’ AUG UAX XXG XGA UUU 5’

D 5’ ATG TAX XXG XGA TTT 3’

Câu 8: Khi lai hai dòng thuần chủng có có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở

A Tất cả các thế hệ

B Thế hệ F2

C Thế hệ F3

D Thế hệ F1

Câu 9: Hai gen A và B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 40 cM, hai gen C và D cùng nằm trên 1

NST với tần số hoán vị gen là 30% Ở đời con của phép lai Ab/aB CD/cd× ab/ab Cd/cd thì kiểu hình trội

về tất cả tính trạng chiếm tỷ lệ

Trang 14

A 8,5%

B 42,5%

C 10,45%

D 28,15%

Câu 10: Nhiễm sắc thể giới tính không có đặc điểm là

A Có gen quy định tính trạng thuộc giới tính

B Có gen quy định tính trạng không thuộc giới tính

C Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

D Có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng

Câu 11: Sơ đồ P: ♀XX ×♂ XY → F1: 1♀XX × ♂XY minh họa cho cơ chế tế bào học xác định giới tính

bằng NST của loài nào dưới đây

Câu 13: Cho lai 2 cây bí tròn với nhau thu được đời con gồm 272 cây bí tròn: 183 cây bí bầu dục: 31 cây

bí dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả tuân theo quy luật:

A Liên kết hoàn toàn

B Phân ly độc lập của Menđen

C Tương tác cộng gộp

D Tương tác bổ sung

Trang 15

Câu 14: Lai phân tích ruồi giấm cái mình xám cánh dài thì thế hệ lai thu được 0.41 mình xám cánh dài:

0,41 mình đen cánh cụt: 0.09 mình xám cánh cụt: 0.09 mình đen cánh dài Tần số hoán vị gen là:

A 82%

B 9%

C 18%

D 41%

Câu 15: Tiến hành lai giữa 2 loài cỏ dại có kiểu gen lần lượt là AaBb và DdEE, sau đó đa bội hóa sẽ thu

được một thể dị đa bội (đa bội khác nguồn) Kiểu gen nào sau đây không phải là kiểu gen của thể đột biến được tạo ra từ phép lai này?

A Kiểu gen AAbbddEE

B Kiểu gen aabbddEE

C Kiểu gen AaBbDdEE

D Kiểu gen AABBDDEE

Câu 16: Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, đời F1 có tỷ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ: 3 cây hoa hồng: 3 cây hoa

vàng: 1 cây hoa trắng Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho giao phấn ngẫu nhiên thì tỷ lệ thu được ở F2 là

A 100% cây hoa hồng

B 5 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng

C 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng

D 8 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng

Câu 17: Trong kỹ thuật di truyền, quy trình chuyển gen được tiến hành theo trình tự:

A Tạo ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

B Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận

C Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp => Tạo ADN tái tổ hợp

D Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

Trang 16

Câu 18: Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã?

A tARN

B ADN

C mARN

D rARN

Câu 19: Màu sắc của hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất quy định trong đó hoa vàng là trội so với

hoa xanh Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1 Cho F1 tự thụ phấn, tỷ lệ kiểu hình đời F2 là

A 75% cây hoa vàng: 25% cây hoa xanh

B 75% cây hoa xanh: 25% cây hoa vàng

C 100% hoa xanh

D 100% hoa vàng

Câu 20: Phương pháp do Menđen sáng tạo và áp dụng, nhờ đó phát hiện ra các định luật di truyền mang

tên ông là:

A Phương pháp lai phân tích

B Phương pháp lai và phân tích con lai

C Phương pháp lai kiểm chứng

D Phương pháp xác suất thống kê

Câu 21: Trong các quy luật di truyền sau đây, quy luật di truyền nào phủ nhận học thuyết của Menđen

A Di truyền ngoài nhiễm sắc thể

B Di truyền liên kết gen

C Di truyền liên kết giới tính

D Di truyền tương tác gen

Câu 22: Vì sao kiểu hình con lai trong trường hợp di truyền ngoài nhiễm sắc thế thường chỉ giống mẹ?

A Vì giao tử đực của bố không còn gan ngoài NST

B Vì giao tử cái lớn hơn giao tử đực

C Vì hợp tử có gen trên NST của mẹ nhiều hơn

D Vì hợp tử có gen ngoài NST của mẹ nhiều hơn

Trang 17

Câu 23: Cho biết giao tử đực lưỡng bội không có khả năng thụ tinh, gen A trội hoàn toàn so với gen a ở

phép lai♂ Aaa x ♀AAaa, cho tỷ lệ kiểu hình ở đời con thế nào?

Câu 25: Mã di truyền có tính thoái hóa vì

A Các loài đều có chung một bộ mã di truyền

B Có nhiều bộ ba khác nhau cùng tham gia mã hóa cho 1 axitamin

C Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 axitamin

D Có nhiều axitamin được mã hóa bởi một bộ ba

Câu 26: Gen là một đoạn ADN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm xác định là

A Một phân tử protein

B Một phân tử mARN

C Một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

D Một phân tử protein hay 1 phân tử ARN

Câu 27: Quần thể có thành phần kiểu gen chưa cân bằng là:

A 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa

Trang 18

A Nucleoxôm

B Nucleotit

C protein

D ADN

Câu 29: Vốn gen của quần thể là:

A Toàn bộ các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở 1 thời điểm xác định

B Tất cả các gen nằm trong nhân tế bào của các cá thể trong quần thể đó

C Tất cả các alen nằm trong quần thể không kể đến các alen đột biến

D Kiểu gen của các quần thể

Câu 30: Nhân tố nào dưới đây không làm mất cân bằng di truyền của quần thể

A Giao phối ngẫu nhiên

B chọn lọc tự nhiên

C di - nhập gen

D giao phối có lựa chọn

Câu 31: Sơ đồ thể hiện vai trò và quan hệ giữa gen và tính trạng

A Gen (ADN) =→ mARN =→ protein =→ tính trạng

B mARN =→ Gen (ADN) =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng

C Gen (ADN) =→ mARN =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng

D mARN =→ Gen (ADN) =→ protein =→ tính trạng

Câu 32: Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA:hAa:raa (với d+h+r =1) Gọi p,q

lần lượt là tần số của alen A, a (p,q ≥ 0; p + q = 1) Ta có:

A p= d + h/2; q= r + h/2

B p = r + h/2; q= d + h/2

C p = r + h/2; q= r + h/2

D p = d + h/2; q = h + d/2

Câu 33: Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, vì sao protein ức chế mất tác dụng

A Vì protein ức chế không được tổng hợp nữa

Trang 19

B Vì gen điều hòa (R) bị khóa

C Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose

D Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó

Câu 34: Ở người, bệnh phênin kêtô niệu do gen lặn trên NST thường quy định Một quần thể người đang

cân bằng di truyền có 84% số người mang gen gây bệnh Tần số của alen a là:

Câu 37: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật chuyển gen?

A Chuột nhắt có gen hormone sinh trưởng của chuột cống

B E.coli có ADN tái tổ hợp của chứa gen insulin của người

C Cây lúa có gen tổng hợp β- caroten

D Cừu Dolly được tạo ra bằng sinh sản vô tính

Câu 38: Nhân tố quy định giới hạn năng suất của một giống là:

A Điều kiện khí hậu

B Kỹ thuật nuôi trồng

Trang 20

C Chế độ dinh dưỡng

D Kiểu gen của giống

Câu 39: Do phóng xạ, một gen bị đột biến dẫn đến hậu quả làm mất axitamin thứ 10 trong chuỗi polipeptit

do gen tổng hợp Biết gen đột biến ít hơn gen bình thường 7 liên kết hidro Đây là dạng đột biến:

A Mất 3 cặp G-X

B Mất 3 cặp A-T

C Mất 1 cặp A-Tvà 2 cặp G-X

D Mất 2 cặp A-T và 1 cặp G-X

Câu 40: Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền độc lập khi lai nhiều cặp tính trạng là

A Các alen tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh

B Các cặp alen đang xét nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

C Các cặp alen là trội- lặn hoàn toàn

Trang 21

Câu 81: Dạng đột biến có thể làm xuất hiện alen mới trong quần thể sinh vật là

A đột biến chuyển đoạn NST B đột biến mất đoạn NST

C đột biến điểm D đột biến tự đa bội

Câu 82: Trong vùng mã hóa của phân tử mARN, côđon nào sau đây mã hóa axit amin?

Câu 83: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội (2n) Cây đột biến dạng thể một được phát sinh từ loài này

có bộ NST là

Câu 84: Nhân tố sinh thái nào sau đây bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể cải xanh ( Brassica sp.)?

Câu 85: Trong quần xã sinh vật, quan hệ giữa bò và cỏ là mối quan hệ

A sinh vật này ăn sinh vật khác B hội sinh

Câu 86: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở đại

A Tân sinh B Trung sinh C Cổ sinh D Nguyên sinh

Câu 97: Tế bào nào của rễ cây trên cạn có đai Caspari?

A Tế bào biểu bì B Tế bào vỏ rễ C Tế bào trung trụ D Tế bào nội bì

Câu 88: Trường hợp mỗi gen quy định 1 tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai

P: AaBb × Aabb thu được F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình?

Câu 89: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A Tập hợp cây cọ trên 1 quả đồi ở Phú Thọ B Tập hợp cây cỏ trong vườn

C Tập hợp cá trong Hồ Tây D Tập hợp côn trùng trên đồng ruộng

Câu 90: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH?

A Diệp lục a B Carôten C Diệp lục b D Xantôphyl

Câu 91: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AaBbDD tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

Câu 92: Hiện tượng di truyền nào sau đây có thể làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp của sinh vật?

A Phân li độc lập B Hoán vị gen C Liên kết gen D Tương tác gen

Câu 93: Loại axit nuclêic nào sau đây tham gia vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã?

Câu 94: Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

A thấp, tốc độ nhanh B cao, tốc độ chậm C cao, tốc độ nhanh D thấp, tốc độ chậm

Câu 95: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Kiểu gen nào sau đây là ruồi cái mắt đỏ?

A XaY B XAXa C XAY D XaXa

Câu 96: Quá trình tạo giống lai có ưu thế lai dựa trên nguồn biến dị nào?

A Đột biến số lượng NST B Biến dị tổ hợp

C Đột biến cấu trúc NST D Đột biến gen

Câu 97: Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin Điều này thể hiện mã di truyền có tính

A phổ biến B đặc hiệu C liên tục D thoái hóa

Câu 98: Theo quan niệm Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ tiến hóa của sinh vật là

A chọn lọc tự nhiên B đột biến điểm C chọn lọc nhân tạo D biến dị tổ hợp

Câu 99: Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết Khả năng chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C Khoảng thuận lợi trong giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi nuôi ở nước ta là

A 5,60C – 420C B 350C – 420C C 250C – 300C D 200C – 350C

Ngày đăng: 21/03/2022, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w