1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Trân có đáp án

43 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 31 TH: Trong số các phần biểu dưới đây, số lượng các phát biểu chính xác về các nhân tố tiến hóa tác động lên một quần thể theo quan điểm của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại: 1[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC Thời gian: 60 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Mọi biến dị trong quần thể điều là nguyên liệu của qua trình tiến hóa

B Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi

C Những quần thể cùng loài sống cách li với nhau về mặt địa lí mặc dù không có tác động của các nhân

tố tiến hóa vẫn có thể dẫn đến hình thành loài mới

D Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lí, các cá thể của chúng giao phối với

nhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản

Câu 2: Khi nói về thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả nấm đều là sinh vật phân giải

B Sinh vật tiêu thụ bậc 3 luôn có sinh khối lớn hơn sinh vật tiêu thụ bậc 2

C Tất cả các loài động vật ăn thịt thuộc cùng một bậc dinh dưỡng

D Vi sinh vật tự dưỡng được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất

Câu 3: Một học sinh đã thực hiện một thí nghiệm như sau: chuẩn bị 3 bình thủy tinh có nút kín A, B và C

Bình B và C có treo hai cành cây có diện tích lá lần lượt là là 40 cm2 và 60 cm2 Bình B và C chiếu sáng trong 30 phút Sau đó lấy các cành cây ra và cho vào các bình A, B và C mỗi bình một lượng Ba(OH)2 như nhau, lắc đều sao cho khí CO2 trong bình hấp thụ hết Trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Sau 30 phút chiếu sáng, hàm lượng CO2 trong bình A là cao nhất

II Sau 30 phút chiếu sáng, hàm lượng CO2 trong bình B cao hơn bình C

III Sau khi hấp thụ CO2 thì hàm lượng Ba(OH)2 còn dư trong bình B là ít nhất

IV Có thể thay thế dung dịch Ba(OH)2 trong thí nghiệm bằng dung dịch nước vôi trong

Câu 4: Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2

alen là A và a; tần số alen A là 0,2 Theo lí thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là

Câu 5: Giả sử có một đột biến lặn ở một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định Ở một phép lai,

trong số các loại giao tử đực thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 15%; trong số các giao tử cái thì giao tử mang gen đột biến lặn chiếm tỉ lệ 20% Theo lí thuyết, trong số các cá thể mang gen đột biến ở đời con, thể đột biến có tỉ lệ:

Câu 6: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?

Trang 2

I Ở thực vật C3, hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm của quang hợp

II Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp ở thực vật

III Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể

IV Hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh trong hạt đang nảy mầm

Câu 7: Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm phân của

2000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 20 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường Loại giao

tử có 6 nhiễm sắc thể chiếm tỉ lệ:

Câu 8: Khi nói về hô hấp hiếu khí của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu không có O2 thì không xảy ra hô hấp hiếu khí

II Quá trình hô hấp hiếu khí luôn tạo ra ATP và nhiệt năng

III Phân tử O2 tham gia vào giai đoạn cuối cùng của toàn bộ quá trình hô hấp

IV Quá trình hô hấp hiếu khí chỉ diễn ra ở bào quan ti thể

Câu 9: Từ kết quả thí nghiệm của phép lai hai (hoặc nhiều) cặp tính trạng Menđen cho thấy rằng: Khi lai

cặp bố, mẹ thuần chủng khác nhau về hai (hoặc nhiều) cặp tính trạng tương phản, di truyền độc lập với nhau, thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng

A tổng xác suất của các tính trạng hợp thành nó

B thương xác suất của các tính trạng hợp thành nó

C hiệu xác suất của các tính trạng hợp thành nó

D tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen hoàn toàn?

A Liên kết gen hoàn toàn làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp

B Liên kết gen hoàn toàn hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

C Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể

đơn bội của loài đó

D Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết

Câu 11: Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của

prôtêin?

Câu 12: Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng mang?

Câu 13: Khi phân tích một axit nucleic, người ta thu được thành phần của nó có 20%A, 20%G, 40%X,

20%T Axit nucleic này có nhiều khả năng nhất là

A ADN có cấu trúc dạng sợi đơn B ADN có cấu trúc dạng sợi kép

C ARN có cấu trúc dạng sợi đơn D ARN có cấu trúc dạng sợi kép

Câu 14: Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống?

A Mất đoạn B Lặp đoạn C Chuyển đoạn nhỏ D Đảo đoạn

Câu 15: Tế bào sinh dưỡng của một cơ thể bị đột biến có số lượng nhiễm sắc thể là 2n - 1 Tên gọi của thể

đột biến này là

A thể 3 nhiễm B thể tam bội C thể 1 nhiễm D thể khuyết nhiễm

Câu 16: Ở Opêron Lac, nếu đột biến xảy ra ở vùng nào sẽ làm cho tất cả các gen cấu trúc không hoạt động

tổng hợp prôtêin?

Trang 3

A Vùng khởi động P B Vùng vận hành O C Gen điều hòa R D Gen cấu trúc Z

Câu 17: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

A kiểu gen của cơ thể B các alen của kiểu gen

C các alen có hại trong quần thể D kiểu hình của cơ thể

Câu 18: Trong số các kiểu gen được cho dưới đây, kiểu gen nào là kiểu gen đồng hợp?

Câu 19: Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật?

A Phân bố đều B Phân bố theo nhóm

C Phân bố theo chiều thẳng đứng D Phân bố ngẫu nhiên

Câu 20: Loài động vật nào sau đây, ở giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY và giới cái mang cặp

nhiễm sắc thể giới tính XX?

Câu 21: Đặc điểm nào không phải của sự di truyền ngoài nhân?

A Kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau, trong đó con lai thường mang tính trạng của mẹ, nghĩa là

di truyền theo dòng mẹ

B Tính trạng do gen trong tế bào chất quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân

có cấu trúc di truyền khác

C Nếu kết quả của phép lai thuận và nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy

định tính trạng nghiên cứu nằm ở ngoài nhân

D Sự phân li kiểu hình ở đời con đối với các tính trạng do gen nằm trong tế bào chất quy định rất đơn

giản

Câu 22: Hệ tuần hòa của loài động vật nào sau đây có mao mạch?

Câu 23: Người ta tiến hành nuôi các hạt phấn của cây có kiểu gen AabbDDEeGg thành các dòng đơn bội,

sau đó lưỡng bội hóa để tạo ra các dòng thuần chủng Theo lí thuyết, quá trình này sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần có kiểu gen khác nhau

Câu 24: Quan sát số lượng cây ở trong một thể thực vật, người ta đếm được 1000 cây/m2 Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

A Tỷ lệ đực/cái B Thành phần nhóm tuổi C Sự phân bố cá thể D Mật độ cá thể

Câu 25: Cho chuỗi thức ăn: Lúa  Châu chấu  Nhái  Rắn  Diều hâu Trong chuỗi thức ăn này, bậc dinh dưỡng bậc 3 là

Câu 26: Ở lúa, gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định hạt tròn, b quy định hạt dài

Phép lai cho đồng loạt thân cao, hạt tròn là

A AaBB × aabb B AABb × aabb C AAbb × aaBB D AABb × Aabb

Câu 27: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào có thể làm phong phú vốn gen của quần

thể?

A Chọn lọc tự nhiên B Tự phối C Di-nhập gen D Các yếu tố ngẫu

nhiên

Câu 28: Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau

B Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường

C Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống

Trang 4

D Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì ổn định, không thay đổi theo điều kiện của môi

trường

Câu 29: Hình vẽ dưới đây mô tả quá trình săn mồi của

một con diều dâu trong 3 tháng ở một quần thể chuột Sự

thay đổi trong quần thể chuột có thể được giải thích hợp

lý bằng

A phiêu bạt di truyền

B đột biến gen

C chọn lọc tự nhiên

D giao phối không ngẫu nhiên

Câu 30: Phát biểu nào sau đây về nhiễm sắc thể giới tính là đúng?

A Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma

B Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường

C Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY

D Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới

đực và giới cái

Câu 31: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về nguyên tắc và cơ chế trong nhân đôi ADN?

I Khi ADN nhân đôi, các nuclêôtit tự do của môi trường nội bào liên kết với các nuclêôtit trên mỗi mạch làm khuôn của ADN mẹ theo nguyên tắc bổ sung: A với T và ngược lại, G với X và ngược lại

II Mỗi ADN con sinh ra có 1 mạch là của ADN mẹ làm khuôn, còn 1 mạch mới được hình thành

III Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi ADN là nguyên tắc giữ lại 1 nửa còn 1 nửa kia thì nhân đôi

IV Quá trình tổng hợp mạch mới được kéo dài theo chiều 5’ → 3’

Câu 32: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Quá trình giảm phân không

xảy ra đột biến Phép lai AaXBXb × AaXBY cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?

A 12 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình B 12 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình

C 8 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình D 10 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình

Câu 33: Màu sắc lông thỏ do một gen có 4 alen A1, A2, A3, A4 nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định

Trong đó A1 quy định màu lông xám, A 2 quy định lông sọc, A3 quy định lông màu vàng, A4 quy định lông màu trắng Thực hiện các phép lai thu được kết quả như sau:

- Phép lai 1: Thỏ lông sọc lai với thỏ lông vàng, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 25% thỏ lông xám nhạt : 25% thỏ lông sọc : 25% thỏ lông vàng : 25% thỏ lông trắng

- Phép lai 2: Thỏ lông sọc lai với thỏ lông xám, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 50% thỏ lông xám : 25% thỏ lông sọc : 25% thỏ lông trắng

- Phép lai 3: Thỏ lông xám lai với thỏ lông vàng, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 50% thỏ lông xám : 50% thỏ lông vàng

Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Thứ tự quan hệ trội lặn là xám trội hoàn toàn so với sọc, sọc trội hoàn toàn so vàng, vàng trội hoàn toàn

so trắng

II Kiểu hình lông xám được quy định bởi nhiều kiểu gen nhất

III Tối đa có 10 kiểu gen quy định màu lông thỏ

Trang 5

IV Có 2 kiểu gen quy định lông xám nhạt

Câu 34: Ở 1 loài thực vật, xét 2 gen, mỗi gen có 2 alen trội lặn hoàn toàn Biết rằng 2 gen này nằm trên 2

cặp NST khác nhau Alen A đột biến thành alen a, alen b đột biến thành alen B Trong quần thể của loài trên, xét các 5 cơ thể có kiểu gen như sau: AABb; AAbb; AaBb; aaBB; Aabb

I Có 3 thể đột biến

II Số kiểu gen đột biến là 4

III Số kiểu gen thuần chủng bình thường là 1

IV Có 3 cơ thể có thể tạo ra 50% giao tử bình thường và 50% giao tử đột biến

Câu 35: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp tính trạng tương phản do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể

thường quy định, trong đó alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen

B quy định hoa tím là trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho 2 cây X và Y lần lượt thụ phấn cho cây cây Z và T thu được thế hệ F1 Tổng số kiểu tổ hợp giao tử sinh ra từ các phép lai là 15 Biết rằng tổng số kiểu tổ hợp giao tử sinh ra từ phép lai giữa cây X với 2 cây Z, T gấp 4 lần tổng số kiểu tổ hợp giao

tử sinh ra từ phép lai giữa cây Y với 2 cây Z, T và số loại giao tử của cây Z nhiều hơn số loại giao tử từ cây

T Tính theo lý thuyết, trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Cây X chỉ có 1 kiểu gen

II Cây Y có tối đa 4 kiểu gen

III Có tối đa 4 phép lai giữa cây X và cây Z

IV Có tối đa 16 phép lai giữa cây Y và cây T

I F1 có 36 loại kiểu gen

II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM

III F1 có 8,5% số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen

IV F1 có 40% số cá thể đực có kiểu hình lặn về 3 tính trạng

Câu 37: Một cơ thể đực mang kiểu gen AaBd

bD Nếu trong quá trình giảm phân tạo giao tử, một số tế bào sinh tinh bị rối loạn phân li ở cặp NST mang 2 cặp alen B, b, D, d trong lần giảm phân I, giảm phân II diễn

ra bình thường thì theo lý thuyết, số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra từ cơ thể này là bao nhiêu? (biết rằng các gen trên cùng một NST liên kết hoàn toàn)

Câu 38: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; tính

trạng chiều cao cây được quy định bởi hai gen, mỗi gen có hai alen (B, b và D, d) phân li độc lập Cho cây hoa đỏ, thân cao (P) dị hợp tử về 3 cặp gen trên lai phân tích, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 7% cây thân cao, hoa đỏ: 18% cây thân cao, hoa trắng: 32% cây thân thấp, hoa trắng: 43% cây thân thấp, hoa đỏ Biết rằng không có đột biến xảy ra Theo lý thuyết, trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng?

Trang 6

I Kiểu gen của (P) là ABDd

II Ở Fa có 8 loại kiểu gen

III Cho (P) tự thụ phấn, theo lí thuyết, ở đời con kiểu gen đồng hợp tử lặn về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 0,49%

IV Cho (P) tự thụ phấn, theo lí thuyết, ở đời con có tối đa 21 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình

Câu 39: Ở một giống cây trồng ngắn ngày, tính trạng mùi vị quả do một gen có 2 alen trội lặn hoàn toàn

quy định: A quy định quả ngọt, a quy định quả chua Do thụ phấn nhờ côn trùng qua nhiều thế hệ đã hình thành một quần thể (P) đạt trạng thái cân bằng di truyền với các cây mang kiểu gen dị hợp có tỷ lệ cao nhất Mục đích của người nông dân là nhanh chóng tạo ra quần thể cho cây quả ngọt chiếm đa số và tỉ lệ cây quả chua dưới 6%, người ta chỉ thu hạt của cây quả ngọt để gieo trồng Sau đó tiến hành can thiệp bằng cách thu hạt phấn từng cây và thụ phấn cho chính cây đó, loại bỏ sự thụ phấn nhờ côn trùng Giả sử không xảy

ra đột biến, khả năng nảy mầm của các kiểu gen là như nhau Theo lý thuyết, tính từ quần thể (P) đến thế

hệ gần nhất là thế hệ thứ mấy thì người nông dân sẽ đạt được mục đích nói trên?

Câu 40: Ở người gen quy định nhóm máu có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường, trong đó kiểu gen IAIA

và IAI0 đều quy định nhóm máu A; kiểu gen IBIB và IBI0 đều quy định nhóm máu B; kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB; kiểu gen I0I0 quy định nhóm máu O Bệnh mù màu do một gen có 2 alen quy định, trội hoàn toàn và nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X Cho sơ đồ phả hệ

Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả mọi người trong phả hệ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Xác định được tối đa kiểu gen của 4 người trong phả hệ

II III1 và III5 có kiểu gen giống nhau

III II2 và II4 có thể có nhóm máu A hoặc B

IV Cặp vợ chồng III3 – III4 sinh con nhóm máu O và không bị bệnh với xác suất 3/16

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

Trang 7

Câu 2 (NB): Mục đích chủ động gây đột biến trong khâu chọn giống là:

A Tạo vật liệu khởi đầu nhân tạo B Tạo nguồn biến dị tổ hợp

C Tìm được kiểu gen mong muốn D Trực tiếp tạo giống mới

Câu 3 (NB): Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội?

A AaBb × AaBb B aaBb × Aabb C AaBb × aaBb D aaBB × AABb

Câu 4 (NB): Loại đột biến nào sau đây luôn làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?

A Đột biến số lượng nhiễm sắc thể B Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể

C Đột biến gen D Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

Câu 5 (NB): Xét phép lại P: ♂AaBb × ♀AaBb Trong quá trình giảm phân, ở cơ thể đực có 2% số tế bào

xảy ra sự không phân li của cặp Aa trong giảm phân I, giảm phân II bình thường, các tế bào khác giảm

phân bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường, quá trình thụ tinh diễn ra bình thường Theo lí

thuyết, tỉ lệ hợp tử mang kiểu gen AAabb được tạo ra ở F1 là

Câu 6 (NB): Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phân hình thành

giao tử ở một bên bố hoặc mẹ, qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ nhiễm sắc thể là

Trang 8

A 2n; 2n +1; 2n-1 B 2n; 2n +1 C 2n; 2n+2; 2n-2 D 2n +1; 2n-1

Câu 7 (NB): Phát biểu nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?

A Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

B Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền cung cấp cho chọn giống

C Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh

D Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền

Câu 8 (NB): Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, kiểu gen XaY ở đời

con của phép lai nào dưới đây chiếm tỉ lệ 25%?

A XAXa × XAY B XAXA × XAY C XAXA × XaY D XaXa × XaY

Câu 9 (NB): Cho con đực thân đen thuần chủng giao phối với con cái thân xám thuần chủng (P), thu

được F1 đồng loạt thân xám Ngược lại, khi cho con đực thân xám thuần chủng giao phối với con cái thân đen thuần chủng (P), thu được F1 đồng loạt thân đen Phát biểu nào sau đây đúng?

A Gen quy định tính trạng nằm ở bào quan ti thể

B Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

C Gen quy định tính trạng nằm ở lục lạp

D Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường

Câu 10 (TH): Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Tính thoái hoá của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của nhiều

Câu 11 (NB): Một trong các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật là

A Thức ăn B Hoocmôn C Ánh sáng D Nhiệt độ

Câu 12 (NB): Bộ ba nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

Trang 9

A 5'UUG3’ B 5’UAG3’ C 5'AUG3' D 5’AAU3'

Câu 13 (TH): Xét một quần thể sinh vật có cấu trúc di truyền 0,8 AA : 0,1 Aa : 0,1 aa Tần số alen a của

quần thể này là

Câu 14 (NB): Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi

cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

A 11 nm và 30 nm B 30 nm và 300 nm C 30 nm và 11 nm D 11 nm và 300 nm

Câu 15 (TH): Một loài thực vật, cho 2 cây (P) đều dị hợp tử về 2 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST

thường giao phấn với nhau, thu được F1 Cho biết các gen trên 2 cây liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết, F1

có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

Câu 16 (NB): Khẳng định nào sau đây khi nói về xináp là sai?

A Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào xương

B Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến

C Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh

D Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ

Câu 17 (NB): Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?

A Chóp rễ B Khí khổng C Lông hút của rễ D Toàn bộ bề mặt cơ thể

Câu 18 (TH): Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp Cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh

bình thường Thực hiện phép lai P: AAAA × aaaa, thu được F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với cây tứ bội

Aaaa, thu được F2 Biết không phát sinh đột biến mới Theo lí thuyết, F2 có tỉ lệ kiểu hình:

A 11 cây thân cao :1 cây thân thấp B 2 cây thân cao :1 cây thân thấp

C 8 cây thân cao :1 cây thân thấp D 43 cây thân cao: 37 cây thân thấp

Câu 19 (NB): Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trường nào sau đây không ảnh hưởng đến hô

hấp?

C Nồng độ khí Nitơ (N2) D Hàm lượng nước

Câu 20 (NB): Khi nói về tuần hoàn máu ở thú, phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 10

A Nhịp tim của voi luôn chậm hơn nhịp tim của chuột

B Ở động vật có xương sống có 2 loại hệ tuần hoàn, đó là hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

C Thành phần máu chỉ có hồng cầu

D Máu chảy trong động mạch luôn giàu O2

Câu 21 (NB): Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân bình thường, không có đột

biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nếu có hoán vị gen thì sẽ sinh ra giao tử ab với tỉ lệ 25%

B Cho dù có hoán vị hay không có hoán vị cũng luôn sinh ra giao tử AB

C Nếu có trao đổi chéo giữa B và b thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ tùy vào tần số hoán vị gen

D Nếu không có trao đổi chéo thì sẽ tạo ra 2 loại giao tử

Câu 22 (VD): Ở bò, gen A nằm trên NST thường quy định chân cao trội hoàn toàn so với a quy định

chân thấp Trong một trại chăn nuôi có 15 con đực giống chân cao và 200 con cái chân thấp Quá trình

ngẫu phối đã sinh ra đời con có 80% cá thể chân cao, 20% cá thể chân thấp Trong số 15 con bò đực trên,

có bao nhiêu con có kiểu gen dị hợp?

Câu 23 (NB): Lấy 100g hạt mới nhú mầm và chia thành 2 phần bằng nhau Đổ nước sôi lên một trong

hai phần đó để giết chết hạt Tiếp theo cho mỗi phần hạt vào mỗi bình và nút chặt để khoảng từ 1,5 đến 2

giờ Mở nút bình chứa hạt sống (bình a) nhanh chóng đưa nến đang cháy vào bình, nến tắt ngay Sau đó,

mở nút bình chứa hạt chết (bình b) và đưa nến đang cháy vào bình, nến tiếp tục cháy Nhận xét nào sau

đây đúng?

A Bình b hạt hô hấp cung cấp nhiệt cho nến cháy

B Bình a hạt không xảy ra hô hấp không tạo O2 nến tắt

C Bình a hạt hô hấp hút O2 nên nến tắt

D Bình b hạt hô hấp tạo O2 nên nến cháy

Câu 24 (TH): Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tất cả các đột biến số lượng nhiễm sắc thể đều làm thay đổi hàm lượng ADN trong nhân tế bào

II Tất cả các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đều làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể

III Tất cả các đột biến đa bội lẻ đều làm tăng hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào

IV Tất cả các đột biến đa bội chẵn đều làm thay đổi số lượng gen có trên một nhiễm sắc thể

Trang 11

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 25 (VD): Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nucleotit loại A chiếm 18% tổng số

nucleotit của gen Theo lí thuyết, gen này có số nucleotit loại X là

Câu 26 (NB): Xét 4 tế bào sinh tinh của một cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân hình thành giao tử Biết

quá trình giảm phân diễn ra bình thường Tỉ lệ các loại giao tử có thể tạo ra là

(1) 1:1 (2) 3:3:1:1 (3) 2:2:1:1 (4) 1:1:1:1 (5) 3:1

Câu 27 (VD): Người ta nuôi một tế bào vi khuẩn E coli chỉ chứa N14 trong môi trường chứa N14 (lần thứ 1) Sau một thế hệ người ta chuyển sang môi trường nuôi cấy có chứa N15 (lần thứ 2) để cho mỗi tế bào

nhân đôi 2 lần Sau đó lại chuyển các tế bào đã được tạo ra sang nuôi cấy trong môi trường có N14 (lần

thứ 3) để chúng nhân đôi 1 lần nữa Số tế bào chứa cả N14 và N15

Câu 28 (VDC): Một gen có chiều dài 408nm và số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen

Trên mạch 1 của gen có 200T và số nuclêôtit loại G chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tỷ lệ 1

1

914

Câu 29 (NB): Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac của vi khuẩn E.coli, giả sử gen Z nhân

đôi 1 lần và phiên mã 20 lần Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Gen điều hòa nhân đôi 2 lần B Môi trường sống không có lactôzơ

C Gen Y phiên mã 20 lần D Gen A phiên mã 10 lần

Câu 30 (TH): Ở một loài thực vật, tình trạng màu hoa do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd phân li độc lập quy định

Kiểu gen có đủ 3 gen trội A, B, D quy định hoa tím; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng Cho một

cây hoa tím lai phân tích, thu được Fa Theo lí thuyết, có thể thu được tỉ lệ kiểu hình ở Fa là:

A 1 cây hoa tím: 15 cây hoa trắng B 1 cây hoa tím :3 cây hoa trắng

C 100% cây hoa trắng D 3 cây hoa tím:5 cây hoa trắng

Trang 12

Câu 31 (NB): Mức phản ứng của kiểu gen là

A do sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

B tập hợp các kiểu hình của các kiểu gen tương ứng với cùng một môi trường

C Có hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau

D tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

Câu 32 (VD): Một loài động vật, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Tiến hành

phép lai P: ♀AB Dd

AB Dd

ab , thu được F1 có kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 2,25% Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40cM

II F1 có tối đa 30 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình

III F1 có kiểu hình mang 1 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn chiếm 16,5%

IV Trong số các cá thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 3/59

Câu 33 (VD): Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có 3 alen là A1; A2, A3 quy định

Trong đó, alen A1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen A2 quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với

alen A3 quy định hoa trắng Cho các cây hoa đỏ (P) giao phấn với nhau, thu được các hợp tử F1 Gây đột

biển tứ bội hóa các hợp tử F1 thu được các cây tứ bội Lấy một cây tứ bội có hoa đỏ ở F1 cho tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình cây hoa vàng chiếm tỉ lệ 1/36 Cho rằng cây tứ bội giảm phân chi sinh ra giao tử lưỡng bội; các giao tử lưỡng bội thụ tinh với xác suất như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu

sau đây về F2 là đúng?

I Loại kiểu gen chỉ có 1 alen A1 chiếm tỉ lệ 1/36

II Loại kiểu gen chỉ có 1 alen A3 chiếm tỉ lệ 2/9

III Có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ và 1 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa vàng

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa vàng, xác suất thu được cây không mang alen A3 là 1/35

Câu 34 (VDC): Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa

trắng Thế hệ xuất phát (P) có 2 kiểu hình, trong đó cây hoa trắng chiếm 40% Qua 2 thế hệ ngẫu phối, ở

Trang 13

F2 có tỉ lệ kiểu hình: (16 cây hoa đỏ :9 cây hoa trắng) Biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố

tiến hóa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tần số của alen A lớn hơn tần số của alen a

II Ở thế hệ P, cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 60%

III Giả sử các cá thể P tự thụ phấn được F1, sau đó F1 tự thụ phấn thu được F2 Ở F2 cây hoa đỏ chiếm tỉ

lệ 9/20

IV Nếu các cá thể F2 tự thụ phấn hai lần liên tiếp thu được F4 thì tỉ lệ kiểu hình ở F4 là: (23 cây hoa đỏ :

27 cây hoa trắng)

Câu 35 (VDC): Ở một loài côn trùng, cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giới cái là XX, giới đực là XY; tính

trạng màu sắc cánh do hai cặp gen phân li độc lập quy định Cho con cái cánh đen thuần chủng giao phối

với con đực cánh trắng thuần chủng (P), thu được F1 có 100% cá thể cánh đen Cho con đực F1 lai với

con cái có kiểu gen đồng hợp tử lặn, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 2 con đực cánh trắng:1

con cái cánh đen:1 con cái cánh trắng Cho F1 giao phối ngẫu nhiên, thu được F2 Theo lí thuyết, có bao

nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tính trạng màu sắc cánh di truyền theo quy luật tương tác bổ sung và liên kết giới tính

II Trong số con cánh trắng ở F2, số con đực chiếm tỉ lệ là 5/7

III Trong số con cánh đen ở F2, số con đực chiếm tỉ lệ là 1/3

IV Trong số con đực ở F2, số con cánh trắng chiếm tỉ lệ là 5/8

Câu 36 (TH): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, alen trội là trội hoàn

toàn và không có đột biến xảy ra Cho phép lai P: AaBbDdeeHh × AaBbDdEeHH Theo lý thuyết số cá

thể có kiểu hình mang 3 tính trạng trội, 2 tính trạng lặn thu được ở F, chiếm tỉ lệ là

Câu 37 (VD): Ở 1 loài thực vật, cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp;

B quy định chín sớm trội hoàn toàn so với b quy định chín muộn Cho 1 cây thân cao, chín sớm (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình, trong đó có 3,24% số cây thân thấp, chín muộn Biết không xảy ra

đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát

biểu sau đây đúng?

I Ở F1, kiểu hình thân cao, chín sớm thuần chủng chiếm tỉ lệ là 3,24%

Trang 14

II Ở F1, kiểu hình thân thấp, chín sớm thuần chủng chiếm tỉ lệ là 10,24%

III Ở F1, tổng số cá thể đồng hợp hai cặp gen chiếm tỉ lệ là 26,96%

IV Ở F1, tổng số cá thể dị hợp một cặp gen chiếm tỉ lệ là 23,04%

Câu 38 (VD): Ở một loài thực vật, khi cho cây thân cao (P) giao phấn với cây thân thấp, thu được F1

đồng loạt xuất hiện kiểu hình thân cao, F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình 56,25% cây thân cao

: 43,75% cây thân thấp Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Trong số những cây thân cao ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/9

II Trong số những cây thân thấp ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 3/7

III Ở đời F2, cây thân cao không thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/2

IV Ở F2, cây thân cao thuần chủng chiếm tỉ lệ lớn nhất

Câu 39 (VDC): Cho biết tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb quy định; Tính trạng chiều cao cây

do cặp gen Dd quy định Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) lai phân tích, thu được F1 có 10% cây thân cao,

hoa đỏ: 40% cây thân cao, hoa trắng: 15% cây thân thấp, hoa đỏ : 35% cây thân thấp, hoa trắng Biết

không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Kiểu gen của P là AD//ad Bb

II Đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%

III Đời F2 có 3 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng

IV Nếu cho P tự thụ phấn thì ở đời con có 15,75% số cây thân thấp, hoa đỏ

Câu 40 (VD): Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một cặp gen có 2 alen quy định, trong đó lông đỏ

trội hoàn toàn so với lông trắng Khi cho 1 cá thể lông đỏ giao phối với 1 cá thể lông trắng thu được F1 có

tỉ lệ 50% cá thể lông đỏ : 50% cá thể lông trắng Cho F1 giao phối tự do thu được đời F2 có tỉ lệ 50% cá

thể lông đỏ : 50% cá thể lông trắng Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Gen quy định tính trạng màu lông nằm trên nhiễm sắc thể thường

II Nếu tiếp tục giao phối ngẫu nhiên thì đời F3 sẽ có tỉ lệ kiểu hình 1 cá thể lông đỏ:1 cá thể lông trắng,

III Trong quần thể của loài này, có tối đa 5 kiểu gen về tính trạng màu lông

IV Trong quần thể của loài này, chỉ có 1 kiểu gen quy định lông trắng

Trang 15

Câu 1 Theo Menđen, điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

A các gen không có hoà lẫn vào nhau trong quá trình di truyền

B các cặp alen qui định các cặp tính trạng khác nhau phải nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng

khác nhau

C số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn

D gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

Câu 2 Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen

nào dưới đây là không đúng?

Câu 3 Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy

định mắt xanh Các gen này phân li độc lập với nhau Cặp bố, mẹ nào sau đây sinh con vừa có đứa tóc

xoăn, mắt đen vừa có đứa tóc thẳng, mắt đen?

Trang 16

A AaBB x AAbb B AaBB x aabb C aaBB x AAbb D Aabb x aabb

Câu 4 Ở một quần thể động vật ngẫu phối, xét một gen có 2 alen, quá trình giao phối ngẫu nhiên đã tạo

ra 5 kiểu gen khác nhau trong quần thể Cho rằng không có đột biến xảy ra Kết luận nào sau đây là đúng

về quần thể trên?

A Quần thể tứ bội, gen nằm trên NST thường

B Quần thể lưỡng bội, gen nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y

C Quần thể tứ bội, gen nằm trên NST thường hoặc quần thể lưỡng bội, gen nằm trên NST X ở đoạn

không tương đồng với Y

D Quần thể ngũ bội, gen nằm trên NST thường

Câu 5 Ở một loài động vật có vú, cho phép lại P: ♂XbY × ♀ XBXb Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể giới tính phân li bình thường ở giảm phân I nhưng không phân li ở giảm phân II Quá trình giảm phân ở con đực xảy ra bình thường Các giao tử đực và cái kết hợp với nhau tạo thành các hợp tử Những hợp tử có kiểu gen nào sau đây có thể được hình thành từ quá trình trên?

A XBXBXb, XbXb; XBXbY; XbY B XBXBXB, XBXbXb; XBY; XbY

C XBXb; XbXb; XBYY; XbYY D XBXBXb; XbXb; XBXBY; XbY

Câu 6 Một đoạn của gen cấu trúc có trình tự nuclêôtit trên mạch gốc như sau:

3' TAX - GAX - TAT - GXT- XTA - XTT - XGA- XXG - GTX - GAT - ATT 5'

Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 16 là X thay bằng A, thì kết luận nào sau đây là đúng với chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp?

A Có 1 axit amin mới so với chuỗi polipeptit được tổng hợp từ gen bình thường

B Chỉ tổng hợp được 5 axit amin

C Không có axit amin mới so với chuỗi polipeptit được tổng hợp từ gen bình thường

D Chỉ tổng hợp được 4 axit amin

Câu 7 Một quần thể thực vật giao phấn ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen là A và a, trong đó tần số alen A là 0,3 Theo lí thuyết, tần số alen a của quần thể là

Trang 17

B Dung hợp tế bào trần tạo ra tế bào lai, nuôi cấy tế bào lai phát triển thành cơ thể

C Nuôi cấy mô tế bào thành mô sẹo, mô sẹo phát triển thành cơ thể

D Cho lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau tạo ưu thế lai

Câu 9 Những thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen

(1) Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt

(2) Tạo ra cừu Đôly

(3) Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa

(4) Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp -carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt

(5) Ngô DT6 có năng suất cao, hàm lượng protêin cao

(6) Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

A (1), (2), (5) B (1), (3), (6) C (1), (4), (5) D (1), (3), (4)

Câu 10 Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường

A trong nứơc đại dương B khí quyển nguyên thủy

C trong lòng đất D trên đất liền

Câu 11 Phương thức hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với

A động vật B thực vật C động vật bậc thấp D động vật bậc cao

Câu 12 Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

Câu 13 Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu phản ánh sự tiến hóa đồng quy?

(1) Gai cây hoa hồng là biến dạng của biểu bì thân, gai cây xương rồng là biến dạng của lá

(2) Cá mập thuộc lớp cá, cá voi thuộc lớp thú nhưng cả hai loài này đều sống trong môi trường nước nên có hình thái tương tự nhau

(3) ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit cơ bản là A,T,G,X

(4) Các loài sinh vật khác nhau đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin

Câu 14 Trong các nhân tố tiến hóa dưới đây, có bao nhiêu nhân tố có thể làm xuất hiện các alen mới

trong quần thể sinh vật?

(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Đột biến (3) Giao phối không ngẫu nhiên

Trang 18

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) Di-nhập gen

Câu 15 Các tập hợp sinh vật dưới đây có bao nhiêu tập hợp được xem là quần thể?

(1) Những con chim trong một đàn chim đang di cư

(2) Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ

(3) Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa

(4) Những con cá sống trong Hồ Tây

Câu 16 Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

A Kích thước quần thể thường dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa

B Các quần thể cùng loài luôn có kích thước quần thể giống nhau

C Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao

D Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới

diệt vong

Câu 17 Trong các phát biểu dưới đây về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Sự trùng lặp ổ sinh thái của các loài là nguyên nhân gây ra cạnh tranh giữa chúng

(2) Để giảm bớt sự cạnh tranh nhau, những cá thể trong một quần thể cùng loài thường có xu hướng phân li ổ sinh thái

(3) Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn vẫn có thể chung sống hòa bình trong một sinh cảnh

(4) Hai loài rắn sống chung trong một sinh cảnh và sử dụng chung một nguồn thức ăn, nhưng thời gian kiếm ăn khác nhau gọi là phân li ổ sinh thái

Câu 18 Tính đa dạng về loài của quần xã thể hiện ở:

A độ phong phú về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã

B mật độ cá thể của từng loài trong quần xã

C tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát

D số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã

Trang 19

Câu 19 Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát

biểu không đúng?

(1) Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn thường kéo dài từ 6 đến 7 mắt xích

(2) Tất cả các chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn đều khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng

(3) Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng chỉ có một loài sinh vật

(4) Chuỗi thức ăn thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

Câu 20 Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật Cho các phát biểu sau:

(1) Cộng sinh là mối quan hệ chặt chẽ giữa hai loài và các loài cùng có lợi

(2) Trong các quan hệ đối kháng, không có loài nào được lợi

(3) Phong lan bám trên cây gỗ là quan hệ kí sinh – vật chủ

(4) Trong các quan hệ hỗ trợ khác loài, có ít nhất 1 loài được lợi, không có loài nào bị hại

(5) Hỗ trợ giữa các loài là động lực chính của sự tiến hóa

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 21 Loại sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa quang năng thành hóa năng

trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

A Diệp lục b B Diệp lục a, b C Diệp lục a, b và carôtenôit D Diệp lục a

Câu 22 Sự tích tụ muối trong đất là một trở ngại lớn trong nông nghiệp Nguyên nhân nào làm cho cây

trồng kém chịu mặn không sống được trong đất có nồng độ muối cao?

A Muối tập trung trong tế bào rễ làm vỡ tế bào

B Do tinh thể muối hình thành trong khí khổng

C Các ion Na+ và Cl- gây đầu độc tế bào

D Thế nước của đất quá thấp

Câu 23 Ở thú ăn thịt, quá trình tiêu hóa hóa học chủ yếu diễn ra ở

Câu 24 Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào sau đây?

A Châu chấu B Mực ống C Tôm D Cua

Trang 20

Câu 25 Những bệnh, hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây nên?

(1) Hội chứng Đao (2) Bệnh mù màu (3) Hội chứng claiphentơ

(4) Bệnh Phênikêtô niệu (5) Hội chứng Tơcnơ

A (1), (3), (4) B (1), (3), (5) C (2), (4) D (2), (3), (5)

Câu 26 Đơn phân cấu tạo nên ADN là

A nuclêôtit B nuclêôxôm C glucôzơ D Axit amin

Câu 27 Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

A Từ mạch có chiều 5’ → 3’ B Từ cả hai mạch đơn

C Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2 D Từ mạch mang mã gốc

Câu 28 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng đột biến thường gây hậu quả lớn nhất là

A đột biến đảo đoạn NST B đột biến lặp đoạn NST

C đột biến chuyển đoạn NST D đột biến mất đoạn NST

Câu 29 Ở một loài thực vật, xét 2 cặp nhiễm sắc mang 2 cặp gen (A, a) và (B, b) Cơ thể nào sau đây là

thể ba nhiễm?

Câu 30 Ở một loài thực vật, gen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu dục

Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả tròn : 1 quả bầu dục?

A AA × aa B Aa × aa C Aa × Aa D AA × Aa

Câu 31 Cho phép lai sau AabbDdEe x AABbddEe Tỉ lệ đời con mang 5 alen trội trong kiểu gen là bao

nhiêu?

Câu 32 Ở 1 loài động vật có vú, xét phép lai P: AB/ab XDXd x AB/ab XdY, thu được F1 Mỗi gen qui định

1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Trong tổng số cá thể F1, số cá thể không mang alen trội của các gen trên chiếm 10% Biết rằng không xảy ra đột biến và hoán vị gen chỉ xảy ra ở giới đực, các tính trạng trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, trong các phát biểu nào sau có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Tần số hoán vị gen ở giới đực là 40%

(2) Số cá thể mang kiểu hình trội về cả 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 35%

(3) Số cá thể mang kiểu hình A-B- chiếm tỉ lệ 50%

(4) Ở F1 có 6 loại kiểu hình

Trang 21

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 33 Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội – lặn hoàn toàn Phép lai nào

sau đây làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 ở đời F1

A P: AB/aB x Ab/aB, có hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới với tần số 40%

B P: Ab/ab x Ab/ab, các gen liên kết hoàn toàn

C P: Ab/aB x Ab/aB, có hoán vị gen xảy ra ở một giới với tần số 30%

D P: AB/ab x AB/ab, các gen liên kết hoàn toàn

Câu 34 Ở 1 loài thực vật, đem lai bố mẹ đều thuần chủng thu được F1 toàn cây thân cao, quả đỏ Biết tính

trạng chiều cao thân do một cặp gen qui định Cho F1 tự thụ phấn thu được F2: 44,25% cây thân cao, quả đỏ; 30,75 cây thân cao, quả trắng; 12% cây thân thấp, quả đỏ; 13% cây thân thấp, quả trắng Kiểu gen của các cây F1 và tần số hoán vị gen là:

A Ab/aB Dd x Ab/aB Dd (f = 40%) B AB/ab Dd x AB/ab Dd (f = 40%)

C Ab/aB Dd x Ab/aB Dd (f = 20%) D AB/ab Dd x AB/ab Dd (f = 30%)

Câu 35 Cho cây có kiểu gen Ab/aB DE/de tự thụ phấn, đời con thu được nhiều loại kiểu hình trong đó

kiểu hình 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33,66% Nếu khoảng cách di truyền giữa A và b là 20cM, thì khoảng cách di truyền giữa D và E là:

Câu 36 Ở một loài thực vật đem lại cây thân cao thuần chủng với cây thân thấp thuần chủng F1 thu được

toàn cây thân cao Cho F1 lai phân tích, thế hệ F2 thu được tỉ lệ: 1 thân cao: 3 thân thấp Nếu lấy ngẫu nhiên

1 cây thân thấp đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ lai không có sự phân li kiểu hình là bao nhiêu?

Câu 37 Ở người, gen qui định nhóm máu có 3 alen: IA, IB và IO Trong đó kiểu gen IAIA và IAIO qui định nhóm máu A; kiểu gen IBIB và IBIO qui định nhóm máu B; kiểu gen IOIO qui định nhóm máu O còn kiểu gen IA IB qui định nhóm máu AB Trong một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 39%

số người mang nhóm máu B; 25% số người mang nhóm máu O Biết không xảy ra đột biến, theo lý thuyết

có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?

(1) Tần số các alen IA, IB, IO lần lượt là: 0,3; 0,2; 0,5

(2) Xác suất để người có nhóm máu A mang kiểu gen dị hợp tử là 5/6

(3) Tỉ lệ người mang nhóm máu AB trong quần thể này là 12%

Ngày đăng: 21/03/2022, 20:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 40. Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả 2 bệnh di truyền độc lập nhau, mỗi bệnh do 1 gen qui định - Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Sinh Học 12 năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Trân có đáp án
u 40. Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả 2 bệnh di truyền độc lập nhau, mỗi bệnh do 1 gen qui định (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w