Sự biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể Câu 3: Cho một số nhân đinh sau vè sự di truyền quần thể dưới đây 1 Luật Hôn nhân và gia đình cấm không cho những người có họ hàng gần[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CỘNG HÒA
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 12 Thời gian: 60 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Ở ruồi giấm màu mắt đỏ do alen trội D nằm trên NST giới tính tại đoan không tương đồng của X
quy định, mắt trắng do đột biến gen lặn d quy định Khi xét về gen xác định tính trang màu mắt của ruồi giấm thì trong quần thể xuất hiện bao nhiêu kiểu sơ đồ lai khác nhau về kiểu gen
A 4 kiểu hình, 6 kiểu gen
B 6 kiểu hình, 9 kiểu gen
C 8 kiểu hình, 8 kiểu gen
D 4 kiểu hình, 9 kiểu gen
Câu 3: Quy luật phân li độc lập của Menđen góp phần giải thích hiện tượng
A Các gen phân li độc lập trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh
B Sự di truyền các gen tồn tại trên các NST khác nhau
C Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú xảy ra ở các loài giao phối
D Mỗi gen quy định một tính trạng tồn tại trên một NST
Câu 4: Phép lai thường được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng các gen di truyền liên kết hay hoán vị là
A Lai bố mẹ thuần chủng với nhau
B Lai thuận nghịch kết hợp với lai phân tích
C Lai bão hòa
D Lai ngược con cái với bố hoặc mẹ
Trang 2Câu 5: Ý nghĩa của hiện tượng các gen liên kết hoàn toàn trong chọn giống vật nuôi cây trồng là
A Cho phép lập bản đồ di truyền
B Hạn chế các gen bất lợi xuất hiện
C Nhận thấy các tính trạng có lợi của giống
D Đảm bảo sự di chuyển ổn định của từng nhóm gen quý
Câu 6: Ở cà chua, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với aloen a thân thấp Alen B quy định quả
tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Cho giao phấn 2 cây thuần chủng (P) khác nhau về 2 cặp tính trạng, thu được F1 100% thân cao, quả tròn Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 : 0,5016 thân cao, quả tròn : 0,2484 thân cao quả dài; 0,2484 thân thấp, quả tròn; 0,16 thân thấp, quả dài
Cho rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái và giao tử đực đều xảy ra hoán vị gen với tần số ngang nhau Kiểu gen và tần số hoán vị gen của cây cà chua F1 phải là
A Ab/aB ; 16%
B Ab/aB; 8%
C AB/ab; 20%
D AB/ab; 8%
Câu 7: Cho biết mỗi gen quy định tính trạng, trội - lặn hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn Theo lí thuyết,
phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li 3:1
A Af/aF x Af/af
B AF/af x AF/af
C AF/af x af/af
D AF/aF x Af/aF
Câu 8: Khi đưa lai hai cơ thể khác nhau bởi 2 cặp gen không alen dị hợp tử chi phối 2 tính trạng, trội - lặn
hoàn toàn Trường hợp tỉ lệ kiểu hình nào ở đời con cho phép khẳng định 2 gen nói trên liên kết hoàn toàn
Trang 3A Quần thể bị phân chia thành các dòng thuần
B Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu ở các thể đồng hợp tử
C Qua các thế hệ, số cá thể đồng hợp tử tăng, dị hợp từ giảm dần
D Thế hệ con cháu đa hình về mặt di truyền
Câu 10: Quần thể ban đầu có tần số kiểu gen dị hợp về một gen là 0,4 Sau hai thế hệ tự thụ phấn thì tần
số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ là
A 0,3
B 0,1
C 0,2
D 0,4
Câu 11: Sự tổng hợp ARN chủ yếu diễn ra ở kì nào của quá trình phân bào
A Kì giữa của quá trình nguyên phân hoặc giảm phân
B Kì đầu của quá trình nguyên phân hoặc giảm phân
C Kì trung gian trước khi tiến hành phân bào nguyên phân hoặc giảm phân
D Kì sau của quá trình nguyên phân hoặc kì sau I của quá trình giảm phân
Câu 12: Sự tái bản ARN khuôn ở virut kí sinh trong tế bào động vật diễn ra theo cơ chế nào
A Bán bảo tồn
B Gián đoạn một nửa
C Vừa phân tán vừa bảo tồn
Trang 4A Số lượng nuclêotit
B Số loại nuclêôtit
C Trình tự phân bố nuclêôtit
D Thành phần và số lượng nuclêôtit
Câu 15: Kì nào sau đây trong phân bào giảm phân, NST tồn tại ở dạng từng cặp NST tương đồng kép
A Kì giữa I của giảm phân
B Kì cuối I của giảm phân
C Kì giữa II của giảm phân
D Kì sau II của giảm phân
Câu 16: Quá trình tiếp hợp và trao đổi đoạn NST xảy ra ở kì nào của quá trình giảm phân
A Kì trung gian
B Kì đầu I
C Kì giữa II
D Kì sau II
Câu 17: Ở sinh vật sinh sản hữu tính, bộ NST được ổn định qua các thế hệ là nhờ
A Cơ chế nhân đôi NST
B Cơ chế phân li NST
C Sự phân li, tổ hợp NST
D Quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Câu 18: Bộ NST của một loài 2n=16 NST có 7 NST mà trong từng cặp NST tương đồng đó đều chứa các
cặp gen dị hợp tử, cặp NST còn lại đều chứa các cặp gen đồng hợp tử Khi giảm phân không có hiện tượng trao đổi đoạn và đột biến thì số loại giao tử tạo được là
A 216
B 27
C 24
D 28
Câu 19: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, trội - lặn hoàn toàn, phép lai nào đây cho đời con chỉ
biểu hiện tính trạng trội
Trang 5A AaBb x Aabb
B AaBB x AABb
C AaBb x AaBb
D AaBb x aabb
Câu 20: Ở ruồi giấm màu mắt đỏ do alen trội D nằm trên NST giới tính tại đoan không tương đồng của X
quy định, mắt trắng do đột biến gen lặn d quy định Quần thể ruồi giấm nói trên chứa tối đa bao nhiêu kiểu gen quy định màu mắt
A 4
B 5
C 6
D 3
Câu 21: Ở bò, kiểu gen AA có màu lông hung đỏ, kiểu gen Aa lông khoang, kiểu gen aa lông trắng Một
đàn bò có 5000 con lông hung đỏ, 4000 con lông khoang, 800 con lông trắng Tần số tương đối của alen A
và a trong quần thể lần lượt là
A 0,71 ; 0,29
B 0,29; 0,71
C 0,7;0,3
D 0,3; 0,7
Câu 22: Xét tính trạng nhóm máu ở người có 4 kiểu hình: nhóm máu A, B, AB, O được chi phối bởi 3 alen
IA, IB, Io Vậy chắc chắn sẽ có tối đa mấy kiểu gen xuất hiện trong quần thể người về kiểu hình nhóm máu
Trang 6D Khác kiểu gen
Câu 24: Bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tinh gây ra Một
cặp vợ chồng bình thường không mắc bệnh máu khó đông sinh được một bé gái có dạng NST XO mắc bệnh máu khó đông Kiểu gen của người vợ và nguyên nhân mắc bệnh của con gái họ là
A Người vợ dị hợp tử, rối loạn phân bào giảm phân ở người vợ
B Người vợ dị hợp tử, rối loạn phân bào giảm phân ở người chồng
C Người vọ đồng hợp tử, phân bào giảm phân ở vợ bị rối loạn
D Người vợ dị hợp tử, phân bào giảm phân bình thường ở người chồng
Câu 25: Lai gần thường dẫn đến thoái hóa giống vì
A Triệt tiêu dần kiểu gen dị hợp, tăng dần kiểu gen đồng hợp tử
B Làm tăng dần kiểu gen dị hợp, giảm dần kiểu gen đồng hợp tử
C Xuất hiện nhiều tính trạng trội có hại
D Con lai gần đồng hóa quá mạnh với các yếu tố môi trường
Câu 26: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng
A Cánh đại bàng và chân trước của bò
B Chân đà điểu và cánh dơi
C Chân chim cánh cụt và cánh gà
D Ngà voi và sừng hươu
Câu 27: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự
A Lá thông và gai xương rồng
B Cánh chim bồ câu và cánh chuồn chuồn
C Xương đòn của chó nhà và xương mỏ ác của gà
D Tua cuốn bí ngô và gai hoa hồng
Câu 28: Thủ lớn không có mặt ở đảo đại dương vì
A Điều kiện sống không phù hợp
B Thủ lớn từ lục địa không có khả năng vượt biển ra sống ở đảo đại dương
C Môi trường sống bị thu hẹp, thủ không đủ không gian để kiếm ăn
Trang 7D Không có đủ số lượng có thể cần thiết cho sinh sản đề tồn tại và phát triển
Câu 29: Trong tiến hóa các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
A Sự tiến hóa phân li
B Sự tiến hóa đồng quy
C Sự tiến hóa song hành
D Khác nguồn gốc
Câu 30: Theo quan niệm của Đacuyn, nguyên nhân của quá trình tiến hóa là
A Sự thay đổi môi trường sống một cách quá đột ngột
B CLTN dựa trên biến dị và di truyền
C Sự cạnh tranh nơi ăn, ở và mối quan hệ đực - cái
D Sự thay đổi tập tính hoạt động cho phù hợp với môi trường
Câu 31: Sinh thái học nghiên cứu về
(1) Quan hệ giữa sinh vật với môi trường
(2) Quan hệ giữa sinh vật với sinh vật
(3) Quan hệ giữa sinh vật với con người
(4) Quan hệ giữa sinh vật bậc cao với sinh vật bậc thấp
Trang 8A tác động riêng rẽ
B tác động tổng hợp lên sinh vật
C tác động tuần tự theo quy luật sinh thái
D nhân tố vô sinh tác động trực tiếp, còn nhân tố hữu sinh thì tác động gián tiếp
Câu 34: Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh
A cấu trúc tuổi của quần thể
B kiểu phân bố cá thể của quần thể
C sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể
D mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong quần thể
Câu 35: Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết
A mức độ gần giũ giữa các các thể trong quần xã
B con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã
C nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ
D mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật
Câu 36: Khi mật độ cá thể trong quần thể quá cao thì
(1) Có sự cạnh tranh gay gắt về thức ăn, nơi ở
(2) Tỉ lệ tử vong sẽ tăng cao
(3) Mức sinh sản tăng do điều kiện sống hạn chế
Câu 37: Sự khác nhau giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối kháng là
(1) Quan hệ hỗ trợ đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia
(2) Trong quan hệ đối kháng có ít nhất một loại bị hại
(3) Quan hệ đối kháng mang tính khắc nghiệt, làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng sinh học tự nhiên
Trang 9Câu 38: Các phát biểu sau đề cập sự biến đổi năng lượng trong hệ sinh thái
(1) Bức xạ ánh sáng khi đi vào hệ sinh thái thì chỉ một lượng rất nhỏ được thực vật hấp thụ
(2) Năng lượng thực vật hấp thụ được, được chuyển hóa thành hóa năng chứa trong mô tạo nên sản lượng sinh vật sơ cấp ở dạng thô
(3) Thực vật sử dụng một phần sản lượng sinh vật sơ cấp thô, phần còn lại dành cho sinh vật tiêu thụ mà trước hết là động vật ăn thực vật
(4) Động vật ăn cỏ lại làm thức ăn cho động vật ăn thực vật
Câu 39: Sản lượng sinh vật thứ cấp cao nhất mà con người có thể nhận được chủ yếu nằm ở
A Những động vật nằm cuối của chuỗi thức ăn
B Những động vật ăn thực vật
C Những động vật ở bậc dinh dưỡng trung bình trong chuỗi thức ăn
D Những động vật ở bậc dinh dưỡng xa với nguồn thức ăn sơ cấp
Câu 40: Sinh quyển là
A Tập hợp sinh vật và các nhân tố môi trường vô sinh trên Trái Đất hoạt động như một hệ sinh thái lớn nhất
B Tất cả hệ sinh thái trên cạn và dưới nước
C Tập hợp tất cả các quyển của Trái Đất
D Tập hợp các khu sinh học trên cạn và dưới nước
Trang 10Câu 2: Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh điều gì
A Sự biến động của tần số các alen trong quần thể
B Sự không ổn định của các alen trong quần thể
Trang 11C Sự cân bằng di truyền trong quần thể giao phối
D Sự biến động của tần số các kiểu gen trong quần thể
Câu 3: Cho một số nhân đinh sau vè sự di truyền quần thể dưới đây
(1) Luật Hôn nhân và gia đình cấm không cho những người có họ hàng gần kết hôn với nhau do giao phối gần có thể làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp tử lặn có hại
(2) Một trong những điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec là không có đột biến và CLTN (3) Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng ngày càng phong phú đa dạng về kiểu gen
(4) Quần thể có 100% kiểu gen AA không cân bằng về mặt di truyền
Câu 4: Ong mật có bộ NST 2n=32 trứng được thụ tinh phát triển thành ong thợ, trứng không được thụ tinh
nở ra ong đực Nếu 80% số trứng được thụ tinh là nở thành ong thở, 60% số trứng không được thụ tinh là
nở thành ong đực Các trứng nở thành ong thợ và ong đực nói trên chứa tổng số 155 136 NST, biết rằng số ong đực con bằng 2% số ong thợ con Số ong thợ con và số ong đực con là
A 4800 cái, 96 đực
B 96 cái, 4800 đực
C 4848 cái, 96 đực
D 96 cái, 4848 đực
Câu 5: Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định Trong 2500 gia đình mà cả bố mẹ đều
bình thường, có 4992 người con bình thường và 150 người con da bạch tạng Hỏi số người con bình thường
từ cặp bố mẹ bình thường nhưng ít nhất có một người mang kiểu gen đồng hợp tử trội là bao nhiêu
A 4452
B 4534
C 4542
Trang 12Câu 6: Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương
pháp nào sau đây
A Lai tế bào xôma khác loài
B Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa
C Công nghệ gen
D Lai khác dòng
Câu 7: Trong nhân bản vô tính cừu Đôly, nhận định nào sau đây là chưa chính xác
(1) Tách tế bào tuyến vú của cá thể cho nhân và nuôi trong phòng thí nghiệm, sau đó lại tách tế bào trứng của cá thể này và loại bỏ nhân của tế bào trứng
(2) Chuyển nhân của tế bào tuyến vú tế bào trứng đã loại nhân
(3) Nuôi cấy tế bào đã chuyển nhân trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi
(4) Chuyển phôi vào tử cung của cơ thể mẹ để mang thai và sinh con
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 8: Trong những thông tin về HIV/AIDS dưới đây, có bao nhiêu thông tin không chính xác
(1) Sau quá trình xâm nhập vào tế bào người, HIV sử dụng enzim phiên mã ngược để tổng hợp AND trên khuôn ARN
(2) HIV lây truyền qua ba con đường chính là: đường máu, tình dục không an toàn và từ mẹ lây truyền sang con
(3) Mẹ bị nhiễm HIV di truyền sang con
(4) HIV/AIDS chỉ có ở con người, không có ở loài khác
A 1
B 2
C 3
D 4
Trang 13Câu 9: Giả sử operon Lạc của E.coli bị đột biến khiến nó không bao giờ liên kết được với protêin ức chế
Kết luận nào sau đây là đúng
A Enzim phân giải đường glucozơ không bao giờ được sản xuất
B Enzim phân giải lactozơ không bao giờ được sản xuất
C Enzim phân giải lactozơ luôn được sản xuất
D Kết quả phụ thuộc vào nồng độ glucozơ
Câu 10: Tìm kiểu gen tương ứng của P khi biết tỉ lệ phân li kiểu hình của F1
Câu 11: Sơ đồ bên mô tả quá trình tái bản AND
Vị trí các đầu a, b, c, d trong chạc tái bản là
Trang 14(2) Kết thúc quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và thay đổi cấu trúc
(3) Một opêron Lac gồm gen điều hòa R, vùng O, P và các gen cấu trúc
(4) Số mã bộ ba trực tiếp mã hóa cho các axit amin là 64
A 1 sai, 2 đúng, 3 sai, 4 sai
B 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 sai
C 1 sai, 2 đúng, 3 sai, 4 đúng
D 1 đúng, 2 sai, 3 sai, 4 sai
Câu 13: Lai hai dòng cây thuần chủng đều có hoa tắng với nhau, người ta thu được thế hệ sau 100% số
cây con có hoa màu đỏ Kết luận rút ra từ kết quả lai này là
A Các alen quy định màu hoa ở cả hai dòng cây bố mẹ là alen với nhau
B Hoa màu đỏ xuất hiện là do kết quả sự tương tác cộng gộp
C Các alen quy định màu hoa ở cả hai dòng cây bố mẹ là không alen với nhau
D Chưa rút ra được kết luận gì
Câu 14: Ở người, khi nói về sự di truyền của alen lặn nằm trên X, trong trường hợp không xảy ra đột biến
và mỗi gen quy định một tính trạng phát biểu nào sau đây sai
A Con trai chỉ mang một alen lặn đã biểu hiện thành kiểu hình
B Alen của bố được truyền cho tất cả các con gái
C Con trai chỉ nhận gen từ mẹ, con gái chỉ nhận gen từ bố
D Đời con có thể có sự phân li kiểu hình khác nhau ở hai giới
Câu 15: Những bênh nào sau đây là bênh do đột biến số lượng NST
Trang 15Câu 17: Ở một loài thực vật, xét 2 tính trạng do 2 cặp gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn Cho phép
lai P : AB//ab x AB//ab Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây về F1 của phép lai trên là sai
A F1 có thể có 10 loại kiểu gen
B Ở F1, kiểu hình trội về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ lớn nhất
C Ở F1, kiểu hình lặn về 2 tính trạng luôn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất
D Có 2 loại kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen ở F1
Câu 18: Ở cà chua, alen quy định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định tính trạng quả vàng
Khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính ở đời lai F1 là
A 3 quả đỏ : 1 quả vàng
B Đều quả đỏ
C 5 quả đỏ: 7 quả vàng
D 1 vàng : 1 đỏ
Câu 19: Cho phép lai P: AaBb x AaBb thu được F1 Chọn F1 làm bố mẹ thì sẽ có bao nhiêu phép lai có
thể sinh ra con có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên
A 10
B 3
C 7
D 9
Trang 16Câu 20: Cho cây quả tròn, hoa vàng lai phân tích thu được kết quả 84 cây quả tròn, hoa vàng; 216 cây quả
tròn, hoa trắng ; 516 cây quả dài, hoa vàng; 384 cây quả dài, hoa trắng Biết rằng màu sắc hoa do một gen quy định Kiểu gen của bố mẹ có thể là
A AD/ad Bb x ad//ad bb, f= 28%
B AD//ad Bb x ad//ad bb, liên kết gen hoàn toàn
C Ad//aD Bb x ad//ad bb f= 28%
D Ad//aD Bb x ad//ad bb, liên kết gen hoàn toàn
Câu 21: Có bao nhiêu bằng chứng sau đây cho thấy con người có nguồn gốc từ động vật có vú
(1) Biết sử dụng công cụ
(2) Răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm
(3) Xương cụt là dấu vết của đuôi
(4) Có khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ
(5) Hiện tượng mọc lông khắp cơ thể
(6) Bán cầu đại não phát triển
(7) Xương bàn tay có năm ngón
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 22: Khi nói về CLTN, điều nào dưới đây là không chính xác
A CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình, gián tiếp lên kiểu gen của quần thể
B CLTN là nhân tố quy định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa
C CLTN chống lại gen trội diễn ra nhanh chóng
D Khi môi trường thay đổi, CLTN không làm thay đổi thành phần kiểu gen
Câu 23: Hãy sắp xếp các nội dung dưới đây vào hai cột sau sao cho phù hợp
(1) Cánh chuồn chuồn và cánh dơi
(2) Chi trước của dế trũi và chuột chũi
Trang 17(3) Vây trước cá voi và tay người
(4) Ruột thừa của người và manh tràng của ngựa
(5) Gai xương rồng và gai hoa hồng
Câu 25: Trong các nhân tố tiến hóa sau, nhân tố nào không làm thay đổi tần số tương đối của các alen
nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
A Đột biến
B CLTN
C Giao phối không ngẫu nhiên
D Dị - nhập gen
Câu 26: Để xác định tuổi tương đối của các hóa thạch có độ tuổi khoảng 50000 năm người ta sử dụng
phương pháp đo đồng vị phóng xạ của nguyên tố nào
A Cacbon 14
B Nitơ 14
C Photpho 32
D Urani 238
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật
A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
Trang 18B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
C Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu
D Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu
Câu 28: Trường hợp nào sau đây có nhiều khả năng dẫn đến sự gia tăng cạnh tranh giữa các cá thể trong
quần thể chuột đồng
A Sự gia tăng số lượng động vật ăn thịt: diều hâu, rắn,…
B Sự gia tăng năng suất lúa
C Mật độ quần thể chuột tăng
D Sự gia tăng nhiệt độ
Câu 29: Trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loại thân thuộc và có chung nguồn sống sự cạnh tranh
giữa các loài sẽ làm
A Các loài trên đều bị tiêu diệt
B Chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái
C Tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh
D Gia tăng số lượng các thể của mỗi loài
Câu 30: P: AaBbDdEe x AaBbDdEe biết một gen quy định một tính trạng và trội, lặn hoàn toàn Tỉ lệ kiểu
hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con là
A 27/256 B 9/64 C 81/256 D 27/64
Câu 31: Quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm
A Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít
B Cá thê có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn
C Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều
D Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn
Câu 32: Chuỗi polipeptit do gen đột biến quy định có trình tự axit amin như sau: Pro-Ser-Glu-Phe Đột
biến đã thay thế một nuclêôtit loại X Biết mã di truyền của một số axit amin như sau
Trình tự nuclêôtit trên mạch gốc của đoạn gen trước khi đột biến là
A 3’GGG AGA XTA AAA5’
B 5’GGG AGA XAA AAA3’
Trang 19C 3’XXX TXT AAG TTT5’
D 5’XXX TXT AAG TTT3’
Câu 33: Hoạt động nào sau đây được coi là nguyên nhân chính tạo ra nguồn cacbon điôxit dư thừa trong
khí quyển dẫn đến sự phá hủy tầng ozon
A Hoạt động sản xuất của các nhà máy và hoạt động giao thông vận tải
B Hoạt động hô hấp của động vật
C Hoạt động phân hủy xác động, thực vật của vi sinh vật
D Hoạt động phân hủy và lắng đọng vật chất trong đại dương
Câu 34: Ý nghĩa của sự phân tầng trong quần xã là
A Làm tăng khả năng sinh sản cho các loài
B Làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau
C Giúp tiết kiệm diện tích do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau
D Làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích
Câu 35: Một gen có 3000 nuclêôtit trong gen có tỉ lệ A/G =2/3 Nếu gen bị đột biến khiến tỉ lệ A/G =
66.85% thì đây là dạng đột biến nào
Trang 20C 3
D 4
Câu 37: Trong những mối quan hệ dưới đây, mối quan hệ nào mà ở đó có loài không có lợi cũng không
có hại
A Hội sinh, kí sinh, cạnh tranh
B Cộng sinh, cạnh tranh, ức chế - cảm nhiễm
C Hội sinh, ức chế - cảm nhiễm
D Hội sinh, sinh vật này ăn sinh vật khác
Câu 38: Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là
A Sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế
B Sự cạnh tranh trong loại chủ chốt
C Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
D Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài
Câu 39: Các khu sinh học trên cạn được sắp xếp theo vĩ độ tăng dần lần lượt là
A Thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga
B Rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới
C Rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu hàn đới
D Đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên
Câu 40: Một cặp vợ chồng muốn xin trứng để sinh con Một người phụ nữ 23 tuổi đề nghị sử dụng trứng
của cô ấy Một số người trong gia đình cô ấy bị bệnh suy thoái thị lực bắt đầu từ tuổi 25 Tỉ lệ mắc bệnh này là 10-4
Hãy xác định
a) Đặc điểm di truyền của bệnh suy thoái thị lực nói trên
b) Người phụ nữ cho trứng có bị bệnh không
c) Nếu đồng ý nhận trứng, con có bị bệnh không
d) Tỉ lệ người vợ cũng bị mắc bệnh trên là bao nhiêu
Câu trả lời chính xác nhất là
A A: di truyền gen lặn trên NST X, b: không; c: không; d:0
Trang 21B A: di truyền gen trội trên NST X b: không; c: không; d:0
C A:di truyền gen ti thể; b: có; c: có; d:10-4
D A: di truyền gen ti thể; b: có; c: không; d: 10-4
A Cơ quan tương tự
B Cơ quan tương đồng
C Tiến hóa đồng quy
D Hiện tượng lai giống
Câu 2: Trong cuộc cách mạng công nghiệp ở Anh, nhiều nhà máy mới được xây dựng đã hình thành khói
đen bám vào cây cối Trong những vùng này, bướm màu xám đen sống sót khỏi cuộc tấn công của các loài chim nhiều hơn so với bướm màu trắng cùng loài Qua thời gian, bướm màu trắng biến mất khỏi khu vực công nghiệp Đây là ví dụ về
Trang 22A Chọn giống
B CLTN
C Chọn lọc nhân tạo
D Yếu tố ngẫu nhiên
Câu 3: Khi nói về quá trình tiến hóa nhỏ, có những kết luận sau
1) Lai xa kè đa bội là con đường hình thành loài mới nhanh nhất
2) Tiến hóa là sự phá vỡ trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
3) Các cá thể thuộc các loài khác nhau có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau là ví dụ về các li sau hợp tử
4) Hình thành loài bằng cách li tập tính chỉ xảy ra ở động vật
Đánh giá tính đúng sai của các kết luận trên phương án trả lời đúng là
A 1 đúng, 2 sai, 3 sai, 4 sai
B 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 sai
C 1 đúng, 2 đúng, 3 sai, 4 đúng
D 1 sai, 2 đúng, 3 sai, 4 đúng
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất
A Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện các đại phân tử hữu cơ có khả năng tự nhân đôi
B CLTN không tác động ở những giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến hóa hình thành tế bào sơ khai mà chỉ tác động từ khi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hiện
C Quá trình hình thành các hợp chất hữu cơ cao phân tử đầu tiên diễn ra theo con đường hóa học và nhờ nguồn năng lượng tự nhiên
D Quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn: tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học
Câu 5: Những nội dung nào dưới đây không chính xác
A Quần thể phân bố trong một phạm vi nhất định gọi là ổ sinh thái của quần thể
B Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài thể hiện thông qua hiệu quả nhóm
C Cạnh tranh là một đặc điểm thích nghi của quần thể
D Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể giúp khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
Trang 23Câu 6: Cho các sự kiện trong hoạt động tổng hợp và vận chuyển một chất ở tế bào nhân thực
1) Một loại enzim được sản xuất ribôxôm
2) Xenlulozơ được gửi tới thành tế bào
3) Một phân tử ARN được phiên mã
4) Một polime cacbohiđrat được tổng hợp
5) Một axit nuclêic di chuyển từ nhân đến ribôxôm
Các sự kiện này xảy ra theo thứ tự là
A 1, 3, 5, 4, 2
B 5, 3, 1, 4, 2
C 3, 5, 1, 4, 2
D 3, 5, 1, 2, 4
Câu 7: Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:
1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa giá rét, nhiệt độ xuống dưới
8oC
2) Ở Việt Nam vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều
3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh do cháy rừng vào 3/2002
4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa ngô
Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là
A 2, 4
B 1, 3
C 2, 3
D 3, 4
Câu 8: Virut khám thuốc lá có ARN là vật liệu di truyền chủ yếu Nếu bộ gen ARN một virut khảm thuốc
lá được trộn lẫn với protein của một loại virut cúm ở người thì thu được một loại virut hỗn hợp Nêú loại virut này có thể lây nhiễm và nhân lên trong một tế bào thì những virut được tạo ra từ quá trình nhân lên này là
A Virut lại có ARN của virut khảm thuốc lá và protein của virut cúm người
B Virut lai chứa protein của virut khảm thuốc lá và vật liệu di truyền của virut cúm người
Trang 24C Virut cúm người
D Virut khảm thuốc lá
Câu 9: Điều nào sau đây không đúng với dòng năng lượng trong hệ sinh thái
A Năng lượng bị thất thoát dần qua các bậc dinh dưỡng
B Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng dần
C Năng lượng truyền qua các bậc dinh dưỡng từ thấp lên cao
D Năng lượng tồn tại nhiều nhất ở sinh vật sản xuất
Câu 10: Đồ thị hình bên là hình ảnh về mối quan hệ về kích thước quần thể : cỏ, thỏ ,cáo Quần thể cáo
gần như tuyệt chủng bởi nguyên nhân
A Thỏ không có đủ cỏ để ăn
B Có loài động vật ăn thịt khác thay thế cáo
C Do cáo đã ăn gần hết thỏ
D Kích thước quần thể cáo vượt quá giới hạn môi trường
Câu 11: Ở một loài thực vật xét sự di truyền của ba cặp gen, trong đó alen A quy định quả tròn, alen a quy
định quả dàil alen B quy định quả ngọt, alen b quy đinh quả chua, alen D quy định chín sớm, alen d quy định chín muộn Biết hai gen B,b và D ,d cùng nằm trên một cặp NST và cách nhau 20 cM Người ta lấy hạt phấn của cây có kiểu gen Aa (Bd//bD) nuôi cấy trong môi trường nhân tạo thu được các dòng cây đơn bội và sau dó đa bội hóa để tạo các dòng thuần Tính theo lí thuyết, tỉ lệ dòng cây thuần chủng sẽ quả dài, ngọt và chín muội thu được là
A 7,5%
B 15%
C 30%
D 20%
Câu 12: Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa(Bd//bD) không xảy ra đột biến nhưng
xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen d Theo lí thuyết các loại giao tử được tạo ra quá trình giảm phân của tế bào trên là
A Abd, abD, ABD abd hoac Abd, aBD, Abd, AbD
B ABD abd,aBD Abd hoac aBD, abd, ABD,AbD
C Abd,abD, aBd, AbD hoac Abd, Abd, aBD abD
Trang 25D Abd, aBD, Abd hoac Abd, aBD, AbD abd
Câu 13: Ở một loài thực vật giao phấn xét một gen có 2 alen alen A quy định hoa màu đỏ trội không hoàn
toàn so với alen a quy định hoa màu trắng thể dị hơp về cặp gen này có hoa màu hồng Quần thể nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền
A Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu hồng
B Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu đỏ
C Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu hồng
D Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu trắng
Câu 14: Quần thể nào dưới đây không thay đổi cấu trúc di truyền sau ngẫu phối
A 0,2 AA : 0,6Aa : 0,2aa
B 0,09AA : 0,55Aa :0,36aa
C 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa
D 0,36AA: 0,38Aa: 0,36aa
Câu 15: Ở người da bình thường do alen trội A nằm trên NST thường quy định da bạch tạch do alen a quy
định Trong một quần thể người được xem là cân bằng di truyền có tới 91% dân số bình thường Trong quần thể nêu trên, hai vợ chồng da bình thường thì xác suất sinh con trai da bạch tạng là
A 2,21%
B 5,25%
C 2,66%
D 5,77%
Câu 16: Ở ngô bộ NST 2n=20 Có thể dự đoán số lượng NST đơn trong một tế bào của thể ba đang ở kì
sau của quá trình nguyên phân là
Trang 26A Tự sao chép tích cực trong tế bào chủ
B Có mang các gen đánh dấu
C Gắn với đoạn AND có “đầu dính” khớp nối tương ứng
Câu 19: Có 5 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDdeeHh tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh
trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
A 8
B 16
C 5
D 10
Câu 20: Hai quần thẻ có: một quần thể phân bố ở ven đê và một quần thể phân bố ở bãi bồi sông Vonga
Hằng năm, mùa lũ sống Vonga vào tháng 6,7 quần thể cỏ ở bãi bồi thường ra hoa và kết quả trước tháng 6,7 Quần thể có ven đê ra hoa kết quả sau tháng 6,7 Dần dần hai quần thể có này không có dạng lai Đây
là ví dụ về quá trình hình thành loài mới bằng cách li
Trang 27A Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học
B Nguy cơ tuyệt chủng
C Tăng trưởng trong điều kiện môi trường bị giới hạn
D Một mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi
Câu 22: Trong nhân đôi ADN, sợi AND mới chỉ được kéo dài theo hướng từ 5’ → 3’ vì
A AND polimeraza thêm nuclêôtit vào cuối 5’ của mạch
B Hai sợi của AND có chiều ngược nhau
C Sợi mới được tổng hợp phải cùng chiều với chiều tái bản
D AND polimeraza thêm nuclêôtit vào cuối 3’ của mạch
Câu 23: Phát biểu nào là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của gen gây bệnh trên ti thể
A Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh
B Nếu mẹ bình thường bố bị bệnh thì tất cả con trai của họ đều bị bệnh
C Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới
D Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh
Câu 24: Nhận định nào không đúng khi nói về hoạt động của operon Lac
A Khi có mặt lactozo thì gen điều hòa bị bất hoạt
B Vùng khởi động (P) là vị trí tương tác của ARN polimeraza
C Gen điều hòa không nằm trong operon
D Chất ức chế có bản chất protein
Câu 25: Ở chuột quy ước A:lông đen, a: lông trắng; B:lông ngắn; b: lông dài Hai cặp gen phân li độc lập
Chuột lông đen, dài giao phối với chuột lông trắng, ngắn sinh ra F1 có tỉ lệ 1 lông đen ngắn: 1 lông trắng, ngắn Kiểu gen của chuột bố mẹ là