GIÁO TRÌNH TIN HỌC VĂN PHÒNG TRÌNH ĐỘ A
Trang 2BIÊN SO N – T NG H P: NGÔ LÊ M NH HI U
Trang 3I Máy tính điện tử?
II H ệ đếm và đơn vị đo lường thông tin
Trang 4 Dữ kiện vào (Nhập liệu)
Dữ kiện ra (Xu t liệu)
Trang 5Input Device
Processor (CPU)
Output Device
Secondary memory
Trang 7Ph Là t à b ộ á h điệ li h kiệ
Ph n c ng: Là toàn b ộ các mạch điện, linh kiện,…
các thành ph n c u t ạo nên máy tính bao gồm:
• CPU (Central Processing Unit): trung tâm x ử lý,
nó quy ết định đến tốc độ hoạt động của máy tính
nó quy ết định đến tốc độ hoạt động của máy tính.
• Mainboard: Là b ng m ạch chính trong máy tính,
là c u n ối giữa các thiết bị thành một thể thống
nh t.
Trang 8• B nh : có 2 lo ại bộ nhớ
• B nh : có 2 lo ại bộ nhớ
- B nh chính (BNC): là n i ch ứa ch ng trình
và d ữ liệu khi máy tính hoạt động
+ Rom ch ứa các thông số vế máy tính
+ Rom ch ứa các thông số vế máy tính
+ Ram t ng t ự nh BNC nh ng khi máy
ng ng ho ạt động thì dữ liệu trong nó sẽ m t đi.
- B B nh nh ph : là các thi ph : là các thi ết bị l u trữ nh Flopply ết bị l u trữ nh Flopply
Disk, Hard Disk, CD ROM,…)
Trang 9M ột vài linh kiện
M ột vài linh kiện
Trang 11b Ph n M ềm
Là các thành ph n trừu t ợng nh thuật toán các lệnh
- Là các thành ph n trừu t ợng nh thuật toán, các lệnhchi tiết để thực hiện một công việc nào đó
ể
- Thuật toán đ ợc thể hiện trên máy tính gọi là ch ngtrình
- Các ch ng trình game, ứng dụng văn phòng, …
* Các ph n mền này đ ợc cài đặt vào máy trên hệ điều
* Các ph n mền này đ ợc cài đặt vào máy trên hệ điềuhành WINDOWS hoặc DOS, …
Trang 12- Hệ đếm là các dạng số liệu mà khi ng i sử dụng đ aệ ạ g ệ g ụ gvào máy, máy nhận và xử lý theo 1 yêu c u nào đó, máy
l u trữ dữ liệuệ 1 dạng cố định nào đó theo yêu c u củaạ g ị y
ng i sử dụng (thông th ng là theo mã nhị phân)
B ng đ n vị đo l ng ta sử dụng b ng mã ASCII theo
- B ng đ n vị đo l ng ta sử dụng b ng mã ASCII theotiêu chu n quốc tế của hãng Microsoft Windows
Trang 131 Hệ Các Bảng Mã Của Máy Tính
Trang 14Chuy n đ i t th p phân sang nh phân
L ấy số Thập phân chia lần lược cho 2 (luôn cập nhật kết y p p ( p
qu ả phép chia), chia cho đến khi nào kết quả = 0 thì dừng
Vi ết ngược dãy số dư là số nhị phân cần tìm.
(X)10 => (ai)2 với các ai là các bít nhị phân
( )10 ( i)2 i
T ng tự cho các hệ bát phân và thập lục phân
T ng tự cho các hệ bát phân và thập lục phân
Trang 15Ví d ụ: Số 12(10) = ?(2) Dùng phép chia cho 2 liên ti ếp, ta có một loạt các số d nh sau:
Trang 16Chuy n đ i t nh phân sang th p phân
L ấy từng bít nhị phân từ thấp đến cao (từ phải sang traí) nhân l ần lược với 2 lũy thừa tăng dần từ 0 -> n Tổng tất cả các tích đó là số thập phân cần tìm.
a0*20 + a1*21 + + a *2n => kết qu
a0 2 + a1 2 + … + an 2 => kết qu
Ví dụ:
Th í d t ê à ô thứ t óTheo ví dụ trên và công thức ta có:
1*20 + 0*21 + 1*22 + 1*23 = 13
Trang 18CH NG 2
H ĐI U HÀNH WINDOWS 7
BIÊN SO N – T NG H P: NGÔ LÊ M NH HI U
Trang 19I Gi I THI U:
• Là th ế hệ hệ điều hành kế tiếp của dòng họ hệ điều hành ệ ệ p g ọ ệ
Microsoft Windows
• Đ ợc phát triển b i hãng ph n mềm Microsoft dành cho
các lo ại máy tính cá nhân, bao gồm máy tính để bàn, xách tay, Tablet PC, netbook và các máy tính trung tâm y y g
ph ng ti ện (media center PC) cho gia đình hoặc doanh nghi ệp,
• Đ ợc phát hành trên toàn thế giới vào ngày 22/10/2009
• Có kh n ăng hỗ trợ tiếp xúc đa điểm g ợ p
Trang 20Màn Hình Windows 7
Trang 21Các Đ i T ng Trên Màn Hình
Wi d Windows
a Màn hình Desktop là toàn bộ nền màn hình
b Các Icon chu n của Windows(My computer User
b Các Icon chu n của Windows(My computer, User,
Network, Control Panel, Recycle Bin)
c Các Icon Shortcut của các ch ng trình ứng dụng
của Windows (MS WORD,…)
d Thanh Taskbar n i hiển thị các tên các ch ng trình
đ ợc m ợ
e M t s ng d ng của ng i sử dụng
f Nút l nh Start.
Trang 22• Recycle Bin: là n i l u trữ tạm th i các
tậ ti à á đối t đã bị á Nế
tập tin và các đối t ợng đã bị xoá Nếu
muốn phục hồi các đối t ợng đã bị xóa,
bạn chọn đối t ợng c n phục hồi trong
cửa sổ Recycle Bin, sau đó R_Click/
Trang 23• Shortcuts: biểu t ợng tắt giúp bạn truy ợ g g p ạ y
nhập nhanh ch ng trình ứng dụng
• Bi u t ng My Computer: ch g y p ức thông g
tin hệ thống máy tính hiện hành
Trang 242 M t S Thao Tác Trên Máy Tính
(dùng chu t mouse):
(dùng chu t – mouse):
Nút Left mouse là nút dùng cho ngón trỏ (bàn
tay ph i).
Nút Right mouse là nút dùng cho ngón kế
ngón tr ỏ (bàn tay ph i). left Right
Click (nh p) chuột: Là nh n phím trái của
chu ột => chọn lựa 1 đối t ợng.
ố
Double click (nh p kép) chuột: => m một đối
t ợng.
D d d ( ê à h ) h ộ h là li k
Drag and drop (rê và th ) chuột: nghĩa là click
trái chu ột vào 1 đối t ợng giữ chuột và di
chuy ển đối t ợng đó đến 1 vị trí khác trên
chuy ển đối t ợng đó đến 1 vị trí khác trên
màn hình (desktop).
Trang 26C a S My Computer
Trang 27II THANH TÁC V TASKBAR
II THANH TÁC V TASKBAR
+ Auto-hide the taskbar: chế độ
+ Auto hide the taskbar: chế độ
Trang 28- L nh Customize… : Cho hiệu chỉnh trên thanh
taskbar với các biểu t ợng hệ thống của máy hiện
taskbar với các biểu t ợng hệ thống của máy hiệnhành
Trang 292 Th Start Menu:
Cho phép ph ng thức hiển thị
c ủa thanh lệnh Start.
Nút lệnh Customize: cho phépệ p p xác l ập biểu t ợng cho hệ
th ống.
Ch hé ài đặt thê à ỡ
Cho phép cài đặt thêm và gỡ
b ỏ những ứng dụng trên Windows
Power Button action: Cài đặt
Trang 303 NÚT L NH START
A Thanh Start L nh
Hi ển thị nút lệnh và thư mục:
+ Shut down: T S ut do ắt máy ắ áy
+ Search: Tìm kiếm thông tin nhanh
+ Help and support
Trang 32C L nh Search:
Khi muốn tìm kiếm một Folder – File trong hệ thống
Khi muốn tìm kiếm một Folder File trong hệ thống,
l ệnh này hỗ trợ r t nhanh cho ng i sử dụng trong quá trình tìm ki ếm dữ liệu.
B c 1: Start -> Search Program and Files
B c 2: Nhập tên dữ liệu c n tìm
B c 3: B m Enter
Trang 33Khi bạn muốn xem chi tiết kết
qu dữ liệu, bạn vào click
qu dữ ệu, bạ ào c c
See More Results
Trang 34D L nh Program:
Khi các ch ng trình ứng dụng đã đ ợc cài đ t
(Setup) trong h ệ thống mày tính thì các ch ng trình này sẽ hiển thị trong thực đ n (Menu) Program
này sẽ hiển thị trong thực đ n (Menu) Program
Files Vì thế để chạy 1 CT D ta có thể vào thực
đ n này để chạy ch ng trình y ạy g
E L nh Document:
Khi ng g i s ử dụng tạo ra các tập tin (chứa dữ liệu) ụ g ạ ập ( ệ )
và l u t ập tin đó 1 cách tự động thì các tậo tin này sẽ
nằm trong th mục MY DOCUMENT, tuy nhiên điều
à là khô t ốt khi dữ liệ đ t t ừ hiề này là không t ốt khi dữ liệu đ ợc tạo ra từ nhiều
ch ng trình khác nhau vì nó r t khó qu n lý d ữ liệu.
Trang 35F L nh Help and Support:
H ệ điều hành WINDOWS cung c p cho ng i
s ử dụng những tính năng trợ giúp cho ng i
s ử dụng những tính năng trợ giúp cho ng i
s ử dụng khi c n thiết (t t c những gì bạn c n
bi ết điều có sẵn trong chức năng này).
bi ết điều có sẵn trong chức năng này).
Trang 364 LÀM VI C TRÊN DESKTOP
A QU N LÝ DESKTOP
a S ắp xếp dữ liệu - Arrange
Icons
Cách thực hiện: Click Chu t
ph i trên màn hình -> Sort by:
+ Name: sắp xếp theo tên
+ Item Type: s yp ắp xếp theo kiểu p p
Trang 37b Làm t i màn hình – Refresh
Ch ức năng này cho phép
Ch ức năng này cho phép
Trang 38B Personalize thu c tính thay đ i màn hình Desktop
Chức năng này cho phép
cửa sổ này ta thực hiện
cửa sổ này ta thực hiện
nh sau:
Double Right (trên n n
Desktop) -> Personalize
Trang 39- Change Picture Every: Change Picture Every:
Thay đổi hình nh sau x phút
(chọn nhiều hình nh)
(chọn nhiều hình nh)
Trang 40b m cancel hủy thao tác
b m cancel hủy thao tác
• Wait: Th i gian ch tr ớc khi
h ể
chuyển qua screen saver
• Setting: Hiệu chỉnh màu sắc, kiểu
ể
chữ hiển thị trên screen saver
• Preview: Xem tr ớc khi chọnọ
Trang 41c Thay đ i ch đ màu và đ
hâ i i à hì h phân gi i c a màn hình
Double Right > Screen Solution > hiện ra b ng sau
- Double Right -> Screen Solution -> hiện ra b ng sau
Trang 42C Các Tùy Ch n Trên C a S y
Trang 43Các nút l nh thông th ng
- OK: thực hiện theo lệnh
- Close: giữ lại các thông số
Trang 44III X LÝ FOLDER VÀ FILE TRÊN DESKTOP
FILE TRÊN DESKTOP:
tin, dễ dàng tìm kiếm chúng khi
c n truy xu t Các tập tin có liên
quan với nhau có thể đ ợc xếp
trong cùng một th mục
Trang 451 T o (New) Folder (Dùng Mouse):
B c 1: Di chuy ển con trỏ trên Desktop (vùng trống)
B c 1: Di chuy ển con trỏ trên Desktop (vùng trống).
B c 2: Kích Right Mouse -> New -> Folder
B c 3: Nh ập tên Folder c n tạo vào + Enter
B c 3: Nh ập tên Folder c n tạo vào + Enter
Chú ý Nế khô hậ tê h F ld thì tê ặ đị h
Chú ý: Nếu không nhập tên cho Folder thì tên mặc định
là New Folder.
Trang 462 Đ i Tên Folder (Rename):
Cho phép đổi tên 1 th mực đã
B c 3: Nhập tên mới + enter
B c 3: Nhập tên mới enter
Chú ý: - Không đ ợc sử dụng
trùng tên với folder đã có sẵn
Trang 473 Copy – Paste Folder – sao chép:
Hai lệnh này thông th ng luôn
Hai lệnh này thông th ng luôn
đi kèm với nhau trong quá trình
Trang 48B c 3: Chọn vị trí chứa data(mouse)
B c 4: Kích Right-> Paste.
Chú ý: - Để chọn nhiều data r i nhaudùng kết hợp với phím Ctrl trong qúatrình chọn
Để chọn t t c dùng Ctrl + A để chọn
T ng ứng với cặp lệnh này là cặp
lệnh Cut – Paste Nh ng lệnh nàyệ g ệ ykhông tạo ra b n sao mà di chuyểnluôn dữ liệu đến 1 n i mới trong hệệ g ệ
thống
Trang 50B T P TIN – FILES
Ch c N ĕng: Cho phép ng i sử dụng tạo mới, l u
files, hiệu chỉnh, và xóa files, …
Thông th ng Files đ ợc tạo ra và chứa trong cácFolder giúp cho ng i sử dụng qu n lý tốt h n
Folder, giúp cho ng i sử dụng qu n lý tốt h n.Trong b t kỳ cửa sổ nào của môi tr ng Windows
cũng nh trên màn hình Desktop hệ điều hành
cũng nh trên màn hình Desktop, hệ điều hànhWindows đều cho phép ng i sử dụng tạo ra cácFiles (cũng nh Folder đã nói trong ph n Folder)Files (cũng nh Folder, đã nói trong ph n Folder).Files luôn chứa dữ liệu (ý nghĩa của ng i tạo ra)
Trang 511 T o File(s):
Trên màn hình Desktop ho ặc trong vùng hi ển thị thông tin
trong vùng hi ển thị thông tin
c ủa 1 cửa sổ (My computer)
B c 1: File -> New -> Text
B c 1: File -> New -> Text Document (Click Right -> New -> Text Document))
B c 2: Nhập tên (name) cho File c n t ạo + enter.
B c 3: Kích Right (mouse)
vào biểu t ợng của File
O
vừa đ ợc tạo -> Open
(double click left).
B c 4: Nh p n i dung cho file.
Trang 52B c 5: L u File và Đóng File: g
- Khi đã nhập nội dung cho file đã xong, trong màn hình so ạn th o đang hiện hành:
- Chọn File -> Save (Save as nếu
h ó tê ) h ặ t ổ h hí
ch a có tên) ho ặc n tổ hợp phím
Ctrl + S.
Khi đã l u file rồi ta nên đóng màn
- Khi đã l u file rồi ta nên đóng màn hình so ạn th o hiện hành (nếu không s.th o ti ếp).
không s.th o ti ếp).
Chọn File -> Exit hoặc n Alt + F4.
Trang 532 Hi u Ch nh File(s): ( )
Khi một File đã đ ợc tạo sẵn, ng i sử dụng ộ ợ ạ , g ụ g
muốn hiệu chỉnh hoặc ghi thêm nội dung vào file đó
L u lại những thay đổi: n Ctrl + S và đóng File lại
sau khi hiệu chỉnh hoàn t t.ệ
Trang 54Các thao tác Copy – Cut – Paste – y
Trang 55C Thu c Tính D Li u
• Khi dữ liệu đ ợc tạo ra, dữ liệu đó sẽ có các
thông s về nó gồm: Tên Kiểu Kích th ớc thuộc
thông s về nó gồm: Tên, Kiểu, Kích th ớc, thuộc
tổ chức (path) nào trong hệ thống máy, và các tính
ch t khác
ch t khác, …
• đây chúng ta chỉ nghiên cứu và ứng dụng
h h t ê á th ộ tí h đó hứ hú t khô
nhanh trên các thuộc tính đó chứ chúng ta không
nh t thiết ph i tìm hiểu ph ng thức hoạt động
ủ hú
của chúng
• Điều quan trọng là thuộc tính sẽ cho chúng ta biết
dữ liệu đó đ ợc tạo ra nh thế nào và đ ợc tạo
bằng ch ng trình ứng dụng nào
Trang 56Click Right Mouse => Properties
Trang 57Nh ng Ch c N ĕng Chính
Trong Th General
• Type : Cho ta bi Type : Cho ta biết đây là th mục hay tập tinết đây là th mục hay tập tin
• Location : Cho biết đ ng dẫn chứa dữ liệu đang
• Create : cho biết th i gian và ngày tạo ra dữ liệu
• Attributes : thuộc tính của dữ liệu:
R d l Chỉ h hé đ dữ liệ khô h
• Read-only : Chỉ cho phép đọc dữ liệu, không chothay đổi nội dung cũng nh c m xoá
• Hidden : Thuộc tính n (không hiển thị lên màn
• Hidden : Thuộc tính n (không hiển thị lên mànhình)
Trang 58• Trong cửa số chứa th mục này ta chọn Tools
• Chọn Folder Option ta có hình sau
Trang 59• Chọn thẻ View
• Chọn thẻ View
• Trong vùng Advanced Settings
• Ch n Hidden files and Folder
• Ch n Do not Show Hidden Files and Folder
• b c 5: Ch ọn Apply -> Ok => Ok.
Trang 62nhau của 2 cửa sổ trên.
M C a S My Computer:
Cách 1: Chọn Icon My Computer + Enter.
Cách 2: Click Right => Icon My Computer =>
O
Open.
Cách 3: Double Click vào Icon My Computer
Trang 63My Computer
Trang 64Điểm khác nhau là cửa sổ Windows Explore là vùng
hiển thị thông tin đ ợc chia ra 2 vùng:
- Vùng hiển thị cây th mục (hệ thống c u trúc)
- Vùng hiển thị thông tin của th mục hiện hành
Trang 65WINDOWS EXPLORE
Trang 661 Gi i Thi u V C a S
A Thanh tiêu đ :
• Cho bi Cho bi ết tên và biểu t ợng cửa sổ của th ết tên và biểu t ợng cửa sổ của th
m ục (tập tin) đang đ ợc m (hiện hành).
• Các nút Min, Max - Avg, Close.
• Tên ch ng trình g ứng dụng nếu là tập tin g ụ g ập
Trang 67B Thanh Th ực Đ n L nh ự
File: Create Shortcut, Delete, Rename, Properties, Close, New,
Edit: Undo, Copy, Cut, Paste, Select All, … , py, , , ,
Tools: Hỗ trợ cho các chức năng điều khiển hệ
thống và thiết lập các thuộc tính cho dữ liệu
thống và thiết lập các thuộc tính cho dữ liệutrong hệ thống
Help: Các trợ giúp của windows
Help: Các trợ giúp của windows
Trang 68C Thanh Công C H Tr
C a Cô g C
Ch ứa các Icon lệnh tắt giúp ng i sử dụng linh hoạt h n
Ch ứa các Icon lệnh tắt giúp ng i sử dụng linh hoạt h n trong thao tác Để dùng chức năng lệnh nào trên thanh
l ệnh bạn chỉ việc Click chuột vào biểu t ợng của lệnh đó.
l ệnh bạn chỉ việc Click chuột vào biểu t ợng của lệnh đó.
N ếu không chọn thì Click lại 1 l n nửa thì chức năng đó sẽ
b ị hủy ị y
Ng i s ử dụng có thể cho hiển thị các thanh công cụ khác khi c n s ử dụng ụ g
Trang 69Đôi khi bạn cần phải chọn nút Show thì thông tin mới
hi ển thị.
Trang 70Để chọn các dạng hiện thị dữ liệu trong cửa
sổ My Computer ta chọn (Icons Lists
sổ My Computer ta chọn (Icons, Lists,
Details, Tiles, Thumbnails).
B ạn có nhìn thấy biểu tượng Icon View trên
thanh công c ụ:
Trang 71chức năng lệnh trong thẻ lệnh File, Edit, View,… (hãy
xem đây nh là ph n bài tập)
xem đây nh là ph n bài tập)
Trang 72• Tuy nhiên ta cũng có thể tạo ra các Shortcut bằng
nhiều ph ng pháp khác nhau
Trang 74T o B ằng Ph ng Pháp Th Công
T o B ằng Ph ng Pháp Th Công
B 1 Kí h Ri ht ( ) > N > Sh t t
B c 1: Kích Right (mouse) -> New -> Shortcut
Cửa sổ sau xu t hiện
Trang 75B c 2: Ch n l nh Browse (Tìm đ ng d n):
B c 3: Ch n tên t p tin t o Shortcut p
B c 4: Ch ọn OK -> Next -> Finish.
Trang 76VI C A S CONTROL PANEL
Start -> Control Panel
Hoặc: Double click biểu t ợng trên màn hình
Trang 77• Cửa sổ Control Panel hiển thị t t c thông tin
của hệ thống máy tính gồm ph n cứng và ph n
của hệ thống máy tính gồm ph n cứng và ph n
mền Tuy nhiên trong của sổ này chúng ta chỉ
nghiên cứu một số chức năng th ng đ ợc sử
nghiên cứu một số chức năng th ng đ ợc sử
dụng trong văn phòng
• Tuy nhiên mỗi HĐH Windows sẽ có những dạng
hiển thị t ng ứng nh ng các tính năng thì
hiển thị t ng ứng, nh ng các tính năng thì
không có gì thay đổi
Ș đây tôi sẽ giới thiệu cho các bạn 1 số các chức
n ăng lệnh thưȗng sử dụng
n ăng lệnh thưȗng sử dụng.
Trang 78A MOUSE:
- Hardware and Sound ->
Devices and Printers > Mouse
- Buttons: chọn Right – left
Trang 80- Repeat Delay: Tốc độ hiển thị ký tự (long – short).
Repeat Rate: Tốc độ hiển thị giữa các ký tự (Slow
- Repeat Rate: Tốc độ hiển thị giữa các ký tự fast)
Trang 81Ph n c ứng của bàn phím
Ph n c ứng của bàn phím
X ử lý tốc độ
T ốt độ nháy con trỏ
Trang 82- Cửa sổ Date/Time properties xu t hiện.
- Ta có thể hiệu chỉnh Date And Time theo yêu
c u thực tế Để hiệu chỉnh giá trị nào ta chỉ việckích chuột vào vị trí đó và thay đổi nội dung cho
kích chuột vào vị trí đó và thay đổi nội dung chophù hợp với yêu c u thực tế
Khi cài đặt hoàn chỉnh chọn Apply > Ok
- Khi cài đặt hoàn chỉnh chọn Apply -> Ok.