C c đ a ch t và khoáng s n Vi t Nam ụ ị ấ ả ệ
Vi n Thông tin T li u đ a ch t ệ ư ệ ị ấ
Giáo trình tin h c đ a ch t ọ ị ấ
h ướ ng d n s d ng MapInfo ẫ ử ụ ( Dùng cho l p tin h c đ a ch t ) ớ ọ ị ấ
Ng ườ i Vi t : ế Lê Tu n ấ Anh
Lê Minh Tuân
Trang 2Mở đ u ầ
rước s phát tri n ngày càng m nh m c a tin h c, và s ng d ng r ng rãiự ể ạ ẽ ủ ọ ự ứ ụ ộ
c a công ngh GIS (Geographic Information System) trong qu n lý, s n xu tủ ệ ả ả ấ cũng nh trong các nghành khác nhau đ c bi t là các nghành khoa h c trái đ t cho phépư ặ ệ ọ ấcon người mô ph ng hình dáng b m t trái đ t, qu n lý tài nguyên thiên nhiên cùngỏ ề ặ ấ ả
v i các phép toán, các công c đ phân tích, truy xu t, tìm ki m d li u m t cáchớ ụ ể ấ ế ữ ệ ộnhanh chóng hi u qu , công c ngày càng kh ng đ nh v trí v ng ch c c a nó trong thệ ả ụ ẳ ị ị ữ ắ ủ ế
gi i tin h c.ớ ọ
T
Trong nhi u năm qua, C c Đ a ch t Vi t nam đã chú ý đ u t , xây d ng và phátề ụ ị ấ ệ ầ ư ựtri n các c s tin h c (con ngể ơ ở ọ ười, thi t b .) ngày càng tr nên m nh m h n, trế ị ở ạ ẽ ơ ở thành công c h u ích giúp cho các nhà đ a ch t trong công tác thu th p, phân tích, xụ ữ ị ấ ậ ử
lý s li u và ph c v các c p lãnh đ o trong vi c qu n lý tài nguyên khoáng s n.ố ệ ụ ụ ấ ạ ệ ả ả
T iạ Vi n Thông tin T li u Đ a ch t đã có nh ng ph n m m GIS c a các hãng n iệ ư ệ ị ấ ữ ầ ề ủ ổ
ti ng trên th gi i nh MGE c a InterGraph, ArcInfo c a ESRI và MAPINFO c aế ế ớ ư ủ ủ ủ MapInfo Co Trong nh ng năm qua, b ng s n l c c a t t c các anh em làm tin h cữ ằ ự ỗ ự ủ ấ ả ọ
t i Vi n trong công tác nghiên c u, xây d ng các quy trình công ngh và tri n khai s nạ ệ ứ ự ệ ể ả
xu t đã bấ ước đ u t o ra đầ ạ ược nh ng s n ph m có ch t lữ ả ẩ ấ ượng Ngày nay, công tác đào
t o GIS cũng nh chuy n giao công ngh tr thành m t trong nh ng m c tiêu đào t oạ ư ể ệ ở ộ ữ ụ ạ
c a Vi n.ủ ệ
Trong giáo trình này, chúng tôi c g ng cung c p nh ng ki n th c c b n nh t vố ắ ấ ữ ế ứ ơ ả ấ ề MAPINFO, m t ph n m m GIS hi n đang độ ầ ề ệ ượ ử ục s d ng ph bi n r ng rãi trong cácổ ế ộnghành đ c bi t là nghành Đ a ch t Vi t Nam cũng nh trên th gi i Chúng tôi cũngặ ệ ị ấ ệ ư ế ớ
r t mong m i ngấ ọ ườ ọi đ c qua đó s n m b t đẽ ắ ắ ược m t cách nhìn t ng quan v các hộ ổ ề ệ GIS cũng nh nh ng ki n th c c s c a MAPINFO m t cách h th ng và s d ngư ữ ế ứ ơ ở ủ ộ ệ ố ử ụ sao cho hi u qu nh t trong công vi c c a mình.ệ ả ấ ệ ủ
Đ cho giáo trình ngày càng hoàn thi n h n chúng tôi r t mong nh n để ệ ơ ấ ậ ượ ực s đónggóp quý báu c a các b n./.ủ ạ
Trang 3Tác gi ả
Trang 4M c ụ l c ụ
- Chương I : C u trúc c a ph n m m MapInfo và m t s khái ni m c b nấ ủ ầ ề ộ ố ệ ơ ả
- Chương II : T o m i các Table, Làm vi c v i Projectạ ớ ệ ớ
- Chương III : Làm vi c v i các đ i tệ ớ ố ượng hình h c trên Mapinfo.ọ
- Chương IV : Làm vi c v i các đ i tệ ớ ố ượng thu c tính trên Mapinfo.ộ
- Chương V : Làm vi c v i Layer Cosmetic.ệ ớ
- Chương VI : M t s s lý khác.ộ ố ử
Trang 5Ch ươ ng I : m t s khái ni m c b n ộ ố ệ ơ ả
T nh ng s phát tri n m nh m trong tin h c và nh ng nhu c u trong th c t c aừ ữ ự ể ạ ẽ ọ ữ ầ ự ế ủ các nghành khoa h c trái đ t v công tác thành l p và qu n lý các l ai b n đ trên máyọ ấ ề ậ ả ọ ả ồtính, ngày nay trên th gi i đã có r t nhi u h ph n m m GIS đế ớ ấ ề ệ ầ ề ược áp d ng và đ aụ ư vào th c t ph c v con ngự ế ụ ụ ười
GIS là m t h ph n m m máy vi tính cung c p các công c ph c v cho vi c thu ộ ệ ầ ề ấ ụ ụ ụ ệ
th p, l u tr , phân tích, x lý và hi n th các thông tin đ a lý Các thông tin đó mô t v ậ ư ữ ử ể ị ị ả ề hình d ng, v trí cũng nh các tính ch t c a các đ i t ạ ị ư ấ ủ ố ượ ng trên trái đ t trong m t h ấ ộ ệ
t a đ nào đó D li u c a m t h GIS bao gi cũng g m hai l ai đó là ọ ộ ữ ệ ủ ộ ệ ờ ồ ọ :
- D li u không gian ữ ệ
- D li u thu c tính ữ ệ ộ
MapInfo là m t h GIS hi n đang độ ệ ệ ượ ử ục s d ng r ng rãi t i Vi t Nam và m t sộ ạ ệ ộ ố
nước khác trên th gi i nh M , Canada, úc H n n a, Mapinfo còn cung c p m tế ớ ư ỹ ơ ữ ấ ộ ngôn ng MapBasic giúp cho các l p trình viên có th can thi p vào CSDL cũng nhữ ậ ể ệ ư phát tri n các công c ph c cho m c đích c a ngể ụ ụ ụ ủ ười dùng
MapInfo là m t ph n m m có kh năng tộ ầ ề ả ương thích cao v i các h GIS khác, choớ ệphép ta có th trao đ i d li u gi a MapInfor v i các h đó thông qua các d ng Formatể ổ ữ ệ ữ ớ ệ ạchu n nh AutoCad DXF File (Data Exchange File).ẩ ư
H n n a, v i phiên b n MapInfo Profesional 4.0 tr lên hãng đã cung c p nh ngơ ữ ớ ả ở ấ ữ
kh năng m i đó là :ả ớ
- Cung c p m t Project m i đó là ấ ộ ớ Gauss-Kruger (Pulkovo 1942) cho phép ta đ aư các b n đ vào MapInfo theo đúng h t a đ Gauss (Hà n i 72) hi n đang dùng t iả ồ ệ ọ ộ ộ ệ ạ
Vi t nam.ệ
- ODBC (Open DataBase Conectivity) : Là ch c năng cho phép ngứ ười dùng có thể
s d ng môi trử ụ ường ODBC đ t o các liên k t t i các CSDL l n nh MicroSoftể ạ ế ớ ớ ưAccess, MicroSoft SQL Server, Oracle, Fopro for Windows
- Cung c p m t th vi n hàm OLE giúp cho vi c đ a các b n đ đấ ộ ư ệ ệ ư ả ồ ượ ạc t o ra trênMapInfo vào trang tài li u c a các h s an th o văn b n nh Microsoft Word ph c vệ ủ ệ ọ ả ả ư ụ ụ cho công tác thành l p các b n thuy t minh báo cáo ậ ả ế
ii - C u trúc File d li u c a ph n m m MapInfo ấ ữ ệ ủ ầ ề
M t b n đ trên MapInfo độ ả ồ ược g i là m t Table nó bao g m ít nh t là 4 File cọ ộ ồ ấ ơ
b n :ả
Trang 6*.Dat : Ch a các thông tin thu c tính c a các đ i tứ ộ ủ ố ượng đ h a trongồ ọTable
*.Map : Ch a các thông tin c a các đ i tứ ủ ố ượng đ h a tring Tableồ ọ
*.id : Ch a các thông tin cách s p x p, liên k t gi a các đ i tứ ắ ế ế ữ ố ượng đồ
h a ọ
và các thông tin thu c tính.ộNgoài ra còn có th có m t s File ph tr khác nh :ể ộ ố ụ ợ ư
*.Ind : Ch a các thông tin v th t x p x p (Index) theo m t giá tr ứ ề ứ ự ắ ế ộ ị
trường được ch đ nh trong CSDLỉ ị
*.Dbf : Ch a các thông tin c a FoxPro, Dbase n u nh đứ ủ ế ư ược m trong ở
MapInfo và các file này s thay th ch c năng c a file *.datẽ ế ứ ủ
*.bmp: Ch a các thông tin v nh n u đứ ề ả ế ược m trong MapInfoở
Trang 7Ch ươ ng II: Làm vi c v i Table & Project ệ ớ
Cũng nh t t c các h GIS, trong MapInfo cũng có khái ni m v h t a đ đư ấ ả ệ ệ ề ệ ọ ộ ượ c
g i là ọ Project cho phép ta thành l p, hi n th các b n đ trong h t a đ th c c a tráiậ ể ị ả ồ ệ ọ ộ ự ủ
đ t.ấ
Các thông tin v Project c a bao g m : Bán kính tr c c a Ellips, các thông s v saiề ủ ồ ụ ủ ố ề
s trong phép chi u t m t c u xu ng m tt ph ng, giá tr gi i h n c a m t múi t aố ế ừ ặ ầ ố ặ ẳ ị ớ ạ ủ ộ ọ
đ t t c các thông s đó độ ấ ả ố ược Mapinfo l u trong File “C:\MAPINưFO\MAPINFO.PRJ”
Tuỳ thu c vào tính ch t b n đ mà ta ch n các h t a đ khác nhau nh Gauss,ộ ấ ả ồ ọ ệ ọ ộ ưUTM, Longitude - Latitude, Non-Erath v v
II - Làm vi c v i table ệ ớ
1 T o m t b n v (Table) m i ạ ộ ả ẽ ớ
Có 4 cách t o đạ ược m t b n v m i trên Mapinfo :ộ ả ẽ ớ
1 - T o 1 b n v m i b ng NEW TABLE ạ ả ẽ ớ ằ
2 - IMPORT t các file khác vào Mapinfo.ừ
3 - Ghi 1 s đ i tố ố ượng l a ch n t 1 Table, Query, Selectionự ọ ừ
ra 1 b n v m i b ng l nh SAVE COPY AS.ả ẽ ớ ằ ệ
a - T o b n v m i b ng l nh NEW TABLE ạ ả ẽ ớ ằ ệ
Các bước th c hi n :ự ệ
B ướ c 1 : Vào menu [ FILE ] > NEW TABLE -> Xu t hi n Hình 1ấ ệ
Ch c năng này cho phép t o m i ban v m i trên Mapinfo v i c u trúc ứ ạ ớ ẽ ớ ớ ấ
do ta t xây d ng (Xem hình 2).ự ự
Trang 8- Ch n ọ Open New Browser : N u mu n m màn hình Brow đ xem và ế ố ở ể
nh p d li u thu c tính.ậ ữ ệ ộ
- Ch n ọ Open New Mapper : N u mu n m m t c a s m i đ vế ố ở ộ ử ổ ớ ể ẽ
- Ch n ọ Add to Current Mapper : N u mu n hi n th b n v vào trongế ố ể ị ả ẽ
Đ ch n các thu c tính trên có th dùng chu t ho c b ng bàn phím ể ọ ộ ể ộ ặ ằ
Sau đó ch n : ọ Create n u mu n t o b n v m i (chuy n sang bế ố ạ ả ẽ ớ ể ước 2)
ho c ặ Cancel n u mu n thóat kh i l nh nàyế ố ỏ ệ
B ướ c 2 : Khai báo c u trúc CSDL và ch n Project cho b n v (Xem Hình 2)ấ ọ ả ẽ
Hình 2
+ FIELD NAME : Khai báo tên trường trong CSDL
+ FIELD TYPE : Cho phép đ t ki u trặ ể ường g m các ki uồ ể
Trang 9+ LENGTH : Đ t đ dài l n nh t cho các giá tr c a trặ ộ ớ ấ ị ủ ường.
+ DECIMAL : Đ t đ dài l n nh t cho các giá tr th p phân c a trặ ộ ớ ấ ị ậ ủ ường
và tuỳ ch n này ch áp d ng cho trọ ỉ ụ ường s ố
- Khi mu n thêm m t trố ộ ường s d ng : ử ụ ADD FIELD
- Khi mu n xoá m t trố ộ ường s d ng : ử ụ REMOVE FIELD Khai báo Project cho b n v : ả ẽ
-> Category : Gauss-Kruger (Pulkovo 1942)
-> Category member : GK Zone 17 (96o > 102 o)
GK Zone 18 (102 o > 108 o)
GK Zone 19 (108 o > 114 o)
- B n v s d ng h t a đ UTM (cho BĐ thu c lãnh th Vi t nam)ả ẽ ử ụ ệ ọ ộ ộ ổ ệ
ch n:ọ
-> Category : Universal Transverse Mercato (WGS 84)
-> Category member : GK Zone 47 (96o > 102 o) Northern
Trang 10-> Category : Non-Earth-> Category member : tùy ch n đ n v kho ng cách (mét,km,fit )ọ ơ ị ả-> Đ i v i b n v trong h t a đ Non-Earth ta ph i khai báoố ớ ả ẽ ệ ọ ộ ả
Trang 11Trong đó, các file *.DXF (Data Exchange File) là m t trong nh ng chu n m c ộ ữ ẩ ự
c a hãng AutoDesk mà các h CAD và GIS dùng đ trao đ i d li u v i nhau.ủ ệ ể ổ ữ ệ ớ
Các b ướ c th c hi n : ự ệ
B ướ c 1 : Vào menu [TAB] > Import
B ướ c 2 : Ch n ki u c a File (VD : AutoCad DXF)ọ ể ủ
B ướ c 3 : Ch n File c n Import (*.Dxf) > Ch n nút ọ ầ ọ Import
B ướ c 4 : Khai báo Project (xem trên) > Ch n nút ọ Projection
Hình 6
B ướ c 5 : Khai báo thông tin chuy n đ i t a đ t File DXF vàoể ổ ọ ộ ừMapinfo
Ch n nút: ọ Set Transfomation
Trang 12Hình 7
Chú ý : - Khi b n đã đ t tạ ặ ương quan to đ b ng SETạ ộ ằTRANFOMATION thì t t c các đ i tấ ả ố ượng s đẽ ược tính l iạ theo t l và giá tr to ỉ ệ ị ạ đ m i.ộ ớ
- Khi khai báo chuy n đ i to đ b ng SET TRANFOMATIONể ổ ạ ộ ằthì 2 đi m ể Point1 và Point2 trong Mapinfo ph i là các giá tr h pả ị ợ
l ệ t c là giá tr đó ph i n m trong kho ng min/max đứ ị ả ằ ả ượ ckhai báo trong File Mapinfo.PRJ N u có đ i tế ố ượng n mằ ngoài kho ng ả min/max thì đ i tố ượng đó s không đẽ ược Importvào Mapinfo và nh n đậ ược thông báo l i.ỗ
Sau khi khai báo xong ch n OK đ tr v màn hình trọ ể ở ề ước (Hình6)
B ướ c 6 : T i Hình 6 ch n OK đ th c hi n công vi c Importạ ọ ể ự ệ ệ
Chú ý : Trong trường h p Import m t file *.mif là m t d ng d li u chu n c a ợ ộ ộ ạ ữ ệ ẩ ủ
Mapinfo đ chuy n đ i d li u t Mapifo for DOS sang Mapinfoể ể ổ ữ ệ ừfor Window thì ta không c n ph i th c hi n các bầ ả ự ệ ước 4,5,6 vì tr cự
ti p trong ế file *.mif đã ch a các thông tin v Project nên b n ch c nứ ề ạ ỉ ầ đánh vào tên File mu n t o và n <OK> s t o đố ạ ấ ẽ ạ ược m t b n v m iộ ả ẽ ớ trên Mapinfo
c - T o 1 b n v m i b ng l nh ạ ả ẽ ớ ằ ệ SAVE COPY AS
Vào Menu [File] -> ch n ọ SAVE COPY AS
L nh ệ SAVE COPY AS có th t o ra m t File m i mà d li u để ạ ộ ớ ữ ệ ượ ấc l y ra từ
- Table đang mở
- Query ( t o Query b ng l nh SQL Select s nói đ n chạ ằ ệ ẽ ế ở ương III)
- Selection : là các đ i tố ượng đang được ch n.ọ
L nh này s t đ ng sao l u c u trúc d li u và thu c tính c a các đ iệ ẽ ự ộ ư ấ ữ ệ ộ ủ ố
tượng ra File m i và trong ch c năng này còn cho phép ta đ t l i thu cớ ứ ặ ạ ộ tính Project c a đ i ủ ố tượng b ng l a ch n ằ ự ọ Project.
2 M m t Table đã t n t i ở ộ ồ ạ (Hình 8)
Trong MapInfo cho phép m nhi u lo i file khác nhau nh :ở ề ạ ư
*.Tab : Là file do Mapinfo t o raạ
*.DBF : Là các file đượ ạc t o ra trên FOXPRO ho c DBASEặ
- Khi m các file *.Dbf MapInfo s t o ra m t file có cùng tên vàở ẽ ạ ộ
ph n m r ng là "tab" ch a c u trúc c a file DBF.ầ ở ộ ứ ấ ủ
H n n a, khi m file DBF Mapinfo s l ai b các trơ ữ ở ẽ ọ ỏ ường :
MEMO,PICTURE,GENERAL
Trang 13*.TXT : (Delimited ASCII) là các file text có các c t độ ược phân cách b iở
m t kí t b t kì ho c d u Tab.ộ ự ấ ặ ấ
*.wk? : LOTUS 1-2-3 là các file d ng b ng tính trên ph n m m Lotusạ ả ầ ề
*.xls : Là file d ng b ng tính trên ph n m m Microsoft Excelạ ả ầ ềBitmap : Là các file nh có ph n m r ng *.gif, *.bmp,*.pcx ả ầ ở ộ
Các b ướ c th c hi n : ự ệ
B ướ c 1 : Vào Menu [File] -> Ch n ọ Open (xem hình 8)
B ướ c 2 : Ch n ki u File > vào ọ ể List File of Type
B ướ c 3 : Ch n tên File (tùy t ng trọ ừ ường h p c th s ph i khai báo cácợ ụ ể ẽ ảthông s ố khác nhau) -> K t thúc : Ch n nút ế ọ OK.
Hình 8
3 L u m t Table ư ộ
B ướ c 1 : Vào Menu [File] >Ch n SAVE Tables ọ
> Xu t hi n danh sách các Table đã b s a đ i c n l uấ ệ ị ử ổ ầ ư
Trang 14Hình 9
B ướ c 2 : Ch n Table ho c dùng phím Shift or Ctrl đ ch n m t nhóm các Fileọ ặ ể ọ ộ
Sau đó : Ch n nút ọ Save đ th c hi n l nh.ể ự ệ ệ
Vào menu [File] > Ch n ọ Close Table n u mu n đóng m t tableế ố ộ
ho c ch n ặ ọ Close All n u mu n đóng t t c các Table đang đế ố ấ ả ược m ở
Ví d :ụ
!Workspace
!Version 400
!Charset WindowsLatin1
Open Table "vnmap" As VNMAP Interactive
Open Table "color_vn" As COLOR_VN Interactive
Set Window Info
Position (0.239583,0.864583) Units "in"
Width 2.39583 Units "in" Height 3.64583 Units "in"
Font ("MS Sans Serif",0,8,0)
Open Window Info
Map From VNMAP,COLOR_VN
Position (0.0520833,0.0520833) Units "in"
Width 3.29167 Units "in" Height 2.04167 Units "in"
Trang 15Set Window FrontWindow() ScrollBars Off Autoscroll On
Set Map
CoordSys Earth Projection 1, 1001
Center (101.0980608,16.52158878)
Zoom 3198.42992 Units "km"
Preserve Zoom Display Zoom
XY Units "degree" Distance Units "km" Area Units "sq km"
Parallel On Auto On Overlap Off Duplicates On Offset 2
Visibility Zoom (110, 780) Units "km"
- T o m t File WorkSpace : Vào menu [File] -> Save WorkSpace -> Đ t tên Fileạ ộ ặ
- M m t File WorkSpace :Vào menu [File] ->Open WorkSpace >Ch n Fileở ộ ọ
Trang 16Ch ươ ng III : Làm vi c v i các đ i t ệ ớ ố ượ ng Đ h a ồ ọ
Các đ i t ố ượ ng trên Mapinfo đ ượ ư c l u gi thành 2 ph n : ữ ầ
- Các đ i tố ượng hình h c (ọ Object) : Là các đ i tố ượng hi n th trên b n v nh ể ị ả ẽ ư
LINE, PLINE, TEXT, REGION, RECTANGULAR,SYMBOL
- Các đ i tố ượng thu c tính (ộ Attribute): Là giá tr thu c tính c a các đ i tị ộ ủ ố ượ ng
đ ồ h a đọ ượ ưc l u gi trong CSDL.ữ
I - M t s khái ni m ộ ố ệ
1- Khái ni m v đ i t ệ ề ố ượ ng hình h c ọ
Các đ i tố ượng hình h c trong Mapinfo bao g mọ ồ
- LINE : Là đo n th ng có hai đ nh.ạ ẳ ỉ
- PLINE : Là đường th ng đi qua n đ nh ( n >= 2).ẳ ỉ
- ELLIPSE : Là hình Ellipse v i 1 tâm và 2 bán kính.ớ
Trong trường h p hai bán kính b ng nhau ta đợ ằ ược hìnhtròn
- SYMBOL : Là ký hi u đệ ược dán vào 1 đi m nào đó c a b n v ể ủ ả ẽ
- REGION : Là Pline khép kín có ch a thu c tính v vùngứ ộ ề
M iỗ lo i đ i tạ ố ượng hình h c khác nhau s có m t s thu c tính khác nhauọ ẽ ộ ố ộ
- LINE và PLINE : Có thu c tính ộ
• M u đầ ường ( Line color )
• Lo i đạ ường ( Line style)
• Đ dày độ ường ( Line with)
• Đ dài độ ường (Length)
Trang 17- ELLIPSE, REGION và RECTANG : Ngoài các thu c tính c a độ ủ ường bao
gi ng Line và Pline còn có thu c tính v vùngố ộ ề
được m t b n đ chuyên đ theo theo yêu c u c a ngộ ả ồ ề ầ ủ ười dùng tin
Đ i v i GIS vi c phân lo i và tách các đ i tố ớ ệ ạ ố ượng trong m t h c s d li u thànhộ ệ ơ ở ữ ệcác l p hay, nói riêng trong Mapinfo là các table (*.tab) là r t c n thi t Vi c phân lo iớ ấ ầ ế ệ ạ thông tin theo t ng l p nh th nào, nh m m c đích gì là hoàn toàn ph thu c vào yêuừ ớ ư ế ằ ụ ụ ộ
c u c a m c đ và quy mô qu n lý cũng nh các k t qu đ a ra c a ngầ ủ ứ ộ ả ư ế ả ư ủ ười dùng
Ví d nh trên Mapinfo, đ i v i các b n đ đ a ch t ta có th phân chia thành cácụ ư ố ớ ả ồ ị ấ ể
Trang 18V i vi c phân chia thành các l p d a trên c s phân lo i nào đó giúp cho vi cớ ệ ớ ự ơ ở ạ ệ
qu n lý ch t ch h n, cũng nh t o đi u ki n thu n ti n trong vi c s a ch a và c pả ặ ẽ ơ ư ạ ề ệ ậ ệ ệ ử ữ ậ
s hi u l n m vào sau tên Layer c a b n.ố ệ ầ ở ủ ạ
Ngoài các Layer do người dùng m trong Mapinfo còn có m t Layer đ c bi t có tênở ộ ặ ệ
“Layer Cosmetic” s đẽ ược nói đ n trong chế ương V
Đ xem các Layer đã để ược m trong m t c a s , ho c thay đ i th t , thu c tínhở ộ ử ổ ặ ổ ứ ự ộ
th hi n trên màn hình c a m t Layer nào đó ta th c hi n các bể ệ ủ ộ ự ệ ước sau :
B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control
B ướ c 2 : Th c hi n các thay đ i c n thi t (xem hình 10)ự ệ ổ ầ ế
Hình 10
Trong đó : - L a ch n ự ọ Visiable : Có hi n Layer đệ ược ch n hay khôngọ
- L a ch n ự ọ Editable : Cho phép thêm m i, s a ch a các đ iớ ử ữ ố
tượng
trên Layer được đánh d u.ấ
Chú ý : T i m t th i đi m Mapinfo ch cho phép đ t m t ạ ộ ờ ể ỉ ặ ộ
Layer ch đ ở ế ộ Editable.
- L a ch n ự ọ Selectable : Cho phép ch n các đ i tọ ố ượng trên
Layer hi n th i hay không.ệ ờ
Trang 19- L a ch n ự ọ Label : Hi n th nhãn (Label) c a các đ i tệ ị ủ ố ượng trong
- Nút Up/Down : D ch chuy n Layer đị ể ược ch nọ
lên trên/xu ng dố ướ ể ắi đ x p x p th t xu t hi n ế ứ ự ấ ệ
trên màn hình c a các Layer.ủ
- Nút Display : Thay đ i cách th hi n trên màn hình c a các ổ ể ệ ủ
Layer nh gi i h n ph m vi hi n th trênư ớ ạ ạ ể ị
màn hình(Zoom Max/Zoom Min)
- Nút Label : T o nhãn cho các đ i tạ ố ượng c a Layer đủ ược ch nọ
theo m t trộ ường mà người dùng ch đ nhỉ ị
- Nút Thematic : Thay đ i cách hi n th các b n đ ch đ đổ ể ị ả ồ ủ ề ược
t o ra do l nh:ạ ệ Creat Thematic Map.
II T O M I các đ i t ạ ớ ố ượ ng Đ H A ồ ọ
Đ thu n ti n cho ngể ậ ệ ười dùng Mapinfo cũng đ a ra hai h p công c là :ư ộ ụ
Main và Drawing (Xem Hình 11)
Trang 201a T o m i m t đ i t ạ ớ ộ ố ượ ng Text
B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control
(Ch n Layer s ch a đ i tọ ẽ ứ ố ượng được t o m i và đ t ch đạ ớ ặ ở ế ộ EditAble)
B ướ c 2 : Vào Menu [Options] > ch n ọ Text Style
Khai báo : Ki u ch (Font), C ch (Size), Màu s c n u c nể ữ ỡ ữ ắ ế ầ
B ướ c 3 : Ch n bi u tọ ể ượng Text ( A ) trong h p công c Drawingộ ụ
B ướ c 4 : Ch n v trí con tr (đi m b t đ u c a Text)ọ ị ỏ ể ắ ầ ủ
B ướ c 5 : Nh p giá tr c a Text, đ k t thúc nh n phím trái chu tậ ị ủ ể ế ấ ộ
ho c t t nút t o Text m i ( ặ ắ ạ ớ A ) trong h p công c ộ ụ Drawing
1b Thay đ i thu c tính c a m t đ i t ổ ộ ủ ộ ố ượ ng Text
B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control
(Ch n Layer ch a đ i tọ ứ ố ượng s đẽ ược s a ch a và đ t ch đử ữ ặ ở ế ộ EditAble)
B ướ c 2 : Nh n đúp phím trái chu t lên đ i tấ ộ ố ượng c n s aầ ử
Ho c l a ch n đ i tặ ự ọ ố ượng c n s a > Vào menu [ầ ử Edit] > Get info
> Cho ta hình 12
Hình 12
T i h p đ i tho i này, ta có th thay đ i n i dung, ki u, góc quay c a textạ ộ ố ạ ể ổ ộ ể ủ
Trang 212a T o m i 1 đ i t ạ ớ ố ượ ng Symbol:
B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control
(Ch n Layer s ch a đ i tọ ẽ ứ ố ượng được t o m i và đ t ch đạ ớ ặ ở ế ộ EditAble)
B ướ c 2 : Vào Menu [Options] > ch n ọ Symbol Style
Khai báo : Ki u Symbol, C Symbol (Size), Màu s c n u c nể ỡ ắ ế ầ
B ướ c 3 : Ch n bi u tọ ể ượng Symbol trong h p công c ộ ụ Drawing
B ướ c 4 : Ch n v trí con tr đ t Symbol, đ k t thúc t t nút t o Symbolọ ị ỏ ặ ể ế ắ ạ
2b Thay đ i thu c tính c a m t đ i t ổ ộ ủ ộ ố ượ ng Symbol
B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control
(Ch n Layer ch a đ i tọ ứ ố ượng s đẽ ược s a ch a và đ t ch đử ữ ặ ở ế ộ EditAble)
B ướ c 2 : Nh n đúp phím trái chu t lên đ i tấ ộ ố ượng c n s aầ ử
Ho c l a ch n đ i tặ ự ọ ố ượng c n s a > Vào menu [ầ ử Edit] > Get info
> Cho ta hình 13
Hình 13
T i đây, ta có th thay đ i Ki u c a Symbol ho c t a đ .ạ ể ổ ể ủ ặ ọ ộ
3a T o m i 1 đ i t ạ ớ ố ượ ng Line:
B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control
(Ch n Layer s ch a đ i tọ ẽ ứ ố ượng được t o m i và đ t ch đạ ớ ặ ở ế ộ EditAble)
B ướ c 2 : Vào Menu [Options] > ch n ọ Line Style
Khai báo : Ki u để ường , Màu s c, đ r ng n u c nắ ộ ộ ế ầ