1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx

43 944 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo
Tác giả Lê Tuấn Anh, Lê Minh Tuân
Trường học Cục Địa Chất Và Khoáng Sản Việt Nam
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 1997
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 288,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

C c đ a ch t và khoáng s n Vi t Nam ụ ị ấ ả ệ

Vi n Thông tin T li u đ a ch t ệ ư ệ ị ấ

Giáo trình tin h c đ a ch t ọ ị ấ

h ướ ng d n s d ng MapInfo ẫ ử ụ ( Dùng cho l p tin h c đ a ch t ) ớ ọ ị ấ

Ng ườ i Vi t : ế Lê Tu n ấ Anh

Lê Minh Tuân

Trang 2

Mở đ u ầ

rước s phát tri n ngày càng m nh m c a tin h c, và s ng d ng r ng rãiự ể ạ ẽ ủ ọ ự ứ ụ ộ

c a công ngh GIS (Geographic Information System) trong qu n lý, s n xu tủ ệ ả ả ấ cũng nh trong các nghành khác nhau đ c bi t là các nghành khoa h c trái đ t cho phépư ặ ệ ọ ấcon người mô ph ng hình dáng b m t trái đ t, qu n lý tài nguyên thiên nhiên cùngỏ ề ặ ấ ả

v i các phép toán, các công c đ phân tích, truy xu t, tìm ki m d li u m t cáchớ ụ ể ấ ế ữ ệ ộnhanh chóng hi u qu , công c ngày càng kh ng đ nh v trí v ng ch c c a nó trong thệ ả ụ ẳ ị ị ữ ắ ủ ế

gi i tin h c.ớ ọ

T

Trong nhi u năm qua, C c Đ a ch t Vi t nam đã chú ý đ u t , xây d ng và phátề ụ ị ấ ệ ầ ư ựtri n các c s tin h c (con ngể ơ ở ọ ười, thi t b .) ngày càng tr nên m nh m h n, trế ị ở ạ ẽ ơ ở thành công c h u ích giúp cho các nhà đ a ch t trong công tác thu th p, phân tích, xụ ữ ị ấ ậ ử

lý s li u và ph c v các c p lãnh đ o trong vi c qu n lý tài nguyên khoáng s n.ố ệ ụ ụ ấ ạ ệ ả ả

T iạ Vi n Thông tin T li u Đ a ch t đã có nh ng ph n m m GIS c a các hãng n iệ ư ệ ị ấ ữ ầ ề ủ ổ

ti ng trên th gi i nh MGE c a InterGraph, ArcInfo c a ESRI và MAPINFO c aế ế ớ ư ủ ủ ủ MapInfo Co Trong nh ng năm qua, b ng s n l c c a t t c các anh em làm tin h cữ ằ ự ỗ ự ủ ấ ả ọ

t i Vi n trong công tác nghiên c u, xây d ng các quy trình công ngh và tri n khai s nạ ệ ứ ự ệ ể ả

xu t đã bấ ước đ u t o ra đầ ạ ược nh ng s n ph m có ch t lữ ả ẩ ấ ượng Ngày nay, công tác đào

t o GIS cũng nh chuy n giao công ngh tr thành m t trong nh ng m c tiêu đào t oạ ư ể ệ ở ộ ữ ụ ạ

c a Vi n.ủ ệ

Trong giáo trình này, chúng tôi c g ng cung c p nh ng ki n th c c b n nh t vố ắ ấ ữ ế ứ ơ ả ấ ề MAPINFO, m t ph n m m GIS hi n đang độ ầ ề ệ ượ ử ục s d ng ph bi n r ng rãi trong cácổ ế ộnghành đ c bi t là nghành Đ a ch t Vi t Nam cũng nh trên th gi i Chúng tôi cũngặ ệ ị ấ ệ ư ế ớ

r t mong m i ngấ ọ ườ ọi đ c qua đó s n m b t đẽ ắ ắ ược m t cách nhìn t ng quan v các hộ ổ ề ệ GIS cũng nh nh ng ki n th c c s c a MAPINFO m t cách h th ng và s d ngư ữ ế ứ ơ ở ủ ộ ệ ố ử ụ sao cho hi u qu nh t trong công vi c c a mình.ệ ả ấ ệ ủ

Đ cho giáo trình ngày càng hoàn thi n h n chúng tôi r t mong nh n để ệ ơ ấ ậ ượ ực s đónggóp quý báu c a các b n./.ủ ạ

Trang 3

Tác gi ả

Trang 4

M c ụ l c ụ

- Chương I : C u trúc c a ph n m m MapInfo và m t s khái ni m c b nấ ủ ầ ề ộ ố ệ ơ ả

- Chương II : T o m i các Table, Làm vi c v i Projectạ ớ ệ ớ

- Chương III : Làm vi c v i các đ i tệ ớ ố ượng hình h c trên Mapinfo.ọ

- Chương IV : Làm vi c v i các đ i tệ ớ ố ượng thu c tính trên Mapinfo.ộ

- Chương V : Làm vi c v i Layer Cosmetic.ệ ớ

- Chương VI : M t s s lý khác.ộ ố ử

Trang 5

Ch ươ ng I : m t s khái ni m c b n ộ ố ệ ơ ả

T nh ng s phát tri n m nh m trong tin h c và nh ng nhu c u trong th c t c aừ ữ ự ể ạ ẽ ọ ữ ầ ự ế ủ các nghành khoa h c trái đ t v công tác thành l p và qu n lý các l ai b n đ trên máyọ ấ ề ậ ả ọ ả ồtính, ngày nay trên th gi i đã có r t nhi u h ph n m m GIS đế ớ ấ ề ệ ầ ề ược áp d ng và đ aụ ư vào th c t ph c v con ngự ế ụ ụ ười

GIS là m t h ph n m m máy vi tính cung c p các công c ph c v cho vi c thu ộ ệ ầ ề ấ ụ ụ ụ ệ

th p, l u tr , phân tích, x lý và hi n th các thông tin đ a lý Các thông tin đó mô t v ậ ư ữ ử ể ị ị ả ề hình d ng, v trí cũng nh các tính ch t c a các đ i t ạ ị ư ấ ủ ố ượ ng trên trái đ t trong m t h ấ ộ ệ

t a đ nào đó D li u c a m t h GIS bao gi cũng g m hai l ai đó là ọ ộ ữ ệ ủ ộ ệ ờ ồ ọ :

- D li u không gian ữ ệ

- D li u thu c tính ữ ệ ộ

MapInfo là m t h GIS hi n đang độ ệ ệ ượ ử ục s d ng r ng rãi t i Vi t Nam và m t sộ ạ ệ ộ ố

nước khác trên th gi i nh M , Canada, úc H n n a, Mapinfo còn cung c p m tế ớ ư ỹ ơ ữ ấ ộ ngôn ng MapBasic giúp cho các l p trình viên có th can thi p vào CSDL cũng nhữ ậ ể ệ ư phát tri n các công c ph c cho m c đích c a ngể ụ ụ ụ ủ ười dùng

MapInfo là m t ph n m m có kh năng tộ ầ ề ả ương thích cao v i các h GIS khác, choớ ệphép ta có th trao đ i d li u gi a MapInfor v i các h đó thông qua các d ng Formatể ổ ữ ệ ữ ớ ệ ạchu n nh AutoCad DXF File (Data Exchange File).ẩ ư

H n n a, v i phiên b n MapInfo Profesional 4.0 tr lên hãng đã cung c p nh ngơ ữ ớ ả ở ấ ữ

kh năng m i đó là :ả ớ

- Cung c p m t Project m i đó là ấ ộ ớ Gauss-Kruger (Pulkovo 1942) cho phép ta đ aư các b n đ vào MapInfo theo đúng h t a đ Gauss (Hà n i 72) hi n đang dùng t iả ồ ệ ọ ộ ộ ệ ạ

Vi t nam.ệ

- ODBC (Open DataBase Conectivity) : Là ch c năng cho phép ngứ ười dùng có thể

s d ng môi trử ụ ường ODBC đ t o các liên k t t i các CSDL l n nh MicroSoftể ạ ế ớ ớ ưAccess, MicroSoft SQL Server, Oracle, Fopro for Windows

- Cung c p m t th vi n hàm OLE giúp cho vi c đ a các b n đ đấ ộ ư ệ ệ ư ả ồ ượ ạc t o ra trênMapInfo vào trang tài li u c a các h s an th o văn b n nh Microsoft Word ph c vệ ủ ệ ọ ả ả ư ụ ụ cho công tác thành l p các b n thuy t minh báo cáo ậ ả ế

ii - C u trúc File d li u c a ph n m m MapInfo ấ ữ ệ ủ ầ ề

M t b n đ trên MapInfo độ ả ồ ược g i là m t Table nó bao g m ít nh t là 4 File cọ ộ ồ ấ ơ

b n :ả

Trang 6

*.Dat : Ch a các thông tin thu c tính c a các đ i tứ ộ ủ ố ượng đ h a trongồ ọTable

*.Map : Ch a các thông tin c a các đ i tứ ủ ố ượng đ h a tring Tableồ ọ

*.id : Ch a các thông tin cách s p x p, liên k t gi a các đ i tứ ắ ế ế ữ ố ượng đồ

h a ọ

và các thông tin thu c tính.ộNgoài ra còn có th có m t s File ph tr khác nh :ể ộ ố ụ ợ ư

*.Ind : Ch a các thông tin v th t x p x p (Index) theo m t giá tr ứ ề ứ ự ắ ế ộ ị

trường được ch đ nh trong CSDLỉ ị

*.Dbf : Ch a các thông tin c a FoxPro, Dbase n u nh đứ ủ ế ư ược m trong ở

MapInfo và các file này s thay th ch c năng c a file *.datẽ ế ứ ủ

*.bmp: Ch a các thông tin v nh n u đứ ề ả ế ược m trong MapInfoở

Trang 7

Ch ươ ng II: Làm vi c v i Table & Project ệ ớ

Cũng nh t t c các h GIS, trong MapInfo cũng có khái ni m v h t a đ đư ấ ả ệ ệ ề ệ ọ ộ ượ c

g i là ọ Project cho phép ta thành l p, hi n th các b n đ trong h t a đ th c c a tráiậ ể ị ả ồ ệ ọ ộ ự ủ

đ t.ấ

Các thông tin v Project c a bao g m : Bán kính tr c c a Ellips, các thông s v saiề ủ ồ ụ ủ ố ề

s trong phép chi u t m t c u xu ng m tt ph ng, giá tr gi i h n c a m t múi t aố ế ừ ặ ầ ố ặ ẳ ị ớ ạ ủ ộ ọ

đ t t c các thông s đó độ ấ ả ố ược Mapinfo l u trong File “C:\MAPINưFO\MAPINFO.PRJ”

Tuỳ thu c vào tính ch t b n đ mà ta ch n các h t a đ khác nhau nh Gauss,ộ ấ ả ồ ọ ệ ọ ộ ưUTM, Longitude - Latitude, Non-Erath v v

II - Làm vi c v i table ệ ớ

1 T o m t b n v (Table) m i ạ ộ ả ẽ ớ

Có 4 cách t o đạ ược m t b n v m i trên Mapinfo :ộ ả ẽ ớ

1 - T o 1 b n v m i b ng NEW TABLE ạ ả ẽ ớ ằ

2 - IMPORT t các file khác vào Mapinfo.ừ

3 - Ghi 1 s đ i tố ố ượng l a ch n t 1 Table, Query, Selectionự ọ ừ

ra 1 b n v m i b ng l nh SAVE COPY AS.ả ẽ ớ ằ ệ

a - T o b n v m i b ng l nh NEW TABLE ạ ả ẽ ớ ằ ệ

Các bước th c hi n :ự ệ

B ướ c 1 : Vào menu [ FILE ] > NEW TABLE -> Xu t hi n Hình 1ấ ệ

Ch c năng này cho phép t o m i ban v m i trên Mapinfo v i c u trúc ứ ạ ớ ẽ ớ ớ ấ

do ta t xây d ng (Xem hình 2).ự ự

Trang 8

- Ch n ọ Open New Browser : N u mu n m màn hình Brow đ xem và ế ố ở ể

nh p d li u thu c tính.ậ ữ ệ ộ

- Ch n ọ Open New Mapper : N u mu n m m t c a s m i đ vế ố ở ộ ử ổ ớ ể ẽ

- Ch n ọ Add to Current Mapper : N u mu n hi n th b n v vào trongế ố ể ị ả ẽ

Đ ch n các thu c tính trên có th dùng chu t ho c b ng bàn phím ể ọ ộ ể ộ ặ ằ

Sau đó ch n : ọ Create n u mu n t o b n v m i (chuy n sang bế ố ạ ả ẽ ớ ể ước 2)

ho c ặ Cancel n u mu n thóat kh i l nh nàyế ố ỏ ệ

B ướ c 2 : Khai báo c u trúc CSDL và ch n Project cho b n v (Xem Hình 2)ấ ọ ả ẽ

Hình 2

+ FIELD NAME : Khai báo tên trường trong CSDL

+ FIELD TYPE : Cho phép đ t ki u trặ ể ường g m các ki uồ ể

Trang 9

+ LENGTH : Đ t đ dài l n nh t cho các giá tr c a trặ ộ ớ ấ ị ủ ường.

+ DECIMAL : Đ t đ dài l n nh t cho các giá tr th p phân c a trặ ộ ớ ấ ị ậ ủ ường

và tuỳ ch n này ch áp d ng cho trọ ỉ ụ ường s ố

- Khi mu n thêm m t trố ộ ường s d ng : ử ụ ADD FIELD

- Khi mu n xoá m t trố ộ ường s d ng : ử ụ REMOVE FIELD Khai báo Project cho b n v : ả ẽ

-> Category : Gauss-Kruger (Pulkovo 1942)

-> Category member : GK Zone 17 (96o > 102 o)

GK Zone 18 (102 o > 108 o)

GK Zone 19 (108 o > 114 o)

- B n v s d ng h t a đ UTM (cho BĐ thu c lãnh th Vi t nam)ả ẽ ử ụ ệ ọ ộ ộ ổ ệ

ch n:ọ

-> Category : Universal Transverse Mercato (WGS 84)

-> Category member : GK Zone 47 (96o > 102 o) Northern

Trang 10

-> Category : Non-Earth-> Category member : tùy ch n đ n v kho ng cách (mét,km,fit )ọ ơ ị ả-> Đ i v i b n v trong h t a đ Non-Earth ta ph i khai báoố ớ ả ẽ ệ ọ ộ ả

Trang 11

Trong đó, các file *.DXF (Data Exchange File) là m t trong nh ng chu n m c ộ ữ ẩ ự

c a hãng AutoDesk mà các h CAD và GIS dùng đ trao đ i d li u v i nhau.ủ ệ ể ổ ữ ệ ớ

Các b ướ c th c hi n : ự ệ

B ướ c 1 : Vào menu [TAB] > Import

B ướ c 2 : Ch n ki u c a File (VD : AutoCad DXF)ọ ể ủ

B ướ c 3 : Ch n File c n Import (*.Dxf) > Ch n nút ọ ầ ọ Import

B ướ c 4 : Khai báo Project (xem trên) > Ch n nút ọ Projection

Hình 6

B ướ c 5 : Khai báo thông tin chuy n đ i t a đ t File DXF vàoể ổ ọ ộ ừMapinfo

Ch n nút: ọ Set Transfomation

Trang 12

Hình 7

Chú ý : - Khi b n đã đ t tạ ặ ương quan to đ b ng SETạ ộ ằTRANFOMATION thì t t c các đ i tấ ả ố ượng s đẽ ược tính l iạ theo t l và giá tr to ỉ ệ ị ạ đ m i.ộ ớ

- Khi khai báo chuy n đ i to đ b ng SET TRANFOMATIONể ổ ạ ộ ằthì 2 đi m ể Point1 và Point2 trong Mapinfo ph i là các giá tr h pả ị ợ

l ệ t c là giá tr đó ph i n m trong kho ng min/max đứ ị ả ằ ả ượ ckhai báo trong File Mapinfo.PRJ N u có đ i tế ố ượng n mằ ngoài kho ng ả min/max thì đ i tố ượng đó s không đẽ ược Importvào Mapinfo và nh n đậ ược thông báo l i.ỗ

Sau khi khai báo xong ch n OK đ tr v màn hình trọ ể ở ề ước (Hình6)

B ướ c 6 : T i Hình 6 ch n OK đ th c hi n công vi c Importạ ọ ể ự ệ ệ

Chú ý : Trong trường h p Import m t file *.mif là m t d ng d li u chu n c a ợ ộ ộ ạ ữ ệ ẩ ủ

Mapinfo đ chuy n đ i d li u t Mapifo for DOS sang Mapinfoể ể ổ ữ ệ ừfor Window thì ta không c n ph i th c hi n các bầ ả ự ệ ước 4,5,6 vì tr cự

ti p trong ế file *.mif đã ch a các thông tin v Project nên b n ch c nứ ề ạ ỉ ầ đánh vào tên File mu n t o và n <OK> s t o đố ạ ấ ẽ ạ ược m t b n v m iộ ả ẽ ớ trên Mapinfo

c - T o 1 b n v m i b ng l nh ạ ả ẽ ớ ằ ệ SAVE COPY AS

Vào Menu [File] -> ch n ọ SAVE COPY AS

L nh ệ SAVE COPY AS có th t o ra m t File m i mà d li u để ạ ộ ớ ữ ệ ượ ấc l y ra từ

- Table đang mở

- Query ( t o Query b ng l nh SQL Select s nói đ n chạ ằ ệ ẽ ế ở ương III)

- Selection : là các đ i tố ượng đang được ch n.ọ

L nh này s t đ ng sao l u c u trúc d li u và thu c tính c a các đ iệ ẽ ự ộ ư ấ ữ ệ ộ ủ ố

tượng ra File m i và trong ch c năng này còn cho phép ta đ t l i thu cớ ứ ặ ạ ộ tính Project c a đ i ủ ố tượng b ng l a ch n ằ ự ọ Project.

2 M m t Table đã t n t i ở ộ ồ ạ (Hình 8)

Trong MapInfo cho phép m nhi u lo i file khác nhau nh :ở ề ạ ư

*.Tab : Là file do Mapinfo t o raạ

*.DBF : Là các file đượ ạc t o ra trên FOXPRO ho c DBASEặ

- Khi m các file *.Dbf MapInfo s t o ra m t file có cùng tên vàở ẽ ạ ộ

ph n m r ng là "tab" ch a c u trúc c a file DBF.ầ ở ộ ứ ấ ủ

H n n a, khi m file DBF Mapinfo s l ai b các trơ ữ ở ẽ ọ ỏ ường :

MEMO,PICTURE,GENERAL

Trang 13

*.TXT : (Delimited ASCII) là các file text có các c t độ ược phân cách b iở

m t kí t b t kì ho c d u Tab.ộ ự ấ ặ ấ

*.wk? : LOTUS 1-2-3 là các file d ng b ng tính trên ph n m m Lotusạ ả ầ ề

*.xls : Là file d ng b ng tính trên ph n m m Microsoft Excelạ ả ầ ềBitmap : Là các file nh có ph n m r ng *.gif, *.bmp,*.pcx ả ầ ở ộ

Các b ướ c th c hi n : ự ệ

B ướ c 1 : Vào Menu [File] -> Ch n ọ Open (xem hình 8)

B ướ c 2 : Ch n ki u File > vào ọ ể List File of Type

B ướ c 3 : Ch n tên File (tùy t ng trọ ừ ường h p c th s ph i khai báo cácợ ụ ể ẽ ảthông s ố khác nhau) -> K t thúc : Ch n nút ế ọ OK.

Hình 8

3 L u m t Table ư ộ

B ướ c 1 : Vào Menu [File] >Ch n SAVE Tables ọ

> Xu t hi n danh sách các Table đã b s a đ i c n l uấ ệ ị ử ổ ầ ư

Trang 14

Hình 9

B ướ c 2 : Ch n Table ho c dùng phím Shift or Ctrl đ ch n m t nhóm các Fileọ ặ ể ọ ộ

Sau đó : Ch n nút ọ Save đ th c hi n l nh.ể ự ệ ệ

Vào menu [File] > Ch n ọ Close Table n u mu n đóng m t tableế ố ộ

ho c ch n ặ ọ Close All n u mu n đóng t t c các Table đang đế ố ấ ả ược m ở

Ví d :ụ

!Workspace

!Version 400

!Charset WindowsLatin1

Open Table "vnmap" As VNMAP Interactive

Open Table "color_vn" As COLOR_VN Interactive

Set Window Info

Position (0.239583,0.864583) Units "in"

Width 2.39583 Units "in" Height 3.64583 Units "in"

Font ("MS Sans Serif",0,8,0)

Open Window Info

Map From VNMAP,COLOR_VN

Position (0.0520833,0.0520833) Units "in"

Width 3.29167 Units "in" Height 2.04167 Units "in"

Trang 15

Set Window FrontWindow() ScrollBars Off Autoscroll On

Set Map

CoordSys Earth Projection 1, 1001

Center (101.0980608,16.52158878)

Zoom 3198.42992 Units "km"

Preserve Zoom Display Zoom

XY Units "degree" Distance Units "km" Area Units "sq km"

Parallel On Auto On Overlap Off Duplicates On Offset 2

Visibility Zoom (110, 780) Units "km"

- T o m t File WorkSpace : Vào menu [File] -> Save WorkSpace -> Đ t tên Fileạ ộ ặ

- M m t File WorkSpace :Vào menu [File] ->Open WorkSpace >Ch n Fileở ộ ọ

Trang 16

Ch ươ ng III : Làm vi c v i các đ i t ệ ớ ố ượ ng Đ h a ồ ọ

Các đ i t ố ượ ng trên Mapinfo đ ượ ư c l u gi thành 2 ph n : ữ ầ

- Các đ i tố ượng hình h c (ọ Object) : Là các đ i tố ượng hi n th trên b n v nh ể ị ả ẽ ư

LINE, PLINE, TEXT, REGION, RECTANGULAR,SYMBOL

- Các đ i tố ượng thu c tính (ộ Attribute): Là giá tr thu c tính c a các đ i tị ộ ủ ố ượ ng

đ ồ h a đọ ượ ưc l u gi trong CSDL.ữ

I - M t s khái ni m ộ ố ệ

1- Khái ni m v đ i t ệ ề ố ượ ng hình h c ọ

Các đ i tố ượng hình h c trong Mapinfo bao g mọ ồ

- LINE : Là đo n th ng có hai đ nh.ạ ẳ ỉ

- PLINE : Là đường th ng đi qua n đ nh ( n >= 2).ẳ ỉ

- ELLIPSE : Là hình Ellipse v i 1 tâm và 2 bán kính.ớ

Trong trường h p hai bán kính b ng nhau ta đợ ằ ược hìnhtròn

- SYMBOL : Là ký hi u đệ ược dán vào 1 đi m nào đó c a b n v ể ủ ả ẽ

- REGION : Là Pline khép kín có ch a thu c tính v vùngứ ộ ề

M iỗ lo i đ i tạ ố ượng hình h c khác nhau s có m t s thu c tính khác nhauọ ẽ ộ ố ộ

- LINE và PLINE : Có thu c tính

• M u đầ ường ( Line color )

• Lo i đạ ường ( Line style)

• Đ dày độ ường ( Line with)

• Đ dài độ ường (Length)

Trang 17

- ELLIPSE, REGION và RECTANG : Ngoài các thu c tính c a độ ủ ường bao

gi ng Line và Pline còn có thu c tính v vùngố ộ ề

được m t b n đ chuyên đ theo theo yêu c u c a ngộ ả ồ ề ầ ủ ười dùng tin

Đ i v i GIS vi c phân lo i và tách các đ i tố ớ ệ ạ ố ượng trong m t h c s d li u thànhộ ệ ơ ở ữ ệcác l p hay, nói riêng trong Mapinfo là các table (*.tab) là r t c n thi t Vi c phân lo iớ ấ ầ ế ệ ạ thông tin theo t ng l p nh th nào, nh m m c đích gì là hoàn toàn ph thu c vào yêuừ ớ ư ế ằ ụ ụ ộ

c u c a m c đ và quy mô qu n lý cũng nh các k t qu đ a ra c a ngầ ủ ứ ộ ả ư ế ả ư ủ ười dùng

Ví d nh trên Mapinfo, đ i v i các b n đ đ a ch t ta có th phân chia thành cácụ ư ố ớ ả ồ ị ấ ể

Trang 18

V i vi c phân chia thành các l p d a trên c s phân lo i nào đó giúp cho vi cớ ệ ớ ự ơ ở ạ ệ

qu n lý ch t ch h n, cũng nh t o đi u ki n thu n ti n trong vi c s a ch a và c pả ặ ẽ ơ ư ạ ề ệ ậ ệ ệ ử ữ ậ

s hi u l n m vào sau tên Layer c a b n.ố ệ ầ ở ủ ạ

Ngoài các Layer do người dùng m trong Mapinfo còn có m t Layer đ c bi t có tênở ộ ặ ệ

“Layer Cosmetic” s đẽ ược nói đ n trong chế ương V

Đ xem các Layer đã để ược m trong m t c a s , ho c thay đ i th t , thu c tínhở ộ ử ổ ặ ổ ứ ự ộ

th hi n trên màn hình c a m t Layer nào đó ta th c hi n các bể ệ ủ ộ ự ệ ước sau :

B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control

B ướ c 2 : Th c hi n các thay đ i c n thi t (xem hình 10)ự ệ ổ ầ ế

Hình 10

Trong đó : - L a ch n ự ọ Visiable : Có hi n Layer đệ ược ch n hay khôngọ

- L a ch n ự ọ Editable : Cho phép thêm m i, s a ch a các đ iớ ử ữ ố

tượng

trên Layer được đánh d u.ấ

Chú ý : T i m t th i đi m Mapinfo ch cho phép đ t m t ạ ộ ờ ể ỉ ặ ộ

Layer ch đ ở ế ộ Editable.

- L a ch n ự ọ Selectable : Cho phép ch n các đ i tọ ố ượng trên

Layer hi n th i hay không.ệ ờ

Trang 19

- L a ch n ự ọ Label : Hi n th nhãn (Label) c a các đ i tệ ị ủ ố ượng trong

- Nút Up/Down : D ch chuy n Layer đị ể ược ch nọ

lên trên/xu ng dố ướ ể ắi đ x p x p th t xu t hi n ế ứ ự ấ ệ

trên màn hình c a các Layer.ủ

- Nút Display : Thay đ i cách th hi n trên màn hình c a các ổ ể ệ ủ

Layer nh gi i h n ph m vi hi n th trênư ớ ạ ạ ể ị

màn hình(Zoom Max/Zoom Min)

- Nút Label : T o nhãn cho các đ i tạ ố ượng c a Layer đủ ược ch nọ

theo m t trộ ường mà người dùng ch đ nhỉ ị

- Nút Thematic : Thay đ i cách hi n th các b n đ ch đ đổ ể ị ả ồ ủ ề ược

t o ra do l nh:ạ ệ Creat Thematic Map.

II T O M I các đ i t ạ ớ ố ượ ng Đ H A ồ ọ

Đ thu n ti n cho ngể ậ ệ ười dùng Mapinfo cũng đ a ra hai h p công c là :ư ộ ụ

Main và Drawing (Xem Hình 11)

Trang 20

1a T o m i m t đ i t ạ ớ ộ ố ượ ng Text

B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control

(Ch n Layer s ch a đ i tọ ẽ ứ ố ượng được t o m i và đ t ch đạ ớ ặ ở ế ộ EditAble)

B ướ c 2 : Vào Menu [Options] > ch n ọ Text Style

Khai báo : Ki u ch (Font), C ch (Size), Màu s c n u c nể ữ ỡ ữ ắ ế ầ

B ướ c 3 : Ch n bi u tọ ể ượng Text ( A ) trong h p công c Drawingộ ụ

B ướ c 4 : Ch n v trí con tr (đi m b t đ u c a Text)ọ ị ỏ ể ắ ầ ủ

B ướ c 5 : Nh p giá tr c a Text, đ k t thúc nh n phím trái chu tậ ị ủ ể ế ấ ộ

ho c t t nút t o Text m i ( ặ ắ ạ ớ A ) trong h p công c ụ Drawing

1b Thay đ i thu c tính c a m t đ i t ổ ộ ủ ộ ố ượ ng Text

B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control

(Ch n Layer ch a đ i tọ ứ ố ượng s đẽ ược s a ch a và đ t ch đử ữ ặ ở ế ộ EditAble)

B ướ c 2 : Nh n đúp phím trái chu t lên đ i tấ ộ ố ượng c n s aầ ử

Ho c l a ch n đ i tặ ự ọ ố ượng c n s a > Vào menu [ầ ử Edit] > Get info

> Cho ta hình 12

Hình 12

T i h p đ i tho i này, ta có th thay đ i n i dung, ki u, góc quay c a textạ ộ ố ạ ể ổ ộ ể ủ

Trang 21

2a T o m i 1 đ i t ạ ớ ố ượ ng Symbol:

B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control

(Ch n Layer s ch a đ i tọ ẽ ứ ố ượng được t o m i và đ t ch đạ ớ ặ ở ế ộ EditAble)

B ướ c 2 : Vào Menu [Options] > ch n ọ Symbol Style

Khai báo : Ki u Symbol, C Symbol (Size), Màu s c n u c nể ỡ ắ ế ầ

B ướ c 3 : Ch n bi u tọ ể ượng Symbol trong h p công c ụ Drawing

B ướ c 4 : Ch n v trí con tr đ t Symbol, đ k t thúc t t nút t o Symbolọ ị ỏ ặ ể ế ắ ạ

2b Thay đ i thu c tính c a m t đ i t ổ ộ ủ ộ ố ượ ng Symbol

B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control

(Ch n Layer ch a đ i tọ ứ ố ượng s đẽ ược s a ch a và đ t ch đử ữ ặ ở ế ộ EditAble)

B ướ c 2 : Nh n đúp phím trái chu t lên đ i tấ ộ ố ượng c n s aầ ử

Ho c l a ch n đ i tặ ự ọ ố ượng c n s a > Vào menu [ầ ử Edit] > Get info

> Cho ta hình 13

Hình 13

T i đây, ta có th thay đ i Ki u c a Symbol ho c t a đ .ạ ể ổ ể ủ ặ ọ ộ

3a T o m i 1 đ i t ạ ớ ố ượ ng Line:

B ướ c 1 : Vào menu [Map] > ch n ọ Layer Control

(Ch n Layer s ch a đ i tọ ẽ ứ ố ượng được t o m i và đ t ch đạ ớ ặ ở ế ộ EditAble)

B ướ c 2 : Vào Menu [Options] > ch n ọ Line Style

Khai báo : Ki u để ường , Màu s c, đ r ng n u c nắ ộ ộ ế ầ

Ngày đăng: 11/12/2013, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 1 :Vào menu [ FIL E] ----&gt; NEW TABLE ---&gt; Xu thin Hình ệ - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
c 1 :Vào menu [ FIL E] ----&gt; NEW TABLE ---&gt; Xu thin Hình ệ (Trang 7)
- Ch nọ Open New Browser : Nu mu nm màn hình Brow đ xem và ể - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
h nọ Open New Browser : Nu mu nm màn hình Brow đ xem và ể (Trang 8)
Hình 3 - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
Hình 3 (Trang 9)
Hình 4 - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
Hình 4 (Trang 10)
*.DXF, *.MIF, *.MMI, *.MBI,*.IMG thành mt Table ca Mapinfo (Hình 5) ủ - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
th ành mt Table ca Mapinfo (Hình 5) ủ (Trang 10)
Hình 6 - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
Hình 6 (Trang 11)
Bước 1 :Vào Menu [File] ---&gt; Ch nọ Open (xem hình 8) - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
c 1 :Vào Menu [File] ---&gt; Ch nọ Open (xem hình 8) (Trang 13)
Hình 9 - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
Hình 9 (Trang 14)
th hin trên màn hình ca mt Layer nào đó ta th ch in các ựệ ước sau: - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
th hin trên màn hình ca mt Layer nào đó ta th ch in các ựệ ước sau: (Trang 18)
trên màn hình ca các Layer. ủ - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
tr ên màn hình ca các Layer. ủ (Trang 19)
----&gt; Cho ta hình 12 - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
gt ; Cho ta hình 12 (Trang 20)
----&gt; Cho ta hình 13 - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
gt ; Cho ta hình 13 (Trang 21)
----&gt; Cho ta hình 15 - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
gt ; Cho ta hình 15 (Trang 22)
Hình 14 - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
Hình 14 (Trang 22)
Hình 16 - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
Hình 16 (Trang 23)
Hình 17 - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
Hình 17 (Trang 26)
Bước 3: Khai báo giá tr th uc tính (xem hình 18) ộ - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
c 3: Khai báo giá tr th uc tính (xem hình 18) ộ (Trang 27)
Hình 19 - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
Hình 19 (Trang 32)
vào cu i &lt;Table 2&gt; trong CSDL đ ngt hi Copy t tc đi tố ảố ượng hình ọ - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
v ào cu i &lt;Table 2&gt; trong CSDL đ ngt hi Copy t tc đi tố ảố ượng hình ọ (Trang 35)
() No Frames : To thành khung màn hình in cho phép v đi tạ ẽố ượng        mu n in vào đó ố - Tài liệu Giáo trình tin học địa chất hướng dẫn sử dụng MapInfo pptx
o Frames : To thành khung màn hình in cho phép v đi tạ ẽố ượng mu n in vào đó ố (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w