1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐƯỜNG TRÒN 10 NC (TT)

5 448 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 311,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gồm mục 3: Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

Trang 1

Ngày soạn : 16/02/2014

Ngày giảng : 20/02/2014

Lớp giảng dạy : 10/1

BÀI 4: ĐƯỜNG TRÒN (TT) I.MỤC TIÊU

1.Về kiến thức:

- Hiểu được cách viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn

2.Về kỹ năng:

- Viết được phương trình tiếp tuyến với đường tròn ( )C trong các trường hợp: + Tiếp tuyến tại M cho trước

+ Tiếp tuyến đi qua điểm M cho trước

+ Tiếp tuyến song song với một đường thẳng cho trước

+ Tiếp tuyến vuông góc với một đường thẳng cho trước

3.Về tư duy:

- Biết quy lạ về quen

- Tư duy các vấn đề toán học một cách logic và hệ thống

4.Về thái độ:

- Tích cực hoạt động, phát biểu xây dựng bài

- Có thái độ cẩn thận, chính xác khi làm toán

II.CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Giáo án, hệ thống các câu hỏi, thước kẻ, bảng phụ

2 Học sinh: Xem bài trước ở nhà và ôn lại các kiến thức về đường tròn đã học ở tiết trước

III.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Sử dụng phương pháp giảng giải, gợi mở, vấn đáp, đan xen với các hoạt động điều khiển tư duy

Trang 2

IV.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học

3.Vào bài mới:

Hoạt động 1: Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Cho đường tròn có tâm

I , BK là R và đường

thẳng ∆

Điều kiện để đường

thẳng ∆ tiếp xúc với

đường tròn ( )C là gì?

VD1:

Yêu cầu HS làm Vd1

a.Có nhận xét gì về vị

trí tương đối của N và

đường tròn

b

Nếu HS không làm

được thì gợi ý theo hệ

thống các câu hỏi sau:

+Từ gt ∆đi qua điểm

M(-2;1) có thể suy ra

Nghe giảng, ghi bài đầy đủ, cẩn thận

Khoảng cách từ tâm của đường tròn ( )C

đến đường thẳng (d) bằng bán kính đường tròn ( )C

pt ∆:

ax + by – a – b =0 với (a,b) là vtpt của

3.Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:

Cho đường tròn ( )C tâm I x y( ; )0 0 , bán kính R và đường thẳng

∆: ax + by + c = 0

∆tiếp xúc với ( )C

⇔ d(I, ∆ ) = R 0 0

2 2

ax by c

R

+ +

+

Các ví dụ:

VD1: Cho đường tròn( )C :

(x+1) + −(y 3) =2 a.Viết pt tiếp tuyến ∆của ( )C tại N(0;4)

b Viết pt tiếp tuyến ∆của ( )C biết ∆ đi qua M(-2;1)

Giải: Đường tròn ( )C có tâm I(-1;3) và R

= 2 a

Ta cóN∈ ( )C

Vì ∆ tiếp xúc với ( )C tại N(0;4) nên ∆ nhận INuur= (1;1) làm véc tơ pháp tuyến

⇒pt ∆ là

(x - 0) + (y - 4)=0 hay x + y - 4=0

b

Gọi (a;b) là VTPT của ∆

Vì M(-2;1) ∈∆

⇒ pt ∆: a( x +2) + b(y - 1) = 0

⇔ ax + by +2a – b =0 (*)

Vì ∆là tiếp tuyến của ( )C nên d(I, ∆ ) = 2 a.( 1) b2.3 22 a b 2

− + + −

+

⇔ +a 2b = 2 a2+b2

Trang 3

được gì?

+ Từ gt ∆ là tiếp tuyến

của ( )C suy ra được

đẳng thức gì ?

VD2 :

+ Từ giả thiết ∆ ⊥d có

thể suy ra được điều gì?

+ Từ gt ∆ là tiếp tuyến

của ( )C suy ra được

đẳng thức gì ?

VD3:

Yêu cầu HS lên bảng

làm

Chú ý điều kiện của c

Giáo viên kiểm tra và

chính xác hóa lời giải

d(I, ∆ ) = 2

VTCP của d là VTPT của ∆

d(I, ∆ ) = 2

Thực hiện yêu cầu của giáo viên

a2−4ab−2b2 =0 (2 6)

(2 6)

 = +

⇔ 

= −

(2 6)

a= + b,chọn b=1,a= +(2 6) Thay (2 6)

a= + , b=1vào (*)

⇒ pt ∆ là : (2+ 6)x+y +2 6 3+ =0 +Nếu a= −(2 6)b, chọn b=1; a= −2 6 Thay a= −2 6, chọn b=1 vào (*)

⇒ pt ∆ là : (2− 6)x+y −2 6 3+ =0

VD2: Viết phương trình tiếp tuyến ∆của đường tròn ( )C :x2+y2−4x+10y+20 0=

biết ∆ vuông góc với đường thẳng (d) : 3x + 4y - 5 = 0

Giải:

Đường tròn( )C có tâm I(2;-5) và R= 3

Vì ∆ ⊥d nên VTCP uuurd = (4; 3) − của (d) cũng chính là VTPT của ∆

⇒ pt ∆là : 4x - 3y + c =0 (*)

Vì ∆là tiếp tuyến của ( )C nên d(I, ∆ ) = 3 4.2 3.( 5)2 2 3

4 ( 3)

c

− − +

+ − 8

38

c c

= −

⇔  = − Thay c vào (*) ⇒ Pt ∆ là :

4x – 3y – 8=0 hoặc 4x - 3y – 38=0 VD3: Viết phương trình tiếp tuyến ∆của đường tròn( )C :(x+2)2+y2 =4 biết ∆ song song với đường thẳng (d): 3x + y +17 =0

Giải:

Đường tròn( )C có tâm I(- 2;0) và R= 2

Vì ∆//d nên VTPT nuurd = (3;1) của (d) cũng chính là VTPT của ∆

⇒pt ∆là : 3x + y + c =0(c≠ 17) (*)

Vì ∆là tiếp tuyến của ( )C nên d(I, ∆ ) = 2 3.( 2) 1.02 2 2

3 1

c

− + +

+

Trang 4

6 2 10

6 2 10

c c

 = +

⇔ 

= −

Thay c vào (*) ⇒ Pt ∆ là :

3x + y + 6 2 10+ =0 hoặc 3x + y+6 - 2 10 =0

Hoạt động 2: Bài tập củng cố

Bài 1: Cho đường tròn ( )C : x2+y2−2x+6y+ =5 0

Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của đường tròn ( )C biết ∆ song song với đường thẳng (d) : 2x + y - 1 =0

Bài 2: Cho đường tròn ( )C : x2+y2+4x+4y− =17 0

Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của đường tròn ( )C trong mỗi trường hợp sau:

a ∆ tiếp xúc với ( )C tại M(2,1)

b ∆ vuông góc với đường thẳng d:

c ∆ đi qua A(2;6)

4 Củng cố, dặn dò

- Làm các bài tập từ bài 25 đến bài 29-SGK/145

- Xem trước bài “ Đường elip” SGK- 96

V.RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

NHẬN XÉT,ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

………

Ngày đăng: 09/04/2014, 13:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w