Cu+ 4HNO3 →Cu(NO3)2+ 2NO2↑+ 2H2O VnDoc Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Cu[.]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
(rắn)
(đỏ)
(dung dịch loãng)
(dung dịch) (màu xanh lam)
(khí) (nâu đỏ)
(lỏng) (không màu)
1 Điều kiện phản ứng Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Không có
2 Cách tiến hành phản ứng cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Cho vào ống nghiệm 1,2 lá đồng, nhỏ từ từ vừa đủ dung dịch HNO3loãng
3 Hiện tượng Hóa học
Lá đồng màu đỏ Đồng (Cu) tan dần trong dung dịch axit HNO3loãng và sinh ra khí nito đioxit NO2nâu đỏ
4 Bài tập minh họa
biên soạn, phương trình này sẽ xuất hiện trong nội dung các bài học: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Hóa học 10, Hóa 11 Bài 9: Axit nitric và muối nitrat cũng như các dạng bài tập
Cu+ HNO3 đặc: Cu HNO3 Cu(NO3)2 NO2 H2O
5 Bài tập vận dụng liên quan
Trang 2Hy vọng tài liệu này có thể giúp các bạn viết và cân bằng phương trình một cách nhanh và chính xác hơn, cũng như vận dụng tốt vào giải các dạng bài tập liên quan Mời các bạn tham khảo
1 Phương trình phản ứng Cu tác dụng HNO3 đặc
Cu + 4HNO3→ Cu(NO3)2 + 2NO2↑+ 2H2O
2 Điều kiện phản ứng Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc
Nhiệt độ thường
3 Cách tiến hành phản ứng cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc
Cho vào ống nghiệm 1,2 lá đồng, nhỏ từ từ vừa đủ dung dịch HNO3loãng
4 Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng
Lá đồng màu đỏ Đồng (Cu) tan dần trong dung dịch axit HNO3đặcvà sinh ra khí nito đioxit NO2nâu đỏ
Mở rộng: Axit nitric HNO3 oxi hoá được hầu hết các kim loại, kể cả kim loại có tính khử yếu như Cu Khi đó, kim loại bị oxi hoá đến mức oxi hoá cao và tạo ra muối nitrat
Thông thường, nếu dùng dung dịch HNO3 đặc thì sản phẩm là NO2, còn dung dịch loãng thì tạo thành NO
5 Bài tập vận dụng liên quan
Câu 1 Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2là
A 1
B 3
Trang 3C 2.
D 4
Xem đáp án
Đáp án C
Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2là HCl, NH3
Cu(OH)2+ HCl → CuCl2+ H2O
Zn(OH)2+ 4NH3→ (Zn(NH3)4)(OH)2
Câu 2 Thành phần chính của quặng cancopirit (pirit đồng) là
A CuS
B CuS2
C Cu2S
D CuFeS2
Xem đáp án
Đáp án D: CuFeS2
Câu 3 Hợp kim Cu – Zn (45% Zn) được gọi là
A đồng thau
B đồng thanh
C đồng bạch
D đuy ra
Xem đáp án
Đáp án A
Trang 4Câu 4 Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào ?
A Tăng
B Giảm
C Không thay đổi
D không xác định được
Xem đáp án
Đáp án A
Câu 5 Cho m gam hỗn hợp A gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết
thúc phản ứng sinh ra 1,68 lít khí (ở đktc) Nếu cho a gam hỗn hợp R trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí NO2(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của a là:
A 10,5
B 11,5
C 12,3
D 6,15
Xem đáp án
Đáp án D
X + HCl => chỉ có Al phản ứng
nH2= 0,125 mol
Bảo toàn electron:
3nAl= 2nH2=> nAl= 2.0,125 / 3 = 0,05 mol
Trang 5X + HNO3đặc nguội => chỉ có Cu phản ứng
nNO2= 0,315 mol
Bảo toàn e: 2nCu= nNO2=> nCu= 0,125/2 = 0,075 mol
=> m = mAl+ mCu= 0,05.27 + 0,125.64 = 6,15 gam
Câu 6 Tổng hệ số là các số nguyên, tối giản của tất cả các chất trong phương
trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3đặc, nóng là
A 8
B 10
C 11
D 9
Xem đáp án
Đáp án B
Cu + 4HNO3→Cu(NO3)2+ 2NO2↑ + 2H2O
Câu 7 Phát biểu nào không đúng?
A đồng phản ứng với HNO3loãng giải phóng N2
B đồng phản ứng với oxi (800-10000C) tạo ra Cu2O
C Khi có mặt oxi, Cu phản ứng với dung dịch HCl
D Cu phản ứng với lưu huỳnh tạo CuS
Xem đáp án
Đáp án A
Câu 8 Trong phân tử HNO3có các loại liên kết là
Trang 6A liên kết cộng hoá trị và liên kết ion.
B liên kết ion và liên kết phối trí
C liên kết phối trí và liên kết cộng hoá trị
D liên kết cộng hoá trị và liên kết
Xem đáp án
Đáp án C
Câu 9 Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2(đktc) có tỉ khối hơi đối với H2là 16,6 Giá trị của m là
A 8,32
B 3,90
C 4,16
D 6,40
Xem đáp án
Đáp án C
M (trung bình NO và NO2) = 16,6.2 = 33.2 gam
n (NO và NO2) = 0.05 (mol)
Gọi x = số mol NO, y = số mol NO2
Ta có hệ phương trình:
x + y = 0.05
( 30x + 46y )/ (x + y) = 33.2
Giải hệ phương trình => x = 0.04, y = 0.01
Trang 7Cu0→Cu+2+ 2e
N+5+ 3e → N+2(NO)
0,12 0,04
N+5+ 1e → N+4(NO2)
0,01 0,01
Bảo toàn e => 2x= 0,13 => x = 0,065 => mCu= m= 0,065.64 = 4,16 gam
Câu 10 HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2
B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO
C Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2
D Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag
Xem đáp án
Đáp án A
Câu 11 Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3đặc là
A Dung dịch chuyển sang màu vàng và có khí màu nâu đỏ thoát ra
B Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ và có khí màu xanh thoát ra
C Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra
D Dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
Trang 8Xem đáp án
Đáp án D
Câu 12 Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO420% thu được dung dịch muối trung hòa có nồng độ 27,21% Kim loại M là
A Cu
B Fe
C Zn
D Al
Xem đáp án
Đáp án A
M(OH)2+ H2SO4→MSO4+ 2H2O
1 mol 1mol 1mol
mdd H2SO4= (98.100)/20 = 490
=> mdd sau= 490 + 1.(M + 34) = 524 + M
=> C%muối = (M + 96)/(524 + M).100 = 27,21%
=> M =64 (Cu)
Câu 13 Cho các mô tả sau:
(1) Hoà tan Cu bằng dung dịch HCl đặc nóng giải phóng khí H2
(2) Ðồng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ thua Ag
(3) Ðồng kim loại có thể tan trong dung dịch FeCl3
Trang 9(4) Có thể hoà tan Cu trong dung dịch HCl khi có mặt O2
(5) Ðồng thuộc nhóm kim loại nhẹ (d = 8,98 g/cm3)
(6) Không tồn tại Cu2O; Cu2S
Số mô tả đúng là:
A 1
B 2
C 3
D 4
Xem đáp án
Đáp án C
1 Sai vì Cu không tác dụng với HCl
2 Đúng
3 Đúng, Cu + 2FeCl3→CuCl2+ 2FeCl2
4 Đúng, 2Cu + 4HCl + O2→ 2CuCl2+ 2H2O
5 Sai, đồng thuộc nhóm kim loại nặng
6 Sai, có tồn tại 2 chất trên
Câu 14 Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm
Cu(NO3)20,2M và AgNO30,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là
A 2,16 gam
Trang 10B 0,84 gam.
C 1,72 gam
D 1,40 gam
Xem đáp án
Đáp án D
Phương trình ion:
Fe (0,01) + 2Ag+→ Fe2++ 2Ag (0,02 mol) (1)
mtăng(1) = 0,02.108 – 0,01.56 = 1,6 gam
Theo bài ra ta có mKL tăng= 101,72 – 100 = 1,72 gam
Tiếp tục có phản ứng:
Fe (a) + Cu2+→Fe2+(a mol) + Cu
mtăng (2)= 64a – 56a = 1,72 – 1,6 → a = 0,015 mol
→ Khối lượng của sắt: mFe= (0,01 + 0,015).56 = 1,4 gam
Câu 15 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit
HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2bằng 19 Giá trị của V là:
A 2,24
B 5,60
C 3,36
D 4,48
Xem đáp án
Trang 11Đáp án
Như vậy đề bài cho axit dư nên 2 muối thu được là Fe3+và Cu2+
Gọi x là số mol Fe và Cu ta có: 56x + 64 x = 12 ⇒ x = 0,1 mol
Fe → Fe3++ 3e
0,1 mol 0,3 mol
Cu → Cu2++ 2e
0,1 mol 0,2 mol
Mặt khác:
dX/H2= 19 => MX= 38
Đặt x, y là số mol của NO và NO2thì 30x + 46 y = 38 (x+ y)
⇒ x = y
ne nhận= 3x + y = 4x, ne cho= 0,5 ⇒ 4x = 0,5 Vậy x = 0,125 mol
V = 0,125.2 22.4 = 5,6 lít
Câu 16 Cho các mệnh đề sau
(1) Cu2O vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(2) CuO vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(3) Cu(OH)2tan dễ dàng trong dung dịch NH3
(4) CuSO4khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn trong dầu hoả hoặc xăng (5) CuSO4có thể dùng làm khô khí NH3
Số mô tả sai là
Trang 12A 1.
B 2
C 3
D 4
Xem đáp án
Đáp án B
(1) đúng, do trong Cu2O thì Cu có số oxi hóa +1 trung gian giữa 0 và +2
(2) sai, CuO chỉ có tính oxi hóa
(3) đúng
(4) đúng,
(5) sai, CuSO4cho vào khí NH3ẩm sẽ có phản ứng xảy ra
Tham khảo thêm tại:https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-12