1-0 Phân tích tài chính Xác định dòng tiền dự án, chủ sở hữu Phân tích ảnh hưởng của khấu hao Phân tích ảnh hưởng của lãi vay Phân tích ảnh hưởng của lạm phát... Chi phí đầu tư ban đ
Trang 11-0
Phân tích tài chính
Xác định dòng tiền dự án, chủ sở hữu
Phân tích ảnh hưởng của khấu hao
Phân tích ảnh hưởng của lãi vay
Phân tích ảnh hưởng của lạm phát
Trang 21-1
Dong tién du an
Dòng tiền trước thuế - CFBT
°„ CFBT : (Cash flow befor tax)
© CFBT = Doanh thu - Chi phi van hanh - chi
phí đầu tư
© CFBTX = Rx - Cvhx - |x
> X=0->CFBIlo-=lo
¢ Chu y khi co thanh ly TSCD va thu héi VLD
¢ Chi phi van hanh: cac chi phi cua du an
không kể chi phí khấu hao và lãi vay
Trang 31-2
Dong tién du an
Dong tién sau thué - CFAT
-CFAT = CFBT - thuế thu nhập (TI)
-TI =Thu nhập chịu thuế *Thuế suất thuế thu nhập(†)
(Lợi nhuận trước thuế)
°TN chịu thuế =Doanh thu - Chi phí hợp lý hợp lệ
(CP vận hành + CP khấu hao)
-Thu nhập chịu thuế = CFBTx - Dx
- Thuế thu nhập = (CFBTx - Dx) t
Trang 4- Lai sau thué = CFATx - Dx
° —» CFATx = LN sau thué + Dx
Chú ý:dòng tiên sau thuế không phải là lãi sau
thuế
Trang 51
Vi du ap dung
Một dự án đầu tư, đầu tư 500 tr để mua một thiết bị
dự kiến thực hiện trong 5 năm, giá trị còn lại ở cuối
năm T5 là 0 Thuế suất thuế TN là 30%.TSCĐ
được khấu hao đều trong 5 năm Xác định CFAT
của dự án.Dự kiến doanh thu hàng nam va chi phi
vận hành hàng năm như sau :
Trang 7
1-6
Dòng tiền chủ sở hữu
Dòng tiền sau thuế của CSH — CFATcsh
CFATcsh = CFBT - trả vốn gốc - trả lãi vay - thuế thu nhập
Thuế thu nhập = Thu nhập chịu thuế x thuế suất
TNCT = CFBT - D - Trả lãi vay
Thuế thu nhập = (CFBT - D - trả lãi) †
= (CFBT - D).t— trả lãi t
Tra lai t= Phần giảm thuế do lãi vay
CFATcsh = LN sau thuế — Trả gốc + Khấu hao
Trang 81-7
Dong tién no
Dòng tiền vay nợ trước thuế — CFBTnợ
CFBTno = Trả gốc + Trả lãi vay
Dòng tiền vay nợ sau thuế - CFATnợ
CFATnợ = CFBTnơ + Phần giảm thuế do trả lãi
CFATcsh = CFATda + CFATnợ
Trang 91
Vi du ap dung
Một dự án đầu tư, đầu tư 500 tr để mua một thiết bị dự kiến
thực hiện trong 5 năm, giá trị còn lại ở cuối năm T5 là 0
Thuế suất thuế TN là 30%.TSCĐ được khấu hao đều trong 5
năm Xác định CFAT của dự án Biết rằng dư án phải huy
động 200 tr vốn vay, r = 10% /năm, trả đều vốn gốc
trong 5 năm Dự kiến doanh thu hàng năm và chi phi van
hành hàng năm như sau :
Trang 11
- 10
Nếu phương án huy động được vốn vay thì CFAT của dự
án khác với lãi sau thuế + khấu hao
Chi phí đầu tư ban đầu : bao gồm TSCĐ và vốn LĐÐ
¥ Gia tri TSCD ở năm cuối cùng được công vào dòng tiền
trước thuế và công thêm vào dòng tiền sau thuế của dự
án + thuế thu nhập (TNBT)
Vốn lưu động : Đưa dòng gia tăng VLĐ vào dòng tiền
Trang 12
1-11
Bal tap ap dung
Một dự án đầu tư có tổng số vốn đầu tư ban đầu là
150 triệu đồng Trong đó vốn đấu tư cho TSCĐ là
120 triệu đồng, còn lại là vốn lưu động Dự kiến dự
án thực hiện trong năm năm Doanh thu hằng năm
là 80 triệu đồng và chỉ phí vận hành hàng năm là 30
triệu đồng TSCĐ được phép tính khấu hao đều với
thời gian tính khấu hao là 5 năm (giá trị còn lại bằng
0) Cuối năm thứ năm dự án thanh lý tài sản cố định
với giá trị là 20 triệu đồng và thu hồi vốn lưu đông là
30 triệu đồng Thuế suất thuế thu nhập là 20%
Trang 131-12
Phân tích ảnh hưởng khấu hao
CFARTx = CFBTx (1-t) + Dx t
1.ảnh hưởng của thời gian tính khấu hao trong
mô hình khấu hao đều
2.ảnh hưởng của mô hình khấu hao
Trang 14- 13
VD : Một dự án đầu tư, đầu tư vào thiết bị công
nghiệp la 1 200 tr đ, ước tính dùng trong 10 năm và
giá trị còn lại của tài sản cố định cuỗi năm thứ 10 là
200 trở nhờ thiết bi mới này hàng năm có thể giảm
được 240 trở chị phí vận hành
a) Xác định dòng tiền sau thuế của dự án trong
trường hợp luật quy dịnh thời gian † tính khấu hao là 10
năm và giá trị còn lại = 0, thuế suất thuế thu nhập
20%
b) Xác định CFAT của dự án trong trường hợp luật
quy định kế hoạch trong 4 năm
c) Xác định CFAT của dự án trong trường hợp luật
quy định kế hoạch trong 15 năm
Trang 151-14
A, Thời gian khấu hao là 10 năm
Trang 16
Thời gian tính là 4 năm: Hoạt động khác có LN <0
1-15
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
CFBT -1200 240 240 240 240 240 240 240 240 240 240
D 300 300 300 300 0 0 0 0 0 0 TNCT -60 -60 -60 -60 240 240 240 240 240 440 Thuế TN 0 0 0 0 0 46 46 46 46 88 Lai sau thué -60 -60 -60 -60 240 192 192 192 192 352
CFAT -1200 240 240 240 240 240 192 192 192 192 352
Trang 17
Thời gian KH là 15 năm
Trang 181-17 Phân tích ảnh hưởng của khấu hao
ảnh hưởng của mô hình khấu hao
> Dự án tổng kinh phí đầu tư ban đầu là 10.000 và
trong đó giá tri cua TSCD Ia 9000, VLD 1000 dự án
tiến hành trong 2 năm giá trị còn lại ở cuối năm thứ 2
là 2000 trong đó giá trị còn lại của TSC là 1000
> Dù tính doanh thu thuần hàng năm là 10.000,
CPVH hàng năm 3000 xác định dòng tiền sau thuế
của dự án khi sử dụng mô hình khấu hao đều, nhanh,
SYD thuế suất thuế thu nhập là 25%
Trang 19-18 Giải - mô hình khấu hao đều
Trang 20
-19 Giải - mô hình khâu hao nhanh
Trang 221-21
Phân tích ảnh hưởng khấu hao
Kết luận
1.ảnh hưởng của thời gian tính khấu hao: Thời
gian tính khấu hao càng ngắn càng có tốt
2.ảnh hưởng của mô hình khấu hao: Mô hình
khấu hao càng nhanh càng tốt
Trang 231-22
Phân tích ảnh hưởng của lãi vay
Một dự án đầu tư đòi hỏi doanh nghiệp bỏ ra
10005 và cho thu nhập 1120$ cudi một năm số
tiền là 10008 là số tiền chỉ dé mua 1 tai san số
tién 11208 là số tiền thu được do hoạt dong va thu
hdi tai san Ở cuối năm Để đánh gia dự án này nhà
đầu tư sử dụng chi phí sử dụng vốn là 10%
+t=0%/t= 20%
- 100% vốn chủ đầu tư
- 100% vốn vay với lãi vay 10%
-50% vốn vay với lãi vay 10%
-Xac dinh NPV, IRR cua CSH, DA va No
Trang 24Phân tích ảnh hưởng của lãi vay
{ Thuế suất thuế thu nhập = 0
Trang 25Phân tích ảnh hưởng của lãi vay
{ Thuế suất thuế thu nhập = 0
Trang 261-25
Phân tích ảnh hưởng của lãi vay
+ MARR = rvay > NPVno =0
CFATcsh = CFATda + CFATno
NPVcsh = NPVda + NPVno
— NPVcsh = NPVda
+ IRRda > rvay > IRRcsh > IRRda
+MARR>rvay —>NPVno (MARR) > 0
— NPVcsh > NPVda
Trang 271 - 26
Phân tích ảnh hưởng của lãi vay
{ Với thuế suất thuế thu nhập = 20%
Trang 281-27
Phân tích lạm phát và phân tích giá cá
biệt trong phân tích dự án
Hai trường hợp:
1 Không có thuế suất thuế nhập doanh nghiệp
Trang 29
Một doanh nghiệp đầu tư vào mua thiết bị mới với giá
10000$ dự kiến sử dụng trong 5 năm và giá trị còn lại =
0 Ước tính mỗi năm DA bán 1600 sp, để sản xuất số sản
phẩm này người ta phải dùng 2000 kg NV theo giá hiện
hành 2$/1kg NVL Giá bán 10$/1SP, chi phí tiền công
8000$/1 năm Giả sử không có thuế thu nhập, TSCĐ
được khấu hao đều trong 5 năm
1 Giá tri trong 5 năm thực hiện DA giá cả đều trên thực
tế không biến động và giá của các hàng hoá và dịch vụ
sử dụng trong DA cũng không biến động MARR = 10%
2 Giả sử mức tăng giá khung trên TT là 5% (lp = 5%) va
các hàng hoa và dịch vụ trong DÀ cũng tầng theo 5%
Trang 31> Trong trường hợp không phải đóng thuế thu nhập các hang
hoá và dịch vụ của DA cũng tăng theo đúng tỷ lệ lạm phát
>NPV trong trường hợp có lạm phát và không có lạm phát
cũng như nhau
> Trong phân tích DA có thể dùng dòng tiền thực với lãi suất
thực cũng giống như dòng tiền danh nghĩa với lãi suất danh
nghĩa
Trang 32- 31 Trong trường hơp thuế suất z 0 30%
Trang 33
>Lam phát làm cho lợi nhuận DA giảm
>Lam phát ảnh hưởng đến khả năng thanh toán
của DA
> Giá trị thực của đồng đi vay sẽ giảm khi có lạm
phát
Trang 341-33 Trong trường hợp thuế suất z 0, 303%