ết quả bán ả bán ối cùng c a quá trình s n xu t và g n v iủa quá trình sản xuất và gắn với ả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ắn với ới tiêu chuẩn kỹ thuật qu
Trang 1Các v n đ chung v công tác bán hàng Và xác đ nh k t qu bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ết quả bán ả bán
hàng
1.1 Khái ni m thành ph m, bán hàng, b n ch t c a quá trình bán ệm thành phẩm, bán hàng, bản chất của quá trình bán ẩm, bán hàng, bản chất của quá trình bán ản chất của quá trình bán ất của quá trình bán ủa quá trình bán hàng và ý nghĩa c a công tác bán hàng ủa quá trình bán
Khái ni m thành ph m.ệm thành phẩm ẩm
Trong doanh nghi p s n xu t công nghi p: Thành ph m là nh ng s nệm thành phẩm ả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ệm thành phẩm ẩm ững sản ả bán
ph m đã k t thúc toàn b quy trình công ngh s n xu t do doanh nghi pẩm ết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ệm thành phẩm ả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ệm thành phẩm
ti n hành ho c thuê ngoài gia công ch bi n và đã đết quả bán ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ết quả bán ết quả bán ược kiểm nghiệm phùc ki m nghi m phùểm nghiệm phù ệm thành phẩm
h p v i tiêu chu n kỹ thu t quy đ nh và đã nh p kho thành ph m.ợc kiểm nghiệm phù ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ẩm ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ịnh kết quả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ẩm
Phân bi t thành ph m v i s n ph m.ệm thành phẩm ẩm ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ả bán ẩm
Thành ph mẩm S n ph mả bán ẩm
Xét v m tề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù
gi i h nới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ạn
Thành ph m là k t qu cu i cùngẩm ết quả bán ả bán ối cùng
c a quá trình s n xu t và g n v iủa quá trình sản xuất và gắn với ả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ắn với ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm
m t quy trình công ngh s n xu tộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ệm thành phẩm ả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
nh t đ nh trong ph m vi m tấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệpdoanh nghi p.ệm thành phẩm
Thành ph m là b ph n ch y u c a hàng hoá trong doanh nghi pẩm ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ủa quá trình sản xuất và gắn với ết quả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với ệm thành phẩm
s n xu t Hàng hoá trong doanh nghi p s n xu t kinh doanh g m: Thànhả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ệm thành phẩm ả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ồm thành
ph m, n a thành ph m, v t t và d ch v cung c p cho khách hàng.ẩm ửa thành ẩm ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ư ịnh kết quả bán ụ ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
Trang 2Quá trình bán hàng là quá trình ho t đ ng kinh t bao g m 2 m t:ạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ết quả bán ồm thành ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phùDoanh nghi p đem bán s n ph m, hàng hoá, cung c p d ch v đ ng th iệm thành phẩm ả bán ẩm ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ ồm thành ời
đã thu được kiểm nghiệm phùc ti n ho c có quy n thu ti n c a ngề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với ườii mua Đ i v i doanhối cùng ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm.nghi p XDCB, giá tr c a s n ph m xây l p đệm thành phẩm ịnh kết quả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với ả bán ẩm ắn với ược kiểm nghiệm phùc th c hi n thông qua côngực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ệm thành phẩm.tác bàn giao công trình XDCB hoàn thành
Hàng hoá cung c p nh m đ tho mãn nhu c u tiêu dùng và s n xu tấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ằm để thoả mãn nhu cầu tiêu dùng và sản xuất ểm nghiệm phù ả bán ầu tiêu dùng và sản xuất ả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
c a xã h i g i là bán ra ngoài Trủa quá trình sản xuất và gắn với ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ọi là bán ra ngoài Trường hợp, hàng hoá cung cấp giữa các đơn ườing h p, hàng hoá cung c p gi a các đ nợc kiểm nghiệm phù ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ững sản ơn
v trong cùng m t công ty, t ng công ty, định kết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ổng công ty, được gọi là bán hàng trong nội bộ ược kiểm nghiệm phù ọi là bán ra ngoài Trường hợp, hàng hoá cung cấp giữa các đơnc g i là bán hàng trong n i b ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệpQuá trình bán hàng th c ch t là quá trình trao đ i quy n s h u gi aực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ổng công ty, được gọi là bán hàng trong nội bộ ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ở giai đoạn cuối cùng của ững sản ững sản
ngườii bán và ngườii mua trên th trịnh kết quả bán ườing ho t đ ng.ạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp
ý nghĩa c a công tác bán hàng.ủa quá trình sản xuất và gắn với
Công tác bán hàng có ý nghĩa h t s c to l n Nó là công đo n cu i cùngết quả bán ức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ạn ối cùng
c a giai đo n tái s n xu t Doanh nghi p khi th c hi n t t công tác bánủa quá trình sản xuất và gắn với ạn ả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ệm thành phẩm ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ệm thành phẩm ối cùnghàng sẽ t o đi u ki n thu h i v n, bù đ p chi phí, th c hi n nghĩa v v iạn ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ệm thành phẩm ồm thành ối cùng ắn với ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ệm thành phẩm ụ ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm.Ngân sách Nhà nưới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm.c thông qua vi c n p thu , đ u t phát tri n ti p, nângệm thành phẩm ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ết quả bán ầu tiêu dùng và sản xuất ư ểm nghiệm phù ết quả báncao đ i s ng c a ngời ối cùng ủa quá trình sản xuất và gắn với ườii lao đ ng trong doanh nghi p.ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ệm thành phẩm
1.2 Các ph ương pháp xác định giá gốc của thành phẩm ng pháp xác đ nh giá g c c a thành ph m ịnh giá gốc của thành phẩm ốc của thành phẩm ủa quá trình bán ẩm, bán hàng, bản chất của quá trình bán
1.2.1 Nguyên t c ghi s k toán thành ph m ắc ghi sổ kế toán thành phẩm ổ kế toán thành phẩm ế toán thành phẩm ẩm.
Giá tr thành ph m theo nguyên t c ph i định kết quả bán ẩm ắn với ả bán ược kiểm nghiệm phùc ghi nh n theo giá g cật quy định và đã nhập kho thành phẩm ối cùng(tr giá th c t ) Trịnh kết quả bán ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán ườing h p giá tr thu n có th th c hi n đợc kiểm nghiệm phù ịnh kết quả bán ầu tiêu dùng và sản xuất ểm nghiệm phù ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ệm thành phẩm ược kiểm nghiệm phùc th p h nấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ơngiá g c thì giá tr thành ph m ph i ph n ánh theo giá tr thu n có th th cối cùng ịnh kết quả bán ẩm ả bán ả bán ịnh kết quả bán ầu tiêu dùng và sản xuất ểm nghiệm phù ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng
hi n đệm thành phẩm ược kiểm nghiệm phùc
Trong th c t , doanh nghi p thực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán ệm thành phẩm ườing s n xu t nhi u m t hàng vàả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù
ho t đ ng nh p, xu t thành ph m trong doanh nghi p luôn có s bi nạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ẩm ệm thành phẩm ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán
đ ng l n do nhi u nguyên nhân Đ ph c v cho vi c h ch toán hàng ngàyộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ểm nghiệm phù ụ ụ ệm thành phẩm ạn
k p th i, k toán thành ph m còn có th s d ng giá h ch toán đ ghi chépịnh kết quả bán ời ết quả bán ẩm ểm nghiệm phù ửa thành ụ ạn ểm nghiệm phùvào phi u nh p kho, xu t kho và ghi vào s k toán chi ti t thành ph m.ết quả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ổng công ty, được gọi là bán hàng trong nội bộ ết quả bán ết quả bán ẩm
1.2.2 Giá g c thành ph m nh p kho ốc thành phẩm nhập kho ẩm ập kho.
Trang 3Thành ph m do DN s n xu t ra = giá thành th c t ẩm, bán hàng, bản chất của quá trình bán ản chất của quá trình bán ất của quá trình bán ực tế ế.
Chi phí liên quan tr c ực tế.
ti p đ n công vi c ch ế ế ệm thành phẩm, bán hàng, bản chất của quá trình bán ế.
= S lối cùng ược kiểm nghiệm phùng thành
ph m xu t khoẩm ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán x Đ n giá bìnhơn
quân gia quy nề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
Đ n giá bq gia ơng pháp xác định giá gốc của thành phẩm.
quy n c kỳ d ền cả kỳ dự ản chất của quá trình bán ực tế.
trữ
kỳ
Theo giá h ch toán ạch toán
1.3.1 Khái ni m doanh thu ệm doanh thu.
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v là toàn b s ti n thu đấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ối cùng ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ược kiểm nghiệm phùc
ho c sẽ thu đặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ược kiểm nghiệm phù ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như:c t các giao d ch và nghi p v phát sinh doanh thu nh :ịnh kết quả bán ệm thành phẩm ụ ưbán s n ph m, hàng hoá, cung c p d ch v cho khách hàng bao g m c cácả bán ẩm ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ ồm thành ả bánkho n ph thu và phí thu thêm ngoài giá bán (n u có).ả bán ụ ết quả bán
Doanh thu bán hàng ch đỉ là sản phẩm hoàn ược kiểm nghiệm phùc ghi nh n khi đ ng th i tho mãn t tật quy định và đã nhập kho thành phẩm ồm thành ời ả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
c 5 đi u ki n sau:ả bán ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ệm thành phẩm
DN đã chuy n giao ph n l n r i ro và l i ích g n li n v i quy n sểm nghiệm phù ầu tiêu dùng và sản xuất ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ủa quá trình sản xuất và gắn với ợc kiểm nghiệm phù ắn với ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ở giai đoạn cuối cùng của
h u s n ph m ho c hàng hoá cho ngững sản ả bán ẩm ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ườii mua
Trang 4 DN không còn n m gi quy n qu n lý hàng hoá nh ngắn với ững sản ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ả bán ư ười ở giai đoạn cuối cùng của ững sảni s h uhàng hoá ho c ki m soát hàng hoá.ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ểm nghiệm phù
Doanh thu được kiểm nghiệm phùc xác đ nh tịnh kết quả bán ươnng đ i ch c ch n.ối cùng ắn với ắn với
DN đã thu được kiểm nghiệm phùc ho c sẽ thu đặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ược kiểm nghiệm phù ợc kiểm nghiệm phùc l i ích kinh t t giao d ch bánết quả bán ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: ịnh kết quả bánhàng
Xác đ nh định kết quả bán ược kiểm nghiệm phùc chi phí liên quan đ n giao d ch bán hàng.ết quả bán ịnh kết quả bán
Doanh thu bán hàng g m DT bán hàng ra ngoài và DT bán hàng n i b ồm thành ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp
1.3.2 Các kho n gi m tr doanh thu bán hàng ản giảm trừ doanh thu bán hàng ản giảm trừ doanh thu bán hàng ừ doanh thu bán hàng.
Chi t kh u thết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ươnng m i là kho n DN bán gi m giá niêm y t choạn ả bán ả bán ết quả bánkhách hàng mua hàng v i kh i lới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ối cùng ược kiểm nghiệm phùng l n.ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm
Gi m giá hàng bán là kho n gi m tr cho khách hàng do hàng kémả bán ả bán ả bán ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như:
ph m ch t, sai quy cách ho c l c h u th hi u.ẩm ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ạn ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ịnh kết quả bán ết quả bán
Giá tr hàng bán b tr l i là giá tr kh i lịnh kết quả bán ịnh kết quả bán ả bán ạn ịnh kết quả bán ối cùng ược kiểm nghiệm phùng hàng bán đã xác đ nhịnh kết quả bán
là bán hoàn thành b khách hàng tr l i và t ch i thanh toán.ịnh kết quả bán ả bán ạn ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: ối cùng
1.3.3 Nguyên t c xác đ nh doanh thu bán hàng và k t qu bán hàng ắc ghi sổ kế toán thành phẩm ịnh doanh thu bán hàng và kết quả bán hàng ế toán thành phẩm ản giảm trừ doanh thu bán hàng.
K t qu ho t đ ng kinh doanh c a DN là hi u s gi a thu nh p vàết quả bán ả bán ạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ủa quá trình sản xuất và gắn với ệm thành phẩm ối cùng ững sản ật quy định và đã nhập kho thành phẩm.chi phí
Công th c t ng quát:ức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ổng công ty, được gọi là bán hàng trong nội bộ
K t qu kinh doanh ế ản chất của quá trình bán = Thu nh p ập trong - Chi phí
K t qu c a ho t đ ng bán hàng.ết quả bán ả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với ạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp
Công th c:ức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng
-Các kho n ản chất của quá trình bán
gi m tr ản chất của quá trình bán ừ doanh thu, DT
- Giá v n ốc của thành phẩm.
-Chi phí bán hàng và chi phí QLDN 1.4 Các ph ương pháp xác định giá gốc của thành phẩm ng th c bán hàng và các ph ức bán hàng và các phương thức thanh toán ương pháp xác định giá gốc của thành phẩm ng th c thanh toán ức bán hàng và các phương thức thanh toán.
1.4.1 Các ph ương thức bán hàng ng th c bán hàng ức bán hàng.
Trang 5 K toán bán hàng theo phết quả bán ươnng th c bán hàng tr c ti p: là phức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán ươnng
th c giao hàng cho ngức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ườii mua tr c ti p t i kho hay tr c ti p t i các phânực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán ạn ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán ạn
xưở giai đoạn cuối cùng củang không qua kho c a DN S hàng này khi giao cho ngủa quá trình sản xuất và gắn với ối cùng ườii mua thì
được kiểm nghiệm phùc tr ti n ngay ho c đả bán ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ược kiểm nghiệm phùc ch p nh n thanh toán Vì v y, s n ph mấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ả bán ẩm
xu t bán đấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ược kiểm nghiệm phùc coi là đã bán hoàn thành
K toán bán hàng theo phết quả bán ươnng th c g i hàng đi cho khách hàng: làức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ửa thành
phươnng th c mà bên bán g i hàng đi cho khách hàng theo các đi u ki nức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ửa thành ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ệm thành phẩm.ghi trong h p đ ng S hàng chuy n đi này v n thu c quy n s h u c aợc kiểm nghiệm phù ồm thành ối cùng ểm nghiệm phù ẫn thuộc quyền sở hữu của ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ở giai đoạn cuối cùng của ững sản ủa quá trình sản xuất và gắn vớibên bán, khi khách hàng thanh toán ho c ch p nh n thanh toán v s hàngặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ối cùng
đã chuy n giao thì s hàng này đểm nghiệm phù ối cùng ược kiểm nghiệm phùc coi là đã bán và bên bán đã m tấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bánquy n s h u v s hàng đó.ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ở giai đoạn cuối cùng của ững sản ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ối cùng
K toán bán hàng theo phết quả bán ươnng th c g i đ i lý, ký g i bán đúng giáức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ửa thành ạn ửa thành
hưở giai đoạn cuối cùng củang hoa h ng: là phồm thành ươnng th c mà bên ch hàng (bên giao đ i lý) xu tức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ủa quá trình sản xuất và gắn với ạn ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bánhàng giao cho bên nh n đ i lý (bên đ i lý) đ bán Bên nh n đ i lý, ký g iật quy định và đã nhập kho thành phẩm ạn ạn ểm nghiệm phù ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ạn ửa thành
ph i bán hàng theo đúng giá bán đã quy đ nh và đả bán ịnh kết quả bán ược kiểm nghiệm phùc hưở giai đoạn cuối cùng củang thù lao đ i lýạn
dưới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm.i hình th c hoa h ng.ức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ồm thành
K toán bán hàng theo phết quả bán ươnng th c tr ch m, tr góp: là phức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ả bán ươnng
th c bán hàng thu ti n nhi u l n, ngức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ầu tiêu dùng và sản xuất ườii mua thanh toán l n đ u ngay t iầu tiêu dùng và sản xuất ầu tiêu dùng và sản xuất ạn
th i đi m mua S ti n còn l i ngời ểm nghiệm phù ối cùng ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ạn ườii mua ch p nh n tr d n các kỳ ti pấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ả bán ầu tiêu dùng và sản xuất ở giai đoạn cuối cùng của ết quả bántheo và ch u m t t l lãi su t nh t đ nh DN ch h ch toán vào TK 511 -ịnh kết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ỷ lệ lãi suất nhất định DN chỉ hạch toán vào TK 511 - ệm thành phẩm ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ỉ là sản phẩm hoàn ạnDoanh thu bán hàng, ph n doanh thu bán hàng thông thầu tiêu dùng và sản xuất ườing (bán hàngthu ti n m t l n) Ph n lãi tr ch m đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ầu tiêu dùng và sản xuất ầu tiêu dùng và sản xuất ả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ược kiểm nghiệm phùc coi nh m t kho n thu nh pư ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm
ho t đ ng tài chính và h ch toán vào bên Có TK 515 - Thu nh p t ho tạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ạn ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: ạn
đ ng tài chính Theo phộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ươnng th c bán này, v m t k toán khi giao hàngức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ết quả báncho khách coi là đã bán nh ng th c ch t thì DN m i ch m t quy n s h uư ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ỉ là sản phẩm hoàn ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ở giai đoạn cuối cùng của ững sản
v s hàng đó.ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ối cùng
K toán bán hàng theo phết quả bán ươnng th c hàng đ i hàng: là phức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ổng công ty, được gọi là bán hàng trong nội bộ ươnng th cức to lớn Nó là công đoạn cuối cùngbán hàng mà DN đem s n ph m v t t , hàng hoá đ đ i l y v t t , hàngả bán ẩm ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ư ểm nghiệm phù ổng công ty, được gọi là bán hàng trong nội bộ ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ư
Trang 6hoá khác không tươnng t Giá trao đ i là giá hi n hành c a v t t , hàng hoáực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ổng công ty, được gọi là bán hàng trong nội bộ ệm thành phẩm ủa quá trình sản xuất và gắn với ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ư
tươnng ng trên th trức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ịnh kết quả bán ườing
1.4.2.Các ph ương thức bán hàng ng th c thanh toán ức bán hàng.
Thanh toán b ng ti n m t: theo phằm để thoả mãn nhu cầu tiêu dùng và sản xuất ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ươnng th c này, vi c chuy n giaoức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ệm thành phẩm ểm nghiệm phùquy n s h u s n ph m, hàng hoá, d ch v cho khách hàng và vi c thuề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ở giai đoạn cuối cùng của ững sản ả bán ẩm ịnh kết quả bán ụ ệm thành phẩm
ti n đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ược kiểm nghiệm phùc th c hi n đ ng th i và ngực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ệm thành phẩm ồm thành ời ườii bán sẽ nh n đật quy định và đã nhập kho thành phẩm ược kiểm nghiệm phùc ngay s ti nối cùng ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
m t tặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ươnng ng v i s hàng hoá mà mình đã bán.ức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ối cùng
Thanh toán không dùng ti n m t: theo phề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ươnng th c này, ngức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ườiimua có th thanh toán b ng các lo i séc, trái phi u, c phi u, các lo i tàiểm nghiệm phù ằm để thoả mãn nhu cầu tiêu dùng và sản xuất ạn ết quả bán ổng công ty, được gọi là bán hàng trong nội bộ ết quả bán ạn
s n có giá tr tả bán ịnh kết quả bán ươnng đươnng
1.5 Nhi m v c a k toán TP, bán hàng và xác đ nh k t qu kinh ệm thành phẩm, bán hàng, bản chất của quá trình bán ụ của kế toán TP, bán hàng và xác định kết quả kinh ủa quá trình bán ế ịnh giá gốc của thành phẩm ế ản chất của quá trình bán doanh.
T ch c theo dõi ph n ánh chính xác, đ y đ , k p th i và giám đ cổng công ty, được gọi là bán hàng trong nội bộ ức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ả bán ầu tiêu dùng và sản xuất ủa quá trình sản xuất và gắn với ịnh kết quả bán ời ối cùng
v tình hình hi n có và s bi n đ ng c a t ng lo i hàng hoá v m t sề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ệm thành phẩm ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ủa quá trình sản xuất và gắn với ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: ạn ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ối cùng
lược kiểm nghiệm phùng, ch t lấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ược kiểm nghiệm phùng và giá tr ịnh kết quả bán
Theo dõi, ph n ánh, giám đ c ch t chẽ quá trình bán hàng v cácả bán ối cùng ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
m t chi phí và thu nh p c a t ng đ a đi m kinh doanh, t ng m t hàng,ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ủa quá trình sản xuất và gắn với ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: ịnh kết quả bán ểm nghiệm phù ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù
t ng ho t đ ng.ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: ạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp
Xác đ nh chính xác k t qu c a t ng ho t đ ng trong DN, ph n ánhịnh kết quả bán ết quả bán ả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: ạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ả bán
và giám đ c tình hình phân ph i k t qu Đôn đ c ki m tra tình hình th cối cùng ối cùng ết quả bán ả bán ối cùng ểm nghiệm phù ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng
hi n nghĩa v v i Ngân sách Nhà nệm thành phẩm ụ ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ưới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm.c
1.6 K toán thành ph m và tài kho n k toán s d ng ế ẩm, bán hàng, bản chất của quá trình bán ản chất của quá trình bán ế ử dụng ụ của kế toán TP, bán hàng và xác định kết quả kinh
Tài kho n 155 - Thành ph m: ản chất của quá trình bán ẩm, bán hàng, bản chất của quá trình bán Dùng đ ph n ánh s hi n có vàểm nghiệm phù ả bán ối cùng ệm thành phẩm.tình hình bi n đ ng các lo i thành ph m c a doanh nghi p.ết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ạn ẩm ủa quá trình sản xuất và gắn với ệm thành phẩm
N i dung và k t c u.ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
Trang 7 Giá g c c a TP phát hi n th aối cùng ủa quá trình sản xuất và gắn với ệm thành phẩm ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như:
khi ki m kê.ểm nghiệm phù
K t chuy n giá g c c a TP t nết quả bán ểm nghiệm phù ối cùng ủa quá trình sản xuất và gắn với ồm thành
Trang 8SD: Giá g c c a TP t n khoối cùng ủa quá trình sản xuất và gắn với ồm thành
1.7 K toán t ng h p quá trình bán hàng theo các ph ế ổng hợp quá trình bán hàng theo các phương thức bán ợp quá trình bán hàng theo các phương thức bán ương pháp xác định giá gốc của thành phẩm ng th c bán ức bán hàng và các phương thức thanh toán hàng.
1.7.1 Tài kho n k toán s d ng ản giảm trừ doanh thu bán hàng ế toán thành phẩm ử dụng ụng.
Tài kho n 157 - Hàng g i đi bán: ản chất của quá trình bán ử dụng. Dùng đ ph n ánh giá tr s nểm nghiệm phù ả bán ịnh kết quả bán ả bán
ph m, hàng hoá đã g i ho c chuy n đ n cho khách hàng, g i bán đ i lý, trẩm ửa thành ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ểm nghiệm phù ết quả bán ửa thành ạn ịnh kết quả bángiá lao v , d ch v đã cung c p cho khách hàng nh ng ch a đụ ịnh kết quả bán ụ ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ư ư ược kiểm nghiệm phùc ch pấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
nh n thanh toán.ật quy định và đã nhập kho thành phẩm
K t c u và n i dung ph n ánh c a TK 157.ết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với
Tr giá hàng hoá, thành ph m đãịnh kết quả bán ẩm
g i cho khách hàng ho c g i bánửa thành ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ửa thành
đ i lý, ký g i.ạn ửa thành
Tr giá d ch v đã cung c p choịnh kết quả bán ịnh kết quả bán ụ ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
khách hàng nh ng ch a đư ư ược kiểm nghiệm phùc thanh
Tr giá hàng hoá, thành ph m,ịnh kết quả bán ẩm
d ch v đã định kết quả bán ụ ược kiểm nghiệm phùc ch p nh n thanhấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm.toán
Tr giá hàng hoá, thành ph m,ịnh kết quả bán ẩm
d ch v đã g i đi b khách hàng trịnh kết quả bán ụ ửa thành ịnh kết quả bán ả bán
Trang 9 K t chuy n cu i kỳ tr giá hàngết quả bán ểm nghiệm phù ối cùng ịnh kết quả bán
hoá, thành ph m đã g i đi bán đẩm ửa thành ược kiểm nghiệm phùc
khách hàng ch p nh n thanh toánấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm
(K toán hàng t n kho theo phết quả bán ồm thành ươnng
pháp ki m kê đ nh kỳ).ểm nghiệm phù ịnh kết quả bán
S d : ốc của thành phẩm ư Tr giá hàng hoá, thànhịnh kết quả bán
ph m đã g i đi, d ch v đã cung c pẩm ửa thành ịnh kết quả bán ụ ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
ch a đư ược kiểm nghiệm phùc khách hàng ch p nh nấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm
thanh toán
TK 632 - Giá v n hàng bán: ốc của thành phẩm. Dùng đ ph n ánh tr giá v n th c tểm nghiệm phù ả bán ịnh kết quả bán ối cùng ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán
c a hàng hoá, thành ph m, d ch v đã cung c p, giá thành s n xu t c aủa quá trình sản xuất và gắn với ẩm ịnh kết quả bán ụ ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với
s n ph m xây l p (đ i v i DN xây l p) đã bán trong kỳ Ngoài ra, còn ph nả bán ẩm ắn với ối cùng ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ắn với ả bánánh chi phí s n xu t kinh doanh và chi phí xây d ng c b n d dang vả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ơn ả bán ở giai đoạn cuối cùng của ược kiểm nghiệm phùttrên m c bình thức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ườing, s trích l p và hoàn nh p d phòng gi m giá hàngối cùng ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ả bán
t n kho.ồm thành
K t c u và n i dung ph n ánh c a TK 632.ết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với
Trang 10 Tr giá v n c a s n ph m , hàngịnh kết quả bán ối cùng ủa quá trình sản xuất và gắn với ả bán ẩm.
hoá, d ch v đã tiêu th trong kỳ.ịnh kết quả bán ụ ụ
Ph n ánh CPNVL, CPNC, CPSXả bán
chung c đ nh không phân b khôngối cùng ịnh kết quả bán ổng công ty, được gọi là bán hàng trong nội bộ
được kiểm nghiệm phùc tính vào tr giá hàng t n khoịnh kết quả bán ồm thành
mà ph i tính vào giá v n hàng bánả bán ối cùng
c a kỳ k toán.ủa quá trình sản xuất và gắn với ết quả bán
Ph n ánh kho n hao h t, m tả bán ả bán ụ ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
mát c a hàng t n kho sau khi tr điủa quá trình sản xuất và gắn với ồm thành ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như:
ph n b i thầu tiêu dùng và sản xuất ồm thành ườing do trách nhi m cáệm thành phẩm
nhân gây ra
Ph n ánh CP t xây d ng, t chả bán ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán
TSCĐ vược kiểm nghiệm phùt m c bình thức to lớn Nó là công đoạn cuối cùng ườing không
được kiểm nghiệm phùc tính vào nguyên giá TSCĐ h uững sản
hình t xây d ng, t ch hoànực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán
thành
Ph n ánh kho n chênh l ch gi aả bán ả bán ệm thành phẩm ững sản
s d phòng gi m giá hàng t n khoối cùng ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ả bán ồm thành
ph i l p năm nay l n h n kho n đãả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm ơn ả bán
l p d phòng năm trật quy định và đã nhập kho thành phẩm ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ưới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm.c
Ph n ánh kho n hoàn nh p dả bán ả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồngphòng gi m giá hàng t n kho cu iả bán ồm thành ối cùngnăm tài chính (31/12) (chênh l chệm thành phẩm
gi a s ph i trích l p d phòngững sản ối cùng ả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồngnăm nay nh h n kho n đã l p dỏ hơn khoản đã lập dự ơn ả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồngphòng năm trưới tiêu chuẩn kỹ thuật quy định và đã nhập kho thành phẩm.c)
Cu i kỳ k toán, k t chuy n giáối cùng ết quả bán ết quả bán ểm nghiệm phù
v n c a s n ph m, hàng hoá, d chối cùng ủa quá trình sản xuất và gắn với ả bán ẩm ịnh kết quả bán
v đ xác đ nh k t qu kinh doanh.ụ ểm nghiệm phù ịnh kết quả bán ết quả bán ả bán
Tài kho n này không có s d cu i kỳ.ả bán ối cùng ư ối cùng
TK 632 Giá v – Hàng g ốn h ng bán àng g
Trang 11TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v : ất của quá trình bán ịnh giá gốc của thành phẩm ụ của kế toán TP, bán hàng và xác định kết quả kinh Dùng đ ph nểm nghiệm phù ả bánánh doanh thu c a DN trong m t kỳ k toán t các giao d ch và các nghi pủa quá trình sản xuất và gắn với ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ết quả bán ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: ịnh kết quả bán ệm thành phẩm.
v bán hàng và cung c p d ch v ụ ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ
K t c u và n i dung ph n ánh c a TK 511.ết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với
S thu tiêu th đ c bi t, thuối cùng ết quả bán ụ ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ệm thành phẩm ết quả bán
xu t kh u ho c thu GTGT tínhấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ẩm ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ết quả bán
theo phươnng pháp tr c ti p ph iực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán ả bán
n p c a hàng bán trong kỳ k toán.ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ủa quá trình sản xuất và gắn với ết quả bán
Chi t kh u thết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ươnng m i, gi mạn ả bán
giá hàng đã bán k t chuy n cu i kỳ.ết quả bán ểm nghiệm phù ối cùng
Tr giá hàng bán b tr l i k tịnh kết quả bán ịnh kết quả bán ả bán ạn ết quả bán
chuy n cu i kỳ.ểm nghiệm phù ối cùng
K t chuy n doanh thu thu nết quả bán ểm nghiệm phù ầu tiêu dùng và sản xuất
ho t đ ng bán hàng và cung c pạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
d ch v vào TK 911 đ xác đ nh k tịnh kết quả bán ụ ểm nghiệm phù ịnh kết quả bán ết quả bán
qu kinh doanh.ả bán
Doanh thu bán s n ph m, hàngả bán ẩm.hoá và cung c p d ch v c a DNấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ ủa quá trình sản xuất và gắn với
th c hi n trong kỳ h ch toán.ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ệm thành phẩm ạn
Tài kho n này không có s d cu i kỳ.ả bán ối cùng ư ối cùng
TK 511 có 4 TK c p hai:ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
TK 5111: Doanh thu bán hàng hoá
TK 5112: Doanh thu bán các thành ph m.ẩm
TK 5113: Doanh thu cung c p d ch v ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ
TK 5114: Doanh thu tr c p, tr giá.ợc kiểm nghiệm phù ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ợc kiểm nghiệm phù
TK 512 - Doanh thu bán hàng n i b : ộng bán ộng bán Dùng đ ph n ánh doanh thuểm nghiệm phù ả bán
c a s s n ph m, hàng hoá, d ch v bán trong n i b doanh nghi p.ủa quá trình sản xuất và gắn với ối cùng ả bán ẩm ịnh kết quả bán ụ ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ệm thành phẩm
K t c u và n i dung ph n ánh c a TK 512ết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với
TK 511 Doanh thu bán h ng v cung c – Hàng g àng g àng g ấp dịch vụ
Trang 12 S thu tiêu th đ c bi t ho cối cùng ết quả bán ụ ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ệm thành phẩm ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù
thu GTGT tính theo phết quả bán ươnng pháp
tr c ti p c a hàng bán n i b ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp
Chi t kh u thết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ươnng m i, gi mạn ả bán
giá hàng đã bán k t chuy n cu i kỳ.ết quả bán ểm nghiệm phù ối cùng
Tr giá hàng bán b tr l i k tịnh kết quả bán ịnh kết quả bán ả bán ạn ết quả bán
chuy n cu i kỳ.ểm nghiệm phù ối cùng
K t chuy n doanh thu thu nết quả bán ểm nghiệm phù ầu tiêu dùng và sản xuất
ho t đ ng bán hàng và cung c pạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
d ch v vào TK 911 đ xác đ nh k tịnh kết quả bán ụ ểm nghiệm phù ịnh kết quả bán ết quả bán
qu kinh doanh.ả bán
Doanh thu bán hàng n i b c aộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ủa quá trình sản xuất và gắn với
đ n v th c hi n trong kỳ h chơn ịnh kết quả bán ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ệm thành phẩm ạntoán
Tài kho n này không có s d cu i kỳ.ả bán ối cùng ư ối cùng
TK 512 có 3 TK c p hai.ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
TK 5121: Doanh thu bán hàng hoá
TK 5122: Doanh thu bán s n ph m.ả bán ẩm
TK 5123: Doanh thu cung c p d ch v ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ
TK 531 - Hàng bán b tr l i: ịnh giá gốc của thành phẩm ản chất của quá trình bán ạt Ph n ánh doanh s c a hàng hoá, TPả bán ối cùng ủa quá trình sản xuất và gắn với
đã tiêu th nh ng b khách hàng tr l i do vi ph m cam k t, vi ph m h pụ ư ịnh kết quả bán ả bán ạn ạn ết quả bán ạn ợc kiểm nghiệm phù
đ ng kinh t , hàng b m t ho c kém ph m ch t, sai quy cách, không đúngồm thành ết quả bán ịnh kết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ẩm ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
ch ng lo i.ủa quá trình sản xuất và gắn với ạn
K t c u và n i dung ph n ánh c a TK 531.ết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với
Tr giá c a hàng bán b tr l i, đãịnh kết quả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với ịnh kết quả bán ả bán ạn K t chuy n tr giá c a hàng bán bết quả bán ểm nghiệm phù ịnh kết quả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với ịnh kết quả bán
TK 531 – H ng bán bài s ị trả lại
TK 512 Doanh thu bán h ng n – Hàng g àng g ội bộ
Trang 13tr l i ti n cho ngả bán ạn ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ườii mua hàng
ho c tính tr vào n ph i thu c aặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: ợc kiểm nghiệm phù ả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với
khách hàng v s s n ph m, hàngề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ối cùng ả bán ẩm
hoá đã bán ra
tr l i vào bên N TK 511 ho c TKả bán ạn ợc kiểm nghiệm phù ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phù
512 đ xác đ nh doanh thu thu nểm nghiệm phù ịnh kết quả bán ầu tiêu dùng và sản xuấttrong kỳ k toán.ết quả bán
Tài kho n này không có s d cu i kỳ.ả bán ối cùng ư ối cùng
TK 532 - Gi m giá hàng bán: ản chất của quá trình bán Dùng đ ph n ánh các kho n gi m giáểm nghiệm phù ả bán ả bán ả bánhàng bán th c t phát sinh cho trong kỳ k toán.ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán ết quả bán
K t c u và n i dung ph n ánh c a TK 532.ết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với
Gi m giá hàng bán đã ch p thu nả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm
cho ngườii mua hàng
K t chuy n các kho n làm gi m trết quả bán ểm nghiệm phù ả bán ả bán ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như:giá hàng bán vào bên N TK 511ợc kiểm nghiệm phù
ho c TK 512.ặc thuê ngoài gia công chế biến và đã được kiểm nghiệm phùTài kho n này không có s d cu i kỳ.ả bán ối cùng ư ối cùng
1.7.2 K toán bán hàng theo các ph ế toán thành phẩm ương thức bán hàng ng th c bán hàng ch y u ức bán hàng ủ yếu ế toán thành phẩm.
1.7.2.1 K toán bán hàng theo ph ế toán bán hàng theo phương thức bán hàng trực tiếp ương thức bán hàng trực tiếp ng th c bán hàng tr c ti p ức bán hàng trực tiếp ực tiếp ế toán bán hàng theo phương thức bán hàng trực tiếp.
1 Giá g c thành ph m, hàng hoá, d ch v xu t bán tr c ti p, k toánối cùng ẩm ịnh kết quả bán ụ ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán ết quả bánghi:
N TK 632: Giá v n hàng bán.ợc kiểm nghiệm phù ối cùng
Có TK 155: Xu t kho thành ph m.ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ẩm
Có TK 154: Xu t tr c ti p t i phân xấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ực hiện công việc đã thoả thuận theo hợp đồng ết quả bán ạn ưở giai đoạn cuối cùng củang
2 Ghi nh n doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ
N TK 111, 112: S đã thu b ng ti n.ợc kiểm nghiệm phù ối cùng ằm để thoả mãn nhu cầu tiêu dùng và sản xuất ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
N TK 131: S bán ch u cho khách hàng.ợc kiểm nghiệm phù ối cùng ịnh kết quả bán
Có TK 33311: Thu GTGT đ u ra.ết quả bán ầu tiêu dùng và sản xuất
Có TK 511: DT bán hàng và cung c p d ch v ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ
3 Các kho n gi m tr doanh thu phát sinh.ả bán ả bán ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như:
3.1 Các kho n gi m giá hàng bán, chi t kh u thả bán ả bán ết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ươnng m i ch pạn ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
nh n cho khách hàng đật quy định và đã nhập kho thành phẩm ược kiểm nghiệm phùc hưở giai đoạn cuối cùng củang (n u có).ết quả bán
N TK 521: Chi t kh u thợc kiểm nghiệm phù ết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ươnng m iạn
TK 532 Gi – Hàng g ảm giá h ng àng g bán
Trang 14N TK 532: Gi m giá hàng bánợc kiểm nghiệm phù ả bán
N TK 33311: Thu GTGT đ u ra (n u có)ợc kiểm nghiệm phù ết quả bán ầu tiêu dùng và sản xuất ết quả bán
Có TK 111, 112: Tr l i ti n cho khách hàngả bán ạn ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán
Có TK 131: Tr vào s ti n ph i thu c a khách hàngừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: ối cùng ề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với
Có TK 3388: S gi m giá ch p nh n nh ng ch aối cùng ả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ư ư
thanh toán cho khách hàng
3.2.Trườing h p hàng bán b tr l i.ợc kiểm nghiệm phù ịnh kết quả bán ả bán ạn
Ph n ánh doanh thu và thu GTGT c a hàng bán b tr l i.ả bán ết quả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với ịnh kết quả bán ả bán ạn
N TK 531: Doanh thu c a hàng bán b tr l iợc kiểm nghiệm phù ủa quá trình sản xuất và gắn với ịnh kết quả bán ả bán ạn
N TK 33311: Thu GTGT đ u ra (n u có)ợc kiểm nghiệm phù ết quả bán ầu tiêu dùng và sản xuất ết quả bán
Có TK 111, 112, 131, 3388: T ng giá thanh toánổng công ty, được gọi là bán hàng trong nội bộ
Ph n ánh giá g c c a hàng bán b tr l i.ả bán ối cùng ủa quá trình sản xuất và gắn với ịnh kết quả bán ả bán ạn
N TK 155: Nh p kho thành ph mợc kiểm nghiệm phù ật quy định và đã nhập kho thành phẩm ẩm
N TK 157: Hàng g i đi bán (g i t i kho ngợc kiểm nghiệm phù ửa thành ửa thành ạn ườii mua)
N TK 911: Xác đ nh KQKDợc kiểm nghiệm phù ịnh kết quả bán
Có TK 632: Giá v n hàng bánối cùng
4 Cu i kỳ k toán, k t chuy n toàn b các kho n gi m tr doanhối cùng ết quả bán ết quả bán ểm nghiệm phù ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ả bán ả bán ừ các giao dịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như:thu đ xác đ nh doanh thu thu n c a ho t đ ng bán hàng và cung c p d chểm nghiệm phù ịnh kết quả bán ầu tiêu dùng và sản xuất ủa quá trình sản xuất và gắn với ạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệp ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán
v ụ
N TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vợc kiểm nghiệm phù ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ
Có TK 521: Chi t kh u thết quả bán ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ươnng m iạn
Có TK 531: Doanh thu hàng bán b tr l iịnh kết quả bán ả bán ạn
Có TK 532: Gi m giá hàng bánả bán
5 Cu i kỳ k toán, k t chuy n doanh thu thu n c a ho t đ ng bánối cùng ết quả bán ết quả bán ểm nghiệm phù ầu tiêu dùng và sản xuất ủa quá trình sản xuất và gắn với ạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệphàng và cung c p d ch v ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ
N TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vợc kiểm nghiệm phù ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ
Có TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanhịnh kết quả bán ết quả bán ả bán
Trang 156 Cu i kỳ k toán, k t chuy n tr giá v n hàng b n c a ho t đ ngối cùng ết quả bán ết quả bán ểm nghiệm phù ịnh kết quả bán ối cùng ả bán ủa quá trình sản xuất và gắn với ạn ộ quy trình công nghệ sản xuất do doanh nghiệpbán hàng và cung c p d ch v ấn đề chung về công tác bán hàng Và xác định kết quả bán ịnh kết quả bán ụ.
N TK 911: Xác đ nh k t qu kinh doanhợc kiểm nghiệm phù ịnh kết quả bán ết quả bán ả bán
Có TK 632: Giá v n hàng bán ối cùng