1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

những vấn đề chung về luật dân sự

88 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 657 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các quan hệ tài sản do luật dân sự điều chỉnh: • Quan hệ sở hữu • Quan hệ hợp đồng • Quan hệ bồi thường thiệt hại ngồi hợp đồng • Quan hệ về việc di chuyển tài sản của người chết cho nh

Trang 1

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ LUẬT

DÂN SỰ

NHBH

Trang 2

Chương I: Khái luận Luật

dân sự Việt Nam

A: Khái niệm luật dân sự Việt Nam

I Đối tượng điều chỉnh

II Phương pháp điều chỉnh

III Định nghĩa luật dân sự và phân biệt luật

dân sự với một số ngành luật khác

NHBH

Trang 3

I Đối tượng điều chỉnh

– Quan hệ tài sản

– Quan hệ nhân thân

NHBH

Trang 4

1.Quan hệ tài sản do luật dân sự điều chỉnh

a Khái niệm:

 Cá nhân tài sản Cá nhân

 Cá nhân tài sản Tổ chức

 Tổ chức tài sản Tổ chức

 Tài sản ?

NHBH

Trang 5

b Đặc điểm quan hệ tài sản:

 Tính ý chí

 Tính đền bù ngang giá

 Nội dung kinh tế

NHBH

Trang 6

c Các quan hệ tài sản do luật dân sự

điều chỉnh:

• Quan hệ sở hữu

• Quan hệ hợp đồng

• Quan hệ bồi thường thiệt hại ngồi hợp đồng

• Quan hệ về việc di chuyển tài sản của người chết cho

những người khác cịn sống

• Các quan hệ tài sản khác…

NHBH

Trang 7

2 Quan hệ nhân thân do LDS điều chỉnh

a.Khái niệm:

 Cá nhân lợi ích nhân thân Cá nhân

 Cá nhân lợi ích nhân thân Tổ chức

 Tổ chức lợi ích nhân thân Tổ chức

+ Lợi ích nhân thân+ Quyền nhân thân

NHBH

Trang 8

b Các loại quan hệ nhân thân do LDS điều chỉnh

–Quan hệ nhân thân khơng liên quan

đến yếu tố tài sản

–Quan hệ nhân thân cĩ liên quan đến

yếu tố tài sản

NHBH

Trang 9

c Đặc điểm quan hệ nhân thân

 Không tính ra thành tiền

 Gắn liền với 1 chủ thể nhất định, không

được chuyển giao, trừ trường hợp pháp luật quy định cho phép chuyển giao

NHBH

Trang 10

II Phương pháp điều chỉnh của LDSVN

Trang 11

III Định nghĩa LDSVN và phân biệt

với các ngành luật khác

1 Định nghĩa

2 Phân biệt với các ngành luật khác

- Với luật Hình sự

- Với luật Hành chính

- Với luật Hôn nhân và gia đình

- V i lu t lao ngới luật lao động ật lao động động

NHBH

Trang 12

HCMU Feb 2012

12

B Nhiệm vụ, các nguyên tắc cơ bản và

nguồn của luật dân sự VN

I Nhiệm vụ và các nguyên tác cơ bản của

luật dân sự VN

II Nguồn của luật dân sự VN

III Quy phạm pháp luật dân sự

IV Áp dụng pháp luật dân sự

Trang 13

1 Nhiệm vụ

Điều 1 Bộ luật dân sự Việt Nam

Làm thế nào để Bộ luật dân sự thực

hiện được các nhiệm vụ đó?

13

I Nhiệm vụ và các nguyên tắc cơ

bản của luật dân sự VN

Trang 14

2 Các nguyên tắc cơ bản của LDSVN

a Khái niệm

b Các nguyên tắc

c Phân nhóm các nguyên tắc

ĐẠO ĐỨC, TRUYỀN THỐNG TỐT ĐẸP

CỦA DÂN TỘC Điều 8,12 BLDS

14 HCMU Feb 2012

Trang 15

II Nguồn của luật dân sự VN

A + B = C, D

A + M = X, Y

Di sản thừa kế của A? Ai được hưởng? Xử

lý? Nguồn?

Trang 16

HCMU Feb 2012

16

2 Điều kiện để 1 văn bản trở

thành nguồn của luật dân sự VN

• Chứa đựng Quy phạm pháp luật dân sự

• Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban

hành

• Việc ban hành văn bản phải theo đúng

trình tự thủ tục luật định

Trang 17

a Căn cứ để phân loại

b Giới thiệu nguồn của luật dân sự Việt

Nam theo hiệu lực pháp lý

 Hiến pháp

3 Phân loại nguồn

Trang 18

 Cơ quan ban hành

 Cơ cấu

+ Không gian + Chủ thể

Trang 19

1 Khái niệm

2 Cấu tạo quy phạm pháp luật dân sự

3 Phân loại quy phạm pháp luật dân sự

III Quy phạm pháp luật dân sự

Trang 20

1.Áp dụng luật dân sự

a Khái niệm

Từ ví dụ: A + B = C, D

A + M = X, Y Toà quyết định:

- Công nhận quyền thừa kế của X và Y Kết quả

áp dụng LDS - Bác yêu cầu đòi thừa kế của M

- Tiến hành phân chia cụ thể di sản của A

IV Áp dụng luật dân sự và áp dụng tương tự

pháp luật

Trang 21

 Xác định sự thật khách quan

 Tìm quy phạm pháp luật tương ứng

 Ra quyết định xử lý

b.Quá trình áp dụng luật dân sự

Trang 22

 Công nhận hoặc bác bỏ quyền dân sự

 Buộc phải thực hiện nghĩa vụ dân sự

 Áp dụng các biện pháp cưỡng chế để

bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ thể

c Nội dung áp dụng luật dân sự

Trang 23

a Áp dụng tương tự luật dân sự

Trang 24

b Áp dụng tương tự PL

• Khái niệm

• Điều kiện

Trang 25

Chương II: QUAN HỆ PHÁP

LUẬT DÂN SỰ

HCMC Feb 2012

Trang 26

BÀI 3 KHÁI QUÁT QUAN HỆ PHÁP

Trang 27

1 Khái niệm, tính chất và đặc điểm quan

hệ pháp luật dân sự.

1.1 Khái niệm:

QHPLDS là những QHXH phát sinh từ những lợi ich vật chất, lợi ích nhân thân được các QPPLDS điều chỉnh, trong đó các bên tham gia bình đẳng với nhau về mặt pháp lý, quyền

và nghĩa vụ của các bên được Nhà nước đảm bảo thực hiện bằng những biện pháp mang tính cưỡng chế.

Trang 28

1.2 Tính chất

– QHPLDS là những QHXH được các QPPLDS điều chỉnh

– QHPLDS là những QH mang tính ý chí

– Quyền, nghĩa vụ của những người tham gia vào các QHPLDS được NN đảm bảo thực hiện

Trang 29

1.3 Đặc điểm QHPLDS

•Tồn tại ngay cả trong trường hợp chưa có

QPPLDS nào trực tiếp điều chỉnh.

•Địa vị pháp lý của các bên tham gia QHPLDS

đều bình đẳng

•Đa dạng về chủ thể, khách thể và phương pháp

bảo vệ các quyền dân sự

Trang 30

2 Thành phần QHPLDS

2.1 Chủ thể

–NLPLDS

–NLHVDS

Trang 33

2.3.2 Nghĩa vụ dân sự.

– Khái niệm.

– Nội dung nghĩa vụ dân sự

•Phải thực hiện hoặc kiềm chế không thực hiện những hành vi nhất định theo yêu cầu của chủ thể có quyền.

•Buộc phải thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm do việc vi phạm nghĩa vụ.

Trang 35

4 Căn cứ phát sinh, thay đổi, chấm dứt

Trang 36

4.2 Phân loại sự kiện pháp lý:

– Sự biến pháp lý

– Hành vi pháp lý

– Xử sự pháp lý.

– Thời hạn, thời hiệu.

– Các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Trang 37

Bài 3 Chủ thể quan hệ pháp luật dân sự

Trang 38

I Cá nhân – Chủ thể QHPLDS

1 Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân

2 Tuyên bố cá nhân mất tích và tuyên bố

Trang 39

1 Năng lực pháp luật

dân sự của cá nhân

1.1 Khái niệm năng lực pháp luật dân sự

Điều 14 BLDS: Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân có quyền dân sự

và có nghĩa vụ dân sự

Trang 40

b Đặc điểm năng lực pháp

luật dân sự của cá nhân

 NLPLDS của cá nhân được Nhà nước qui

định trong văn bản pháp qui

Trang 41

• Quyền tham gia quan hệ dân sự và

có nghĩa vụ phát sinh từ quan hệ đó.

Trang 42

2 Tuyên bố cá nhân mất tích

và tuyên bố cá nhân chết

a Tuyên bố cá nhân mất tích (Đ 78)

b Tuyên bố cá nhân chết (Đ 81)

Trang 43

a Tuyên bố cá nhân mất tích

Cơ quan có thẩm quyền tuyên bố cá nhân mất tích

Điều kiện để tuyên bố cá nhân mất tích

- Thời hạn

- Có yêu cầu của thân nhân hoặc những người có quyền

và lợi ích hợp pháp liên quan

Trang 44

b Tuyên bố cá nhân chết

Cơ quan có thẩm quyền tuyên bố cá nhân chết

Điều kiện để tuyên bố cá nhân chết

- Thời hạn

- Có yêu cầu của thân nhân hoặc những người có quyền

và lợi ích hợp pháp liên quan

Trang 45

vụ dân sự (Điều 17 BLDS)

Trang 46

b Các mức độ năng lực hành

vi dân sự của cá nhân

 Tiêu chí để phân lọai

Trang 49

4 Giám hộ

a Khái niệm

b Các hình thức giám hộ

c Quyền và nghĩa vụ của người giám hộ

d Thay đổi và chấm dứt giám hộ

Trang 50

a Khái niệm: Điều 58 BLDS

 Người được giám hộ

 Những trường hợp phải có người giám hộ

 Điều kiện của cá nhân làm người giám hộ

 Thủ tục cử người giám hộ

 Ý nghĩa của chế định giám hộ

Trang 51

b Các hình thức giám hộ

 Giám hộ đương nhiên

 Giám hộ cử

Trang 52

c Nghĩa vụ và quyền

của người giám hộ

 Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người dưới

15 tuổi

 Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người từ đủ

15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

 Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người bị

bệnh tâm thần hoặc mắc các bệnh khác mà

không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình

Trang 53

Quyền của người giám hộ

Quản lý tài sản của người được giám hộ

Trang 54

d Thay đổi và chấm dứt giám hộ

 Thay đổi giám hộ

Trang 55

Chủ Thể QHPLDS

Pháp nhân-Chủ Thể QHPLDS

Trang 56

1 Khái niệm pháp nhân

• Được thành lập hợp pháp: Được cơ quan

Trang 57

• Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ:

– Pháp nhân phải là một tổ chức

– Tổ chức đó có cơ cấu tổ chức chặt chẽ: Hoàn

chỉnh, thống nhất, độc lập

Trang 58

• Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác

và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó:

– Tài sản độc lập

– Tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của pháp nhân – Trách nhiệm dân sự của pháp nhân

Trang 59

• Nhân danh mình tham gia các QHPL một cách

độc lập

– Nhân danh mình

– Có thể trở thành nguyên đơn hoặc bị đơn trước

tòa án

Trang 60

hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

– Quỹ xã hội, quỹ từ thiện

– Các tổ chức khác có đủ điều kiện do pháp luật

qui định

Trang 61

– Thời điểm bắt đầu năng lực chủ thể

– Thời điểm chấm dứt năng lực chủ thể

Trang 62

b.Các yếu tố về lý lịch của pháp nhân:

Trang 63

c Hoạt động của pháp nhân (Đ91)

• Đại diện của pháp luật: người đứng đầu PN

theo qui định của điều lệ PN hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

• Đại diện theo ủy quyền: người đại diện theo

pháp luật của PN ủy quyền

• Hành vi của thành viên pháp nhân thực hiện

nhiệm vụ được giao hoặc theo nghĩa vụ lao động

Trang 66

c Chấm dứt pháp nhân:

•Các trường hợp chấm dứt pháp nhân

•Hậu quả chấm dứt pháp nhân

Trang 67

Chủ thể QHPLDS

Hộ gia đình

Trang 68

1 Khái niệm: (Đ106)

• Nhiều thành viên

• Có tài sản chung hoặc đóng góp công

sức

• Hoạt động kinh tế chung

• Tham gia vào một số lĩnh vực do pháp

luật qui định

Trang 69

2 Năng lực chủ thể của hộ gia đình

Trang 70

3 Hoạt động của hộ gia đình: thông qua hình thức đại diện

•Đại diện theo pháp luật

•Đại diện theo uỷ quyền

4 Trách nhiệm dân sự của hộ gia đình

•Liên đới

•Vô hạn

Trang 71

Chủ thể QHPLDS

Tổ hợp tác

Trang 73

2 Năng lực chủ thể của tổ hợp tác

• Khái niệm

• Đặc điểm:

–Mang tính chuyên biệt

–Thời điểm bắt đầu

–Thời điểm chấm dứt

Trang 74

3 Hoạt động của tổ hợp tác: thông qua hình thức đại diện

–Đại diện theo pháp luật

–Đại diện theo ủy quyền

4 Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác

–Liên đới theo phần

–Vô hạn

Trang 76

Đại diện , thời hạ

n và thờ i hiệu

Trang 77

I Đại diện

• 1 Khái niệm

• Đại diện là việc một người (gọi là người đại diện) nhân danh một người khác (gọi là người được đại diện) xác lập, thực hiện các giao dịch dân sự trong phạm vi thẩm quyền đại diện.

–Người đại diện:

–Người được đại diện: CN, PN, HGĐ, THT

Trang 78

• Đặc điểm

– Tồn tại nhiều mối quan hệ

– Nhân danh người được đại diện để xác lập

thực hiện các GDDS

– Vì lợi ích của người được đại diện để xác lập

thực hiện GDDS

– Trong phạm vi thẩm quyền đại diện, NĐD xác

lập thực hiện giao dịch dân sự làm phát sinh quyền và nghĩa vụ cho người được đại diện

Trang 79

2 Các loại đại diện

– Đại diện theo pháp luật

• Khái niệm

• Người đại diện theo pháp luật

– Đại diện theo ủy quyền

• Khái niệm

• Hình thức việc ủy quyền do thỏa thuận, trừ trường

hợp pháp luật quy định bắt buộc bằng văn bản

• Người đại diện theo ủy quyền

Trang 80

3 Phạm vi, thẩm quyền đại diện

– Phạm vi,thẩm quyền đại diện theo pháp luật

– Phạm vi, thẩm quyền đại diện theo ủy quyền

– Những giao dich dân sự mà người đại diện không được xác lập thực hiện

– Không có thẩm quyền đại diện

– Vượt quá thẩm quyền đại diện

Trang 81

4 Chấm dứt đại diện

• Chấm dứt đại diện của cá nhân (Đ 147)

• Chấm dứt đại diện của pháp nhân (Đ 148)

Trang 82

• Căn cứ vào tính xác định của thời hạn:

– Thời hạn xác định – Thời hạn không xác định

Trang 83

Cách tính thời hạn

–Thời hạn có thể xác định được bằng phút, giờ,

ngày, tuần, tháng, năm hoặc bằng một sự kiện có thể xảy ra

–Thời hạn được tính theo quy định của BLDS, trừ

trường hợp có thoả thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.

–Thời hạn được tính theo dương lịch

–Thời điểm bắt đầu thời hạn

–Thời điểm kết thúc thời hạn

Trang 84

III Thời hiệu

– Khái niệm

– Ý nghĩa

– Nâng cao tính kỷ luật trong QHDS – Bảo đảm sự ổn định trong QHDS – Khuyến khích các bên tích cực chủ động thực

hiện các quyền hợp pháp của mình

– Tạo điều kiện bảo toàn chứng cứ trong tố tụng.

Trang 85

Các loại thời hiệu

• Thời hiệu hưởng quyền:

Trang 86

• Thời hiệu khởi kiện

• Khái niệm

• Những trường hợp không áp dụng thời hiệu khởi kiện

• Thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự

Trang 87

Cách tính thời hiệu

Trang 88

• Cách tính thời hiệu khởi kiện

• Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện

vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết

dân sự

• Bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện.

Ngày đăng: 29/08/2017, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w